[r]
Trang 1HD*: Giản đồ: Đáp án B
Ta có:
6
5 3
2
3 2 cos
2 s co
sin 2
sin tan
3 )
cos(
) 2 cos(
)
( ) cos(
) cos(
) 2 cos(
)
( ) cos(
) 2 cos(
)
( ) cos(
)
cos(
) 2 cos(
) cos(
) 2 cos(
) cos(
3 1
2
1 2
3
1 2 2 3
1 2
3 3
1 2
3 3
2 3
3 1
3 3
2 1
3 2
1
A A
A
A A
A
cm A
A A A
t A
t A
A t
A
t A
t A
A t
A t
A A t
A t
A
t A
t A
t A
t A
x
x
x
x
A1 A2
A
Trang 2HD: Vị trí vân tối trùng nhau là m
k
k
45 , 0 7
5 7
5 1
2
1
2 2
3 1 2
2
2
Đáp án D
HD: Đáp án B
HD: Đáp án D
HD: Bỏ qua động năng e quang điện nên e quang điện được tăng tốc dưới điện áp Uak đến đập vào Anode có động năng cực đại dùng để làm phát tia X có năng lượng lớn nhất là:
kV q
hf U
qU mv
2
HD: Câu cơ bản đáp án D
Trang 3HD*: Ta có hiện tượng tự cảm trên các cuộn dây như sau:
1 2
2 2 2
2 1 1 2 1
2
1 2
2 1 1 1 2
2 1
2 2 2
1 1 1
4 W
W
) (!
0 1 4 1
i i
i L
i L
e
e i
e i e p e e
dt
di dt di
dt
di L e
dt
di L e
Công suất tức thời tại mọi thời điểm trên cuộn dây thuần cảm bằng 0 do tại mọi thời điểm i1 và e1 luôn vuông pha với nhau, tương tự cho cuộn hai
Từ:
1
2
1
1 4 1
di
e dt
dt
( Đáp án C đúng) ( do di1 = di2 )
Chú ý: ở đây di1 = di2 không thể suy ra được i1=i2 do chúng có thể hơn kém nhau 1 hằng số
Năng lượng từ
2
e
L i L i L
L i L i L e
( Đáp án A đúng) Vậy đáp án sai là B
HD: Câu cơ bản, đáp án B
HD: Li độ tại thời điểm t đều dương, căn cứ xác định vị trí các đ
điểm A và B trên đường tròn
mm A
mm A
mm A
5 , 0 4
,
0
sin
3 ,
0
cos
Biện luận chiều chuyển động như sau :
Sóng truyền từ A đến B khi đó sóng tại B trễ pha hơn
Sóng tại A góc /2, khi đó điểm A(góc I) điểm B (góc IV)
Suy ra vô lý do A chuyển động theo chiều dương (đi lên)
Nếu sóng truyền từ B đến A thì sóng tại A trễ pha hơn
So với sóng tại B, khi đó điểm A ở dưới (góc IV) điểm
B góc (I) Vậy sóng truyền từ B đến A Đáp án A
HD: Đáp án C
A
B
Trang 4HD Giản đồ Hình 2: Xuất phát từ ý khi nối tắt tụ C dòng điện hiệu dụng không thay đổi nên tổng trở mạch điện không đổi ta có ngay Z C 2Z L
Tổng trở lúc sau : Z (R)2 Z L2 200
Tam giác BMB cân tại M nên : 0,6 sin 120
2 sin sin
U
U U
d
C d
HD : Câu cơ bản đáp án A
HD : Câu cơ bản đáp án A
A
B
B
B0
M
2
B
A
B
2
B0
Hình 2
Trang 5HD : Câu cơ bản đáp án B
HD : Đáp án B
HD* : Ban đầu K đóng thì tụ C2 không có đóng góp gì trong quá trình tạo dao động điện từ trong mạch Năng lượng mạch ngay trước khi ngắt K là :
0 1 2
0
2
1
W C U QC U Lúc sau khi điện thế tụ C1 bằng 0 điện tích tập trung chủ yếu ở tụ C2 (định luật bảo toàn điện tích), năng lượng điện từ trong mạch bao gồm :
) (
) 1 ( 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
2
1
2
1 0 2
1 2
0 1 2
2 0 1 2
0 1 2
2 0 1 2
2
2
C C L C
C U I C
C U
C C
U C U
C LI
U C LI
C
Q
Đáp án A
HD : Đáp án B
Trang 6HD : Đáp án A
Đáp án B
HD : Vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất ứng với hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi đó :
0
C
Z
Điều chỉnh C thay đổi khi đó tại hai giá trị C1 và C2 thì cường độ dòng điện trong bằng nhau nên hệ số công suất như nhau nghĩa là
2 1
2 1 0
1 2 0
2 1
1 2
2 2
0 2
1
C C
C C C
C C
C Z
Z Z
HD : Vẽ giản đồ vectơ
Trang 7Tam giác BAM vuông cân tại A nên t t A
Z i
AB U
L
) 4 100 cos(
8 , 0 ) 4 100 cos(
2 /
120 2
/ 120
R
Đáp án C
Đáp án B
HD : Đáp án D
HD : Đáp án D
A
M
B
UR
Trang 8HD : Đáp án A
HD : Đáp án B Do các hạt được tăng tốc dưới điện áp như nhau (bỏ qua động năng ban đầu) nên chúng có cùng động năng Quỹ đạo chuyển động các hạt tương ứng :
Y X Y Y
X X Y
X Y
Y Y
Y Y
X X X
X X
Y
Y
Y
X
X
X
m
m K m
qB qB
K m R
R
qB
K m qB
v m R
qB
K m qB
v m R
qB
v
m
R
qB
v
m
R
2 2
2
2
2
2 2
2
2
2 2
2
2 2
HD* : Đáp án
Ở VTCB lò xo giãn đoạn
k
mg
l
0 , giả sử biên độ dao động vật là A Khi vật dừng lại lần đầu thì vật đang ở vị trí biên dương lần đầu tiên => Độ giãn là xo là cực đại và bằng : l0 A0,015 (1) Thời gian khi vật đi từ trị trí
k
mg k
m
5
Tại vị trí lò xo giãn 7cm nghía là có li độ x=-3 cm v A2 x2. 40cm/s Đáp án D
HD : Đáp án D
Trang 9HD : Giản đồ như sau :
Từ giản đồ ta thấy ngay cuộn dây không thuần cảm, Trong tam giác AMB có
V U
U U U
U
6 cos
2 2
MB
2
vậy tam giác AMB cân tại M => NAM= /6
Mặt khác
2
120 ) ( )
( cos
2
/ 3
cos 3 cos
2
2
2 2
R r
R R
U r R I I
U P
R r U
U
mach R
MB
Khi nối tắt cuộn dây thì độ lệch pha giữa u và i luôn duy trì ở mức NAM= /6 Khi đó :
W 540
3
2 6
cos
2
R
U I
U
Đáp án C
HD : Câu cơ bản Đáp án C
HD : Giản đồ vectơ :
63 , 0
2
cos
2 2
2
AM AB
MB AM
AB
, I=0,5A PU.I.cos70W
3 /
A
B
N
M
Trang 10HD: Tại vị trí bất kỳ thì gia tốc vật luôn bằng: aa n a t
Giả sử con lắc dao động với phương trình
) cos(
)
cos(
'
) ( sin ) sin(
' )
sin(
' )
sin(
'
) cos(
2 0 2
0
2 2 0 2
0 2 2
0 0
0
t l
l a t
t l
t l
l l
v a t l
l v t t
t
n
0 1
) sin(
0 ) cos(
0
l
g l l
a l
a
a t
t
n t
Vận tốc con lắc tại vị trí có li độ góc v gl( ) 30cm/s
180 6
60 02 2
HD : (Hs Lê Huy Hoàng trường PTTH Đức Thọ Hà Tĩnh)
Phương pháp chung :
Do I1 = I2 ta có:
2
1 1
2
2
1
)
1 (
C L
R
=
2
2 2 2
2 2
)
1 (
C L R
-> [ ( 1 )2]
2 2 2 2 1
C L R
1 1 2 2 2
C L R
->
C
L C
L
2
2 1 2 2 2 2 1 2
2
C
L C
L
1
2 2 2 2 2 2 1 2 2
-> (2 2)(R 2 2L) = 1 ( )
2 1 2
2 1 2 2 2 1 2
(
1
A
M
i(t )
Trang 11-> (2
C
L
- R2 )C2 = 2
2 2 1
1 1
(*) Dòng điện hiệu dụng qua mạch
I =
Z
E
Z
U
I = Imac khi E2 /Z2 có giá trị lớn nhất hay khi y =
2
0 0 2
2 0
)
1 (
C L R
có giá trị lớn nhất
y =
2 0
2 2 0
2 2
0
2
2 1 1
C
L C
L
=
2 2
0
2
4 0 2
2 1
1
1
L C
L R
Để y = ymax thì mẫu số bé nhất
Đặt x = 2
0
1
-> y =
2 2
2
2
) 2
C
L R
C
x
Lấy đạo hàm mẫu số, cho bằng 0 ta được kết quả x0 = 2
0
1
= 2
1
C2(2 2)
R C
L
(**)
Từ (*) và (**) ta suy ra 2
2 2 1
1 1
= 2
0
2
2 2
2 2
2
2
1
; 2
2 1
4 ) ( min
R LC LC
LC C
R a
f U
U
Chd
HD* : Đáp án A
1 2
2 1
2 2 1 1 0
1 1
L
L C
C C
L C
1 2 2 1 2 0 2 1
1
2 1 1 2 1 2 1 2
1 2
1
1 ) 1 ( ) 1 (
1 )
1 1 ( ) (
1 )
(
1
L L C C C
C L
L C L C C L L C L L
HD : Tỉ số máy biến áp khi chưa tăng số vòng dây:
1 2
1
2
N
N U
U
Khi tăng cuộn thứ cấp n vòng dây:
2 3
1 1
1
2 3 1 1
2 1 1
2 1 3 2
1 3
U U
U n N
U
U U N
n U
U N
n N
n N U
U n N
N U
U
Đáp án C
Trang 12HD: Gia tốc vật khi vừa buông ra là 2
0
2
/ 5 , 2
l
x g x g mg
k x
HD: Đáp án C
HD: Giản đồ vectơ như sau: Tam giác MAB vuông tại A
Công suất tiêu thụ mạch bằng 200WI10/3AZ 125.3/737,5
125
75 100 cos
U
HD*: Hợp kim làm bằng kim loại A và B có công thoát khác nhau, bức xạ chiếu vào hợp kim thoả mãn điều kiện
A
B
M
Trang 13max 2
2
1
V q mv
A
Lúc sau để điện thế cực đại kim loại tăng lên nghĩa là phải tăng động năng ban đầu cực đại của e quang điện => tăng tần số ánh sáng kích thích: 2 max max
2
1
Lấy hai vế phương trình trừ đi ta được:
h
A f h
A hf f
f A hf V
q f
f
4 4
5 4
1 '
4
1
4
1
)
'
HD*: Kí hiệu tốc độ trung bình trên đoạn từ B -> M và O -> M là: v BM,v OM
Theo giả thiết:
s cm v
cm x
x l l l cm l
l
g g
mg
k s
T T
A T
A s
cm v
v v
v v
OM BM
OM
BM OM
/ 91 3
10 25 100 5
34 9
3
10 2
5
3
6 2
12 / 100 50
2
0 0 0
0
HD: đáp án C
HD:
(*) 0
.
cos
2 1
2 2
1 2
2 2 2 2
2
P
U R R
Z Z R R Z
Z P
R U R Z
Z R
R U
I
U
P
C L C
L C
L
Từ biểu thức (*) nếu cho U ta có thể tính công suất tại giá trị hai biến trở có cùng công suất 100W
2 1
2
R R U P
Trang 14Khi đi qua VTCB lò xo giãn đoạn 10cm, khi đó các vật đạt vận tốc cực đại
2 1 0
m m
k l
A V
dụng lên vật bằng 0 Khi đó vật m1 tiếp tục thực hiện dao động điều hoà với biên độ A’ xung quanh vị trí cân bằng O’ # O (O’ cách O đoạn 4cm lên phía trên) được xác định như sau:
cm l
m m
m x
k
V m x A V
m kx
2
1 2
1
'
2
0 2 1
1 2
2 max 1 2 2
max 1 2
2
Khi vật m1 xuống vị trí thấp nhất thì lực đàn hồi lò xo là:
45 , 2 10
3 , 0
10 76 50 1
' 1
' )
'
(
2
1 1
1
1
P
kA P
P kA P
F l
A
k
HD: M nằm trên đường trung trực AB và cách O gần nhất dao động cùng pha với O nên
s m v cm OA
MA 648084 2 / Đáp án D
HD*: Nguyên tử có thể nhảy lên mức năng lượng cao nhất ứng với trạng thái dừng n=5 nên bước sóng lớn nhất mà
E
hc E
E E hc
400 25
16
9 16
0 0
0
54
Đáp án B
Trang 15HD: Đáp án A
cm x x
a
s rad s
T
cm A N A
k
J kA
) 3 cos(
4
2 2
) / ( 2
2
4 10
5 , 1 ) (
10 3 2
1
2 2
3
5 2
Đáp án A
HD: Câu cơ bản Đáp án C
HD: Câu cơ bản Đáp án A
HD: Động năng electron được xác định bằng:
s m v
m c
v
m m
c m c
m
8
39 6
, 1 1
6 , 0 )
2 0 2
0 2