1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

TÌM HIỂU và ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH XUẤT KHẨU sản PHẨM nội NGOẠI THẤT của CÔNG TY cổ PHẦN PHƯỚC HIỆP THÀNH

52 705 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu và Đánh Giá Quy Trình Xuất Khẩu Sản Phẩm Nội Ngoại Thất Của Công Ty Cổ Phần Phước Hiệp Thành
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Đề Tài Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 525,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính của hợp đồng:Điều 1: Điều khoản tên hàng-số lượng–giá–phương thức giao hàng Commodity-quantity-price-shipment Trong hợp đồng xuất khẩu của công ty Phước Hiệp Thành đã quy

Trang 1

NGHIÊN CỨU QUY TRÌNH XUẤT KHẨU SẢN PHẨM NỘI NGOẠI THẤT CỦA CÔNG

TY CỔ PHẦN PHƯỚC HIỆP THÀNH

Trang 3

Lý do chọn đề tài

 Trong vòng 5 năm trở lại đây, công nghiệp đồ gỗ nội thất

đã trở thành một trong 10 ngành xuất khẩu hàng đầu của Việt Nam

 tiềm năng phát triển của ngành đồ nội thất Việt Nam còn rất lớn

 vì thế mà việc chuyển đổi sản phẩm từ chất liệu này sang chất liệu khác như gỗ sang thép và sợi nhựa là một trong những yêu cầu để phát triển sâu hơn cho loại hình sản phẩm này

 Nhận thấy cơ hội đó công ty cổ phần phước hiệp thành đã đầu tư dây chuyền công nghệ để phát triển mạnh sản phầm

Trang 4

phương pháp nghiên cứu

 Phương pháp khảo sát tại công ty bằng cách tìm hiểu các chứng từ hồ sơ về quy trình xuất nhập khẩu số liệu được thu thập tại phòng kế toán và phòng xuất khẩu của công ty

 Phương pháp kết hợp trên các phương tiện thông tin để biết về cách thức nhập khẩu

 Phương pháp mô tả nghiệp vụ chung đưa ra từ tổng quát đến cụ thể.

Trang 5

Mục tiêu nghiên cứu

 Xây dựng cơ sở kiến thức lý thuyết về các loại chứng từ

 Vận dụng vào thực tế từng công việc cụ thể

 Đánh giá công tác và đưa ra kiến nghị

Trang 6

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH

DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 TÊN DOANH NGHIỆP: CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯỚC HIỆP

 TÀI KHOẢNG NGÂN HÀNG: 160414851000332

 NGÂN HÀNG : NGOẠI THƯƠNG HUẾ

 MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM VỀ DOANH NGHIỆP NHƯ SAU

 LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP: SẢN XUẤT, THƯƠNG MẠI,

Trang 7

1.2 Quá trình hình thành và pháp triển

 Bằng nguồn vốn của Chương trình khuyến công quốc gia năm 2010

 Trong thời gian 2 tháng, 150 công nhân của

xưởng sản xuất sản phẩm nội thất xuất khẩu từ dây nhựa ở xã Hương Văn của Công ty cổ phần Phước Hiệp Thành

Trang 8

1.3 Mô tả nghiệp vụ cần nghiên cứu

 Đây là một trong những nghiệp vụ xuất khẩu sang thị trường châu âu của công ty giữa

tháng 3 vừa rồi một trong những nghiệp vụ điển hình của công ty trong giai đoạn hiện nay

 Nghiệp vụ gồm có nhiều giai đoạn bao gồm nhiều chứng từ và hóa đơn

 Đề tài đề cập đến 4 giai đoạn từ khi hàng

xuất xưởng đến khi hàng lên tàu

Trang 9

CHƯƠNG 2: TÌM HIỂU QUY TRÌNH NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CỦA CÔNG

TY PHƯỚC HIỆP THÀNH

2.1 CÁC THỦ TỤC TRONG KINH DOANH

XUẤT KHẨU CỦA CÔNG TY

GIAI ĐOẠN 1: MỞ HỢP ĐỒNG NGOẠI

THƯƠNG

GIAI ĐOẠN 2: HẢI QUAN

GIAI ĐOẠN 3: VẬN TẢI VÀ GIAO NHẬN

GIAI ĐOẠN 4 : THANH TOÁN

Trang 10

GIAI ĐOẠN 1: MỞ HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

1.Khái niệm hợp đồng mua bán ngoại thương

2 Bố cục của hợp đồng ngoại thương

Phần mở đầu Phần thông tin của chủ thể hợp đồng Phần nội dung của hợp đồng

Phần cuối của hợp đồng ngoại thương

Lý thuyết chung

Trang 11

3 Nội dung chính của hợp đồng:

Điều 1: Điều khoản tên hàng-số lượng–giá–phương thức giao hàng (Commodity-quantity-price-shipment

Trong hợp đồng xuất khẩu của công ty Phước Hiệp Thành đã quy định cảng (ga) khẳng định và cảng (ga) lựa chọn:

 Cảng đi:cảng Đà Nẵng và/ hoặc một cảng bất kỳ ở Việt Nam

 Cảng đến: cảng European và cảng khác theo sự hướng dẫn của người mua

Quy định như vậy tạo sự thuận lợi và dễ dàng cho cả 2 bên trong trường hợp gặp trở ngại trong vận chuyển ở cảng

(ga) khẳng định

Trang 12

Điều 2: Điều khoản chất lượng (Quality)

Trong hợp đồng xuất khẩu của công ty Phước Hiệp Thành đã quy định phẩm chất hàng hóa giống mẫu cho trước

Phương pháp này được dùng khi mua bán những hàng hoá mà phẩm chất, chất lượng của nó khó mô tả thành lời, thậm chí qua hình ảnh cũng khó xác

định chất lượng của nó

Trang 13

Điều 3: Điều kiện bao bì (Packing):

Trong hợp đồng xuất khẩu của công ty Phước Hiệp Thành đã quy định:

 -Bao bì là các hộp carton xuất khẩu tiêu

chuẩn

 -Ghi nhãn theo hướng dẫn của người mua.

Trang 14

Điều 4: Kiểm tra chất lượng

 Điều khoản này đã được quy định rõ ràng trong hợp đồng, tạo

thuận lợi cho việc sản xuất cuả bên bán và kiểm tra chất lượng sản phẩm cuả bên mua.

Trang 15

Điều 5:Thanh toán và chứng từ

Trong hợp đồng đã sử dụng trả tiền kết hợp nhiều

cách, trả ngay 20% giá trị hợp đồng khi chính thức

ký hợp đồng, bên bán trả 80%còn lại vào tài khoản ngân hàng trong vòng 21 ngày sau ngày giao hàng trực tiếp Công ty Phước Hiệp Thành yêu cầu trả trước 20% như là một số tiền đặt cọc, tạo điều kiện thuận lợi cho công ty trong việc sản xuất hàng hoá, đồng thời ràng buộc bên mua thực hiện nghiêm túc hợp đồng đã ký kết

Trang 16

Điều 6: Điều khoản cuối cùng

Hợp đồng quy định:

 Nếu có bất kỳ tranh chấp giữa các bên và không có thỏa thuận có

thể đạt một cách hữu nghị, thì phải nộp và sẽ được giải quyết cuối

cùng của Tòa án Kinh tế Việt Nam trong thành phố Hồ Chí Minh

Tất cả các lệ phí, chi phí và các chi phí khác, nếu có liên quan đến trọng tài, được sinh ra do bên thua.

 Cả hai bên phải đồng ý và chấp thuận bằng văn bản bất kỳ sự thay đổi hợp đồng này.Hợp đồng này được làm thành hai bản bằng tiếng Anh với giá trị như nhau, một cho mỗi bên và có hiệu lực từ ngày hợp đồng

này bằng văn bản trên cho đến khi 30 tháng 6 năm 2012.

 Trong hợp đồng quy định “bên thua kiện trả toàn bộ các chi phí pháp lý”, tạo điều kiện cho 2 bên thực hiện nghiêm túc và đúng hợp đồng Hơn thế nữa, mối lo về việc phải trả các khoản tiền này có thể hạn chế những tranh chấp kiện tụng không đáng có và đưa các bên ngồi xuống bàn đàm phán nhằm tìm ra một giải pháp tốt nhất cho cả hai bên Ngoài ra, quy định việc giải quyết tranh chấp tại tòa án kinh tế Việt Nam cũng tạo điều kiện thuận lợi cho công ty Phước Hiệp Thành.

Trang 17

GIAI ĐOẠN 2: HẢI QUAN

 Đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử

 Lập tờ khai hải quan trên phần mềm

 Gửi tờ khai đến hệ thống tiếp nhận của hải quan

 Nhận phản hồi từ hải quan:

– Khai báo sai hoặc chứng từ không rõ ràng => bổ sung, điều chỉnh

– Bổ sung thêm chứng từ theo yêu cầu

– Chứng từ hợp lệ => số tờ khai

 Sau đó, chờ kết quả phân luồng (gồm 3 luồng chính: xanh, đỏ, vàng)

Trang 19

Thực hiện tại công ty

 Đầu tiên, lập tờ khai hải quan điện tử trên phần mềm rồi gửi tới cục hải quan

 Hồ sơ hoàn chỉnh nên được hải quan gửi về số tờ khai là 227

 Dựa trên kết quả phần luồng - ở đây là luồng xanh, nhân viên công ty in 2 bản mang đến chi cục Hải

quan Thủy An để xác nhận

 Mang tờ khai hải quan kèm C/O vào chi cục hải

quan ở cảng Tiên sa làm thủ tục xuất khẩu

Trang 20

Thủ tục xin cấp C/O

 Chuẩn bị bộ hồ sơ nộp cho tổ cấp C/O, bộ hồ sơ gồm:

– Bộ hồ sơ thương nhân và bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh, Giấy đăng ký mã số thuế => Đối với doanh nghiệp xin cấp C/O lần đầu

– Đơn xin cấp C/O, mẫu C/O, hóa đơn thương mại, tờ khai hải quan hàng xuất khẩu (bắt buộc)

– Các chứng từ khác liên quan đến sản phẩm: phiếu đóng gói hàng hóa, vận đơn, tờ khai hải quan hàng nhập

khẩu, …

– Các giấy tờ khác: giấy phép xuất khẩu, hợp đồng mua bán,…

Trang 21

Thủ tục xin cấp C/O

 Bộ hồ sơ xin cấp C/O mà công ty Phước Hiệp Thành chuẩn bị bao gồm: đơn xin cấp C/O, mẫu C/O form A, hóa đơn thương mại, tờ khai hải quan điện tử xuất khẩu

 Bộ hồ sơ được nộp cho tổ cấp C/O Đà Nẵng

 Giải thích cụ thể các nội dung trên C/O sau khi được tổ cấp C/

O đóng dấu xác nhận:

- Form A: Hệ thống ưu đãi phổ cập (GSP)

- Ô trên cùng bên phải: kê khai chữ Việt Nam

- Ô 4: ISSUED RETROSPECTIVELY (C/O cấp sau ngày xuất hàng

- Ô 8: “W”: Hàng xuất sang Thụy Sĩ, tiếp theo là 4 chữ số đầu của mã HS

Trang 22

GIAI ĐOẠN 3: VẬN TẢI VÀ GIAO NHẬN

 Công ty phước hiệp thành xuất khẩu theo điều

kiện FOB nên hàng sẻ được công ty giao đến

Trang 23

TỔNG QUÁT CÁC CÔNG VIỆC CẦN

THỰC HIỆN

 Công việc 1: Lập “Bảng kê hàng chuyên chở” (cargo list)

Hãng tàu lập S/O (Shipping Order) và Sơ đồ xếp hàng trên tàu (Cargo Plan/Stowage Plan)

 Công việc 2: Giao hàng, xếp hàng lên tàu hàng được phân

luồng xanh nên không cần hải quan đến kiểm hóa Chi phí và phụ phí phát sinh khi giao hàng sẻ do chủ hàng tức là công ty phước hiệp thành chịu

 Công việc 3: Sau khi hàng đã xếp lên tàu xong, thuyền phó

cấp cho chủ hàng biên lai thuyền phó (Mate’s receipt) xác nhận hàng đã nhận xong

 Công việc 4: Trên cơ sở Mate’s receipt chủ hàng sẽ đổi lấy Bill

of Lading, điều quan trọng là phải lấy được Clean B/L

Trang 24

2.3.1 CÔNG VIỆC CỤ THỂ NHƯ SAU

– 1/ Phía xuất khẩu phải có được chỗ trên tàu để xếp hàng

– 2/ Phát hành chứng từ xuất khẩu

– 3/ Hàng đã lên tàu rời cảng

Trang 25

1/ Phía xuất khẩu phải có được chỗ

trên tàu để xếp hàng

– Để đặt được chỗ phía xuất khẩu phải liên lạc với hãng tàu

– Lịch trình tàu chạy được với yêu cầu của đối tác

– Nếu được, phía xuất khẩu làm tiếp với hãng tàu

Trang 26

 Hải quan: phía xuất khẩu có thể mở tờ khai xuất tại bất

kỳ Chi cục Hải quan nào gần với công ty phía xuất khẩu nhất Ở đây là công ty phước hiệp thành khai tại chi cục hải quan thủy an rồi thông quan tại cảng đà nẵng để

xuất hàng đi

 Về cước phí giao hàng: thì tàu thuê trong nghiệp vụ này

Trang 27

3/ Hàng đã lên tàu rời cảng.

 phía công ty phước hiệp thành sẻ:

• Liên lạc thông báo với bên đối tác để họ theo dõi tiến

Trang 28

HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI ( commercial invoice)

KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HÓA ĐƠN

THƯƠNG MẠI

a Định nghĩa hóa đơn

b Các chi tiết

c Hóa đơn Thương mại quốc tế

d Điều kiện giao hàng

e Điều kiện thanh toán

f các loại hóa đơn thương mại quốc tế

Trang 29

MÔ TẢ CỤ THỂ HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯỚC HIỆP THÀNH.

 Tên chứng từ: Commercial invoice

 Số: EUR-PHT/1112-831NV

 Ngày : 12-3-2012

 Shipper : Phước hiệp thành joint stock company

 Address: Hương văn hương trà thừa thiên huế, Việt Nam

Trang 30

Bảng 1: mô tả hàng

1 Ghế safari màu nâu( sản phẩm được làm từ khung nhôm, sợi nhựa tổng

hợp, trong đó sợi nhựa là chủ yếu) 00013315 5097212215193A

2 Ghế safari lưng bật tay trái màu nâu( sản phẩm được làm từ khung

nhôm, sợi nhựa tổng hợp, trong đó sợi nhựa là chủ 3

yếu)

00013315 9040212215196A

3 Ghế safari lưng bật tay phải màu nâu( sản phẩm được làm từ khung

nhôm , sợi nhựa tổng hợp , trong đó sợi nhựa là chủ yếu ) 00013315 9041212215196A

4 Ghế safari corner màu trắng ( sản phẩm được làm từ khung nhôm , sợi

nhựa tổng hợp, trong đó sợi nhựa là chủ yếu) 00013315 5091212119333A

5 Ghế safari armless màu trắng (sản phẩm được làm từ khung nhôm, sợi

nhựa tổng hợp trong đó sợi nhựa là chủ yếu) 00013315 5092212119333A

6 Bàn safari màu trắng (sản phẩm được làm từ khung nhôm, sợi nhựa

tổng hợp trong đó sợi nhựa là chủ yếu)

00013315 5095212119333A

7 Ghế safari lưng bật tay trái màu trắng (sản phẩm được làm từ khung

nhôm, sợi nhựa tổng hợp trong đó sợi nhựa là chủ yếu) 00013315 9040212119336A

8 Ghế safari lưng bật tay phải màu trắng (sản phẩm được làm từ khung

nhôm, sợi nhựa tổng hợp trong đó sợi nhựa là chủ yếu)

00013315 5097212119333A

Trang 32

Phiếu đóng gói (parking list)

2.3.3.1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ PHIẾU ĐÓNG GÓI

a Định nghĩa Phiếu đóng gói

b Nội dung của phiếu đóng gói :

Trang 33

MÔ TẢ CỤ THỂ VỀ PHIẾU ĐÓNG GÓI CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯỚC HIỆP THÀNH

 TÊN CHỨNG TỪ: PARKING LIST

 SỐ : EUR-PHT/1112-91PL

 NGÀY: 07-3-2012

 Ngày : 12-3-2012

 Shipper : Phước hiệp thành joint stock company

 Address: Hương văn hương trà thừa thiên huế, Việt Nam

Trang 35

VẬN ĐƠN (B/L)

KHÁI QUÁT CHUNG VỀ VẬN ĐƠN

a Các chức năng của vận đơn

b Tác dụng của vận đơn

c Phân loại vận đơn

e Qui tắc quốc tế điều chỉnh vận đơn đường biển

f Những lưu ý khi sử dụng vận đơn đường biển

Trang 36

MÔ TẢ CỤ THỂ VỀ VẬN ĐƠN CỦA NGHIỆP VỤ XUẤT KHẨU

Thông tin về vận đơn

Giới thiệu về hãng tàu cấp vận đơn

Trang 37

Các đại lỹ của hãng tàu

UAE UAE Kuehne + Nagel LLC Kuehne + Nagel LLC Abu Dhabi Abu Dhabi

UAE UAE Kuehne + Nagel LLC Kuehne + Nagel LLC Dubai Dubai

Uganda Uganda Kuehne + Nagel Ltd Kuehne + Nagel Ltd Kampala Kampala

Ukraine Ukraine Kuehne + Nagel SE Kuehne + Nagel SE Gostomel Gostomel (Kiev khu vực) (Kiev region) Uruguay Uruguay Kuehne + Nagel SA Kuehne + Nagel SA Montevideo Montevideo

USA Hoa Kỳ Kuehne + Nagel, Inc Kuehne + Nagel, Inc New York New York

Uzbekistan

Uzbekistan KN Ibrakom KN Ibrakom Tashkent Tashkent

Venezuela

Venezuela Kuehne + Nagel SA Kuehne + Nagel SA Caracas Caracas

Vietnam Việt Kuehne + Nagel - Vinatrans Kuehne +

Trang 38

Mô tả vận đơn mặt trước

 SỐ VẬN ĐƠN: 4821-0238-203.015

 HÃNG PHÁT HÀNH: BLUE ANCHOR LINE

 NGƯỜI GỬI HÀNG:

– PHƯỚC HIỆP THÀNH JOINT STOCK COMPANY

– HƯƠNG VĂN, HƯƠNG TRÀ, THỪA THIÊN HUẾ

 NGƯỜI NHẬN HÀNG:

CDCAG RUESENSTRASSE 5B

6340 BAAR SWITZERLAND

 NGƯỜI ĐƯỢC THÔNG BÁO :

Trang 39

Mô tả vận đơn mặt trước

 ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

– KUEHNE & NAGEL N.V.

Trang 40

Mô tả vận đơn mặt trước

CHI TIẾT DO NGƯỜI GỞI HÀNG KÊ KHAI: PHÍA CÔNG TY PHƯỚC HIỆP THÀNH

Trang 41

Mô tả vận đơn mặt trước

 Cam kết công khai về giá trị hàng hóa

– Nhận hàng từ nhà cung cấp và kiểm tra hàng hóa theo quy định của vận đơn về số lượng container hoặc các kiện gói khác

Trang 42

TỜ 2: QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC VÀ

ĐIỀU KIỆN VẬN TẢI

1 ĐỊNH NGHĨA

2 Ký kết BÊN

3 CARRIER CỦA BIỂU THUẾ

4 Có thểŠ vượt qua được

5 SUB-HỢP ĐỒNG VÀ BỒI THƯỜNG

6 CARRIER TRÁCH NHIỆM

7

MERCHANT CỦA BẢO ĐẢM VÀ TRÁCH NHIỆM

8 NGUY HIỂM HÀNG HÓA

9 BAO

Trang 43

TỜ 2: QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC VÀ ĐIỀU KIỆN VẬN TẢI

10 NHIỆT HÀNG HÓA có kiểm soát

11 KIỂM TRA HÀNG HÓA

12 PHƯƠNG PHÁP VÀ ĐƯỜNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

13 DECK HÀNG HÓA

14 Thu thập và GIAO HÀNG

15 Cả hai đổ lỗi cho vụ va chạm

17 FREIGHT ( cước vận chuyển)

16 CHUNG

18 LIÊN

19 Biến thể của HỢP ĐỒNG

Trang 44

1 ĐỊNH NGHĨA

Nhà đại lý: Kuehne + Nage có trách nhiệm sắp xếp vận

chuyển và / hoặc phát hành vận đơn này

"COGSA": có nghĩa là vận chuyển hàng hoá bằng Luật Biển

của Hoa Kỳ

 phê duyệt vào ngày 16 Tháng Tư 1936

"Hague Rules" có nghĩa là các quy định của Công ước Quốc

tế về Thống nhất

 Một số Quy định của Luật liên quan đến Dự án luật vận đơn ký tại Brussels ngày 25 Tháng 8, 1924

"Quy tắc Hague-Visby" có nghĩa là Rules Hague được sửa

đổi bởi Nghị định thư được ký kết tại Brussels on 23rd

February 1968 Nó được quy định rõ ràng rằng không có gì trong vận đơn áp dụng các quy tắc Hague-Visby

Trang 45

17 FREIGHT ( cước vận chuyển)

 Sẻ được thanh toán sau khi nhận hàng và được

thanh toán mà không trả lại trong bất cứ trường hợp nào

 Thanh toán bằng tiền trong vận đơn hoặc theo lựa chọn của nhà cung cấp

 Các loại thuế được nhà buôn trả

 Nhà buôn có trách nhiệm bồi hoàn cho nhà cung cấp bấc kì chi phí nào do chiến tranh , dịch bệnh , đình công hướng dẫn của chính phủ hoặc bấc khả kháng

Trang 46

21 LUẬT ĐIỀU CHỈNH

 Vận đơn này được điều chỉnh bởi luật pháp hoa kì tại các tòa án liên bang các huyện

phía nam New york

 Đối với vận chuyển ngoài nước Mĩ thì tòa án Hồng kong sẻ giải quyết theo luật pháp hồng kong hoặc tòa án khác hay trọng tài nếu đôi bên đều đồng ý.

Trang 47

GIAI ĐOẠN 4 : THANH TOÁN

4.1 MÔ TẢ VỀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

– Chuyển tiền bằng điện có bồi hoàn TTR,

– Ngân hàng thanh toán là eximbank

Trang 48

Chuyển tiền bằng điện có bồi hoàn

TTR

 Thanh toán bằng chuyển tiền là một phương thức thanh toán trong đó khách hàng (người có yêu cầu chuyển tiền) yêu cầu ngân hàng phục vụ mình,

chuyển một số tiền nhất định cho một người khác (người thụ hưởng) ở một địa điểm nhất định

Trang 49

Quy trình chuyển tiền bằng điện

 (1) Người xuất khẩu chuyển giao hàng và bộ chứng từ

hàng hoá cho người nhập khẩu

 (2) Người nhập khẩu sau khi kiểm tra hàng hoá (hoặc bộ chứng từ hàng hoá), nếu thấy phù hợp yêu cầu theo thoả thuận đôi bên, lập thủ tục chuyển tiền gửi ngân hàng phục

vụ mình

 (3) Ngân hàng chuyển tiền lập thủ tục chuyển tiền qua

ngân hàng đại lý (hoặc chi nhánh)- ngân hàng trả tiền

 (4) Ngân hàng trả tiền thanh toán tiền cho người thụ

hưởng

Ngày đăng: 10/12/2013, 22:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: bảng tham chiếu khác - TÌM HIỂU và ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH XUẤT KHẨU sản PHẨM nội NGOẠI THẤT của CÔNG TY cổ PHẦN PHƯỚC HIỆP THÀNH
Bảng 2 bảng tham chiếu khác (Trang 31)
Bảng parking list - TÌM HIỂU và ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH XUẤT KHẨU sản PHẨM nội NGOẠI THẤT của CÔNG TY cổ PHẦN PHƯỚC HIỆP THÀNH
Bảng parking list (Trang 34)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w