1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân dạng và phương pháp giải các bài toán về giá trị lơn nhát, giá trị nhỏ nhất của hàm số

20 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một trong những ứng dụng quan trọng mà khó có thể làm được khi không có sự góp mặt của nó chính là ứng dụng để tìm GTLN, GTNN của hàm số.. Với mục đích nhằm giúp các em họcsinh giải quyế

Trang 1

1 MỞ ĐẦU

Ứng dụng của đạo hàm để khảo sát sự biến thiên và vẽ ĐTHS là một trong

những nội dung quan trọng của chương trình giải tích 12 Nội dung của chương

có rất nhiều những ứng dụng vô cùng hay và khiến các dạng bài tập khó trở nên đơn giản hơn Một trong những ứng dụng quan trọng mà khó có thể làm được khi không có sự góp mặt của nó chính là ứng dụng để tìm GTLN, GTNN của

hàm số Với mục đích nhằm giúp các em họcsinh giải quyết tốt các bài toán tìm

GTLN, GTNN của hàm số trong các đề thi THPTQG môn Toán những năm

trước và đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021 tôi chọn sáng kiến: “Phân dạng và phương pháp giải bài tập về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số” Hy vọng với sáng kiến này các em học sinh sẽ có cái nhìn toàn diện và

tự tin hơn khi tiếp cận với các bài toán trong chủ đề trên

1.1 Lý do chọn đề tài.

Tôi chọn đề tài này với mong muốn giúp học sinh có cái nhìn toàn diện và tự tin hơn khi giải các bài toán về GTLN, GTNN của hàm số

1.2 Mục đích nghiên cứu.

Sáng kiến đưa ra một số biện pháp giúp các em học sinh giải quyết tốt các bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số trong các đề thi

1.3 Đối tượng nghiên cứu.

Dựa vào nền tảng là “ Phương pháp giải bài tập về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số” nhằm mục tiêu giúp các em H/S nắm vững các dạng và

hương pháp giải các bài toán thuộc chủ đề trên

1.4 Phương pháp nghiên cứu.

- Phương pháp xây dựng cơ sở lý thuyết

- Phương pháp khảo sát, thu thập thông tin

- Phương pháp thống kê , xử lý số liệu

1.5 Những điểm mới của SKKN

Để hoàn thành được sáng kiến nói trên chúng tôi đã phải nghiên cứu trên các dạng toán liên quan đến các ứng dụng của đạo hàm vàđồ thị của HS

Phạm vi nghiên cứu của sáng kiến là toàn bộ chương I giải tích 12 các bài toán liên quan dến GTLN, GTNN thường xuất hiện trong ĐT HSG Toán, thi

THPTQG những năm trước

2 NỘI DUNG SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

2.1 Cơ sở lý luận để đề xuất sáng kiến

Hệ thống lại cho học sinh những kiến thức cơ bản Phân dạng và chỉ ra các

PP giải vững mỗi dạng bài tập áp dụng Trên cơ sở đó nếu thấy H/S yếu phần nào ta có thể bổ sung kịp thời cùng với sự hướng dẫn, H/S tham khảo tài liệu

Trang 2

liên quan đến bài học Giúp cho H/S có những kỹ năng và thao tác tốt khi giải các bài toán liên quan đến GTLN, GTNN của HS dưới hình thức trắc nghiệm và

tự luận

2.2 Thực trạng vấn đề trước khi áp dụng sáng kiến

Chuyên đề khảo sát sự biến thiên và vẽ ĐTHS là chuyên đề quan trọng chiếm điểm số cao nhất trong kỳ thi HSG Toán 12 và thi THPTQG môn Toán những năm trước đây cũng như thi tốt nghiệp THPT năm 2020 Nhưng nó lại là một trong những vấn đề khá nhức nhối với đối tượng học sinh lớp 12 với phần câu liên quan đến tìm GTLN, GTNN của HS Để giúp các em có kiến thức tổng hợp toàn bộ những phương pháp hay nhất về hàm số và những dạng bài tập thường gặp trong các kỳ thi giúp các em có một tâm lý vững vàng trước khi

bước vào mùa thi tôi mạnh dạn đưa ra sáng kiến: “Phân dạng và phương pháp giải bài tập về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số”

2.3 Các giải pháp đã sử dụng để giải quyết vấn đề

2.3.1 Giải pháp 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về GTLN, GTNN

a Khái niệm về GTLN, GTNN của HS

Định nghĩa: Cho HS y=f x( ) xác định trên miền D

+) Số M gọi là GTLN của HS y=f x( ) trên D nếu:

( ) , , ( )

ìï £ " Î ïïí

Kí hiệu: max ( )

x D

Î

D

M = f x

+) Số m gọi là GTNN của HS y=f x( ) trên D nếu:

( ) , , ( )

ìï ³ " Î ïïí

Kí hiệu: min ( )

x D

Î

= hoặc min ( )

D

m= f x

b Quy trình tìm GTLN, GTNN của HS sử dụng BBT.

Giả sử HS y=f x( ) liên tục trên K (K là một khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn)

Bước 1 Tính đạo hàm f x¢ ( )

Bước 2 Tìm các nghiệm của f x¢ ( ) và các điểm f x¢ ( )không xác định trên K

Bước 3 Lập BBT của HSf x( ) trên K

Bước 4 Căn cứ vào BBT kết luận min ( ),max ( )

K f x K f x

c Quy trình tìm giá GTLN, GTNN của HS không sử dụng BBT

Trang 3

Giả sử HS y=f x( ) liên tục trên K (K là một khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn)

Trường hợp 1 Tập K là đoạn [ ; ]a b

Bước 1 Tính đạo hàm f x¢ ( )

Bước 2 Tìm tất cả các điểm x iÎ ( ) (a b i; = 1,2, ,n)sao chof x¢ = ( ) 0i hoặc f x¢ ( )i không xác định

Bước 3 Tính f x f x( ); ( ); ; ( ) 1 2 f x nf a f b( ); ( ) (1)

Bước 4 Số lớn nhất (nhỏ nhất) trong các số ở (1) là max ( ) ;

a b

M = é ùf x (

;

min ( )

a b

m= é ùf x )

Trường hợp 2 Tập K là khoảng ( ; )a b

Bước 1 Tính đạo hàm f x¢ ( )

Bước 2 Tìm tất cả các điểm x i Î ( ) (a b i; = 1,2, ,n) sao cho f x¢ ( )i =0 hoặc f x¢ ( )i

không xác định

Bước 3 Tính lim ( )

x a

+

®

x b

= , f x f x( ); ( ); ; ( ) 1 2 f x n

Bước 4 So sánh các giá trị tính được và kết luận M =max ( )( ; )a b f x , m=min ( )( ; )a b f x

Chú ý: Nếu GTLN (GTNN) là A hoặc B và không tồn tại x i Î ( ) (a b i; = 1,2, ,n)

để f x( )i =A f x( ( )i =B) thì ta kết luận HS không có GTLN(GTNN) trên khoảng

( ; )a b

2.3.2 Giải pháp 2: Phân dạng và đưa ra phương pháp giải các dạng bài tập cơ bản về GTLN, GTNN.

Dạng 1: Tìm GTLN, GTNN của HS thông qua Bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số đó.

VD1: Cho HS yf x( ) liên tục trên đoạn  1;3 và có Đ/T

như hình vẽ bên Gọi M m, lần lượt là GTLN và GTNN

của HS đã cho trên đoạn  1;3 Giá trị của M m là:

A 2. B  6. C  5. D  2.

Lời giải: Dựa vào ĐT ta có: M  2;m  4 M m  2.

VD2: Cho HS yf x liên tục trên  và có Đ/T như hình bên Tổng GTLN, GTNN của HS   2sin cos 3

2 2

  bằng:

A 6 B 8

Trang 4

C 4 D 5.

Lời giải: Đặt 2sin cos 3 sinx 3 2 4

Quan sát ĐT HS yf t  trên đoạn 2;4 thì max2;4 f t  5khi t 4,min2;4 f t  1khi t 2

min ( ) 2 sinx 1 2

2

g x     x  kk  và max ( ) 5 sinx 1 2 ( )

2

Vậy max ( ) min ( ) 1 5 6g xg x    Chọn A

VD3: Cho HS y f x   có Đ/T như hình vẽ Gọi M m, lần lượt

là GTLN và GTNN của HS y32 2f   x

  trên đoạn 0;2 Khi đó

M m là: A 3 B 1 C 2 D 0

Lời giải: Ta có '  3 '

x

g xf   

 ,  ' 0 ' 0 0

4 2

x x

x

 

     

  

Từ đó ta lập BBT của HS g x  trên đoạn 0;2 như sau:

x 0 2

g’(x) 0 -

g(x) g(0)

g(2) Vậy (0) 3 (0) 3, (2) 3 (1) 0 3 2 2 Mgfmgf   Mm Vậy M  3,m  0 Mm 3 VD4: Cho HS y f x ( ) xác định, liên tục trên  và có BBT:

x   1 

f’(x) + 0 -

f( x)

2

1

 1

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A max f x   2.

 D max f x   1.

Lời giải: Dựa vào BBT ta có max f x   2.

Dạng 2: Tìm GTLN, GTNN của HS trên một đoạn hoặc một khoảng hoặc nửa khoảng.

VD1: ĐT THPTQG 2018 GTLN của HS 4 2

y x  x  trên đoạn  2;3 bằng

Lời giải: HS y x 4  4x2  9 liên tục trên đoạn  2;3

Ta có: y' 4  x3  8 ;x

x

Trang 5

y(0) 9; ( y  2) 5; ( 2) 9; (3) 54. y   y

VD2: ĐT THPTQG 2018 GTNN của HS y=x3 + 2x2 - 7x trên đoạn [0;4] bằng:

A - 259 B 68 C 0 D - 4

Lời giải: HS y=x3 + 2x2 - 7x liên tục trên đoạn [0; 4]

Ta có: y' 3  x2  4 ;x

2

x

y(0) 0; (4) 68 y

VD3: Tìm GTNN của HS 2 1 22

  

y

A miny 2 3 2   B min 2 2.

2

miny  2 3.

Nhận xét: Bài toán yêu cầu tìm GTNN của HS mà không chỉ rõ tìm trên tập hợp

nào thì ta sẽ tìm GTNN của HS trên TXĐ của HS đó

Lời giải: TXĐ: D   1;1  Đặt t x 1  x2 ,x  1;1

2

; ' 0 1

x

x

1

 2

2 1 t’ + 0

-t

2 1

 1 1; 2

  

t

Ta có:

2

2

4 1

2

y

t

 

  

      

 



2 2 ( 3 2) 2( 3 2), ( 1) 0, ( 2)

2

x

y

 

VD4: GTNN của HS y x 5 1

x

   trên khoảng (0;  ) là:

A (0; min ( ) ) f x 3.

  B (0; min )f x( ) 1.

   C (0;min)f x( ) 0. D (0;min )f x( ) 7.

  

Bài giải: HS đã cho liên tục trên khoảng (0;  )

Ta có: y 1 12 x221;

   

2

1 (0; ) (0; )

x

2

1 ' 1

t

 

 2;3 

maxy 54.

 0;4 

miny 0.

2

2

t

t

Trang 6

x 0 1 

y’ - 0 +

y  

-3

Từ BBT của HS suy ra:

VD5: Cho x y , 0 thỏa mãn x y  4 Tìm GTLN của biểu thứcS x3  1 y3  1

A. maxS 49. B maxS 1. C max 1.

3

maxS 8.

Nhận xét: Biểu thức cần tim GTLN, GTNN chứa hai biến x y, Để giải bài toán này ta phải qui về một biến bằng cách đặt ẩn phụ Sau đây là lời giải bài toán:

2

4

x y

txy  t   Ta có S  xy 3 x y x y    23xy  1 t3 12 63t

Xét HSf t  t3 12 63,tt0;4  Ta cóf t'  3t2  12 0   t 0;4  f t ĐB trên 0; 4

Do đó 0;4    

4 0 4

4

x y

x y

y

 

 

    

0;4

2

2

x

y

VD6: Cho x, y 0 thỏa mãn 2 2

8

xy  Tìm GTNN của S x1 y1

A. min 4.

3

3

Lời giải: Đặt t x y, ta có  2  2 2

x y  xy     t 4, x y 2 x2y22xy x 2y2 8 t 2 2

Suy ra 2 2  t 4 Lại có  2  2 2 2

8

Ta có biến đổi sau đâyS x x 11 y y 11

 2   2

1

x y xy

2

8

2

t t t t t

8 2

2 6

t

 

  Xét HS   2

8 , 2 2;4

2 6

t

  Ta có        

Suy ra f t( ) NB trên  2 2; 4 

  Do đó    

2 2;4

2

3

 

 

  max f t  f 2 2  2

 

2 2;4

4

2 min

3

    , dấu bằng xảy ra 

2 4

x

y

x y

2 3

x S

y

  

(0; min ( ) ) f x f(1) 3.

Trang 7

VD7: (ĐT ĐH Khối B– 2011) Cho a, b là các số thực dương TM

2 2

2(a b ) ab  (a b ab)(  2) GTNN m của biểu thức

4 a b 9 a b

P

      

A m 10. B 85.

4

m  C 23.

4

Lời giải: Với a>0, b>0 ta có: 2(a2 b2 ) ab (a b ab )(  2)

2(a b ) ab a b ab 2(a b)

2 a b 1 (a b) 2

         

Áp dụng bất đẳng thức Cô–si ta được: (a b) 2 1 1 2 2(a b) 1 1 2 2 a b 2

            

2

b a

  , t 52 Ta được:

4( 3 ) 9( 2) 4 9 12 18

Pttt   ttt Xét HS: f t( ) 4  t3  9t2  12 18t với 5

2

t  Ta có:

( ) 6(2 3 2) 0,

2

f t  tt   t Suy ra 5;

2

min ( )

 



 

 

  

  Vậy min 23

4

P  khi và chỉ khi a b b a 52 và a b 2 1 1

a b

    

   ( ; ) (2;1)a b  hoặc ( ; ) (1; 2)a b 

Dạng 3 : Tìm ĐK để HS cho trước có GTLN (GTNN) thỏa mãn ĐK cho trước.

* Hàm số không chứa dấu giá trị tuyệt đối.

VD1: Tìm m để GTNN của HS y x 3 3mx2 3m x m2   2 trên [0;1] bằng 1

m= 1

[0;1]

Do đó min  0;1  y    1 1 m 2  m 3

VD2: Tìm m để GTLN của HS số y x 4  2m x2 2 m 1 trên [0;1] bằng 1

A 1; 1

2

D m=3.

 

[0;1]

Do đó 0;1 2

1

2

y   mmm m Chọn A

VD3: Tìm m để HS 2

1

mx y x

 đạt GTLN tại x 1 trên đoạn  2; 2

A m 0 B m 2 C m 0 D m 2

Trang 8

Lời giải: Ta có

2

2

2

1

x

Như vậy, HS 2

1

mx y x

 đạt GTLN tại x 1 khi m>0 Chọn A

Nhận xét: Ta có thể dùng máy tính, thử đáp án và suy ra m>0.

VD4: Cho HS y f x   có đạo hàm trên  và có Đ/T như hình vẽ

Đặt y g x   f 2x3  x 1m Tìm m để max0;1 g x   10

1

m 

Lời giải: Cách 1: HS y f x   có dạng: y ax bx cx d 3  2   Ta có: f x   3ax2  2bx c Theo Đ/T, hai điểm A  1;3 và B1; 1   là hai điểm cực trị của Đ/T HSyf x 

Ta có hệ:

3 1

a b c d

a b c d

1 0 3 1

a b c d

 

 



Do đó: f x x3 3x 1 Ta có: f x  3x2 3;   0 1

1

x

x

 Lại có: g x 6x2  1 f 2x x3   1, g x   0 f2x3  x 1 0

3 3

0

0

x

x x

x x

x x

     

Với x 0 0;1 và TM 3

2xx   1 1

Ta có: g 0 f   1 m  3 m; g 1 f  2 m  3 m; g x 0 f  1 m  1 m Theo đề bài, ta có: 3 m 10  m 13 Chọn A

Cách 2: Đặt t 2x3  x 1,x 0;1  t x'  6x2     1 0, x  0;1  HS t(x) ĐB trên 0;1

Dó đó x 0;1   t  1;2 Từ Đ/T HS ta có m[ 1;2] ax ( ) 3f t m[ 1;2] ax[ ( )f t m]=3+m

Suy ra max g x0;1   max f t1;2   m  3 m 3m10 m13 Chọn A

* Hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Bài toán 1: Cho HS y=f(x) Tìm m để:

a) m ax ( ) ;  f x m a a( 0)

     b) max ( ) ;  f x m

   không vượt quá M cho trước

Cách giải: Tìm m f x ax ( ) ;  K; min ( ) ;  f x k.

 

    Khi đó m ax ( );  f x m max K m k m; 

a) Xét 2 TH:

TH1:

 ; ax ( )  K m a

 

    

  

 

    

  

b) Để max ( ) ; f x m M m k M M k m M K

m K M

 

 

         

 

Sau đây là VD minh họa:

VD1: Cho HS y f x ( ) ax  2 bx c a (  0) có Đ/T như hình vẽ

Trang 9

Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho

GTLN của HS g x( ) f x m( )

  trên đoạn

0;4 bằng 9

Lời giải: Từ ĐT HS yf x( ) ax  2 bx c a (  0) ta có ĐT HS nhận đường thẳng x=2 làm trục đối xứng mà f(0) 5  f(4) 5. Vậy1 f x( ) 5 x 0;4

Xét HS g x( )  f x( ) m x, 0;4  Ta có m[0;4]ax ( )g xmax m1 ,m5

TH 1:

[0;4]

10

ax ( ) 9 1 9

m

     

 

TH 2:

[0;4]

4

m

      

 

Vậy tổng các giá trị nguyên của m là: -10+4=6

VD2: Cho HSf x( ) x3  3 x2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho GTLN của HS y f (sinx 1) m bằng 4 Tổng các phần tử của tập S bằng:

D 6.

Lời giải: Đặt tsinx 1( t0;2 ). Khi đó yf(sinx 1)  mf t( ) mt2  3t m

Xét HS liên tục trên đoạn [0;2] có

 

'( ) 0 3 3 0

1 [0;2]

t

t

  

     

 

Ta có

Khi đó:

TH 1:

6

2 2

2 4

0

m

m m

m

m

TH 2:

2

2 6

0

m

m m

m

m

Vậy

VD3: Cho HS 1 4 3 2

4

yxxxm Tính tổng các số nguyên m để m[ 1;2] axy 11.

Lời giải: Xét HS 1 4 3 2  

4

f xx x x m x     Ta có f x( ) liên tục trên đoạn  1;2,

2

'( ) 3 3

u tt

3

( ) 3

u t  t t m

[0;2]

[0;2]

(0) ; (1) 2; (2) 2 max ( ) 2,min ( ) 2.

um u  m u   m u x  m u x  m

ax y ax 1 , 2

 2;2 2 2 0

Trang 10

 

3 2

0 1;2 '( ) 3 2 ; '( ) 0 1 1;2

2 1;2

x

x

   

   

[-1;2]

[-1;2]

11

35

11

11 11

9 9

8 4

m

m m

m

m

m m

 

     

        

 

 Chọn C

Bài toán 2: a) Tìm m để:

a) min ( ) ;  f x m a a( 0)

     b) min ( ) ;  f x m a

    (a cho trước)

Cách giải: a) Tìm m f x K ax ( ) ;  ; min ( )  ;  f x k K k( ).

 

     Để min ( ) ;  ( 0) 0

0

f x m a a

 

       

   

   

     

 

   

 

b)Tìm m f x ; ax ( ) K; min ( ) ;  f x k.

 

    Khi đó  ; 

0 min ( )

0 ( )( ) 0

f x m a

 

       

      

       

VD1: Tính tích tất cả các giá trị của m để HS 4 3 2

3

yxxx m có GTNN trên đoạn 0;3 bằng 18 là:

Lời giải: Xét HS 4 3 2  

( ) 6 8 , 0;3 3

f xxxx m x  Ta có f x( )là HS liên tục trên đoạn 0;3 ,

2

'( ) 4 12 8;

 

1 0;3 '( ) 0

2 0;3

x

f x

x

  

  

 

; (0) , (1) 10 ; (2) 8 ; (3) 6

Khi đó: m[0;3]ax ( )f x  m 6; min ( )[0;3] f xm. Để [0;3]

18

min 18

24

6 18

6 0

m

y

m m

m

 

 

 

 

 

Vậy tích các giá trị m thỏa mãn là  24.18  432. Chọn C

f xxxm Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham

số m sao cho GTNN của HS trên đoạn 0;2 bằng 18 Tổng các phần tử của S là:

Trang 11

Lời giải: Xét HS g x( ) x4  2x2 m 1,x0;2 Ta có g x( ) liên tục trên đoạn 0;2,

3

0 0; 2

1 0; 2

x

x

  

[0;2]

[0;2]

(0) 1, (1) 2, (2) 7 ax ( ) 7, min ( ) 2

g  m g  m g   m m g x  m g x  m

[0;2]

2 0

25

7 0

7 18

m

m m

m

   

    

 

 

 

Chọn A

VD3: Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m sao cho GTNN của HS

yxmx m trên đoạn 2;m 1 nhỏ hơn 2020

3412020

Lời giải: Xét HS f x( )  x2 (m 1)x m x , 2;m 1 ( m 6) Ta có g x( )liên tục trên đoạn

0;2

1

2

m

2

[2; 1]

(2) 2 , ( ) , ( 1) 2 ax ( ) ax (2); ( ); ( 1) 2 ,

2

[2; 1]

min ( ) min (2); ( ); ( 1)

m

2 ( 1)

4

m

y   m     m

Để miny 2020  2  m  2020   2018 m 2022 Do m  ,m  6 m7;8; ;2021

nên tổng các giá trị của m là 7 2021 2015 2043210

2

Bài toán 3: Tìm m để m ax ( ) ;  f x m

   hoặc min ( ) ;  f x m

   đạt GTNN

Cách giải: Tìm m f x K ax ( ) ;  ; min ( ) ; f x k K k( ).

 

*) Nếu yêu cầu tìm m để m ax ( ) ;  f xm đạt GTNN thì

2

K k

m  Khi đó GTNN của max ( ) ;  f x m

   là:

2

K k

*) Nếu yêu cầu tìm m để min ( ) ;  f x m

   đạt GTNN thì (m K m k )(  ) 0   K m k.

Khi đó GTNN của min ( ) ;  f x m

   là 0

VD1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để GTLN của HS

30

yxxx m trên đoạn 0;2 đạt GTNN?

A 2 B 3 C 0 D 1.

Ngày đăng: 25/05/2021, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w