hỗn hợp X thu được 17,6 gam CO2 thì khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm vào bìnhA. dung dịch Ca(OH)2 dư.[r]
Trang 16 ĐỀ THI THỬ ĐH – MÔN HOÁ - HN
Câu 4: Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Chấm dứt phản ứng, thu được
dung dịch X và khí NO và còn lại một ít kim loại Vậy dung dịch X chứa chất tan:
Câu 5: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như
nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom vàkhi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
Câu
6: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag Vậy X có thể là:
Câu
7: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với
H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được mg rắn Vậy m có thể bằng:
Câu
8: So sánh tính axit của các chất sau đây:
A (3) > (2) > (1 ) > (4) B (4) > (2) > (1 ) > (3)
Câu
9 : Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp
X và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo ởcùng điều kiện) Công thức đơn giản của X và Y là:
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit Kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào V
ml ddH2SO4 0,1M rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hh muối khan Giá trị V:
Câu 11: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối
lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
Câu
12: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit nồng độ 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu đựoc NO.Thể tích dung dịch
axitnitric tối thiểu cần phản ứng là:
Câu 13: Một oxit kim loại: M x O y trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng
Trang 2mol NO2 Gi trị x l:
Câu
14: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2
(đktc) Trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:
Câu 15: Khi thế 1 lần với Br2 tạo 4 sản phẩm Vậy tên gọi là:
Câu
16 : Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khi CO2 và hơi nước có tỉ lệ
số mol: nCO2 : nH2O = 2 : 3 Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:
A Đốt cháy 1 ankan cho số mol H2O > số mol CO2
B Phản ưng đặc trưng của ankan là phản ứng thế
C Ankan chỉ có liên kết xích ma trong phân tử
D Clo hóa ankan theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất
Câu
24 : Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng
ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO3)2 :
Câu
25 : Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol
Câu 27:: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có
2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được
Trang 328 : Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;
NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu
29 : Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một
thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:
Câu
30 : Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)
Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
Câu
31 : Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic).
Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệusuất của phản ứng lên men rượu là:
Câu
32 : Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được
chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản
phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là:
Câu
33 : Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng
thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa ( Ag = 108, Cl = 35,5 ) Giá trị của a, b lần lượt là:
35 Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho
phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II
tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E
39: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7
gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:
Trang 4Câu 43: Một anđêhit đơn no có %O=36,36 về khối lượng Tên gọi của anđêhit này là:
47: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
Câu
48: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp:
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu
49: Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ
thu được rắn chứa 2kim loại Biểu thức liên hệ a,b,c,d:
Câu 42-2: Đốt cháy a mol một este no ; thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y = a Công thức
chung của este:
Câu 43-3: Một anđêhit đơn no có %O=36,36 về khối lượng Tên gọi của anđêhit này là:
Trang 5A Propanal B 2-metyl propanal
Câu 44-4: Dung dịch A: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 molSO42- và còn lại là Cl- Khi cô cạn ddA thu
được 47,7 gam rắn Vậy M sẽ là:
47-7: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết
tủa và khối lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
Câu
48-8: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp:
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu
49-9: Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ
thu được rắn chứa 2kim loại Biểu thức liên hệ a,b,c,d:
Câu 4-14: Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Chấm dứt phản ứng, thu được
dung dịch X và khí NO và còn lại một ít kim loại Vậy dung dịch X chứa chất tan:
Câu 5-15: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như
nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom vàkhi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
Câu
6-16: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag Vậy X có thể là:
Câu
7-17: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với
H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được mg rắn Vậy m có thể bằng:
Trang 68-18: So sánh tính axit của các chất sau đây:
A (3) > (2) > (1 ) > (4) B (4) > (2) > (1 ) > (3)
Câu
9-19 : Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn
hợp X và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo
ở cùng điều kiện) Công thức đơn giản của X và Y là:
Câu 10-20: Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit Kim loại kiềm và một oxit kim lo ại kiềm thổ vào
V ml ddH2SO4 0,1M rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hh muối khan Giá trị V:
Câu 11-21: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và
khối lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
Câu
12-22: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit nồng độ 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu đựoc NO.Thể tích dung dịch
axitnitric tối thiểu cần phản ứng là:
Câu
25-23 : Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol
28-26 : Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;
NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu
29-27 : Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một
thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:
Câu
30-28 : Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)
Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
Câu 13-29: Một oxit kim loại: M x O y trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này
x mol NO2 Gi trị x l:
Câu
14-30: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2
(đktc) Trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:
Câu 20-36: Cấu hình electron của ion Cl là:
Trang 7Câu 15-31: Khi thế 1 lần với Br2 tạo 4 sản phẩm Vậy tên gọi là:
Câu
16-32 : Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khi CO2 và hơi nước có
tỉ lệ số mol: nCO2 : nH2O = 2 : 3 Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:
A Đốt cháy 1 ankan cho số mol H2O > số mol CO2
B Phản ưng đặc trưng của ankan là phản ứng thế
C Ankan chỉ có liên kết xích ma trong phân tử
D Clo hóa ankan theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất
Câu
24-40 : Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch
phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO3)2 :
Câu
31-41 : Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic).
Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệusuất của phản ứng lên men rượu là:
Câu
32-42 : Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được
chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sảnphẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là:
Câu
33-43 : Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần
dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa ( Ag = 108, Cl = 35,5 ) Giá trị của a, b lần lượt là:
Trang 8phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần IItác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch Ebằng (Mg = 24, Ba = 137, S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)
Câu
36-46 : Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó
có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
38-48: Đun hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B với H2SO4 đặc ở 140OC; thu được 3,6 gam hỗn hợp B
gồm 3 ête Có số mol bằng nhau và 1,08 gam nước Hai chất hữu cơ là:
Câu
39-49: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được
28,7 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:
Câu
40-50: X là rượu bậc II có CTPT C6H14O Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ tạo một anken
duy nhất Tên của (X) là :
Câu 4: Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Chấm dứt phản ứng, thu được
dung dịch X và khí NO và còn lại một ít kim loại Vậy dung dịch X chứa chất tan:
Câu 5: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như
nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom vàkhi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
Trang 9AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag Vậy X có thể là:
Câu
7: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với
H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được mg rắn Vậy m có thể bằng:
Câu
8: So sánh tính axit của các chất sau đây:
A (3) > (2) > (1 ) > (4) B (4) > (2) > (1 ) > (3)
Câu
9 : Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp
X và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo ởcùng điều kiện) Công thức đơn giản của X và Y là:
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit Kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào V
ml ddH2SO4 0,1M rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hh muối khan Giá trị V:
Câu 11: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối
lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
Câu
12: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit nồng độ 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu đựoc NO.Thể tích dung dịch
axitnitric tối thiểu cần phản ứng là:
Câu 13: Một oxit kim loại: M x O y trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng
mol NO2 Gi trị x l:
Câu
14: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2
(đktc) Trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:
Câu 15: Khi thế 1 lần với Br2 tạo 4 sản phẩm Vậy tên gọi là:
Câu
16 : Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khi CO2 và hơi nước có tỉ lệ
số mol: nCO2 : nH2O = 2 : 3 Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:
Trang 10A Đốt cháy 1 ankan cho số mol H2O > số mol CO2
B Phản ưng đặc trưng của ankan là phản ứng thế
C Ankan chỉ có liên kết xích ma trong phân tử
D Clo hóa ankan theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất
Câu
24 : Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng
ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO3)2 :
Câu
25 : Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol
Câu 27:: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có
2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được
Câu
28 : Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;
NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu
29 : Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một
thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:
Câu
30 : Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)
Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
Câu
31 : Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic).
Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu
suất của phản ứng lên men rượu là:
Câu
32 : Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được
chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản
phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là:
Câu
33 : Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng
thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa ( Ag = 108, Cl = 35,5 ) Giá trị của a, b lần lượt là:
Câu 38: Đun hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B với H2SO4 đặc ở 140 C; thu được 3,6 gam hỗn hợp B
Trang 1134 : Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
4-Câu
35 Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho
phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II
tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E
39: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7
gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:
Câu 43: Một anđêhit đơn no có %O=36,36 về khối lượng Tên gọi của anđêhit này là:
47: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
Câu
48: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp:
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
Trang 12C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực.
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu
49: Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ
thu được rắn chứa 2kim loại Biểu thức liên hệ a,b,c,d:
Câu 3: Một anđêhit đơn no có %O=36,36 về khối lượng Tên gọi của anđêhit này là:
7: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
Câu
8: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp:
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu
9: Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ thu
được rắn chứa 2kim loại Biểu thức liên hệ a,b,c,d:
Trang 13Câu 14: Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Chấm dứt phản ứng, thu được
dung dịch X và khí NO và còn lại một ít kim loại Vậy dung dịch X chứa chất tan:
Câu 15: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như
nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom vàkhi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
Câu
16: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag Vậy X có thể là:
Câu
17: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với
H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được mg rắn Vậy m có thể bằng:
Câu
18: So sánh tính axit của các chất sau đây:
A (3) > (2) > (1 ) > (4) B (4) > (2) > (1 ) > (3)
Câu
19 : Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn
hợp X và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo
ở cùng điều kiện) Công thức đơn giản của X và Y là:
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit Kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào V
ml ddH2SO4 0,1M rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hh muối khan Giá trị V:
Câu 21: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối
lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
Câu
22: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit nồng độ 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu đựoc NO.Thể tích dung dịch
axitnitric tối thiểu cần phản ứng là:
Câu
23 : Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol
Trang 142,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được
Câu
26 : Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;
NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu
27 : Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một
thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:
Câu
28 : Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)
Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
Câu 29: Một oxit kim loại: M x O y trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng
mol NO2 Gi trị x l:
Câu
30: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2
(đktc) Trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:
Câu 31: Khi thế 1 lần với Br2 tạo 4 sản phẩm Vậy tên gọi là:
Câu
32 : Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khi CO2 và hơi nước có tỉ lệ
số mol: nCO2 : nH2O = 2 : 3 Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:
A Đốt cháy 1 ankan cho số mol H2O > số mol CO2
B Phản ưng đặc trưng của ankan là phản ứng thế
Câu 36: Cấu hình electron của ion Cl là:
Trang 15C Ankan chỉ có liên kết xích ma trong phân tử.
D Clo hóa ankan theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất
Câu
40 : Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng
ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO3)2 :
Câu
41 : Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic).
Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệusuất của phản ứng lên men rượu là:
Câu
42 : Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được
chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản
phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là:
Câu
43 : Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng
thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa ( Ag = 108, Cl = 35,5 ) Giá trị của a, b lần lượt là:
45 Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho
phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II
tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E
48: Đun hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B với H2SO4 đặc ở 140OC; thu được 3,6 gam hỗn hợp B
gồm 3 ête Có số mol bằng nhau và 1,08 gam nước Hai chất hữu cơ là:
Câu
49: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7
gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:
Trang 1620: Cho các chất và ion dưới đây : NO3-, Fe2+, NO2, Fe3+, S, Cl2, O2, SO2 Những chất và ion vừa có
tính oxi hóa vừa có tính khử là:
39: Cho 45,6 gam hỗn hợp 2 muối cácbonat kim loại kiềm tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu
được 8,96 lít khí CO2 thoát ra ở đktc Tổng khối lượng 2 muối clorua tạo thành là:
Câu
40: Hòa tan 1,19 gam hỗn hợp (Al và Zn) bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu
được 4,03 gam muối khan Thể tích khí thoát ra là:
9 : Khi cho 0,56 lít (đkc) khí HCl hấp thu vào 50ml dung dịch AgNO3 8% (d=1,1g/ml) Nồng độ %
HNO3 thu được là:
Câu
11: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với
H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được mg rắn Vậy m có thể bằng:
Trang 1718: Cho biết phản ứng: H202 + KI I2 + K0H Vai trò của từng chất tham gia phản ứng này là
gì? A KI là chất oxi hóa, H202 là chất khử B KI là chất khử, H202 là chất oxi hóa
C H202 là chất bị oxi hóa, KI là chất bị khử D H202 là vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit Kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào V
ml ddH2SO4 0,1M rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hh muối khan Giá trị V:
12 : Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol
6: Để nhận biết NaHCO3 và NH4HSO4 ta có thể dùng:
Câu
7: Cho m g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với
H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được 7,32 g rắn Vậy m có thể bằng:
Câu
8: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II tác
dụng với 120 ml dung dịch HCl 1M, được 6,72 lít (đkc) khí hiđro hai kim loại đó là:
Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:
A Tính chất hóa học của kim loại là khử
B Cùng nhóm thì tính kim loại tăng khi sang chu kỳ mới
C Tính chất đặc trưng của kim lọai là tác dụng được dung dịch bazơ
D Kim loại có ánh kim , dẻo ,dẩn điện và dẩn nhiệt
Câu
23: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
Trang 18dung dịch (X) và chất rắn (Y) chứa 1 kim loại Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (X) được kếttủa (Z) Kết tủa (Z) gồm những chất nào sau đây:
18: Cho 0,125 mol oxit kim loại phản ứng hêt với HNO3; thu đuợc NO và ddB chứa một muối duy
nhất Cô cạn dung dịch B thu được 30,25 gam rắn Vậy oxit có thể là:
Câu
19: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm thổ và oxit của no có tỉ lệ mol 1:1 tác dụng với
dung dịch HCl dư thu đđược 55,5g muối khan Kim loại trên sẽ là:
Câu
27: Chia 7,22 g hh A:Fe,M(hoá trị không đổi) thành 2 phần bằng nhau Pứ với ddHCl dư; thu được
2,128lit H2 (đkc) Phần 2: pứ hết với ddHNO3; thu được 1,972 lit NO (đkc) M là:
39: Hòa tan m gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư) , thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với
40 ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của m là:
Trang 19
3: Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6 , C3H8,( M hh = 42 ) Đốt cháy 1,12 lít hỗn hợp A rồi hấp thu sản
phẩm cháy vào bình có Ba(OH)2 thì bình này tăng:
7: Hỗn hợp X có C2 H2, C3H6 , C2H6 ,H2 ( M hh =30) Đun nóng 2,24 lít hỗn hợp X với Ni một thời gian
thu hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y qua bình c ó dung dịch Br2 dư thì còn 0,56 lít hỗn hợp Z ( M hh =40) Vậy bình Br2 tăng:
9: Rượu nào sau đây là bậc 3:
Câu
10: Sản phẩm chính khi hợp nước 3- mêtyl- buten-1 có tên là:
Câu
11: Hỗn hợp X g ồm 2 rượu đơn chức A , B Đốt cháy 0,04mol hỗn hợp thu 1,568 lít CO2 (đkc) Biết
số cacbon rượu tối đa là 3 và B có đồng phân Vậy A, B là:
Câu
12: 2,64g hỗn hợp HCOOH, CH3COOH , phenol tác dụng đủ Vml dung dịch NaOH 1M thu 3,52g
muối Vậy V ml dung dịch là:
14: Ankanol A và Akanoic B c ó MA = MB Khi đốt cháy p gam hỗn hợp thu 0,4mol CO2 và p gam hh
tác dụng Na dư thu 1680 ml H2 (đkc) Vậy A, B là:
Câu
15: Đốt cháy 27,6g khi 3 rượu C3H8O, C2H6 O, CH4O thu 32,4g H2O và lượng CO2 là:
Trang 20A 52,8g B 39,6g C 44g D 66g
Câu
16: 4,2g este đơn no tác dụng đủ NaOH thu 4,76g muối Axít tạo ra este là:
A Tính chất hóa học của kim loại là khử
B Cùng nhóm thì tính kim loại tăng khi sang chu kỳ mới
C Tính chất đặc trưng của kim lọai là tác dụng được dung dịch bazơ
D Kim loại có ánh kim , dẻo ,dẩn điện và dẩn nhiệt
Câu
19: Các kim loại nào với số hiệu là A (Z=30); B(Z=17); C(Z=20); D(Z=13):
Câu
20: Cho các chất và ion dưới đây : NO3, Fe2+, NO2, Fe3+, S, Cl2, O2, SO2 Những chất và ion vừa có
tính oxi hóa vừa có tính khử là:
Câu
21: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7
gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2(đktc) Thể tích H2 là:
Câu
22: Dd A có chứa: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl , 0,3 mol NO3 Thêm dần dần dung dịch Na2CO3
1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại Hỏi thể tích dung dịch
Na2CO3 đã thêm vào là:
Câu
23: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch (X) và chất rắn (Y) chứa 1 kim loại Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (X) được kếttủa (Z) Kết tủa (Z) gồm những chất nào sau đây:
25: Cho 3,78 gam bột nhôm pứ vừa đủ với dd clorua M, thu được ddY Khối lượng chất tan trong
Câu
26: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu
tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàntoàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng:
Câu
27: Hydrocacbon A tác dụng đủ với dd chứa 0,2 mol brôm, được 34,6 g một dẫn xuất chứa 4 brôm.
Từ A, điều chế trực tiếp được:
Câu
28: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của
Trang 21nhau Tên của X là:
Câu
29: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxy có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉkhối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X:
Câu
30: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối
lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là:
Câu
31: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi
khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịchCa(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là:
Câu
32: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là:
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1)
B eten và but-1-en (hoặc buten-1)
C eten và but-2-en (hoặc buten-2)
D propen và but-2-en (hoặc buten-2)
Câu
33: Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được a (mol) H2O và b
(mol) CO2 Tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng:
Câu
34: Chia hỗn hợp X gồm 2 ankin thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 1,76g
CO2 và 0,54g H2O Phần 2 cho vào dung dịch Br2 dư, thì lượng Br2 tham gia phản ứng là:
Câu
35: Đehydrat hoàn toàn hỗn hợp rượu X thu được hỗn hợp Y gồm 2 anken Nếu đốt cháy hoàn toàn
Câu
36: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được
Câu
37: Đốt cháy hoàn toàn V (lít) một hidrocacbon khí (X) trong bình kín có dư O2 thu được hỗn hợp (Y)
gồm 4V (lít) CO2 , hơi H2O và O2 dư Biết áp suất đầu bằng áp suất lúc sau CTPT của (X) là:
Câu
38: Cách làm sạch etilen có lẫn axetilen là:
Câu
39: Cho 45,6 gam hỗn hợp 2 muối cácbonat kim loại kiềm tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu
được 8,96 lít khí CO2 thoát ra ở đktc Tổng khối lượng 2 muối clorua tạo thành là:
Trang 2240: Hòa tan 1,19 gam hỗn hợp (Al và Zn) bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu
được 4,03 gam muối khan Thể tích khí thoát ra là:
Câu
41: X là C3H6O2 và Y là C2H4O2 Hỗn hợp A, B tác dụng NaOH thu 1 muối và 1 rượu:
Câu
42: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7
gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:
45: Dung dịch A là NaAlO2 a(M), dung dịch B là HCl b(M) 0,25 lít dung dịch A trộn với 50ml dung
dịch B có 3,9g kết tủa 0,25lít dung dịch A trộn với 125ml dung dịch B có 5,85 g kết tủa Giá trị a,
b là:
Câu
46: Oxi hóa 4 gam rượu đơn chức (X) bằng O2 (có mặt xúc tác) thu được 5,6 gam hh(Y) gồm
andehyt, rượu dư và nước Tên của (X) và hiệu suất phản ứng là:
48: Cho 12g hỗn hợp Fe ,Cu vô dung dịch CuSO4 dư, khi phản ứng xong thu 12,8g chất rắn Vậy %
Cu trong hỗn hợp ban đầu là:
50: Cho 30,8 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no, đơn chức (X) phản ứng với Na dư thoát ra
1: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:4 Thể
tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện).Công thức phân tử của X là:
Trang 233: Axit acrylic (CH2=CH-COOH) có công thức chung là:
Câu
4: Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100ml dung dịch KOH 0,5M , được dung dịch X Nồng
độ mol/l của ion OH- trong dung dịch là:
7: Cho 1,8 gam một axit (A) đơn chức pứ hết với NaHCO3 Dẫn hết khí thu được vào bình ddKOH
dư; thấy khối lượng chất tan trong bình tăng 0,78 gam Vậy (A) có CTCT:
Câu
8: Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1)etandiol – 1,2; (2)propandiol – 1,3; (3) propandiol – 1,2; (4)
glixerin Các chất nào là đồng phân của nhau:
11: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag Vậy X có thể là:
14: Đun rượu etylic với H2SO4 đặc, 170oC; thu được hh hơi A gỗm 4 chất khí Vậy hhA có:
16: Có 5 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: BaCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaOH, Na2CO3 Chỉ dùng
quỳ tím ta nhận biết được:
Câu
17: Bình có mg bột Fe, nạp Cl2 dư vào bình Khi phản ứng xong chất rắn trong bình tăng 106,5g Vậy
m là:
Trang 24A 28g B 14g C 42g D 56g
Câu
18: Cho 0,125 mol oxit kim loại phản ứng hêt với HNO3; thu đuợc NO và ddB chứa một muối duy
nhất Cô cạn dung dịch B thu được 30,25 gam rắn Vậy oxit có thể là:
Câu
19: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm thổ và oxit của no có tỉ lệ mol 1:1 tác dụng với
dung dịch HCl dư thu đđược 55,5g muối khan Kim loại trên sẽ là:
21: Cho 7,4 gam hỗn hợp X chứa 2 chất hữu cơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong
Câu
22: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối
lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
24: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với
H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được mg rắn Vậy m có thể bằng:
Câu
25: A là andehyt có % O = 37,21 (A) có thể điều chế:
27: Thủy phân X đựơc sản phẩm gồm glucôzơ và fructôzơ X là:
Câu
28: Hòa tan m gam hhA:Cu, Ag trong ddhh: HNO3, H2SO4; thu được ddB chứa 7,06 gam muối và
hhG: 0,05 mol NO2; 0,01 mol SO2 Khối lượng hhA bằng:
Trang 2531: Cĩ 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion
trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO4 2-, Cl-, CO32-, NO3- Trong 4 dung dịch đócó 2 dd chứa các ion sau:
33: Hịa tan hết m gam hhA: Mg, Cu, Fe trong H2SO4 đặc ; thu được 2,016 lit SO 2 (đkc) và dung dịch
B chứa 10,72 gam muối Giá trị m là:
Câu
34: Từ Cu, O2, HCl , Cl2 (Các điều kiện phản ứng coi như cĩ đủ) ta cĩ thể viết đựơc bao nhiêu phản
ứng tao ra đồng cĩ mức oxi hĩa bằng +2:
Câu
35: Đốt cháy hồn tồn một thể tích khí CH4, C2H4, C2H6 bằng oxi khơng khí (trong khơng khí, oxi
chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích khơng khí (ởđttc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hồn tồn lượng khí thiên nhiên trên là:
Câu
36: Hịa tan hhA: 0,1mol Cu2S, 0,05mol FeS2 trong HNO3; thu được ddB Cho dd Ba(NO3)2 dư vào
ddB Sau pứ thu được m g kết tủa Giá trị m là:
38: Trong cơng nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp:
A điện phân dung dịch NaCl, khơng cĩ màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, cĩ màng ngăn điện cực
D điện phân NaCl nĩng chảy
Câu
39 : Cĩ 3 chất lỏng Toluen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là:
41: hhX gồm 2 hydrocacbon mạch hở Cho 3,36 lit X vào bình ddBr2 dư; thấy khối lượng Br2 giảm 16
gam và cĩ 2,24 lit khí bay ra Nếu đốt hết X rồi dẫn hết sản phẩm khí vào bình dd Ca(OH)2 dư, thấy
cĩ 20 gam kết tủa.Hai hydrocacbon là:
Câu
42: Cho hh A: 0,15 mol Mg , 0, 35 mol Fe pứ với V lit ddHNO3 1M; thu được ddB, hhG gồm 0,05
mol N2O, 0,1 mol NO và cịn 2,8 gam kim loại Giá trị V là:
Trang 26A 2 B.3 C 4 D.5
Câu
44: Hòa tan 5 g hh klọai Cu, Fe bằng 690 ml ddHNO3 1M Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được
chất rắn A cân nặng 3,75 g, dd B và 7,3248 lít hh khí NO2 và NO ở 54,6oC và 1 atm cô cạn dd Bthu được m g rắn Giá trị m:
47: Cho 5,04 gam hỗn hợp A: Fe, Cu ( có tỷ lệ khối lượng tương ứng 3 :7) phản ứng với 350ml
NO,NO2 Giá trị V là:
Câu
48: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam kim loại M trong ddHCl thu được x gam muối clorua Nếu hòa tan
nhau 23 gam Kim loại M là:
Câu
49: Một este A có 3 chức este mạch hở phản ứng đủ với dung dịch NaOH thu được một muối và 12,4
g hai rượu cùng dãy đồng đẳng.Khi hóa hơi hết 12,4 gam hỗn hợp hai rượu trên thu được thể tíchhơi bằng thể tích của 9,6 gam oxi (trong cùng điều kiện) Hai rượu là:
1: Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng:
Câu
2: Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B.
Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,2 mol NO Giá trị m:
4: Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được
Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu
5: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO2)2 Hiện tượng xảy ra: