Cho hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam AgA. Câu 9: Số đồng phân cấu tạo hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là:.[r]
Trang 1SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011
-2012 MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
Thời gian: 45 phút; (không kể thời
gian phát đề)
(Học sinh làm bài trên giấy thi)
Mã đề thi 134
ĐỀ CHÍNH THỨC:
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
(Thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Cu = 64; Ag = 108)
A TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
Chọn chữ cái đứng đầu các đáp án đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy thi Ví dụ: 1A, 2B,…
Câu 1: Số đồng phân ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C5H12O là:
Câu 2: Để nhận biết: propin, propen, propan Người ta dùng thuốc thử là:
C dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 3: Trung hòa hoàn toàn 3,7 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi
cô cạn dung dịch sau phản ứng được 4,8 gam muối khan Axit là:
A HCOOH B CH2=CHCOOH C CH3CH2COOH D CH3COOH.
Câu 4: Chất không làm đổi màu quỳ tím là:
A C6H5OH B CH3COOH C CH3COONa D Na2CO3.
Câu 5: Oxi hoá hoàn toàn 2,64 gam anđehit no đơn chức, mạch hở bằng một lượng dung dịch
AgNO3 trong NH3 vừa đủ thu được 12,96 gam Ag CTPT của anđehit là:
Câu 6: Công thức chung của dãy đồng đẳng ankin là:
A CnH2n-2 (n ≥ 2) B CnH2n-2 (n ≥ 3) C CnH2n (n ≥ 2) D CnH2n+2 (n ≥ 1).
Câu 7: Axit fomic (H-COOH) không tác dụng với chất nào sau đây?
C dung dịch NaOH D dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 8: Cho 4,8 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,72 gam
hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 32,40 gam B 64,8 gam C 25,92 gam D 51,84 gam.
Câu 9: Số đồng phân cấu tạo hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là:
A 5 đồng phân B 4 đồng phân C 2 đồng phân D 3 đồng phân.
Câu 10: Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được: phenol, axit
acrylic, ancol etylic?
A dung dịch Brom B Na kim loại C dung dịch NaOH D Quì tím ẩm.
Câu 11: Tên thay thế của hợp chất có công thức cấu tạo: CH3–CH–CH2–CHO là:
CH3
A pentanal B 2-metylbutanal C 2-metylbutan-1-al D 3-metylbutanal.
Câu 12: Chất nào sau đây khi cộng H2O (xúc tác H+, to) chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
Trang 2C CH2=C(CH3)2 D CH3-CH=CH-CH3.
Câu 13: Trong các phát biểu sau về phenol, hãy chọn những câu phát biểu đúng:
1 Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natri phenolat
2 Phenol tan nhiều trong nước nóng và trong etanol
3 Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic
4 Phenol không phản ứng được với dung dịch nước Br2
A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4.
Câu 14: Đun nóng hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4
đặc ở 140oC Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 1,35 gam nước và 6,25 gam ba ete Hai ancol ban đầu là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH.
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH.
Câu 15: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A Na, CuO (to), HBr (to) B Na2CO3, CuO (to), Zn
C Ca, C6H5OH (phenol), CH3OH D NaOH, K, MgO.
B TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.
C2H2 (1) CH3CHO (2) C2H5OH (3) CH3COOH (4) CH3COONa
Câu 2 (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất lỏng: dung dịch anđehit
axetic; ancol etylic; dung dịch axit axetic; dung dịch axit fomic Viết phương trình phản ứng
Câu 3 (3,0 điểm) Lấy m gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với 3,45 gam Na kim loại (dư) thu được 10,125 gam rắn và 1,4 lít H2 (đktc)
a Tính m
b Tìm công thức phân tử của hai ancol
c Nếu đun nóng m gam A với H2SO4 đặc thì thu được x gam hỗn hợp các ete Tính giá trị của x
- HẾT
Trang 3-KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 - 2012 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
MÔN HOÁ HỌC LỚP 11 Ngày thi: 12 – 05 - 2012
A TRẮC NGHIỆM (5 điểm) 15 câu x 0,33 = 5 điểm
Mã đề 134.
Mã đề 210.
Mã đề 356
Mã đề 483
B TỰ LUẬN (5 điểm).
(1) C2H2 + H2O O C4
HgSO
(2) CH3CHO + H2 Ni,to C2H5OH
(3) C2H5OH + O2 men giaám
CH3COOH + H2O (4) CH3COOH + Na CH3COONa + 1/2H2
0,25x4
dd CH3CHO C2H5OH dd CH3COOH dd HCOOH Quì tím Không đổi màu Không đổi màu Hóa đỏ Hóa đỏ
dd AgNO3/NH3 Ag Ko hiện tượng Ko hiện tượng Ag
PTHH: CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O to CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O to (NH4)2CO3 + Ag + 2NH4NO3
0,75 0,25
a Đặt công thức chung của hai ancol là: C H n 2n 1 OH(n 1 ).
Ta có: n H 2
= 1,4/22,4 = 0,0625 mol
PTHH: C H n 2n 1 OH + Na C H n 2n 1 ONa + 1 H2
2
0,125 ← 0,0625
BTKL: mancol = 10,125 + 0,0625.2 – 3,45 = 6,8 gam
0,25
0,25 0,75
b Ta có: M= 6,8/0,125 = 54,4 14n 18 54,4 n 2,6
Vì hai ancol đồng đẳng kế tiếp, chọn: C2H5OH ; C3H7OH
(Có thể viết: CTPT của hai ancol: C2H6O và C3H8O)
0,75 0,5
c 2ROH H SO ,t 2 4 o ROR+ H2O
0,125 0,0625
0,25 0,25
Trang 4BTKL: mete = mancol - m H O 2
= 6,8 – 0,0625.18 = 5,675 gam
Học sinh có thể giải theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.