1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an hinh hoc 9 chuong 1 nam hoc 20122013

37 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 761,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÖ Thøc Lîng Trong Tam Gi¸c Vu«ng.. TuÇn …..[r]

Trang 1

Hệ Thức Lợng Trong Tam Giác Vuông

Tuần … Ngày soạn : … … / /2012 Ngày dạy : … … / /2012

Tiết 1 Đ 1 : Một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1 trang 64 SGK.

- Học sinh biết thiết lập các hệ thức : b 2 = ab’ ; c 2 = ac’ ; h 2 = b’c’ và củng cố định lý

Pitago a 2 = b 2 + c 2

2 Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi vẽ hình, tính t duy lô gíc khi giải toán

II.Chuẩn bị :

+ GV : H2 T66, phiếu học tập, bảng phụ định lý Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.

+ HS : Ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý Pitago Thớc kẻ,

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5ph)

Hoạt động 2 Hệ thức thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền (15)

AC

HC AC

*Định lý 1 : ( T65-SGK )

Trang 2

? Liên hệ giữa ba cạnh của

tam giác vuông có định lý

HS : Nhận xét

HS : Ghi bài vào vở

HS : Quan sát bảng phụ , trả lời miệng.

Hay AH 2 =HB.HC

AH

BH AH

AHB CHA

HS : Thực hiện ?1 HS:Nhận xét, chữa bài

HS : Quan sát bảng phụ

H 2 làm bài tập

HS : Đọc VD 2 HS: Tính đoạn AC

AH 2 = HB HC Hay h 2 = b’.c’

Ví dụ 2 :

A B

C

D

E

15 , 2

25 , 2

5 , 1

2

H

Trang 3

? Đề bài của ?2 yêu cầu ta

tính gì ?

? Trong  vuông ADC ta đã

biết những yếu tố nào ? Cần

BC = 2,25 2 : 1.5 = 3,375 (m) Vậy chiều cao của cây là :

Tiết 2 Đ 1 : Một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông ( Tiếp)

2 Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi vẽ hình, tính t duy lô gíc khi giải toán

II.Chuẩn bị :

+ GV: Đề bài tập , phiếu học tập, bảng phụ định lý 3, Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.

Trang 4

+ HS : Ôn lại cách tính diện tích của tam giác vuông Thớc kẻ, compa, êke.

III.Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7ph)

? Hãy phát biểu định lý 1,

định lý 2 trong bài hệ thức

về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông?

? Hãy lên bảng chữa bài

Có AH 2 = BH.CH ( Đlý 2) Hay 2 2 = 1 x

AC

AH AB

  ABC đồng dạng  HBA

HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài

HS nêu công thức HS: Tính y theo Đ/l Pitago

h b' c'

a

?2 : Chứng minh : Xét 2 vuông : ABC và HBA

có : A❑ = H❑ = 900

¿ ❑ B❑ là góc chung

  ABC đồng dạng  HBA ( g.g)

Suy ra : AC.AB = BC AH Hay b.c = a h

Bài tập 3(sgk - T69)

5

7

x y

Trang 5

Yêu cầu hs trình bày trên

hệ thức vào giải bài tập

HS nghiên cứu đề bài

HS lên bảng thực hiện

HS khác nhận xét HS: Học thuộc công thức

1

Bài tập :

E

D

F I

Trang 6

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1 - Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

Hoạt động1: Chữa bài tập

Trang 7

- 2 hs lên bảng trìnhbày.

a, Xét hai tam giác vuông AID

DI  DK DL DKTrong tam giác vuông DKL có

DC là đg cao ứng với cạnh huyền

DL DK DC(không đổi)

DI DK DC không đổikhi I thay đổi trên cạnh AB

5 H ớng dẫn học ở nhà

2B

Hy

y

xx

Trang 8

+ Thờng xuyên ôn lại các hệ thức lơng trong tam giác vuông

2-Kỹ năng: - Luyện cho hs kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học, cẩn thận, khoa học trong việc

trình bày lời giải bài toán chứng minh

II - Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III - Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức

Gv kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?

3 - Bài mới

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

Hoạt động1: Chữa bài tập

2

CB

A

Ha

3xy2

Trang 9

? Tam giác ABC là tam giác

Ngày soạn : … … / /2012 Ngày dạy : … … / /2012

Tiết 5 Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I - Mục tiêu

1-Kiến thức : - Hs hiểu các định nghĩa và viết đợc các biểu thức biểu diễn định

nghĩa sin, côsin, tg, côtg của góc nhọn  cho trớc

- Biết đợc các tỉ số lợng giác của góc nhọn  luôn luôn dơng vàsin < 1; cos < 1

- Hs hiểu đợc các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  màkhông phụ thuộc vào từng tam giác vuông

2-Kỹ năng: - Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 va góc 600 thông qua vd1

và vd2

Trang 10

- Biết vận dụng các tỉ số lợng giác vào giải các bài tập liên quan

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

II - Chuẩn bị của Gv và Hs

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III - Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Vẽ hình và ghi chú các yếu tố đã cho của tam giác vuông ?

+ Phát biểu các hệ thức trong tam giác vuông

+ Khi nào 2 tam giác vuông gọi là đồng dạng với nhau?

AC   AB = AC ABC

Trang 11

- Hs nghe vµ ghinhËn xÐt

cos = AB

BC ; cotg =

AB AC

* NhËn xÐt Sgk 72

?2

sin

AB BC

 

, cos

AC BC

 

tg

AB AC

 

, cotg

AC BC

 

* VÝ dô 1

Theo Py ta go ta cã:

BC = AB2 AC2  a2 a2 = 2a2 = a 2

Trang 12

- Gv cho hs làm vd

2 qua bài toán: Cho

t.giác ABC vuông

* cos45o = a

a√2=

√2 2

* cos60o = cos B = a

2 a=

1 2

MNNP+, tg N =

MP

MN ; cotg N =

MNMP

5 H ớng dẫn học ở nhà

+ Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn + Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của các góc 450 và 600

+ Btvn: 10, 11 Sgk 76

Trang 13

+ Giờ sau học tiếp bài

Tuần …

Ngày soạn : … … / /2012 Ngày dạy : … … / /2012

Tiết 6 Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn (Tiếp)

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc

nhọn, tính đợc các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

2-Kỹ năng: - Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của góc đó

- Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc nhọn đặc biệt: 30o,45o; 60o

- Viết đợc các biểu thức biểu thị mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác củacác góc phụ nhau

- Thiết lập đợc bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Biết vận dụng vào giải các bài toán liên quan

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức

Gv kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Phát biểu và viết công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác

của góc nhọn  trong một tam giác vuông

3 - Bài mới

Các hoạt động dạy và học Nội dung

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động1: 1, Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (Tiếp)

- Gv: Qua vd1 và vd2 ở tiết

học trớc ta thấy: Cho góc

nhọn  ta tính đợc tỉ số

l.giác Ngợc lại cho một

trong các tỉ số lgiác của

góc nhọn ta có thể dựng

đ-ợc góc đó

- Hs nghe b, Định nghĩa

1B

y3

x

2 AO

Trang 14

Vậy ta đã biết điều gì?

? Vậy phải tiến hành ntn?

? Tại sao với cách dựng

- Hs: Ta biết với góc  thì cạnh đối

= 2 và cạnh kề = 3

- Hs nêu cách dựng

- Hs nêu cm

- Hs đọc vd4

- Hs làm ?3 theo yc

đoạn thẳng làm

đơn vị,+ trên tia Ox lấy

điểm M sao cho

OM = 1+ vẽ cung tròn (M ; 2), cung trònnày cắt Ox tại N

+ nối M,N góc OMN là góc cầndựng

- 2 hs lên bảngthực hiện yc

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs nghe và đọcsgk

- Hs: Góc 450 phụvới góc 450

- Hs trả lời

- Hs: Góc 300 phụvới góc 300

Vì:    90o  , là haigóc phụ nhau

Ta có:

Sin α=AC

AB BC

Cos α=AB

AC BC

Tg α=AC

AB Tg β =

AB AC

Cotg α=AB

ACCotg β=

AC AB

Trang 15

- Hs thực hiệntheo hd của gv.

- Hs nghe và đọcsgk

- Hs suy nghĩ trả

lời a, đúng b, sai

c, sai

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn và 2 góc phụ nhau,

ghi nhớ các tỉ số lợng giác của 1 số góc đặc biệt

1-Kiến thức : - Củng cố kiến thức về tỉ số lợng giác

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lựơng giác của một góc nhọn đểchứng minh một số công thức lợng giác đơn giản

2-Kỹ năng: - Hs có kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của

góc đó

- Vận dụng kiến thức để giải toán

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

TSLG

Trang 16

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1 - Kiểm tra bài cũ

+ Cho tam giác vuông, hãy viết các tỉ số lợng giác của góc nhọn α

+ Nêu nội dung định lí của 2góc phụ nhau

2 - Bài mới

Các hoạt động dạy và học Nội dung

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động1: Chữa bài tập

+ Hs1 ý a,b,+ Hs2 ý c, d,

- 2 hs lên bảngchữa bài 13:

+ Hs1 ý b,+ Hs2 ý d

+ Nối A với B ta đợc góc OABcần dựng

Thật vậy: cos α = cos OAB =

Cotg α = CotgONM =

ON

3 2

Tiết 8 Hoạt động2: Luyện tập (tiếp)

cos = AB

BC ; cotg =

AB AC

x

y3

O

α

A

B51

Trang 17

? Biết cos B = 0,8 ta suy ra

đơc tỉ số lg giác nào của

huyền có độ dài là 8 vậy ta

xét tỉ số lợng giác nào của

- Hs dựa vàocông thức:

Sin2 α + Cos2

α = 1

- Hs làm bài theoyc

AC BC AB BC

+, cotg C =

cosC 0,6 3sinC 0,8 4

Trang 18

1-Kiến thức : - Hs biết thiết lập đợc các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh

huyền và tỉ số lợng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông

- Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa cạnh và các góc của tamgiác vuông

2-Kỹ năng: - Hs biết vận dụng các hệ thức trên để giải 1 số bài tập

- Thành thạo trong việc tra bảng hoặc dùng máy tính và cách làmtròn số

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định nghĩa tỉ số lợng giác, định lý tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?

- Cho tam giác vuông ABC, ^A = 900 , AB = c ; Ac = b ; BC = a

Hãy viết tỉ số lợng giác của các góc B và C

3 - Bài mới

Các hoạt động dạy và học Nội dung

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Trang 19

AC bSinB cosC

BC a

AB cCosB sin C

BC a

AC btgB cot gC

AB c

AB cCotgB tgC

- Hs nghe

a) Ta có:

b = a.SinB = a.CosC

c = a.SinC = a.CosB b) Ta có:

- Hs tính BH

- 1 hs đứng tại chỗtrình bày miệng

- Hs đọc bài

- Hs vẽ hình

- Hs: Là cạnh AC

- Hs: bằng tíchcạnh huyền vớicosA

- 1 hs lên bảngtrình bày

B

Trang 20

Cho tam giác ABC, A 90  0

a, AC = AB Cotg C = 3 cotg 400

= 3 0,4226 = 1,27 m

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

3 - Bài mới

Các hoạt động dạy và học Nội dung

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

2, áp dụng giải tam giác vuông

- Gv giới thiệu : Trong tam

giác vuông nếu cho biết trớc

2 cạnh và 1 góc thì ta sẽ tìm

đợc các cạnh và các góc còn

lại của nó Bài toán đặt ra

nh thế gọi là bài toán

" Giải tam giác vuông"

? Để giải một tam giác

vuông cần biết mấy yếu tố?

Trang 21

- Hs lµm bµi theoyc

⇔ AB=BCSinC

SinC=

5 Sin 32o=9 , 434

Theo quan hÖ gi÷a c¹nh vµ gãctrong tam gi¸c vu«ng ta cã:

+ OQ = PQ.SinP =7.Sin36o

4 ,114

+ OP = PQ.CosP =7.Cos36o =5,663

Trang 22

* Nhận xét Sgk 88

4 Củng cố Luyện tập

- Gv nêu câu hỏi :

? Qua việc giải các tam giác

vuông em hãy cho biết cách

- Hs nghe

+ Nếu biết 1 góc nhọn α thì góccòn lại là 900 - α Hoặc nếu biết2cạnh thì tìm 1 tỉ số lợng giác củagóc từ đó tìm góc

+ Dùng hệ thức giữa cạnh và góctrong tam giác vuông

+ b = sinB = acosC

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Nắm vững cách giải 1 tam giác vuông

- Xem lại các ví dụ 3,4,5

1-Kiến thức : - Hs đợc củng cố các kiến thức đã học để giải tam giác vuông, tìm

các yếu tố cha biết của tam giác

2-Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức, tra bảng và sử dụng máy tính

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giácvuông ?

Chữa bài tập 28 Sgk

+ Thế nào là giải tam giác vuông? Chữa bài 27 Sgk

Trang 23

3 - Bài mới

Các hoạt động dạy và học Nội dung

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động1: Chữa bài tập

- Gv và hs nhận xét chữa

bài kiểm tra cũ

- Hs theo dõi * Bài 27 Sgk 88

đất một góc 60o15'Hoạt động2: Luyện tập

Trang 24

+ Xét Δ vuông BNA ta có:

AN = AB.SinB

AN = 5,932.Sin38o = 3,652(cm)

b) Tính AC + Xét Δ vuông ANC ta có:

Ngày soạn : … … / /2012 Ngày dạy : … …/ ./2012

Tiết 12: Luyện tập (tiếp)

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Tiếp tục củng cố cho hs các bài toán có sử dụng hệ thức giữa cạnh

và góc trong tam giác trong tam giác vuông

- Hs có thể giải các bài tập trong sgk, các bài toán đo khoảng cáchgóc trong đời sống hàng ngày

2-Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức, tra bảng và sử dụng máy tính

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông ?

Chữa bài tập 52 Sbt

+ Thế nào là giải tam giác vuông?

3 - Bài mới

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động1: Chữa bài tập

Trang 25

2=

BH

2

6=

1

3=0 , 3333

⇒ α

2=19

o

28'

Vậy góc nhỏ nhất trong tam giác ABC bằng 38o56’ = 39o

Hoạt động2: Luyện tập

* Bài 31 Sgk 89

- Gv gọi 1 hs lên bảng vẽ

hình

? Làm thế nào để tính đợc

AB?

- Yc hs tính AB

- Gv hd hs kẻ đờng cao AH

trong tam giác ACD để tính

góc ADC

- 1 hs vẽ hình

- Hs trả lời

- Hs thực hiện tính

- Hs thực hiện theo

hd của gv

a) Tính AB

AB = AC.SinC

AB = 8.Sin54o

= 6,5 b) Kẻ AH vuông góc với CD

AH = AC SinACD = 8.Sin74o

⇒ AH=7,7

Trong tam giác vuông AHD có AH=AD.SinD

AD 9,6

Vậy ADC = 53o

- Yc hs đọc đề bài 33 Sgk - Hs đọc bài * Bài 32 Sgk 89

- Gv hd hs vẽ hình

? Hãy tính quãng đờng đi

đợc trong 5 phút

- Hs vẽ hình

- Hs tính theo hớng dẫn của gv

Đổi 5’ = 5

1

12 h

+ Quãng đờng đi đợc trong 5 phút là:

BC = 2 1

12=

1

6Km

+ Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

AB = BC.SinC

C=^B^ 2=70o( so le trong)

⇒ AB=1

6 Sin70

o

≈ 0 ,157 Km

⇔ AB≈157 m

Vậy chiều rộng khúc sông là157 m

4 H ớng dẫn học ở nhà

- Xem lại các tập đã chữa

- Làm bài tập 54, 55 SBT

- Chuẩn bị dụng cụ tiết sau thực hành

Tuần …

Ngày soạn : … … / /2012 Ngày dạy : … … / /2012

Tiết 13 ; Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác

2

70o A

B

C

1

Trang 26

của góc nhọn Thực hành ngoài trời

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Hs hiểu đợc ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

trong thực tế

2-Kỹ năng: - Hs bớc đầu đợc làm quen với các dụng cụ đo đạc, hiểu cách sử

dụng các dụng cụ trên

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

- Hs thấy đợc việc ứng dụng để giải một tam giác vuông trong thực

tế

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: Sgk, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: Sgk, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

Các hoạt động dạy và học Nội dung

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hớng dẫn thực hành (Trong lớp)

- Gv đa hình vẽ

- Gv giới thiệu: Độ dài AD là

chiều cao của tháp mà ta

? Tại sao có thể coi AD là

chiều cao của cột tháp và áp

= a )+ Đọc trên giác kế số đo góc AOB

Ngày đăng: 25/05/2021, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w