1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Diem thi tuyen vao lop 10 THPT Tay Ninh NH 20122013

47 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 495,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PH THI

HỌ VÀ TÊN THÍ SINH NGÀY

XÉT TUYỂN

ĐIỂM CỘNG THÊM

TỔNG ĐIỂM TOÁN

VẬT LÍ

NGỮ VĂN

(MCH)

KHÔNG CHUYÊN

ĐIỂM XÉT TUYỂN

TIẾNG ANH (KC)

MÔN CHUYÊN

ĐIỂM XÉT NGUỒN

CHUYÊN

GHI CHÚ

Trang 2

110043 Nguyễn Nhật Đăng Anh 15/07/1997 2 5.75 6.25 6.75 31.25 1.50 32.75

Trang 3

110076 Lê Hoàng Ân 14/03/1997 4 4.00 6.75 6.25 27.25 1.50 28.75

Trang 6

110227 Nguyễn Huỳnh Duy 18/07/1997 10 4.00 3.25 5.25 21.75 2.50 24.25

110263 Nguyễn Đại Dương 01/01/1997 11 Vắng Vắng Vắng 0.00 5.00 5.00

Trang 7

110269 Phan Thùy Dương 07/05/1997 12 6.50 6.75 6.75 33.25 1.00 34.25

Trang 8

110318 Lê Quý Đôn 06/04/1997 14 3.00 6.25 6.50 25.25 2.00 27.25

Trang 12

110494 Huỳnh Thanh Huy 25/05/1997 21 4.25 4.25 5.00 22.75 1.50 24.25

Trang 14

110566 Lê Thị Thu Hường 21/08/1997 24 4.00 6.50 4.25 23.00 2.00 25.00

Trang 15

110610 Nguyễn Phạm Đăng Khoa 04/09/1997 26 4.00 7.75 6.00 27.75 1.50 29.25

Trang 20

110795 Đinh Vũ Thanh Minh 05/04/1997 34 3.75 9.25 6.75 30.25 1.50 31.75

Trang 21

110839 Trương Hải Nam 10/12/1997 35 5.50 8.50 9.00 37.50 3.50 41.00

Trang 22

110877 Vương Kim Ngân 16/09/1997 37 3.25 5.00 5.75 23.00 0.50 23.50

Trang 25

110996 Nguyễn Thị Yến Nhi 22/08/1997 42 5.75 6.25 4.25 26.25 0.50 26.75

Trang 26

111046 Nguyễn Đặng Quỳnh Như 31/03/1997 44 6.25 7.00 8.25 36.00 1.00 37.00

Trang 31

111268 Nguyễn Nhựt Trường Sơn 27/10/1997 53 1.25 6.75 3.00 15.25 0.50 15.75

Trang 32

111311 Nguyễn Thị Thu Tâm 29/11/1997 55 4.50 7.25 7.25 30.75 0.50 31.25

Trang 34

111394 Trương Nguyễn Duy Phương 02/08/1997 59 6.25 8.50 5.75 32.50 1.50 34.00

Trang 36

111481 Huỳnh Minh Thư 02/06/1997 62 4.00 7.50 7.00 29.50 1.00 30.50

Trang 38

111564 Phạm Phan Minh Toàn 07/08/1997 66 6.25 8.75 8.50 38.25 1.00 39.25

Trang 39

111603 Nguyễn Trần Trân Trăm 13/09/1997 67 5.50 7.50 8.50 35.50 1.50 37.00

Trang 42

111730 Đào Văn Trường 20/12/1997 73 4.25 7.25 7.50 30.75 0.50 31.25

Trang 44

111811 Nguyễn Ngọc Kim Uyên 28/03/1997 76 4.75 7.75 7.00 31.25 1.00 32.25

Trang 47

Ghi chú: ĐIỂM XÉT TUYỂN KHÔNG CHUYÊN = (NGỮ VĂN + TOÁN) x 2 + VẬT LÝ + ĐIỂM CỘNG THÊM

ĐIỂM XÉT TUYỂN CHUYÊN = NGỮ VĂN + TOÁN + TIẾNG ANH (KC) + CHUYÊN x 2

ĐIỂM XÉT TUYỂN NGUỒN = NGỮ VĂN + TOÁN + TIẾNG ANH + CHUYÊN

Liệt không chuyên: nếu có điểm môn thi bằng 0

Liệt chuyên: nếu có điểm môn thi bé hơn hoặc bằng 2

Ngày đăng: 25/05/2021, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w