1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIN HỌC LỚP 6 HKII THEO CHUẨN KĨ NĂNG KIẾN THỨC

93 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 8,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở văn bản:- Thực hiện thao tác mở tệp cho học sinh quan sát, yêu cầu học sinh rút ra các bước để mở tệp đã có?. Lưu văn bản: - Thực hiện thao tác mở tệp mới, gõ một vài câu và thực hiện

Trang 1

Tuần: Ngày soạn :

Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN

(Tiết 1)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết được phần mềm soạn thảo văn bản

- Học sinh biết cách khởi động Word

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện tính nhanh nhẹn cho HS

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)

a Hoạt động 1: Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản.

15

phú

t

- Hàng ngày các em thường tiếp

xúc với những loại văn bản nào?

- Ta có thể tạo ra văn bản bằng

cách nào?

- Hiện nay có rất nhiểu chương

trình soạn thảo văn bản nhưng

phổ biến nhất là phần mềm soạn

thảo Microsoft word

-> Giáo viên giới thiệu về phần

mềm soạn thảo văn bản

b Hoạt động 2: Khởi động Word.

12

phú - Để khởi động một phần mềmtrong Window em làm thế nào? - Nháy đúp chuột vàobiểu tượng tương ứng 2 Khởi động Word- C1: Nháy đúp vào biểu

Trang 2

- Tương tự để khởi động Word?

->GV thực hành ngay trên máy và

chiếu cho HS quan sát

- Em nào biết cách khác có thể lên

- Quan sát

- Thực hành theo cáchvào Start/ AllPrograms /MicrosoftWord

- Trả lời

- Ghi bài vào vở

tượng word trên màn Hình

- C2: Nháy nút Start → chọn

All Programs → chọn Microsoft Word.

c Hoạt động 3: Có gì trên cửa sổ của Word.

- Gồm File, Edit, View, Insert, Format, Tool, table, windows, Help

- Quan sát

3 Có gì trên cửa sổ của Word.

- Thanh bảng chọn có các bảngchọn

- Thanh công cụ có các nútlệnh

- Thanh cuộn dọc

- Thanh cuộn ngang

- Vùng soạn thảo văn bản

- Con trỏ soạn thảo

4 Củng cố, dặn dò: (4 phút)

a Củng cố:

- Văn bản là gì? Phần mềm soạn thảo văn bản là phần mềm nào?

- Các thành phần trên cửa sổ Word gồm những thành phần nào?

b Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Xem tiếp bài 13 “Làm quen với soạn thảo văn bản”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 3

Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN

(Tiết 2)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết mở mới văn bản, mở văn bản đã lưu trên đĩa

- Học sinh biết cách lưu văn bản

- Học sinh biết thoát khỏi chương trình

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện tính nhanh nhẹn cho HS

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

? Nêu cách khởi động phần mềm Microsoft Word?

? Nêu các thành phần trên cửa sổ word?

3 Tiến trình tiết dạy: (36 phút)

a Hoạt động 1: Mở văn bản.

12

phút a Mở văn bản:- Thực hiện thao tác mở tệp cho học

sinh quan sát, yêu cầu học sinh rút

ra các bước để mở tệp đã có?

- Giới thiệu về hộp thoại Open

- Gọi học sinh lên thực hành mở tệp

- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bước

Trang 4

bản trong Word - Lắng nghe và tiếp

thu

- Quan sát và trả lời

b Hoạt động 2: Lưu văn bản.

12

phú

t

b Lưu văn bản:

- Thực hiện thao tác mở tệp mới, gõ một vài

câu và thực hiện các bước lưu tệp văn bản cho

học sinh quan sát, yêu cầu học sinh rút ra các

bước để lưu tệp văn bản?

- Gọi học sinh lên thực hành lưu tệp

- Gõ thêm một số câu vào bài của học sinh

vừa làm và thực hiện thao tác lưu văn bản, yêu

cầu học sinh nhận xét?

- Tiếp tục gõ thêm một số từ, đóng cửa sổ lại

và không lưu sau đó mở lại tệp đó và yêu cầu

học sinh nhận xét?

-> Giáo viên rút ra một số lưu ý cho học sinh

khi soan thảo văn bản

- Thực hiệntrên máy cho

cả lớp quan sát

- Không thấyxuất hiện hộpthoại Save As

- Nội dung vừa

gõ không cótrong tệp vănbản

- Lắng nghe vàtiếp thu

- Đóng văn bản lại

5 Lưu văn bản:

+ B1: Vào bảng

chọn File → chọn

Save, bảng chọn Save As hiện ra.+

B2: Gõ tên tệp tinvăn bản vào ô

+ Vào File → chọn Save As,

tiếp tục thực hiệnnhư bước 2

ở góc trên bên trái màn Hình

+ vào File  Exit

- Lớp quan sát

6 Kết thúc:

- Cách kết thúc:

+ Vào bảng chọn File → chọn Edit.

Lưu ý:

- Trước khi kết thúc phải lưuvăn bản lại nếu không sẽ bịmất hết thông tin vừa soạn

4 Củng cố, dặn dò: (4 phút)

a Củng cố:

Trang 5

- Nêu cách mở văn bản đã lưu? Cách kết thúc văn bản? Cách lưu một văn bản vừa soạnthảo?

b Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Xem tiếp bài 14 “Soạn thảo văn bản đơn giản”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN

(Tiết 1)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

Trang 6

- Hiểu thêm được một số khái niệm về kí tự, dòng, trang, con trỏ soạn thảo…

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện tính nhanh nhẹn cho HS

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

? Nêu cách mở phần văn bản đã lưu?

? Nêu cách đổi tên phần văn bản đã lưu và kết thúc phần văn bản?

3 Tiến trình tiết dạy: (36 phút)

a Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản.

của văn bản khi soạn thảo

văn bản trên máy tính gồm

- Các thành phần cơ bảncủa văn bản khi soạn thảovăn bản trên máy tính gồm

kí tự, dòng, đoạn và trang

- Kí tự là con chữ, số, kíhiệu

- HS lắng nghe và nhắc lại

- Dòng: là tập hợp các ký tựtrên một đường ngang từ lềtrái sang lề phải

- Ký tự: là chữ, kí hiệu, số

… phần lớn các kí tự nhập

từ bàn phím

- Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên đường ngang từ

lề trái qua lề phải là một dòng

- Đoạn: Nhiều câu liên tiếp có liên quan với nhau

và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa

- Trang: Phần văn bản trênmột trang in gọi là trang văn bản

Trang 7

- Thế nào là trang?

Giảng và yêu cầu HS nhắc

lại

- Trang: Là phần văn bảntrên một trang in

- HS lắng nghe và nhắc lại

b Hoạt động 2: Con trỏ soạn thảo.

8

phú

t

- Để soạn thảo văn bản cần

có con trỏ soạn thảo

- Cho HS quan sát con trỏ

soạn thảo trong cửa sổ soạn

thảo

- Vậy con trỏ soạn thảo là gì?

- Lưu ý với HS cần phân biệt

con trỏ soạn thảo vói con trỏ

chuột

- Nếu muốn chèn kí tự hay

một đối tượng vào văn bản

- HS lắng nghe

- Nếu muốn chèn kí tựhay một đối tượng vàovăn bản thì ta di chuyểncon trỏ soạn thảo tới vịtrí cần chèn

- Để di chuyển con trỏsoạn thảo ta có 2 cách:

+ Nháy chuột tại vị trícần chèn

- Xem tiếp bài TH5 “Văn bản đầu tiên của em”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 8

Tuần: Ngày soạn :

Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

? Nêu cách mở phần văn bản đã lưu?

? Nêu cách đổi tên phần văn bản đã lưu và kết thúc phần văn bản?

3 Tiến trình tiết dạy: (36 phút)

c Hoạt động 3: Quy tắc gõ văn bản trong Word.

TG HĐ của GV HĐ của HS Nội Dung

- HS quan sát và chỉ

ra chỗ sai

- HS quan sát và sửachữa câu:

“Việt Nam quê em

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word:

- Các dấu , ) } ] ‘’ được gõ ngay

sau từ bên trái của chúng không códấu cách ở giữa Tiếp sau đó là dấucách rồi mới đến từ kế tiếp

- Các dấu ( { [ “ trước chúng là dấu

cách tiếp theo là từ liền chúng

- Dùng phím Spacebar (phím dài)

để gõ ký tự trống

- Nhấn phím Enter để kết thúc một

Trang 9

- Có 2 kiểu gõ văn bản: Telex hoặc

Vni theo bảng mã sau:

- Yêu cầu một HS lên bảng ghi

cách gõ chữ “Chiến” theo kiểu

- Lưu ý cho học sinh về cách sử

dụng cho phù hợp giữa phông chữ

và chương trình gõ

- HS suynghĩ và trảlời

- HS lắngnghe

- KiểuTelex:

Chieens Kiểu Vni:

Chie6n1

- HS lắngnghe

4 Gõ văn bản chữ Việt:

- Hai kiểu gõ phổ biến nhất hiện nay

là kiểu TELEX và kiểu VNI.

* Gõ chữ:

Để có chữ

Em gõ (kiểu TELEX)

Em gõ (kiểu VNI)

Em gõ (kiểu VNI)

- Xem tiếp bài TH5 “Văn bản đầu tiên của em”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 10

Bài TH5: VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM

(Tiết 1)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Làm quen với cửa sổ của Word, các bảng chọn và các nút lệnh

- Bước đầu tạo và lưu văn bản đơn giản

2 Kĩ năng:

- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt với phần mềm Microsoft Word và phần mềm gõ chữViệt

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành.

3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)

a Hoạt động 1: Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word.

- Yêu cầu HS nhắc lại cách

khởi động Word và yêu cầu

- Start\ Programs\

Microsoft Word

- HS nghiên cứu

1 Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word:

- Khởi động Word

- Tìm hiểu thanh bảng chọn

và mở một số bảng chọn

Trang 11

một số bảng chọn bằng

cách di chuyển chuột

- Yêu cầu HS tìm hiểu

thanh công cụ và và các

nút lệnh trên thanh công

cụ

- Yêu cầu HS tìm hiểu một

số chức năng của bảng

chọn File: New (Tạo mới),

Open (Mở), Save (Lưu),

Close (Đóng)

- Yêu cầu HS thực hiện

lệnh File\ Open và nháy

nút lệnh Open trên

thanh công cụ Yêu cầu HS

rút ra nhận xét

- HS thực hiện

- HS nghiên cứu

- HS thực hiện và rút ra nhận xét

- Tìm hiểu thanh công cụ và

và các nút lệnh trên thanh công cụ

- Tìm hiểu một số chức năng của bảng chọn File

- Thực hiện lệnh File\ Open

và nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ Yêu cầu

HS rút ra nhận xét

b Hoạt động 2: Soạn thảo văn bản.

28

phú

t

- Ghi yêu cầu thực hành lên

bảng và yêu cầu HS thực

hiện theo từng yêu cầu:

- Yêu cầu HS gõ đoạn văn

biển đẹp

- Theo dõi, giúp đỡ HS

trong lúc gõ văn bản

- Nhắc nhở HS lưu lại với

tên Bien dep.doc

- HS quan sát và thực hiện theo từng yêu cầu

- HS gõ văn bản biển đẹp

- HS lưu văn bản với tên Bien dep.doc

2 Soạn thảo văn bản:

- Gõ đoạn văn biển đẹp

- Lưu lại với tên Bien dep.doc

4 Củng cố, dặn dò: (4 phút)

a Củng cố:

- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của HS

b Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Xem tiếp bài TH5 “Văn bản đầu tiên của em (tt)”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 12

Tuần: 22 Ngày soạn :

Bài TH5: VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM

(Tiết 2)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Làm quen với cửa sổ của Word, các bảng chọn và các nút lệnh

- Bước đầu tạo và lưu văn bản đơn giản

- Biết cách di chuyển con trỏ soạn thảo

2 Kĩ năng:

- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt với phần mềm Microsoft Word và phần mềm gõ chữViệt

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành.

3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)

a Hoạt động 1: Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo văn bản.

- HS lắng nghe

3 Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo:

- Mở tệp văn bản Biendep.doc

- Di chuyển con trỏ soạnthảo bằng cách di chuyểnchuột và bàn phím

Trang 13

chuột đến vị trí cần rồi kích

chuột trái để đưa con trỏ

đến vị trí đó

+ Sử dụng các phím mũi

tên: Trên, dưới, trái, phải

để di chuyển con trỏ sọan

thảo

- Yêu cầu HS thực hiện di

chuyển con trỏ soạn thảo

- HS thực hiện

b Hoạt động 2: Tìm hiểu cách hiển thị văn bản.

27

phú

t

- Hướng dẫn HS sử dụng

thanh cuốn để xem các

phần khác nhau của văn

bản khi được phóng to và

yêu cầu HS thực hiện

- Yêu cầu HS thực hiện

dước bên trái thanh cuốn

ngang để xem sự thay đổi

Từ đó rút ra kết luận

- Yêu cầu HS thay đổi kích

thước của màn hình soạn

thảo bằng cách nháy các

nút , , ở góc bên

trên màn hình soạn thảo

- Nếu còn thời gian cho HS

gõ văn bản tiếp

- Yêu cầu HS đóng cửa sổ

văn bản và thoát khỏi

Word

- HS quan sát và thựchiện

- HS thực hiện và rút rakết luận

- HS quan sát và thựchiện

- HS gõ văn bản

- HS thực hiện

4 Tìm hiểu cách hiển thị văn bản:

- Thực hiện lệnh:View\Normal, View\Layout, View\Outline vàquan sát sự thay đổi trênmàn hình Nháy lần lượt cácnút , , ở góc dướcbên trái thanh cuốn ngang

để xem sự thay đổi Từ đórút ra kết luận

- Thay đổi kích thước củamàn hình soạn thảo bằngcách nháy các nút , ,

ở góc bên trên màn hìnhsoạn thảo

Trang 14

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN

(Tiết 1)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Biết thao tác chọn phần văn bản

- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xoá và chèn phần văn bản

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng xóa và chèn phần văn bản

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

3 Tiến trình tiết dạy: (36 phút)

a Hoạt động 1: Xóa và chèn thêm văn bản.

Trang 15

cho HS hiểu rõ hơn.

- Lưu ý với HS tùy theo vị

trí con trỏ soạn thảo đặt ở

- Nêu lưu ý cho HS cần suy

nghĩ cẩn thận trước khi xóa

nội dung văn bản

- Để xóa kí tự trong vănbản ta dùng phím

Backspace hoặc Delete.

+ Phím Backspace:

dùng để xóa kí tự ngaytrước con trỏ soạn thảo

- Chỉ xóa được 1 kí tự

- Để xóa phần văn bảnlớn hơn ta nên chọn (còngọi là đánh dấu) phầnvăn bản cần xóa và nhấn

phím Backspace hay phím Delete.

- HS lắng nghe

* Xóa kí tự:

- Để xóa kí tự trong văn bản

ta dùng phím Backspace hoặc Delete.

+ B2: Nhấn phím Backspacehoặc Delete

b Chèn thêm văn bản:

+ B1: Di chuyển con trỏsoạn thảo vào vị trí cầnchèn

+ B2: Gõ thêm nội dung từbàn phím

Trang 16

- Nếu như thực hiện một

thao tác không như ý muốn

- Để khôi phục lại trạngthái ban đầu ta nháy núttrên thanh công cụ

- HS lắng nghe và quansát

2 Chọn phần văn bản:

a Nguyên tắc:

Khi muốn thực hiện

một thao tác (xóa, chuyển vịtrí, thay đổi cách trìnhbày, ) trước hết phải chọnvăn bản hay đối tượng đó(còn gọi là đánh dấu)

b Thao tác chọn phần văn bản:

+ B1: Đưa con trỏ chuột đến

vị trí bắt đầu

+ B2: Kéo thả chuột đến vịtrí cuối

Trang 17

b Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Xem tiếp bài 15 “Chỉnh sửa văn bản (tt)”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 18

Tuần: 23 Ngày soạn :

Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN

(Tiết 2)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Biết thao tác chọn phần văn bản

- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: sao chép và di chuyển các phần văn bản

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng sao chép và di chuyển phần văn bản

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

? Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau giữa hai phím Backspace và Delete?

? Hãy nêu các bước chọn phần văn bản?

3 Tiến trình tiết dạy: (36 phút)

3 Sao chép:

Trang 19

- Em hãy nêu các bước

+ Chọn phần văn bảncần di chuyển và nháynút Cut

+ Đưa con trỏ soạn thảotới vị trí mới và nháy nút

Paste

- HS lắng nghe

4 Di chuyển:

* Các bước di chuyển phầnvăn bản:

- B1: Chọn phần văn bản

cần di chuyển và nháy nút

Cut

- B2: Đưa con trỏ soạn thảo

tới vị trí mới và nháy nút

Paste

Trang 20

+ Chọn phần văn bản cần

di chuyển

+ Vào lệnh Edit và chọn

Cut.

+ Đưa con trỏ soạn thảo tới

vị trí mới

+ Vào lệnh Edit và chọn

Paste.

- Thao tác sao chép và thao

tác di chuyển khác nhau ở

bước nào?

- Để sao chép hay di

chuyển trước hết ta phải

làm gì?

Nhắc nhở HS nhớ chọn

phần văn bản trước khi

thực hiện tháo tác

- Yêu cầu HS đọc phần ghi

nhớ trong SGK trang 81

- Thao tác sao chép và thao tác di chuyển khác nhau ở bước 1

- Chọn phần văn bản cần sao chép hay di chuyển

- HS lắng nghe và ghi nhớ

- HS đọc phần ghi nhớ trong SGK trang 81

4 Củng cố, dặn dò: (4 phút)

a Củng cố:

- Nêu thao tác sao chép, di chuyển phần văn bản?

b Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Xem tiếp bài TH6 “Em tập chỉnh sửa văn bản”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 21

Tuần: 23 Ngày soạn :

Bài TH6: VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM

(Tiết 1)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dungvăn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển

2 Kĩ năng:

- Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành.

3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)

a Hoạt động 1: Khởi động Word và tạo văn bản mới.

15

phú

t - Yêu cầu HS khởi động

Word và gõ nội dung trong

SGK trang 84

- HS soạn thảo

1 Khởi động Word và tạo văn bản mới:

Trang 22

- Nhắc nhở HS sửa lỗi nếu

- Quan sát HS thực hành và

giúp đỡ HS khi cần thiết

- HS sửa lỗi

b Hoạt động 2: Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè.

- Yêu cầu HS thực hiện các

thao tác giáo viên vừa thực

hiện để phân biệt hai chế

độ này

- HS quan sát và lắngnghe

- HS thực hiện thao tác

2 Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè:

c Hoạt động 3: Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.

15

phú

t

- Yêu cầu HS mở văn bản

tên Bien dep.doc đã lưu

trong bài thực hành trước

- Yêu cầu HS sao chép toàn

bộ nội dung của văn bản

vừa soạn thảo vào cuối văn

- Nhắc nhở hS lưu lại với

tên cũ Bien dep.doc

- HS mở tệp văn bảnBien dep.doc

- HS thực hiện thao tácsao chép

- HS thay đổi trật tự cácđoạn văn

3 Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản:

- Xem tiếp bài TH6 “Em tập chỉnh sửa văn bản(tt)”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 23

Bài TH6: VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM

(Tiết 2)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dungvăn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển

2 Kĩ năng:

- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt với phần mềm Microsoft Word và phần mềm gõ chữViệt

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành.

3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)

a Hoạt động 1: Thực hành gõ tiếng Việt kết hợp với sao chép nội dung.

40

phú

t

4 Thực hành gõ tiếng Việt kết hợp với sao chép nội dung:

Trang 24

- Yêu cầu HS khởi động

Word và mở văn bản mới

- Yêu cầu HS gõ các câu thơ

trang 85 SGK và sao chép

các câu thơ lặp lại

- Nhắc nhở HS sửa lỗi khi

gõ sai

- Quan sát HS thực hành để

giúp đỡ HS kịp thời khi cần

thiết

- Yêu cầu HS lưu vưn bản

với tên Trang oi.doc

- HS khởi động Word và

mở mới văn bản

- HS gõ các câu thơ trongbài thơ Trăng Ơi

- HS sửa lỗi sai nếu có

- HS lưu văn bản với tênTrang oi.doc

- Xem tiếp bài 16 “Định dạng văn bản”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 25

Tuần: 24 Ngày soạn :

Bài 16: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Biết thế nào là định dạng văn bản

- Biết cách định dạng văn bản bằng hai cách: sử dụng nút lệnh và hộp thoại font

2 Kĩ năng:

- Luyện kĩ năng định dạng văn bản rõ ràng, đẹp

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

? Hãy nêu thao tác sao chép, di chuyển phần văn bản?

3 Tiến trình tiết dạy: (36 phút)

a Hoạt động 1: Tìm hiểu định dạng văn bản.

Trang 26

- Định dạng văn bản làthay đổi kiểu dáng, vị trícủa các kí tự (con chữ,

số, kí hiệu), các đoạnvăn bản và các đối tượngkhác trên trang

- HS lắng nghe và ghinhớ

- Định dạng văn bảnnhằm mục đích để vănbản dễ đọc, trang vănbản có bố cục đẹp vàngười đọc dễ ghi nhớcác nội dung cần thiết

- Có 2 loại định dạng:

Định dạng kí tự và địnhdạng đoạn văn bản

- HS lắng nghe và ghinhớ

- HS lắng nghe

- Định dạng văn bản làthay đổi kiểu dáng, vị trícủa các kí tự (con chữ, số,

kí hiệu), các đoạn văn bản

và các đối tượng khác trêntrang

- Định dạng văn bản nhằmmục đích để văn bản dễđọc, trang văn bản có bốcục đẹp và người đọc dễghi nhớ các nội dung cầnthiết

- Có 2 loại định dạng:Định dạng kí tự và địnhdạng đoạn văn bản

- Các tính chất phổ biếngồm:

+ Phông chữ+ Cỡ chữ+ Kiểu chữ+ Màu chữ

- HS quan sát và lắngnghe

- HS lắng nghe

- HS quan sát và lắng

2 Định dạng kí tự:

- Định dạng kí tự là thayđổi dáng vẻ của một haynhiều nhóm kí tự

- Các tính chất phổ biếngồm:

+ Phông chữ+ Cỡ chữ+ Kiểu chữ+ Màu chữ

a) Sử dụng các nút lệnh:

Trang 27

tự tương đương với các nút

lệnh trên thanh công cụ

- Trên hộp thoại Font cócác lựa chọn định dạng

kí tự tương đương vớicác nút lệnh trên thanhcông cụ định dạng

- Để định dạng phần vănbản trước tiên ta chọnphần văn bản

- HS lắng nghe

- Thao tác:

+ Chọn phần văn bảnmuốn định dạng

+ Sử dụng các nút lệnhtrên thanh công cụ địnhdạng

b) Sử dụng hộp thoại Font:

- Thao tác:

Trang 28

thoại Font.

- Nêu lưu ý cho HS nếu

không chọn trước phần vưn

+ Mở bảng chọn Format,chọn lệnh Font và sử dụnghộp thoại Font

- Xem tiếp bài 17 “Định dạng đoạn văn bản”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 29

Tuần: 25 Ngày soạn :

Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Biết thế nào là định dạng đoạn văn bản

- Biết cách định dạng đoạn văn bản bằng cách sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ

- Biết cách định dạng đoạn văn bản bằng cách sử dụng hộp thoại Paragraph

2 Kĩ năng:

- Luyện kĩ năng định dạng đoạn văn bản rõ ràng, đẹp

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Câu 1: Thế nào là định dạng văn bản? Định dạng văn bản nhằm mục đích gì?

- Câu 2: Có mấy cách định dạng văn bản? Hãy nêu các thao tác định dạng văn bản

bằng nút lệnh trên thanh công cụ?

3 Tiến trình tiết dạy: (35 phút)

Trang 30

a Hoạt động 1: Định dạng đoạn văn.

đến toàn bộ đoạn văn bản

mà con trỏ soạn thảo đang

ở đó

- Định dạng đoạn văn làthay đổi các tính chấtsau đây của đoạn vănbản:

+ Kiểu căn lề

+ Vị trí lề của cả đoạnvăn so với toàn trang

+ Khoảng cách lề củadòng đầu tiên

+ Khoảng cách đến đoạnvăn trên hoặc dưới

+ Khoảng cách giữa cácdòng trong đoạn văn

- HS quan sát và lắngnghe giáo viên giảng bài

- HS lắng nghe

1 Định dạng đoạn văn:

- Định dạng đoạn văn làthay đổi các tính chất sauđây của đoạn văn bản:

+ Kiểu căn lề

+ Vị trí lề của cả đoạn văn

so với toàn trang

+ Khoảng cách lề của dòngđầu tiên

+ Khoảng cách đến đoạnvăn trên hoặc dưới

+ Khoảng cách giữa cácdòng trong đoạn văn

- Các bước định dạngđoạn văn bằng các nútlệnh trên thanh công cụ:

+ Đưa con trỏ soạn thảovào đoạn văn bản

2 Sử dụng các nút lệnh để định dạng văn bản:

- Các bước định dạng đoạnvăn bằng các nút lệnh trênthanh công cụ:

+ Đưa con trỏ soạn thảo vàođoạn văn bản

Trang 31

Nhận xét và giảng bài.

+ Sử dụng các nút lệnhtrên thanh công cụ địnhdạng đoạn văn:

căn thẳng lề trái căn giữa

căn thẳng lề phải căn thẳng hai lề khoảng cách giữacác dòng trong đoạn văn

tăng khoảng cáchgiữa các đoạn văn

giảm khoảng cáchgiữa các đoạn văn

+ Sử dụng các nút lệnh trênthanh công cụ định dạngđoạn văn:

căn thẳng lề trái căn giữa

căn thẳng lề phải căn thẳng hai lề khoảng cách giữacác dòng trong đoạn văn tăng khoảng cáchgiữa các đoạn văn

giảm khoảng cáchgiữa các đoạn văn

c Hoạt động 3:Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph

11

phú

t - Để mở hộp thoại Font emlàm thế nào?

- Giới thiệu tương tự cách

mở hộp thoại Paragraph.

- Cho HS quan sát hộp

thoại Paragraph và giới

thiệu các thông số trong

Before: khoảng cách với

đoạn văn trên

After: khoảng cách với

đoạn văn dưới

+ Line Spacing: Khoảng

- Các bước định dạngđoạn văn bằng hộp thoại

3 Định dạng đoạn văn

Paragraph:

Các bước định dạng đoạn

Trang 32

hộp thoại Paragraph Paragraph:

B1: Nháy chuột vàophần văn bản cần địnhdạng

+ Special: Thụt lề đầudòng

+ Spacing:

Before: khoảng cách

với đoạn văn trên

After: khoảng cách với

đoạn văn dưới

+ Line Spacing: Khoảngcách giữa các dòng

Before: khoảng cách với

đoạn văn trên

After: khoảng cách với

đoạn văn dưới

+ Line Spacing: Khoảng

cách giữa các dòng

4 Củng cố, dặn dò: (4 phút)

a Củng cố:

? Thế nào là định dạng đoạn văn?

? Hãy nêu các bước định dạng đoạn văn bằng các nút lệnh trên thanh công cụ?

b Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Xem tiếp bài TH7 “Em tập trình bày văn bản”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 33

Tuần: 26 Ngày soạn :

Bài TH7: EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành.

3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)

Trang 34

thảo Microsoft Word.

- Yêu cầu HS khởi động

- Nháy đúp chuột lên

biểu tượng Microsoft

Word trên màn hình desktop.

- HS khởi động phầnmềm

- HS đọc yêu cầu bàithực hành

- Định dạng kí tự và địnhdạng đoạn văn

1 Khởi động:

b Hoạt động b: Nội dung thực hành.

35

phú

t - Gọi một HS nhắc lại cáchmở một tệp văn bản đã có

sẵn

- Yêu cầu HS mở tệp Bien

dep.doc đã lưu trong bài

thực hành 5

- Nếu không có tệp Bien

dep doc thì yêu cầu HS gõ

lại

- Chiếu nội dung văn bản

Biển đẹp trang 92 SGK lên

với chữ của nội dung

- Yêu cầu HS nhắc lại cách

thay đổi phông chữ, kiểu

Lại đến một buổi chiều, giómùa đông bắc vừa dừng.Biển lặng, đỏ đục, đầy nhưmâm bánh đúc, loángthoáng những con thuyềnnhư những hạt lạc ai đemrắc lên

(Theo Vũ Tú Nam)

Biển đẹp Buổi sớm nắng sáng.

Những cách buồm nâu trên

Trang 35

văn bản.

- Thao tác cách thay đổi

phông chữ, kiểu chữ, cỡ

chữ, màu chữ của văn bản

trên máy cho HS quan sát

- Yêu cầu HS thao tác

- Theo dõi và trợ giúp HS

thực hành

+ Biển đẹp căn giữa trang

- Yêu cầu HS nhắc lại cách

căn giữa một đoạn văn

bản?

- Yêu cầu HS thao tác

- Theo dõi và trợ giúp HS

thực hành

+ Các đoạn nội dung căn

thẳng cả hai lề, đoạn cuối

cùng căn thẳng lề phải

- Yêu cầu HS nhắc lại cách

căn thẳng cả hai lề, căn

thẳng lề phải

- Thao tác cách căn thẳng

cả hai lề, căn thẳng lề phải

của văn bản cho HS quan

sát

- Yêu cầu HS thao tác

- Theo dõi và trợ giúp HS

văn cho HS quan sát

- Theo dõi và trợ giúp HS

- HS thao tác

- Sử dụng nút để cănthẳng hai lề, nút đểcăn lề phải

- HS quan sát

- HS thao tác

- Vào Format  Paragraph  Chọn First line ở ô Special.

- HS quan sát

- Vào File  Save hoặc

nháy vào nút lệnh trên

biển được nắng chiếu vàohồng rực lên như đàn bướmmúa lượn giữa trời xanh

Lại đến một buổi chiều,gió mùa đông bắc vừadừng Biển lặng, đỏ đục,đầy như mâm bánh đúc,loáng thoáng những conthuyền như những hạt lạc aimang rắc lên

(Theo Vũ Tú Nam)

Trang 36

lại với tên Bien dep.doc. thanh công cụ.

- Xem tiếp bài TH7 “Em tập trình bày văn bản (tt)”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Bài TH7: EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

Trang 37

3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)

- Yêu cầu HS soạn thảo

văn bản như nội dung trong

SGK

- Quan sát HS thực hành,

giúp đỡ khi cần thiết

- Đưa ra yêu cầu:

+ Tên bài thơ (tre xanh):

Có kiểu chữ nghiêng đậm,

cỡ chữ lớn hơn; phông chữ

khác với chữ của nội dung

+ (Theo Nguyễn Duy):

Kiểu chữ nghiêng; căn

- HS soạn thảo văn bản

- HS định dạng văn bảntheo yêu cầu của giáoviên

b) Thực hành: SGK_trang 92

Trang 38

Tuần: 27 Ngày soạn :

- HS nghiêm túc, thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp, phương tiện:

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét

Trang 39

3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)

a Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết.

15

phú

t

GV phổ biến nội dung ơn

tập cho học sinh HS chép nội dung ơn tập Bài 13:- Khởi đợng Word

- Mở văn bản

- Lưu văn bảnBài 14:

- Qui tắc gõ văn bảntrong Word

- Kiểu gõ VNI vàTELEX

Bài 15; bài 16; bài 17;

Cơng dụng tất cả các nútlệnh đã học

* Ơn tập thao tác cơ bản

- Yêu cầu HS nhắc lại các

cách khởi động Word, Lưu

- Nhăc lại qui tác gõ dấucâu, dấu ngoặc …

- Thực hiện theo yêu cầucủa giáo viên

- Tiết 52 “Kiểm tra 1 tiết”

5 Nhận xét sau tiết dạy:

Trang 40

6A2: 07/03/20176A3: 07/03/2017

KIỂM TRA 1 TIẾT(LT)

A Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

 Đánh giá về các nội dung

- Chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản

- Khái niệm định dạng trang văn bản: lề, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, dãn dòng, tiêu đềđầu trang, cuối trang

- Gõ văn bản và văn bản Tiếng Việt

Ngày đăng: 25/05/2021, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w