1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BT Chu de 2 NHAN BIET DIEU CHE

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 39,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch trên?. II-TRẮC NGHIỆM:A[r]

Trang 1

BÀI TẬP I-TỰ LUẬN:

Cõu 1: Dấu hiệu nào là chớnh để phõn biệt hiện tượng húa học với hiện tượng vật lý?

Cõu 2: Trỡnh bày tớnh chất vật lớ và tớnh chất húa học của Hidro? Viết phương trỡnh húa học minh

họa Từ đú rỳt kết luận về tớnh chất húa học của hidro?

Cõu 3 : Em hóy trỡnh bày tớnh chất húa học của nước ? Viết phương trỡnh húa học minh họa ?

Cõu 4: Cho cỏc chất sau: SO2, CaO, P2O5, MgO, Ca, CuO, Zn, Cu, Au, Fe2O3 viết phương trỡnh húa học và ghi rừ điều kiện nếu cú trong cỏc trường hợp sau

a)Chất nào tỏc dụng với nước? b) Chất nào tỏc dụng với H2 ?

c)Chất nào tỏc dụng với O2 ?

Cõu 5: Trong số những quỏ trỡnh kể dưới đõy, hóy cho biết đõu là hiện tượng húa học, đõu là hiện

tượng vật lý Giải thớch?

a) Để rượu nhạt (rượu cú tỉ lệ chất rượu etylic tan trong nước) lõu ngày ngoài khụng khớ, rượu nhạt lờn men và chuyển thành giấm chua

b) Trong lũ nung đỏ vụi, canxi cacbonat chuyển dần thành vụi sống (canxi oxit) và cacbon dioxit thoỏt ra ngoài

Cõu 6: Trong phoứng thớ nghieọm coự nhửừng chaỏt sau : Al, Zn, KClO3, HCl Haừy duứng nhửừng chaỏt treõn vieỏt taỏt caỷ caực phương trỡnh húa học coự theồ ủieàu cheỏ khớ Hidro vaứ khớ oxi

Cõu 7: Khi thu khớ oxi vào ống nghiệm bằng cỏch đẩy khụng khớ, phải để vị trớ ống nghiệm như thế

nào? Vỡ sao? Đối với khớ hiđro, cú làm thế được hay khụng? Vỡ sao?

Cõu 8: Cú 3 bỡnh đựng riờng biệt cỏc chất khớ: khụng khớ, O2 , H2 Bằng thớ nghiệm nào cú thể biết được chất khớ ở mỗi lọ

Câu 9: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất lỏng không màu đựng trong 3 lọ dung dịch

mất nhãn axít H2SO4, muối ăn NaCl và bazơ NaOH?

Cõu 10: Bằng cỏc phương phỏp hoỏ học hóy nhận biết 4 khớ là O2 , H2 , CO2 , CO đựng trong 4 bỡnh riờng biệt Viết phương trỡnh phản ứng?

Cõu 11: Cú 3 lọ húa chất bị mất nhón, đựng cỏc dung dịch sau: NaOH, HCl, K2SO4 Hóy dựng phương phỏp húa học nhận biết cỏc chất trờn

Cõu 12: Cú 4 lọ đựng bốn khớ riờng biệt khụng màu sắc: Hidro, Oxi, cacbon dioxit và khớ Nito Hóy

nờu phương phỏp nhận biết cỏc chất khớ trờn Giải thớch và viết phương

trỡnh húa học

Cõu 13: Trong ba bỡnh giống hệt nhau và cú chứa thể tớch khớ oxi như

nhau Đồng thời ta cho vào ba bỡnh: bỡnh 1 một cục than đang chỏy, bỡnh

2 hai cục than đang chỏy, bỡnh 3 ba cục than đang chỏy (cỏc cục than cú

kớch thước bằng nhau) Em hóy nhận xột về hiện tượng xảy ra trong thớ

nghiệm trờn?

Cõu 14: Dựng phễu chiết, hóy núi cỏch làm để tỏch nước ra khỏi dầu hỏa Biết dầu hỏa là một chất

lỏng, cú D= 0,89 kg/ml và khụng tan trong nước

THI VÀO 10:

Cõu 1: Cú 4 dung dịch khụng màu bị mất nhón: K2SO4, K2CO3, HCl, BaCl2 Chỉ dựng thờm 1 kim loại, hóy trỡnh bày cỏch nhận ra từng dung dịch và viết phương trỡnh húa học của phản ứng

Cõu 2: Cú 4 lọ đựng 4 dung dịch sau: KNO3, K2SO4, KOH, K2CO3 Bằng phương phỏp húa học hóy phõn biệt từng dung dịch trờn, viết phương trỡnh húa học

Cõu 3: Cú 4 lọ đựng 4 chất bột màu trắng riờng biệt: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dựng H2O

và dung dịch HCl Hóy phõn biệt từng lọ Viết phương trỡnh húa học?

Cõu 4: Chỉ dựng tối đa 2 thuốc thử, hóy nhận biết cỏc lọ mất nhón đựng một trong cỏc dung dịch

sau: NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2, HCl Viết phương trỡnh húa học xảy ra

Cõu 5:Cú 4 lọ đựng 4 dung dịch sau: Ba(OH)2, NaOH, NaCl, H2SO4 Chỉ dựng quỡ tớm hóy phõn biệt từng lọ, Viết phương trỡnh hoỏ học

Trang 2

Câu 6: Bằng phương pháp hĩa học, hãy phân biệt 4 dung dịch: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl

Câu 7: Cĩ 4 lọ đựng 4 dung dịch sau: Na2CO3 , Na2SO4 , NaCl , NaNO3 Hãy trình bày phương pháp hố học để nhận biết từng dung dịch Viết các phương trình phản ứng (nếu cĩ) để giải thích

Câu 8: Bằng phương pháp hĩa học, hãy nhận biết các dung dịch khơng màu sau: NaCl, Na2SO4, NaOH, Na2CO3

Câu 9: Cĩ 4 lọ đựng 4 dung dịch sau: BaCl2, NaOH, NaCl, Ba(OH)2 Chỉ dùng quì tím và một hố chất khác hãy phân biệt từng lọ, Viết phương trình hố học nếu cĩ

Câu 10: Cĩ 4 lọ đựng 4 dung dịch sau: BaCl2, NaOH, NaCl, MgSO4 Chỉ dùng quì tím hãy phân biệt từng lọ, Viết phương trình hố học nếu cĩ

Câu 11: Cĩ các dung dịch : HCl, H2SO4, KCl, CaCl2 được đựng trong các bình riêng biệt, mất nhãn Hãy trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết các dung dịch trên

II-TRẮC NGHIỆM:

C©u 1: Trong c¸c hiƯn tỵng sau, hiƯn tỵng nµo lµ hiƯn tỵng vËt lý:

A VỊ mïa hÌ, thøc ¨n thêng bÞ thiu B Hßa tan muèi ¨n vµo níc

C §un qu¸ lưa mì sÏ khÐt D Qu¸ tr×nh quang hỵp cđa c©y xanh

Câu 2: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hĩa học?

A Dây sắt được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh

B Hịa tan axit axetic vào nước được dung dịch axit axetic lỗng, dùng làm giấm ăn

C Lưu huỳnh cháy trong khơng khí tạo ra chất khí mùi hắc (khí SO2)

D Cồn để trong lọ khơng kín bị bay hơi

Câu 3: Thành phần không khí theo thể tích là:

A 21% khí N2 , 78% khí O2 , 1% các khí khác

B 21% khí O2, 78% khí N2, 1% các khí khác

C 21% các khí khác, 78% khí N2, 1% khí O2

D 21% khí O2 , 78% các khí khác, 1% khí N2

Câu 4: Hòa tan đường vào nước được nước đường Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đường là dung môi, nước là chất tan, nước đường là dung dịch

B Đường là chất tan, nước đường là dung môi, nước là dung dịch

C Đường là chất tan, nước là dung môi, nước đường là dung dịch

D Nước đường là chất tan, đường là dung môi, nước là dung dịch

Câu 5: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất.

A Khí oxi tan trong nước B Khí oxi khó hóa lỏng

C Khí oxi ít tan trong nước D Khí oxi nhẹ hơi nước

Câu 6: Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phịng thí nghiệm?

A K2MnO4 B KMnO4 C K2CO3 D Fe3O4

Câu 7 : Chất nào sau đây được dùng để điều chế Oxi trong phịng thí nghiệm?

A Khơng khí B Nước C KMnO4 D CaCO3

Câu 8: Phản ứng nào dùng để điều chế khí H2 trong phịng thí nghiệm ?

A Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 B H2O + C  CO + H2

C 2H2O ⃗đp 2H2 + O2 D Na + H2O  NaOH + H2

Câu 9: Cĩ thể sử dụng những cặp chất nào trong các cặp chất sau để điều chế khí H2 trong phịng

thí nghiệm?

A.Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH B.Dung dịch HCl và dung dịch Zn(OH)2

C.Dung dịch HCl và Al D.Dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Câu 10 : Cĩ thể sử dụng những cặp chất nào trong các¸cặp chất sau để điều chế khí H2 trong phịng

thí nghiệm?

A.Dung dịch H2SO4 và dung dịch KOH B.Dung dịch HCl và dung dịch Mg(OH)2

C.Dung dịch HCl và Zn D.Dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Trang 3

Câu 11: Khí oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A H2; Fe; H2O B Fe; S; CH4C Fe; Zn; HCl D Zn; S; KOH

Câu 12: Khí H2 phản ứng được với dãy chất nào dưới đây:

A CuO, HgO, NaOH B BaO, HgO, Na2O

C Al2O3, HgO, CaO D O2, CuO, PbO

Câu 13: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:

A Na, K, Ca, Ba B Mg, K, Hg, Ag

C Cu, Al, Fe, Na D Ba, Al, Fe, Zn

Câu 14 : Khí hiđro cĩ tính

Câu 15 : Nước là hợp chất tạo bởi hidro và oxi, chúng hĩa hợp với nhau theo tỉ lệ về khối lượng là

A 1 : 1 B 2 : 1 C 1 : 8 D 1 : 16

Câu 16: Hỗn hợp khí H2 và khí O2 gây nổ mạnh nhất theo tỉ lệ về thể tích là:

Câu 17: Chất nào sau đây dùng để khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao:

A H2 B N2 C O2 D Cl2

Câu 18: Dung dich bazơ làm quỳ tím chuyển thành màu

Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào làm quỳ tìm hóa xanh:

A Nước B Rượu (cồn) C Nước vôi trong D Axit clohiđric

Câu 20: Dãy nào gồm các Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hĩa xanh

A.CaO, SO3 B.SO2, P2O5 C BaO, Na2O D Tất cả các oxit trên

Câu 21: Dãy các chất cĩ dung dịch làm đổi màu quì tím thành xanh là:

A KOH, NaCl , FeSO4 B MgO, KOH , H2SO4

C KOH, Ca(OH)2 , NaOH D H2SO4, HCl., H3PO4

Câu 22: Trong các chất sau, chất nào làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ:

A dd HCl B dd NaOH C H2O D dd K2SO4

Câu 23: Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển thành màu

Câu 24: Dung dịch là hỗn hợp:

A đồng nhất của dung mơi và chất tan B của chất rắn trong chất lỏng

C của chất khí trong chất lỏng D đồng nhất của chất rắn và dung mơi

Câu 25: Cho một luồng khơng khí khơ đi qua bột đồng (dư) nung nĩng Khí thu được sau phản ứng

là:

Câu 26: Dung dịch muối X khơng màu, tác dụng với dung dịch bạc nitrat, sản phẩm cĩ chất kết tủa

màu vàng Dung dịch muối X là:

A.Natri iotua B Kẽm clorua C Sắt (III) nitrat D Kali bromua

Câu27(TN THPT 2007-KPB):Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo

ra dung dịch cĩ mơi trường kiềm là:

A.Na, Ba, K B.Ba, Fe, K C.Be, Na, Ca D.Na, Fe, K

Câu 32(TN THPT 2007-KPB): Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch cĩ mơi trường

kiềm, muối đĩ là:

Câu 28(TN THPT 2007- PB): Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:

A CaO B Na2O C K2O D CuO

Câu 29( TN THPT 2007- PB): Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo

ra dung dịch cĩ mơi trường kiềm là:

Na, Fe, K B Na, Cr, K C Na, Ba, K D Be, Na, Ca

Trang 4

Câu 30(TN THPT 2007-2-PB): Kim loại không tác dụng với H 2 O ở nhiệt độ thường là:

A K B Na C Ba D Be

Câu 3(TN THPT 2007-2-KPB): Để phân biệt ba dung dịch loãng NaCl, MgCl 2 , AlCl 3 có thể dùng

A dung dịch Na2SO4.B dung dịch NaOH C dung dịch H2SO4 D dung dịch NaNO3

Câu 31(TN THPT 2007-2-BT ) : Có thể điều chế kim loại đồng bằng cách dùng H 2 để khử

Câu 33(TN THPT 2008-PB): Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A Na B Ba C Be D Ca

Câu 35(TN THPT 2008-PB): Để phân biệt hai dung dịch KNO 3 và Zn(NO 3 ) 2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

Câu 34(TN THPT 2008-KPB): Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A Fe B Na C Ba D K

Câu 35(TN THPT 2008-KPB): Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:

A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4

Câu 28(TN THPT 2008-KPB): Để phân biệt dung dịch AlCl 3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

Câu 36(TN THPT 2008-KPB): Chất phản ứng được với dung dịch H 2 SO 4 tạo ra kết tủa là

A NaOH B Na2CO3 C BaCl2 D NaCl

Câu 19(TN THPT 2008-BT): Chất phản ứng được với dung dịch CaCl 2 tạo kết tủa là

Câu 37(TN THPT 2008-2-PB): Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2 CO 3 tác dụng với dung dịch:

A CaCl2 B KCl C KOH D NaNO3

Câu 38(TN THPT 2008-2-PB): Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 tác dụng với dung dịch:

A NaOH B Na2SO4 C NaCl D CuSO4

Câu 39(TN THPT 2008-2-PB): Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác

dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 40(TN THPT 2008-2-PB): Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 tác dụng với dung dịch:

A HCl B HNO3 C KNO3 D Na2CO3

Câu 41(TN THPT 2008-2-PB): Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

A NaNO3 B NaCl C Na2SO4 D NaOH

Câu42(TN THPT 2008-2-BT): Kết tủa Fe(OH) 2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl 2 tác dụng với dung dịch:

A HCl B NaOH C NaCl D KNO3

Câu43(TN THPT 2009-GDTX): Để phân biệt dung dịch AlCl 3 và dung dịch MgCl 2 , người ta dùng lượng dư dung dịch

A K2SO4 B KOH C KNO3 D KCl.

Câu 44(TN THPT 2009-GDTX): Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

Câu 45(TN THPT 2010): Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là:

A K B Be C Ca D Li

Câu 46(TN THPT 2010-GDPT): Để phân biệt dung dịch Na 2 SO 4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

A BaCl2 B NaOH C HCl D KNO3.

Trang 5

Câu 47(TN THPT 2010-GDTX) : Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

A Ag B Fe C Cu D Ba

Câu 48(TN THPT 2012): Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng

với H 2 O tạo thành dung dịch bazơ là:

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 49(TN THPT 2012): Cho dãy các chất: Al 2 O 3 , KOH, Al(OH) 3 , CaO Số chất trong dãy tác dụng với H 2 O là:

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 50(TN THPT 2012): Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch

K 2 SO 4 ?

A NaOH B BaCl2 C NaCl D HCl

Câu 51(TN THPT 2012): Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 28(TN THPT 2012): Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl 3 thấy xuất hiện

A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

Câu 52(ĐH 2007- B): Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử

là:

Câu 53(ĐH 2008-A): Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế Oxi bằng cách:

A.Điện phân nước B Nhiệt phân Cu(NO3)2

C.Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 7(ĐH 2012-B): Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là:

Ngày đăng: 25/05/2021, 20:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w