Câu 22: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản nước ta giai đoạn 2000-2007.. Thủy sản [r]
Trang 1SỞ GD- ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
Mã đề thi: 132
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2020-2021 Môn thi: Địa lí 12 (Dành cho các lớp 12GH)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Số câu của đề thi: 40 câu TN - Số trang: 04
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Thu nhập bình quân của lao động nước ta còn thấp chủ yếu do
A hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực nông nghiệp B thiếu tác phong công nghiệp.
C năng suất lao động chưa cao D trình độ tay nghề chưa đáp ứng được yêu cầu Câu 2: Giá trị sản xuất ngành thủy sản nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do
A nhu cầu thị trường lớn B các dịch vụ về giống, kĩ thuật được quan tâm.
C đổi mới công nghệ khai thác và chế biến D thời tiết ổn định.
Câu 3: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết mặt hàng xuất khẩu nào chiếm tỉ trọng cao nhất
của nước ta năm 2007?
A Nguyên, nhiên, vật liệu B Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
C Công nghiệp nặng và khoáng sản D Máy móc, thiết bị, phụ tùng.
Câu 4: Ý nghĩa quan trọng nhất về mặt xã hội của các đô thị là
A đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế B tạo nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.
C tạo động lực cho tăng trưởng D thay đổi cảnh quan các đô thị.
Câu 5: Sự kiện quan trọng nhất đối với quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam là
C nước ta bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ D nước ta gia nhập WTO.
Câu 6: Vùng nào nước ta có diện tích đất mặn, đất phèn lớn nhất cả nước?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng D Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 7: Đặc điểm không đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta là
A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II.
C giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
D kinh tế tư nhân và có vốn đầu tư nước ngoài có vai trò ngày càng quan trọng.
Câu 8: Ngành công nghiệp không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là
A dệt may B sản xuất vật liệu xây dựng C cơ khí, điện tử D luyện kim đen Câu 9: Tỉnh Bình Thuận thuộc vùng
Câu 10: Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế-xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng là
A thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai B tài nguyên khoáng sản không phong phú
C nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn D quy mô và mật độ dân số quá đông.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cây CN lâu năm đối với Tây Nguyên?
A Thu hút lao động từ các vùng khác.
B Tạo tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc.
C Nâng cao độ che phủ đất rừng, nâng cao mức sống cho người dân.
D Tăng cường khối đoàn kết dân tộc, nâng cao trình độ tay nghề cho lao động.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành thương mại nước ta?
A Nội thương có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế, hàng hóa đa dạng.
B Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng liên tục.
C Các trung tâm thương mại lớn thường gắn liền với các đô thị lớn.
D Thị trường xuất khẩu lớn nhất là khu vực ASEAN.
Trang 2A đất ba dan màu mỡ, diện tích rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
B lao động trình độ cao, có nhiều cơ sở chế biến hiện đại.
C đất badan màu mỡ, khí hậu cận xích đạo.
D đất feralit diện tích lớn, khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
Câu 14: Cho bảng số liệu GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017 (Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê nước ngoài 2017, NXB Thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ xuất khẩu so với nhập khẩu của một số
quốc gia năm 2017?
A Philippin lớn hơn Inđônêxia B Thái Lan lớn hơn Inđônêxia.
C Việt Nam nhỏ hơn Philippin D Việt Nam lớn hơn Thái Lan.
Câu 15: Các biện pháp sử dụng và cải tạo tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A thủy lợi, bảo vệ tài nguyên rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế, chủ động sống chung với lũ.
B thủy lợi, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cải tạo đất, chủ động sống chung với lũ.
C chủ động sống chưng với lũ, công nghiệp chế biến, phát triển giao thông, thủy lợi.
D bảo vệ vốn rừng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chủ động sống chung với lũ, cải tạo đất.
Câu 16: Nước ta cần đẩy mạnh khai thác tổng hợp kinh tế biển không phải vì
A môi trường đảo rất nhạy cảm trước các tác động của con người.
B môi trường biển là không chia cắt được.
C cạnh tranh tầm ảnh hưởng với các xung quanh.
D hoạt động kinh tế biển rất đa dạng.
Câu 17: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về diện tích
và sản lượng cây công nghiệp và cây lúa nước ta giai đoạn 2000-2007?
A Tổng diện tích cây công nghiệp tăng liên tục.
B Năm 2007, sản lượng cà phê gấp gần 3 lần sản lượng hạt điều.
C Sản lượng lúa tăng liên tục D Diện tích lúa tăng liên tục.
Câu 18: Biện pháp để nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp nước ta là
A coi trọng phát triển công nghiệp dầu khí B đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
C xây dựng cơ cấu công nghiệp linh hoạt D đưa công nghiệp điện lực đi trước một bước Câu 19: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch Tam Cốc – Bích Động thuộc tỉnh nào?
Câu 20: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết Quốc lộ 19 giao cắt với Quốc lộ 1 tại đâu?
A Tuy Hòa B Quy Nhơn C Phan Thiết. D Kon Tum.
Câu 21: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về đặc điểm
ngành công nghiệp nước ta?
A Giá trị sản xuất công nghiệp giai đoạn 2000-2007 tăng liên tục.
B Trung tâm công nghiệp Huế có quy mô lớn hơn, cơ cấu ngành đa dạng hơn Cần Thơ.
C Hà Nội và vùng phụ cận có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.
D Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến đang có xu hướng tăng lên.
Câu 22: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về quy mô
và cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản nước ta giai đoạn 2000-2007?
A Thủy sản đang tăng dần tỉ trọng B Lâm nghiệp đang giảm dần tỉ trọng.
C Nông nghiệp đang giảm dần tỉ trọng D Quy mô giá trị tăng 3,2 lần.
Câu 23: Ngành kinh tế nào có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế-xã hội vùng Duyên
hải Nam Trung Bộ?
A Tổng hợp kinh tế biển B Nông nghiệp C Thủy điện D Lâm nghiệp.
Trang 3Câu 24: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết Hải Phòng không có ngành công nghiệp chế
biến lương thực, thực phẩm nào?
A Chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều B Lương thực.
C Rượu, bia, nước giải khát D Sản phẩm chăn nuôi.
Câu 25: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các cửa khẩu nào dưới đây nối nước ta với
Campuchia?
Câu 26: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào dưới đây có quy mô dân số lớn hơn
cả?
Câu 27: Đặc điểm phân bố dân cư nước ta chủ yếu do tác động của nhân tố
A địa hình, thổ nhưỡng B vị trí địa lí, khoáng sản.
C trình độ sản xuất, tính chất nền kinh tế D lịch sử khai thác lãnh thổ
Câu 28: Đặc điểm nổi bật ngành giao thông vận tải đường hàng không nước ta là
A gắn với công nghiệp dầu khí B mạng lưới phủ kín các vùng.
C phát triển rất nhanh, cơ sở vật chất hiện đại D khối lượng luân chuyển lớn nhất.
Câu 29: Các biện pháp khai thác theo chiều sâu trong ngành nông-lâm nghiệp vùng Đông Nam Bộ là
A bảo vệ vốn rừng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, công nghiệp chế biến.
B thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng, bảo vệ vốn rừng.
C thủy lợi, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cải tạo đất.
D công nghiệp chế biến, phát triển giao thông, thủy lợi.
Câu 30: Cà phê, cao su được trồng nhiều ở vùng
A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ B Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.
C Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên D Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
Câu 31: Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian lãnh thổ, vùng Bắc Trung
Bộ cần đẩy mạnh phát triển
A hạ tầng giao thông vận tải B kinh tế nông-lâm-ngư nghiệp.
C các ngành công nghiệp trọng điểm D ngành du lịch.
Câu 32: Các đô thị loại đặc biệt của nước ta là
A Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh B Hà Nội, Hải Phòng.
C Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh D Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 33: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Quốc lộ 6 không đi qua địa phận tỉnh nào của
vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?
Câu 34: Cho biểu đồ về dân số Việt Nam giai đoạn 2010 - 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Trang 4Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô dân số nước ta B Mật độ dân số nước ta.
C Tốc độ tăng trưởng dân số nước ta D Gia tăng tự nhiên của dân số nước ta.
Câu 35: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết mỏ sắt Thạch Khê thuộc tỉnh nào?
Câu 36: Cho biểu đồ: THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2014
0 10 20 30 40 50
0 30 60 90 120 150
Năm
Tỉ KWh Triệu tấn
8,4 7,6 14,7
11,6 16,3
26,7
34,1
18,5 52,1
41,1
17,4 141,3
Từ biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào dưới đây là không đúng về sản lượng khai thác than, dầu thô, điện
của nước ta giai đoạn 1995-2014?
A Sản lượng điện tăng chậm hơn so với dầu thô.
B Sản lượng than tăng liên tục, chậm hơn so với điện.
C Sản lượng dầu thô tăng chậm hơn so với than.
D Sản lượng dầu thô tăng không liên tục, cao nhất vào năm 2005.
Câu 37: Cơ cấu doanh thu du lịch phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2014
(Đơn vị:%)
Để thể hiện cơ cấu doanh thu du lịch phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2014, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 38: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào dưới đây có sản lượng khai thác thủy
sản lớn nhất?
Câu 39: So với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn là ngành
Câu 40: Đặc điểm đúng của dân số nước ta là
A quy mô lớn, tăng rất nhanh B dân số già, phân bố đều.
C quy mô lớn, gia tăng giảm dần D nhiều dân tộc, gia tăng âm.
-
-HẾT -Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam
Trang 5do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.