1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAY THEM HE TOAN 5 len 6 Dung roi

32 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Day Them He Toan 5 Len 6 Dung Roi
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch ôn tập
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 268,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giữa học kỳ hai, bài kiểm tra môn Toán của lớp có thêm 3 học sinh đạt điểm giỏi, nên số học sinh đạt điểm giỏi của cả lớp bằng 3 2 số học sinh c ̣n lại của lớp.. Hỏi giữa học kỳ hai bà[r]

Trang 1

Buổi 4: Ôn tập về số đo đại lợng độ dài

Buổi 5: Ôn tập về số đo khối lợng, diện tích, thể tích, thời gian

Buổi 6: Ôn tập các phép tính với các số tự nhiên, phân số, số thập phân Buổi 7: Ôn tập về tính chu vi, diện tích và thể tích của một số hình.

Buổi 8: Ôn tập về giải toán

- Tìm số trung bình cộng

- Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

- Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó

- Tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó

- Ôn tập cho HS nắm lại các kiến thức cơ bản về số tự nhiên và phân số

- Làm baì kiểm tra45 phút( Bài kiểm tra số 2 )

Trang 2

ii Nội dung.

Phần 1: Đề bài kiểm tra 45 phút

Bài 1: Đọc, viết số (theo mẫu)

a Tính chu vi khu vờn đó

b Tính diện tích khu vờn đó bằng mét vuông, bằng hécta

Trang 3

Viết một chữ số thích hợp vào chỗ trống để có số:

a …34 chia hết cho 3 b 4…6 chia hết cho 9

c 37… chia hết cho cả 2 và 5 d 28… chia hết cho cả 3 và 5

Cho số abcd không chia hết cho 5 Hãy chứng tỏ rằng số abcd chia cho 5 có số

d bằng số d của phép chia d cho 5

Bài 8:

a Giá trị một phân số sẽ thay đổi thế nào nếu ta thêm vào tử số một số bằng mẫu số

và giữ nguyên mẫu số

b Giá trị một phân số sẽ thay đổi thế nào nếu ta thêm vào tử số một số bằng tử số và giữ nguyên mẫu số

Bài 9:

Cho phân số 26

45 Hãy tìm số tự nhiên c sao cho khi thêm c vào tử số và giữ

nguyên mẫu số, ta đợc phân số mới có giá trị bằng 2

3 .H

Trang 4

- Ôn tập cho HS nắm lại các kiến thức cơ bản về số tự nhiên.

- HS Ôn tập cho HS nắm lại các kiến thức cơ bản về phân số và hỗn số

ii Nội dung

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có:

a) Ba số tự nhiên liên tiếp:

Trang 5

Bài 1: Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi:

a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần.

a) Viết các thơng sau dới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4.

b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.

c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1=

6 ;1=

7 ; 0=

9

1.2 Tính chất cơ bản của phân số:

1.2.a_ Lý thuyết:

+) Phân số có những tính chất cơ bản nào? Hãy trình bày?

+) Thế nào là phân số tối giản ?

+) Muốn so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số ta làm thế nào?

+) Muốn so sánh 2 phân số cùng tử số ta làm thế nào?

+) Ngoài các cách so sánh trên ta còn có những cách nào để so sánh 2 phân số?( so sánh qua trung gian 1, so sánh phần bù).

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:

Bài 1: Trong các phân số sau: 3

23 .

Trang 7

- HS ghi nhí l¹i c¸c kiÕn thøc vÒ sè thËp ph©n: CÊu t¹o sè, so s¸nh hai sè…

-RÌn cho häc sinh kÜ n¨ng tÝnh to¸n nhÈm, nhanh, chÝnh x¸c

ii Néi dung

I.¤n tËp vÒ sè thËp ph©n.

Lý thuyÕt.

+) Muèn chuyÓn tõ ph©n sè thËp ph©n thµnh sè thËp ph©n ta lµm thÕ nµo?

+) Muèn chuyÓn tõ hçn sè cã chøa ph©n sè thËp ph©n thµnh sè thËp ph©n ta lµm thÕ nµo? +) Muèn chuyÓn tõ sè thËp ph©n thµnh hçn sè cã chøa ph©n sè thËp ph©n ta lµm thÕ nµo? +) Muèn so s¸nh 2 sè thËp ph©n ta lµm thÕ nµo?

Trang 8

§iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng:

x

Trang 9

b Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho : 0,1<x<0,2.

c Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : x<19,54<y.

Dạng khác:

Bài 1:

Cho số thập phân 30,72 Số này thay đổi thế nào nếu :

a) Xoá bỏ dấu phẩy?

b) Dịch dấu phẩy sang phải 1 chữ số?

c) Dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số?

a) Viết số tự nhiên bé nhất có 10 chữ số khác nhau?

b) Viết số thập phân bé nhất gồm 10 chữ số khác nhau?

Trang 10

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập.

-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác

ii Nội dung

Bài tậpBài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 6 a Trong bảng đơn vị đo diện tích:

- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền

b Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 7 a Trong bảng đơn vị đo thể tích:

- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền

b Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Mét khối m3 1m3 = …… dm3 = …… cm3

Trang 11

Đề xi mét khối dm3 1dm3 = …… cm3 ; 1dm3 = 0, ….m3.

Xăng ti mét khối cm3 1cm3 = 0, … dm3

Bài 8 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng 2

3 chiều dài Trung bình cứ mỗi a của thửa ruộng đó thu đợc 60kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó ngời ta thu đợc bao nhiêu tấn thóc

Bài 9 Một bể nớc dạng hình hộp chữ nhật có các kích thớc đo trong lòng bể là: dài 3m, rộng 2m, cao 1,5m 80% thể tích của bể đang chứa nớc Hỏi:

a Trong bể có bao nhiêu nớc b Mức nớc trong bể cao bao nhiêu mét

Bài 10 Điền số thích hợp vào chỗ trống

a 2 năm 6 tháng = … tháng b 3 phút 40 giây = … giây c 144 phút = … giờ phút

Bài 6 a Gấp 100 lần b Bằng 1

100 .Bài 7 a Gấp 1000 lần b Bằng 1

1000 .Bài 8 Tính diện tích của thửa ruộng sau đó đổi ra đơn vị a và tính khối lợng thóc thu

4 đoạn dài nghĩa là đoạn dài chia thành 4 phần thì đoạn ngắn có 3 phần nh thế Sợi dây thép đợc chia thành số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 (phần)

Chiều dài mỗi phần là: 22,19 : 7 = 3,17 (m)

Đoạn ngắn: 9,51 m, đoạn dài: 12,68m

Ngày duyệt: 14.07.2012

Trang 12

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập.

-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác

ii Nội dung

Trang 13

a)162kg = ……… g

b) 826kg = ………yÕn …….kg

c) 4 tÊn 3 yÕn = ……kg

Bµi 2:

§iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:

a) 3 ngµy 2 giê =……… giê b) 29 th¸ng = ………n¨m… th¸ngc) 145 phót = ………giê…….phót d) 3 phót 46 gi©y = ………… gi©yD¹ng 2: §iÒn ph©n sè, hçn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:

Bµi tËp:

§iÒn ph©n sè, hçn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:

a) 2 giê 40 phót = ……giê b) 42 phót =………giê

c) 6480 gi©y = ………giê d) 108 gi©y= …… phót

D¹ng 3: ViÕt c¸c sè ®o d íi d¹ng sè thËp ph©n:

Bµi 1: ViÕt c¸c sè ®o díi d¹ng sè thËp ph©n:

Trang 14

- HS làm đợc các bài toán liên quan đến số tự nhiên, phân số, số thập phân.

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo đo khối lợng, đo diện tích, đo thể tích, đo thời gian

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập

-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác

ii Nội dung

1 Kiểm tra ôn tập ở nhà

B i 1 à : Chuyển các hỗn số sau thành phân số:

Trang 15

4 ; 912

2 c) 27

3

 14

3 d) 53

1 : 35

1

1 : x = 42

Bài 4 Vòi thứ nhất mỗi giờ chảy đợc 1

5 thể tích của bể, vòi thứ hai mỗi giờ chảy

Bài 6 Một thuyền máy đi ngợc dòng sông từ bến B đến bến A Vận tốc của thuyền máy khi nớc yên lặng là 22,6 km/h và vận tốc của dòng nớc là 2,2 km/h Sau 1 giờ

30 phút thì thuyền máy đến bến A

Tính độ dài quãng sông AB

Bài 7 Tính nhanh biểu thức sau:

Trang 16

Bài 8 Năm công nhân đào 3 ngày mỗi ngày làm 8 giờ thì đợc 24m3 đất Hỏi 7 công nhân đào 4 ngày mỗi ngày làm 10 giờ thì đợc bao nhiêu mét khối đất (năng suất mọi ngời nh nhau).

Bài 9 Tìm x trong biểu thức sau:

7 .Bài 3

-32 =

31

32 .

Bài 8 Sử dụng kết quả bài 5 phần bài kiểm tra ở buổi 1

Bài 9 Tính trong ngoặc tròn đợc kết quả 9

Trang 17

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập.

ii Nội dung

Diện tích: S = a h

2 .1.6 Hình thang có đáy a và đáy b, đờng cao h:

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 có vẽ sơ đồ một mảnh đất hình thang với kích thớc đáy lớn

là 6cm, đáy bé là 4cm, đờng cao 4cm Tính diện tích mảnh đất đó bằng mét vuông, bằng a

Trang 18

Tính diện tích hình vuông có chu vi là 60cm

(ĐS 225 cm2)

Bài 4

Một hình bình hành có đáy 8cm, chiều cao 12cm Một hình thoi có hai đờng chéo là 8cm và 12cm Hỏi hình nào có diện tích bé hơn và bé hơn bao nhiêu xăngtimet vuông

Tính tổng diện tích hai hình sau đó trừ đi 2 lần diện tích chung (vì đã đợc tính hai lầnkhi tính diện tích mỗi hình)

ĐS 474,96cm2

GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập trên

Ngày duyệt: 23.07.2012

Trang 19

- Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.

- Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó

- Tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó

ii Nội dung

Bài 1

Một ôtô đi trong 3 giờ, giờ thứ nhất đi đợc 40km, giờ thứ hai đi đợc 45km, giờ thứ

ba đi đợc quãng đờng bằng nửa quãng đờng đi trong hai giờ đầu Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi đợc bao nhiêu km

Một ô tô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 15l xăng

a Ô tô đó đã đi đợc 80 km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng

b Biết hiện tại ô tô còn 10 lít xăng, hỏi ô tô có đủ xăng để đI thêm quãng đờng 67

km đợc không

ĐS: a 12 lít b Không đủ

Bài 5

8 ngời đào một đoạn mơng trong 7 ngày mới xong Hỏi muốn đào xong đoạn mơng

đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu ngời (sức làm của mỗi ngời nh nhau)

H

ớng dẫn:

Làm trong 1 ngày cần: 56 ngời Làm trong 4 ngày cần: 14 ngời

Bài 6 Trên hình vẽ bên, diện tích mảnh đất hình tam giác ABC bé hơn diện tích mảnh đất hình tứ giác CDEA là 50m2 Tỉ số diện tích của hai mảnh đất đó là 3

5 Tính diện tích cả khu đất hình ABCDE

Trang 20

b Điểm gặp nhau ở cách A bao nhiêu km.

Bài 8 Quãng đờng AB dài 60km Có hai ô tô cùng xuất phát một lúc ở A và B, đi cùng chiều về phía C Sau 4 giờ ô tô đi từ A đuổi kịp ô tô đi từ B

a Tìm vận tốc mỗi ô tô, biết tỉ số vận tốc của hai ô tô là 3

Ôn tập về giải toán (tiếp).

i mục tiêu HS ôn tập và nắm đợc cách giải các dạng toán:

1 Lí thuyết

- Bài toán về tỉ số phần trăm

- Bài toán về chuyển động đều

2 Kiểm tra 45 phút( Bài kiểm tra số 2 )

ii Nội dung

Trang 21

Bài tập:

Bài 1: Giá bán một máy thu thanh là 425000 đồng Sau 2 lần giảm giá liên tiếp, mỗi

lần giảm 10% giá trớc đó thì giá bán của máy thu thanh còn bao nhiêu đồng?

Bài 2 : Một nông trờng ngày đầu thu hoạch đợc 20% tổng diện tích reo trồng Ngày

thứ 2 thu hoạch đợc 40% diện tích còn lại Ngày thứ 3 thu hoạch đợc 40%diện tích còn lại sau 2 ngày Hỏi nông trờng đó còn lại mấy phần trăm diệntích cha đợc thu hoạch?

Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi đợc 40km, trong 3 giờ sau, mỗi giờ đi đợc 50

km Nếu muốn tăng mức trung bình cộng mỗi giờ tăng thêm 1km nữa thì đến giờ thứ

7, ô tô đó cần đi bao nhiêu ki-lô-mét nữa?

Bài giải

Trong 6 giờ đầu, trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc:

(40 x 3 + 50 x 3 ) : 6 = 45 (km)Quãng đờng ô tô đi trong 7 giờ là :

(45 + 1) x 7 = 322 (km)Giờ thứ 7 ô tô cần đi là:

322 - (40 x 3 + 50 x 3) = 52 (km)

Đáp số: 52km

Bài 4: Hai ngời đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm cách nhau 216km

và đi ngợc chiều nhau Họ đi sau 3 giờ thì gặp nhau Hỏi trung bình một giờmỗi ngời đi đi đợc bao nhiêu ki- lô-mét?

Bài giải

Trung bình mỗi giờ mỗi ngời đi đợc số ki lô mét là :

216 : ( 3 x2 ) = 36 km/giờ

Trang 22

4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a.Giá t ị của biểu thức: 4,5 x (35,5 +42,5 ) là 351r̃

b.Giá trị của biểu thức: 35,2 x 4 7 – 19,08 là 16,3532

5.Nối các phép tính ở cột A với kết quả ở cột B cho phù hợp :

Bài 9: Tìm hai số có tổng bằng 1149, biết rằng nếu giữ nguyên số lớn và gấp số bé

lên 3 lần thì ta đợc tổng mới bằng 2061

Đáp án 1a ; 2c ; 3b ;4(a-Đ ; b-S) ; 5.(1-c ;2-a ; 3-b) ; 6a ; 7b ; 8(a-2 ; b-3 ; c-4 ; d-1)

9 Tính giá trị của biểu thức:

1/ 17,8 - 6,5+ 2,2 a/ 6,52/ 8 – 0,5 x 0,3 b/.12,63/ 42 : 2 x 6 c/.13,5

Trang 23

a.425,47 + 86,58 102,34 = 512,05 – 102,34 = 409,71

b,172,8: (2,92 + 6,68) - 12,64= 172,8 : 9,6 -12,64= 18 - 12,64 = 5,36 10 Tìm x

a,123,8 - x = 78,53

x = 123,8 - 78,53

x= 45,27

15,5 b 108,19 : x = 84,4 - 68,9 108,19 : x = 15,5 x = 108,19 : 15,5

x = 6,98 Bài 9: Tìm hai số có tổng bằng 1149, biết rằng nếu giữ nguyên số lớn và gấp số bé lên 3 lần thì ta đợc tổng mới bằng 2061 Bài giải Tổng mới hơn tổng cũ là: 2061- 1149 = 912 Số bé mới hơn số bé ũ là:c̣ 3- 1 = 2 lần Số bé là : 912 : (3-1) =456 Số lớn là : 1149 – 456 = 693 Đ/s : SL : 693 , SB : 456*HDVN: Học và làm lại bài kiểm tra - Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học chuẩn bị giờ sau ôn tập tổng hợp Buổi 10: tiết 28+29 +30 :

Một số đề ôn tập tổng hợp toàn kiến thức lớp 5

i mục tiêu

* HS ôn tập và nắm đợc cách giải các dạng toán:

Ôn tập cho HS nắm lại các kiến thức cơ bản về số tự nhiên và phân số, hỗn số

, Cấu tạo số, so sánh hai số…

Trang 24

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo độ dài, đo khối lợng, đo diện tích, đo thể tích, đothời gian.

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo đo khối lợng, đo diện tích, đo thể tích, đo thời gian

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo đo khối lợng, đo diện tích, đo thể tích, đo thời gian HS nắm đợc các công thức tính chu vi, diện tích một số hình: Hình vuông, hìnhchữ nhật, hình tròn

- Tìm số trung bình cộng Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó Tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó Bài toán liên quan

đến rút về đơn vị Bài toán về tỉ số phần trăm Bài toán về chuyển động đều Bài toán

có nội dung hình học

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập

-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác

ii Nội dung

Đề 1:

Bài 1: ( 3 điểm) T́m tất cả cỏc số tự nhiờn cú 2 chữ số vừa chia hết cho 2 vừa chia

hết cho 3 lại vừa chia hết cho 5?

Bài 2 : ( 3 điểm)

Lỳc 6 giờ một xe mỏy đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 45km/giờ Lỳc 6 giờ 20 phỳt cựng ngày một ụtụ cũng đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 55 km/giờ Hỏi ụtụ đuổi kịp xe mỏy lỳc mấy giờ ? Địa điểm gặp nhau cỏch tỉnh B bao nhiờu kilụmet ? Biết quăng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 165km

Bài 3 : (3 điểm) Bạn Khoa đến cửa hàng bỏn sỏch cũ và mua được một quyển sỏch

Toỏn rất hay gồm 200 trang Về đến nhà đem sỏch ra xem Khoa mới phỏt hiện ra từtrang 100 đến trang 125 đă bị xộ Hỏi cuốn sỏch này c ̣n lại bao nhiờu trang?

Bài 4: (3 điểm) T́m một số cú hai chữ số, biết rằng nếu viết thờm vào bờn trỏi số đú

một chữ số 3 th́ ta được số mới mà tổng số đă cho và số mới bằng 414

Bài 5: (3 điểm)

Cuối học kỳ một, bài kiểm tra mụn Toỏn của lớp 5A cú số học sinh đạt điểmgiỏi bằng 37 số học sinh c ̣n lại của lớp Giữa học kỳ hai, bài kiểm tra mụn Toỏncủa lớp cú thờm 3 học sinh đạt điểm giỏi, nờn số học sinh đạt điểm giỏi của cả lớpbằng 32 số học sinh c ̣n lại của lớp Hỏi giữa học kỳ hai bài kiểm tra mụn Toỏn của

Trang 25

lớp 5A có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi ? Biết rằng số học sinh lớp 5A khôngđổi.

Bài 6: ( 5 điểm)

Cho tam giác ABC; E là một điểm trên BC sao cho BE = 3EC; F là một điểmtrên AC sao cho AF = 2FC; EF cắt BA kéo dài tại D Biết diện tích h́nh tam giác CEFbằng 2cm2

1) Tính diện tích h́nh tam giác ABC

2) So sánh diện tích hai h́nh tam giác BDF và CDF

Bài 2 : ( 3 điểm)

Thời gian xe máy đi trước ôtô là: 6giờ 20 phút - 6 giờ = 20 phút 0,25 đ Đổi 20 phút = 13 giờ 0,25 đ Khi ôtô xuất phát th́ xe máy cách tỉnh A một khoảng là: 0,25 đ

45 13 = 15 ( km ) 0,25 đ Sau mỗi giờ ôtô gần xe máy là: 55 - 45 = 10 ( km ) 0,5 đ Thời gian để ôtô đuổi kịp xe máy là: 15 : 10 = 1,5 ( giờ ) 0,5 đThời điểm để hai xe gặp nhau là:

6 giờ 20 phút + 1 giờ 30 phút = 7 giờ 50 phút

0,25 đ

Nơi hai xe gặp nhau cách tỉnh B: 165 - 55 1,5 = 82,5 ( km ) 0,5 đ

Trang 26

Trang 100 bị xé nên trang 99 cũng bị xé ( v́ hai trang này nằm trên một tờ giấy).

Trang 125 bị xé nên trang 126 cũng bị xé (v́ hai trang này nằm trên một tờ giấy) (1 đ)

- Theo đề bài ta có: ab + 3 ab = 414 (0,5đ)

ab +300+ ab = 414 (0,5đ)

2 x ab = 414 - 300 (0,5 đ)

2 x ab = 114 (0,5 đ)

ab = 114 : 2 (0,25 đ)

ab = 57 (0,25 đ)

Bài 5 ( 3 điểm)

Bài giải

Trang 27

Cuối học kỳ một, nếu chia số HS lớp 5A thành các phần bằng nhau th́

số HS đạt điểm giỏi môn Toán chiếm 3 phần, số HS c ̣n lại chiếm 7

Giữa học kỳ hai, nếu chia số HS lớp 5A thành các phần bằng nhau th́

số HS đạt điểm giỏi môn Toán chiếm 2 phần, số HS c ̣n lại chiếm 3

Phân số chỉ số học sinh đạt điểm giỏi môn Toán giữa kỳ hai hơn số học

sinh đạt điểm giỏi cuối kỳ một là:

0,25 đ

52 - 103 = 101 ( số học sinh cả lớp ) 0,5 đTổng số học sinh cả lớp là: 3 : 1

Ngày đăng: 25/05/2021, 03:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w