Nội dung ôn tập môn Bào chế 2 năm 2019 cung cấp cho các bạn 394 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây. Mời các bạn cùng tham khảo để củng cô lại kiến thức đã học và làm quen với dạng câu hỏi.
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN BÀO CHẾ 2 LỚP DSCQ 19 + DSVLVH 13 T10- 2019
C©u 1 : Phương ph|p l{m trong n{o KHÔNG DÙNG cho siro thuốc:
A Giấy lọc dày có thớ to B Vải lọc
A Điều chế t| dược B Phối hợp dược chất v{o t| dược
C Đóng gói thuốc mỡ D Kiểm nghiệm thành phẩm
C©u 4 : Dùng glycerin làm dung môi cho thuốc tiêm với tỷ lệ n{o sau đ}y:
C©u 6 : Dầu Parafin l{ t| dược cho thuốc mỡ trong trường hợp điều chỉnh thể chất và:
A L{m trơn v{ l{m mịn thuốc mỡ B Nghiền mịn c|c dược chất rắn
C Để nâng nhiệt độ nóng chảy của thuốc mỡ D Để dễ bắt dính lên da và niêm mạc
C©u 7 : Điều chế siro thuốc có dược chất l{ dược liệu: Lấy dịch chiết dược liệu từ c|c phương ph|p
chiết xuất Hòa tan với … …:
C Siro đun nóng D Đường theo tỷ lệ điều chế siro nóng
C©u 8 : Đặc điểm tiêu chuẩn chất lượng của thuốc tiêm:
A Phải là loại thuốc không màu trong suốt B Là loại thuốc không màu hoặc có màu của
hoạt chất
C Dạng dung dịch có thể có tạp chất cơ học D Dễ bay hơi, không được có chất gây sốt
C©u 9 : Hỗn dịch: ZnSO4 + Pb (CH3COO)2 + nước cất được điều chế theo phương ph|p:
A Tạo tủa do thay đổi dung môi B Ph}n t|n cơ học
C Dạng bột hay cốm D Tạo tủa do phản ứng trao đổi ion
C©u 10 : Điều chế siro thuốc có hoạt chất là hóa chất dễ tan thì lấy hóa chất hòa tan với:
A Dung môi rồi cho đường vào khuấy kỹ B Siro đơn
C Đường theo tỷ lệ điều chế siro nguội D 1 lượng dung môi tối thiểu rồi cho vào siro
đơn
C©u 11 : Chất n{o sau đ}y thường được dùng để làm giảm quá trình sa lắng của hỗn dịch:
A Các dẫn chất của cellulose B Siro đơn
C©u 12 : Dung dịch Ringer bền vững trong môi trường có pH:
C©u 13 : Tạp chất n{o sau đ}y tan được trong cồn có trong dịch chiết:
Trang 2C Chất nhầy D Gôm
C©u 14 : Thuốc mỡ n{o sau đ}y thuộc hệ ph}n t|n đồng thể:
A Bột nhão Lasar, Darier B Mỡ Benzosali, Tetracyclin
C Mỡ Menthol, Metyl slalicylat D Mỡ Benzosali, bột nhão Lasar
C©u 15 : Tính lượng NaCl cần pha 100 ống/5ml dung dịch NaCl đẳng trương:
C©u 16 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI l{ ưu điểm của bơ Cacao:
A Thích hợp với c|c nước nhiệt đới B Phối hợp được với nhiều dược chất
C Dịu da, niêm mạc nơi đặt D Tan chảy ở nhiệt độ thân nhiệt
C©u 17 : Chọn chất nhũ hóa để tạo nhũ tương D/N:
C©u 20 : Dược chất để điều chế thuốc đặt có tính acid hoặc base yếu thì được hấp thu … … qua trực
tràng:
C©u 21 : Lượng dược chất trong thuốc đặt được hấp thu vào hệ tuần ho{n chung qua đường tĩnh mạch
C©u 23 : Nếu lượng đường trong siro đơn > 65% thì:
A Đường bị kết tinh B Không có hiện tượng gì
C Nấm mốc phát triển D Siro bị vẩn đục, bị chua
C©u 24 : Phenol kết hợp với menthol, acid salicylic, long n~o đó l{ tương kỵ:
A Tạo thành hỗn hợp rắn B Phân lớp
C©u 25 : Dùng cồn có độ cồn bao nhiêu để điều chế cồn Mã tiền từ cao lỏng Mã tiền:
C©u 26 : Thuốc đạn dùng để đặt:
C Tất cả các hốc tự nhiên của cơ thể D Trực tràng
C©u 27 : Hỗn dịch Cánh kiến được điều chế theo phương ph|p:
A Tạo tủa do phản ứng trao đổi B Dạng bột hoặc cốm
Trang 3C Ph}n t|n cơ học D Tạo tủa do thay đổi dung môi
C©u 28 : Để tr|nh cho dược chất trong thuốc tiêm bị thủy phân khi tiệt khuẩn ở nhiệt độ cao nên dùng:
C©u 29 : Đ}y l{ những đặc điểm của dung môi l{ nước, NGOẠI TRỪ:
A Diện hòa tan rộng B Thích hợp cho phương ph|p ngấm kiệt
C Dễ thấm v{o dược liệu D Có nhiệt độ sôi cao
C©u 30 : Dạng thuốc cho tác dụng dược lý chậm nhất:
C©u 31 : Dung môi là cồn 90 - 950 dùng để chiết xuất dược liệu n{o sau đ}y:
A Có hoạt chất dễ tan trong cồn B Có hoạt chất dễ bị thủy phân trong môi
trường nước
C Có hoạt chất dễ bị thủy phân trong cồn D Có hoạt chất dễ bay hơi
C©u 32 : Nhiệt độ thích hợp để điều chế siro Iodotanic:
C©u 34 : Dạng thuốc n{o sau đ}y khi pha chế xong KHÔNG cần phải lọc:
C©u 35 : Thành phần nào KHÔNG CÓ trong siro thuốc:
C©u 37 : Yếu tố sinh học KHÔNG LÀM ảnh hưởng sự hấp thu của thuốc đặt:
A Niêm dịch trực tràng B Niêm dịch dạ dày
C Sự co bóp của trực tràng D Hệ tĩnh mạch của trực tràng
C©u 38 : Điều chế potio với dược chất là cao mềm, cao đặc: Hòa tan cao v{o … …:
A Một ít siro đun nóng, glycerin đun nóng B Chất trung gian thích hợp
C Chất dẫn đun nóng D Chất dẫn, siro gôm rồi nghiền kỹ
C©u 39 : Dung môi dùng để điều chế Potio thuốc:
A Nước cất, dầu thực vật B Nước cất
C Nước cất, nước cất thơm, nước khử khóang D Alcol etylic
C©u 40 : Điều chế Potio thuốc có dược chất l{ dược liệu là hoa, lá thì tỷ lệ giữa dược liệu v{ nước là:
Trang 4C©u 42 : Điều chế cồn thuốc bằng phương ph|p ng}m lạnh theo nguyên tắc sau, NGOẠI TRỪ:
A Dược liệu có hoạt chất tan nhanh B Đậy kín để tr|nh bay hơi
C©u 43 : Điều chế 100ml siro đơn theo phương ph|p nóng, lượng đường cần lấy là:
C©u 44 : Dùng Lactose để pha loãng cao thuốc n{o sau đ}y:
C©u 45 : Dùng bột dược liệu qua cỡ r}y bao nhiêu để chiết xuất bằng phương ph|p ng}m lạnh:
C©u 46 : Dùng phương ph|p nặn để điều chế thuốc đặt áp dụng trong trường hợp:
A Có t| dược th}n nước B Dược chất không bền ở nhiệt độ cao
C Khi cần điều chế với số lượng lớn D Có t| dược khó tìm
C©u 47 : Nhũ tương N/D có nghĩa l{:
C Có thể tiêm tĩnh mạch D N l{ tướng ngoại
C©u 48 : Hóa chất n{o sau đ}y KHÔNG NÊN pha th{nh dung dịch nồng độ:
C©u 49 : Chất n{o sau đ}y có trong th{nh phần của hỗn dịch thuốc:
A Chất gây phân tán B Chất trung gian hòa tan
C©u 50 : Lanolin ngậm nước là loại t| dược:
C Nhũ tương chưa ho{n chỉnh D Nhũ tương ho{n chỉnh
C©u 51 : Chất n{o sau đ}y KHÔNG CÓ khả năng hấp phụ trong tương kỵ vật lý:
C©u 52 : Khi uống insulin bị dịch cơ thể phá hủy gọi l{ tương kỵ:
C©u 53 : Phương ph|p điều chế thuốc đặt:
C Đun chảy đổ khuôn D Ép nguội, chưng cất
C©u 54 : Loại Đường n{o sau đ}y được tạo ra khi điều chế siro đơn bằng phương ph|p nóng:
C©u 56 : Glycerin KHÔNG ĐƯỢC dùng trong trường hợp nào sau đ}y để:
A Tăng độ tan của các chất ít tan B Pha thuốc dùng ngoài
Trang 5C Tăng độ mềm dẻo của viên nang cứng D Giữ ẩm trong các chế phẩm mỹ phẩm
C©u 57 : Điều chế cồn Mã tiền từ cao lỏng Mã tiền bằng phương ph|p:
C©u 58 : Khi sử dụng 100ml nước phối hợp với lượng đường thích hợp để điều chế siro đơn theo
phương ph|p nguội thì khối lượng siro đơn thu được là bao nhiêu:
C©u 61 : Dung dịch nồng độ có c|c dược chất bền vững có thể bảo quản tối đa l{:
C©u 62 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với nhược điểm của vaselin:
A Khả năng hút nước kém B Hút được dịch tiết do vết thương
C Trơn nhờn khó rửa sạch D Giải phóng hoạt chất chậm
C©u 63 : Dùng bột dược liệu qua cỡ r}y bao nhiêu để chiết xuất bằng phương ph|p ngấm kiệt:
C©u 65 : Cho công thức: Atropin base và dầu lạc trung tính Trong đó Atropin:
A Với dầu gây phân lớp B Kết tủa trong dầu
C©u 66 : Lượng đường để điều chế siro đơn bằng phương ph|p nóng:
C©u 67 : Điều chế cao thuốc dùng phương ph|p h~m đối với dược liệu:
A Hoạt chất dễ hòa tan B Có cấu trúc mỏng manh
C Có hoạt chất không bay hơi D Có cấu trúc rắn chắc
C©u 68 : Loại cao n{o sau đ}y có h{m lượng dung môi từ 1- 5%
C©u 69 : Các chất sau đ}y KHÔNG DÙNG để đẳng trương trong thuốc tiêm:
C©u 70 : Là hệ phân tán dị thể được tạo bởi 2 chất lỏng KHÔNG đồng tan:
Trang 6C©u 71 : Điều chế Potio có dược chất là cồn thuốc: Cho cồn thuốc v{o … …:
A Đường rồi khuấy kỹ, thêm chất dẫn sau B Siro trộn kỹ trước khi thêm chất dẫn
C Đường c|t dược dụng D Siro trộn kỹ sau khi thêm chất dẫn
C©u 72 : Chất n{o sau đ}y l{m tăng độ tan của Calci glycerophosphat:
C©u 73 : Khi pha chế có dược chất rắn KHÔNG tan cần phải khắc phục bằng c|c c|ch sau đ}y, NGOẠI
TRỪ:
A Thay đổi dung môi B Thay dược chất khác
C Thay thế bằng dẫn chất dễ tan D Tăng lượng dung môi
C©u 74 : Đặc điểm của thuốc đạn:
A Có đường kính 8 - 10 mm B Chỉ cho tác dụng toàn thân
C Chỉ cho tác dụng tại chỗ D Hình cầu
C©u 75 : Kỹ thuật điều chế thuốc mỡ gồm c|c bước sau, cho biết bước nào quyết định đến chất lượng
của thuốc mỡ:
C Kiểm nghiệm thành phẩm D Phối hợp dược chất v{o t| dược
C©u 76 : Dạng thuốc mỡ thường gặp nhất:
C©u 77 : Dược liệu có chất nhày, tinh bột KHÔNG áp dụng với dung môi là cồn thấp độ để chiết xuất
bằng phương ph|p ng}m kiệt vì:
A L{m trương nở, dung môi khó thấm B Dễ lên men, khó bảo quản
C Giảm sự chênh lệch độ cồn D Dịch chiết loãng
C©u 78 : Nhược điểm của cồn thuốc điều chế bằng phương ph|p hòa tan:
A Cồn thuốc thu được có mùi vị không đặc
trưng
B Cồn thuốc thu được sẽ đục
C Điều chế kéo dài thời gian D Cồn thuốc thu được khó bảo quản
C©u 79 : Benzyl benzoate dùng làm chất dẫn cho thuốc tiêm nhằm mục đích:
A Tăng độ tan của các hormone steroid B Kéo dài thời gian bảo quản
C Tăng độ ổn định của alkaloid D Làm giảm sự kích ứng khi tiêm
C©u 80 : Các vấn đề sau đ}y l{ nhược điểm của Sol khí, NGOẠI TRỪ:
A Dễ gây cháy nổ khi tiếp xúc với nhiệt B Phân liều kém chính xác
C Kỹ thuật sản xuất phức tạp D Phải sử dụng đúng đường dùng
C©u 81 : Khi sử dụng 300ml nước phối hợp với lượng đường thích hợp để điều chế siro đơn bằng
phương ph|p nguội, khối lượng siro thu được:
C©u 82 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI ưu điểm của nhũ tương:
A Cho phép phối hợp nhiều hoạt chất với
nhau với t| dược
B Làm phong phú thêm dạng thuốc
C Nhũ tương D/N có thể tiêm tĩnh mạch D Hấp thu hoàn toàn cho tác dụng nhanh
C©u 83 : Ý n{o sau đ}y l{ ưu điểm của hỗn dịch thuốc:
A Thích hợp cho dược chất không tan trong tá B Hạn chế tác dụng toàn thân
Trang 7dược
C Hạn chế được mùi vị khó chịu của thuốc D Cho tác dụng kéo dài
C©u 84 : Creatinin, niacinamid, lecitin là các chất l{m tăng độ tan của:
A C|c dược chất khó tan B Cafein
C Các steroid ở dạng alcol tự do D Các muối Calci glycerophosphat
C©u 85 : Cồn Benladon điều chế từ dược liệu Benladon bằng phương ph|p:
C©u 87 : Phương ph|p làm khô cao thuốc tốt nhất:
A Sấy áp suất giảm, nhiệt độ < 500C B Sấy động, nhiệt độ > 500C
C Sấy trong tủ sấy, nhiệt độ 1000C D Sấy áp suất tăng, nhiệt độ > 500C
C©u 88 : Dùng phương ph|p ng}m lạnh áp dụng cho dược liệu n{o để điều chế cao thuốc: Dược liệu có
… …:
A Hoạt chất bay hơi B Hoạt chất bị phân hủy ở nhiệt độ cao
C©u 89 : Dùng phương ph|p n{o sau đ}y để điều chế cao thuốc có hoạt chất ít tan ở nhiệt độ thường và
bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
C©u 93 : Cao Sao v{ng được điều chế bằng phương ph|p:
C©u 94 : Dung môi để điều chế cao lỏng Lạc tiên:
C©u 95 : Để cao thuốc KHÔNG bị khét khi cô cao ta cần chú ý:
A Cô dịch chiết đậm đặc trước B Cần khuấy trộn liên tục
C Nên tiến hành cô cách thủy D Dụng cụ cô phải rộng và sâu
C©u 96 : Khi tiến hành cô cao phải tiến hành theo nguyên tắc sau, NGOẠI TRỪ:
A Dụng cụ cô phải có chiều sâu cao B Thời gian cô ngắn
C Khuấy trộn liên tục khi cô D Cô ở nhiệt độ thấp
Trang 8C©u 97 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG LÀ nhược điểm của t| dược th}n nước để điều chế thuốc mỡ:
A Dễ bị mất nước và trở nên khô cứng trong
quá trình bảo quản
B Không bền vững
C Dễ bị nấm mốc, vi khuẩn phát triển D Trơn nhờn khó rửa sạch
C©u 98 : DĐVN qui định dược chất độc, mạnh KHÔNG điều chế dạng thuốc hỗn dịch vì:
A Tác dụng quá mạnh B Dược chất trong chất dẫn bị tách lớp khó
phân liều
C Dược chất khó hòa tan đều ảnh hưởng phân
liều
D Đề phòng tai biến do ngộ độc có thể xảy ra
C©u 99 : Nên lọc siro thuốc lúc:
C©u 100 : H{m lượng cồn tối thiểu là bao nhiêu trong một thuốc dạng lỏng để có tác dụng bảo quản:
C©u 101 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI ưu điểm của Witepsol:
A Nhiệt độ đông đặc lớn B Chảy lỏng ở thân nhiệt
C Dịu niêm mạc nơi đặt D Phối hợp được với nhiều dược chất
C©u 102 : Đặc điểm của Vaselin:
A Hút được dịch do vết thương tiết ra B Ngấm qua da tốt nhưng độ dính kém
C Ngấm qua da kém, giải phóng hoạt chất
chậm
D Điều chỉnh thể chất tăng độ đặc cho thuốc
mỡ
C©u 103 : Một loại t| dược có tác dụng làm dịu da và niêm mạc mạnh nhất trong các loại dầu:
C©u 104 : Thành phần n{o sau đ}y giúp cho hỗn dịch hình thành và ổn định:
C©u 105 : Tương kỵ trong bào chế:
A Chỉ xảy ra trong quá trình pha chế B Chỉ xảy ra trong quá trình bảo quản
C Xảy ra tuỳ thuộc vào dạng thuốc, nồng độ
và tính chất riêng biệt
D Chỉ xảy ra trong quá trình sử dụng
C©u 106 : Tocoferol là chất chống oxy hóa trong thuốc tiêm dầu với nồng độ:
C©u 107 : Yếu tố nào sau đ}y của t| dược thuốc mỡ KHÔNG ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc mỡ:
A Khả năng bắt dính lên da và niêm mạc B Thể chất
C©u 108 : Để chiết xuất hoạt chất trong Lô hội dùng cồn n{o sau đ}y:
Trang 9C©u 110 : Cho công thức Q = 0,033 x S x D
A Q l{ lượng nước cần thêm vào B Q l{ lượng siro đậm đặc
C S l{ lượng nước cần pha loãng D D l{ độ Baume đúng độ
C©u 111 : Ý n{o sau đ}y l{ ưu điểm của hỗn dịch thuốc:
A Hạn chế tác dụng tại chỗ B Làm phong phú thêm dạng thuốc
C Cho tác dụng nhanh D Thích hợp cho c|c dược chất dễ tan
C©u 112 : Lecitin là chất nhũ hóa thích hợp cho:
C©u 113 : Siro đơn điều chế bằng phương ph|p nóng v{ nguội có tỷ trọng:
A Giống nhau ở 100C B Không giống nhau ở bất cứ nhiệt độ nào
C Không giống nhau ở 200C D Giống nhau ở 200C
C©u 114 : Bao bì thủy tinh kiềm thích hợp cho thuốc tiêm:
C©u 117 : Nồng độ đường trong siro đơn l{:
C©u 120 : Pha 15 lít glucose 20%, ngậm 3% nước, lượng glucose khan:
C©u 122 : Các chất sau đ}y dùng để bảo quản trong thuốc tiêm, NGOẠI TRỪ:
C Alcol phenyl etylic D Alcol benzylic
C©u 123 : Chất phụ n{o sau đ}y KHÔNG CÓ trong thuốc tiêm dung dịch:
A Chất l{m tăng độ tan B Chất nhũ hóa
C©u 124 : Cơ sở pha chế thuốc tiêm phải đạt yêu cầu n{o sau đ}y:
Trang 10A GMP B GSP
C©u 125 : Phương ph|p hòa tan n{o sau đ}y l{ phương ph|p hòa tan đơn giản:
A Dùng hỗn hợp dung môi B Dùng chất trung gian hòa tan
C Hòa tan tạo dẫn chất dễ tan D Hòa tan ở nhiệt độ nóng
C©u 126 : Chất n{o sau đ}y tạo màu cho thủy tinh:
C©u 127 : Khi phối hợp dầu Thầu dầu với nước có chất nhũ hóa được chế phẩm thuộc dạng bào chế nào
sau đ}y:
C©u 128 : C|c ý sau đ}y l{ nhược điểm của dung môi nước, NGOẠI TRỪ:
A Gây thủy phân 1 số hoạt chất B Có nhiệt độ sôi cao
C©u 129 : Một loại dầu, mỡ có độ nhớt cao, mùi khó chịu, tan trong cồn:
C©u 130 : Nhũ dịch xổ dầu Thầu dầu được tiến h{nh như sau:
A Cho gôm đ~ nghiền v{o tướng nội B Cho nước v{o gôm để hòa tan
C Cho dầu Thầu dầu v{o tướng ngoại D Dùng lực gây phân tán
C©u 131 : Chất n{o sau đ}y l{ t| dược th}n nước cho thuốc mỡ:
C©u 135 : Chất nhũ hóa n{o sau đ}y tạo nhũ tương D/N:
C©u 136 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG đặc điểm thuốc tiêm truyền:
A Có thể dùng chất bảo quản B Phải tuyệt đối vô khuẩn
C Đóng trong chai, lọ với thể tích lớn D Dung môi l{ nước cất vô khuẩn
C©u 137 : Thành phần nào KHÔNG CÓ trong dạng thuốc hồ nước:
C Ether và Cloroform D Calci carbonat
C©u 138 : Bột nhão Lasar có hỗn hợp tá dược:
A Glycerin v{ nước B Lanolin và Vaselin
Trang 11C Nước, cồn và glycerin D Glycerin và cồn
C©u 139 : Thuốc mỡ n{o sau đ}y có dược chất lỏng ph}n t|n trong t| dược:
C©u 140 : Điều chế thuốc mỡ bằng phương ph|p trộn đều nhũ hóa |p dụng: Dược chất lỏng … …:
A Đồng tan trong t| dược B Không đồng tan trong t| dược
C Dễ tan trong nước D Dễ tan trong dung môi trơ v{ tan trong t|
dược
C©u 141 : Hệ đệm nào KHÔNG DÙNG để điều chỉnh pH trong thuốc tiêm:
A Hệ đệm boric/borat B Hệ đệm citric/citrate
C©u 142 : Nhược điểm của siro đơn điều chế bằng phương ph|p nóng:
A Thời gian hòa tan lâu B Dễ nhiễm khuẩn
C Siro không đúng nồng độ D Có nhiều đường khử
C©u 143 : Bột nh~o Darier có t| dược là:
C Nước, cồn và glycerin D Cồn và dầu Vaselin
C©u 144 : T| dược thân dầu để điều chế thuốc mỡ, NGOẠI TRỪ:
C©u 147 : Điều chế siro thuốc có dược chất là hóa chất dễ tan: Cho hóa chất … …:
A V{o siro đơn khuấy đều B V{o siro đun nóng cho dễ tan
C Vào dung môi tối thiểu rồi trộn với siro đơn D V{o nước rồi trộn với siro đơn
C©u 148 : Trong qu| trình điều chế cao thuốc giai đoạn loại tạp chất tiến hành:
A Đồng thời với giai đoạn điều chỉnh hàm
lượng
B Khi điều chế dịch chiết
C Ở một giai đoạn riêng biệt D Đồng thời với giai đoạn cô đặc
C©u 149 : Trong điều chế cao lỏng đông y: muốn thu được 1ml cao thì lượng dược liệu được dùng tối đa l{
C©u 152 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI l{ ưu điểm của thuốc đặt:
A Trẻ em sợ uống thuốc B Ở trạng thái hôn mê không thể uống được
Trang 12C Phụ nữ có thai dễ ói mửa khi dùng thuốc D Cách dùng rất thuận lợi
C©u 153 : Hệ đệm glutamat dùng để điều chỉnh môi trường trong thuốc tiêm có pH là:
C Nước cất, nước khử khóang D Hỗn hợp glycerin, nước, cồn
C©u 156 : Dạng thuốc có thể chất mềm, dùng để bôi lên da và niêm mạc:
C©u 157 : Ưu điểm của siro điều chế bằng phương ph|p nguội:
A Siro đúng nồng độ B Hạn chế nhiễm khuẩn
C Thời gian hòa tan nhanh D Siro thu được không màu
C©u 158 : Dùng phương ph|p keo khô để điều chế nhũ tương kiểu D/N được áp dụng:
A Khi chất nhũ hóa ở dạng bột B Với trang thiết bị phức tạp
C Khi chất nhũ hóa l{ chất keo thân dầu D Ở qui mô sản xuất lớn
C©u 159 : Trong nguyên tắc cô cao, DĐVN quy định:
A Thời gian tiếp xúc với nhiệt càng nhiều càng
tốt
B Cô ở nhiệt độ thấp không quá 500C
C Cô áp suất giảm, nhiệt độ cao D Thời gian cô càng lâu càng tốt
C©u 160 : D ở 200C của siro đơn l{ 1,32 tương ứng với bao nhiêu độ Baume:
C©u 162 : Khi điều chế cao lỏng, nếu tỷ lệ hoạt chất trong cao, cao hơn qui định thì phải pha loãng với:
C©u 163 : Thành phần nào KHÔNG CÓ trong bột nhão Lasar:
Trang 13A Kiểm tra độ vô khuẩn B Màu sắc, mùi vị
C X|c định cắn khô, tỷ trọng D X|c định độ cồn
C©u 167 : Nhược điểm của phương ph|p nặn trong điều chế thuốc đặt:
A Hình thức đẹp B Điều chế được với số lượng viên lớn
C Chỉ điều chế được với t| dược thân dầu D Đảm bảo vô trùng
C©u 168 : Chế phẩm lỏng chứa 1 hay nhiều dược chất thường chứa tỷ lệ lớn alcol, saccharose hoặc polyol
là dạng thuốc:
A Thuốc nước chanh B Dung dịch glycerin
C©u 169 : Chất n{o sau đ}y được dùng làm chất bảo quản trong thuốc tiêm:
C©u 170 : Bao bì bằng thủy tinh Borosilicat thích hợp cho:
A Mọi thuốc tiêm có pH khác nhau B Thuốc tiêm có pH trung tính
C Thuốc tiêm có pH kiềm D Thuốc tiêm có pH acid
C©u 171 : Thuốc mỡ n{o sau đ}y có dược chất rắn ph}n t|n trong t| dược:
A Thuốc mỡ Metyl salicylat B Thuốc mỡ Menthol
C Thuốc mỡ Benzosali D Thuốc mỡ Dalibour
C©u 172 : Màng lọc vô khuẩn có kích thước lỗ lọc l{ … … micromet
C©u 173 : Các chất sau đ}y KHÔNG DÙNG l{m chất bảo quản trong thuốc tiêm:
C©u 174 : Lượng iode cần lấy l{ bao nhiêu khi điều chế 100ml siro Iodotanic:
C©u 177 : Rượu rắn được điều chế bằng phương ph|p:
C©u 178 : Để l{m tăng độ bền của thủy tinh do giảm hệ số giãn nở:
C©u 179 : Một chế phẩm điều chế bằng c|ch cô đặc - sấy khô đến thể chất qui định các dịch chiết thu được
từ dược liệu với các dung môi thích hợp được gọi là:
C©u 180 : Đặc điểm của siro Promethazin:
Trang 14A Lỏng, s|nh, m{u n}u đỏ, vị ngọt săn se B Lỏng, m{u n}u đỏ, vị rất đắng
C Lỏng, sánh, không màu, vị ngọt sau đắng D Lỏng, trong, m{u n}u đỏ, vị đắng chát
C©u 181 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với ưu điểm của t| dược th}n nước để điều chế thuốc mỡ:
A Giải phóng hoạt chất nhanh B Không trơn nhờn, dễ rửa sạch
C Không cản trở hoạt động bình thường của
C©u 183 : HCl được dùng trong điều chế cao lỏng Canh-ki-na có vai trò:
A Chuyển alcaloid sang dạng acid vô cơ B Chuyển alcaloid sang dạng muối vô cơ
C Làm giảm alcaloid toàn phần D Để acid hóa môi trường
C©u 184 : Chất n{o sau đ}y KHÔNG ĐƯỢC dùng l{m khí đẩy cho thuốc Sol khí:
C©u 185 : Dạng thuốc mỡ ít dùng trong ng{nh dược:
C©u 186 : Giai đoạn n{o sau đ}y l{ giai đoạn đầu tiên khi tiến h{nh điều chế cao thuốc có dược chất là
động vật:
C©u 187 : Đ}y l{ những yếu tố có tính chất quyết định sự hấp thu dược chất trong thuốc đặt qua niêm
C©u 189 : Dạng thuốc n{o sau đ}y có thể lỏng hoặc bột vô khuẩn:
C©u 190 : Điều chế bột hay cốm để pha hỗn dịch áp dụng trong trường hợp:
A Dược chất là chất rắn khó nghiền mịn B Có sẵn để tiện sử dụng
C Dược chất là chất độc D Hoạt chất không bền vững khi tiếp xúc với
chất dẫn
C©u 191 : Atropin kết hợp với than thảo mộc đó l{ tương kỵ:
A Hóa học gây thủy phân B Hóa học gây phản ứng oxy hóa khử
C Vật lý gây phân lớp D Vật lý gây hấp phụ
C©u 192 : Dạng thuốc n{o sau đ}y l{ khối đặc qu|nh, h{m lượng dung môi để chiết xuất còn lại 20%:
C©u 193 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI l{ ưu điểm của t| dược nhũ tương ho{n chỉnh:
A Giải phóng hoạt chất nhanh B Thuốc mỡ kiểu nhũ tương D/N khó rửa sạch