1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

tong hop kien thuc tieng anh thcs va cac bai kiem tra thu

22 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 63,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- NÕu ®éng tõ cña mÖnh ®Ò chÝnh ë th× hiÖn t¹i/ hiÖn t¹i hoµn thµnh/ th× t¬ng lai th× trong lêi trÝch dÉn ta chØ thay ®æi phÇn ®¹i tõ ( chñ ng÷ )!. Vd: the farmer says " I hope it w[r]

Trang 1

Tổng hợp Kiến thức tiếng anh THCS

A - Tenses ( Các thì )

I Thì hiện tại đơn giản ( The present simple )

1 Diễn tả hành động lặp đi lập lại chở thành thói quen

Diễn tả một sự thật hiển nhiên

2 Hình thức của động từ

a Động từ ( To be ): Thì, là, ở: Có 3 dạng: am, is, are

( + ) I - am ( - ) I am not ( ? ) Are you… ? ?

( + ) You - are ( - ) You are not/aren't ( ? ) Are you/they… ? ?

We - are + Yes, they are

They - are + No, they aren't

VD4: ( + ) They are students

( - ) They aren't students

( ? ) Are they student?

+ Yes, they are

+ No, they aren't

b Động từ thờng ( V )

S + V- nguyên với S: I, You, We, They, 2 tên riêng

VD: I play soccer

They play soccer

Huy and Hung play soccer

S + V-s/es với S: She, He, It, 1 tên riêng

VD: She plays soccer

He gets up at 6

* Các động từ kết thúc bằng o, x, ch, sh, z ta phải thêm "es" đối với các ngôi số ít.VD: go => goes : Đi She goes to school every day

do => does : Làm

watch => watches: Xem He always watches TV

wash => washes: Rửa, gội… ?

- Seldom Rarely: Hiếm

- Every day/ week/month/year : Hằng… ?

II- Thì hiện tại tiếp diễn ( The present continuos tense )

1.Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

2 Hình thức của động từ:

S + be + V-ing Be: am, is, are

Vd: I am doing my home work

Lan is skipping

- Thể phủ định: Thêm "not" vào sau động từ "to be"

Vd: I am not doing my home work

- Thể nghi vấn: Đảo động từ "to be" lên đầu câu

3 Các trạng từ chỉ thời gian:

- Now: bây giờ

Trang 2

- At the moment

- At present

* Quy tắc thêm đuôi "-ing"

- Nếu tận cùng của động từ là "e" ta bỏ "e" trớc khi thêm đuôi "-ing"

III - Thì tơng lai gần ( near future ) ( Thì tơng lai dự định ) ( Going to )

1 Diễn tả hành động chắc chắn sẽ xẩy ra trong tơng lai

- tonight: tối nay

- tomorrow: ngày mai

- Some day: vài ngày nữa

- Soon: chẳng bao lâu nữa

- Next: tới

IV Thì tơng lai đơn: (The simple future)

1 Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tơng lai (không chắc chắn bằng thì tơng lai gần)

2 From:

S + Will + V - nguyên

3 Advs:( Dùng nh các trạng từ của thì tơng lai gần )

- tonight: tối nay

- tomorrow: ngày mai

- Some day: vài ngày nữa

- Soon: chẳng bao lâu nữa

- Next: tới

* Thì tơng lai đơn còn đợc dùng để nói lên lời mời, lời hứa, hoặc lời yêu cầu trong các ngữ cảnh khác nhau

Vd: I will be here in some minuté

V Thì quá khứ đơn: (The simple past)

1 Usage:

Diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ

2 From:

a to be: có 2 dạng was/ were

S: she, he, it, 1 tên riêng + was

S: You, We, They, 2 tên riêng + were

b Động từ thờng

+ Động từ có quy tắc:

S + V-ed Vd: Lan watched T.V last night

+ Động từ bất quy tắc:

S + V(cột 2)Vd: Yesterday, they went to Ha Noi

3 Adv:

- yesterday: hôm qua

- last: đã qua

+ last night: tối qua

+ last week: tuần trớc

Trang 3

* Quy tắc thêm "ed".

- Các động từ kết thúc bằng "e" chỉ thêm "d"

Vd: die => died: chết

- Các động từ kết thúc bằng 1 phụ âm trớc đó là 1 nguyên âm duy nhất => gấp đôi phụ âm cuối => "ed"

Vd:Stop => Stoped: dừng lại

- Nếu động từ tận cùng là "y" trớc đó là phụ âm "y" => "i" + "ed"

Vd: study => studied: học

- Động từ có 2 âm tiết, tận cùng là một nguyên âm ở giữa

Vd: Permit => permitted: Cho phép, thừa nhận

2 phụ âm => gấp đôi phụ âm cuối + "ed"

- Nếu động từ có tận cùng "l" trớc đó là 1 nguyên âm đơn gấp đôi "l" + "ed"

Vd: Travell => travelled

* Cách phát âm:

+ Những động từ có tận cùng là âm (t) và (d) khi thêm "ed" => đọc (id)

Vd: Divie (di ' vaid) => divided (id)

- Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

Vd: I was doing my home work at 6.pm last Sunday

- Diễn tả hành động đã xảy ra và ké dài trong một khoảng thời gian trong quá khứ

Vd: Yesterday, Mr Huy was working in the office all the afternoon

- Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào

Vd:Yesterday, when I came he was sleeping

+ When = as: Khi

+ While: trong khi

Vd: Yesterday,while he was sleeping I came

- Hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở quá khứ

+ While: trong khi

Vd: Yesterday,while he was sleeping I came

* Không dùng đối với các động từ chỉ nhận thức, tri giác thay vào đó dùng thì quá khứ đơn

S + Was (Were) + V-ing

3 Adv: Dùng với các trạng từ chỉ thời gian của thì quá khứ đơn cộng thêm phần thời gian xác định trong quá khứ

- yesterday: hôm qua Vd: at 7 p.m last night

- last: đã qua

+ last night: tối qua

+ last week: tuần trớc

+ last month: tháng trớc

+ last year: năm ngoái

+ last Sunday: chủ nhật trớc

- ago: trớc đây

- in + mốc thời gian trong quá khứ ( in 1998 )

VII Thì hiện tại hoàn thành: (The present perfect)

1 Usage:

- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra và kết thúc so với thời điểm nói

Vd: I have just finished my homework

- Diễn tả hành động bắt đầu từ trong quá khứ, nhng còn kéo dà đến hiện tại và có khả năng tiếp tục kéo dài đến tơng lai.Vd: I have studied English for 5 years

- Diễn tả hành động lặp đi, lặp lại nhiều lần trong quá khứ

Dùng với: several times: vài lần

Two/ three… ? times: hai, ba lần… ?

Vd: I have read this book three times

Trang 4

- since: từ khi (+ thời điểm vd: 2001 )

- for: khoảng ( + thời gian vd: 3 years )

- so far = until now = up to now = up to the present:cho đến bây giờ

VII- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1 Usage:

- Diễn tả hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ vẫn đang tiếp tục ở hiện tại và còn có thể kéo dài tới tơng lai

2 Form:

S + Have/ Has + been + V-ing

3 Advs: Dùng nh các trạng từ của thì hiện tại hoàn thành nhng nhấn mạnh về thời gian thực hiện hành động

VD: I have been learning English for 5 years

Vd: I am interested in leaning English

1 Sau các động từ khuyết thiếu ( động từ đặc biệt )

Động từ khuyết thiếu: can, may, must, will, woud, should, have to… ?+ V-nguyên

Vd: I can swim

2 Cấu trúc: Let's + V-nguyên

Vd: Let's go swimming

Why don't you/we + V-nguyên

Vd: Why don't you go swimming

VI - Các cấu trúc theo từng đơn vị bài học

từ lớp 6 đến lớp 9

Khái niệm từ loại trong Tiếng Anh:

1 Danh từ : Là các từ chỉ sự vật, sự việc, chỉ tên riêng

Vd: cái nhà ( house ), Lan, gió …

2 Động từ: Là các từ chỉ hành động, hoạt động của ngời và vật.

Vd: Đi ( go ) chơi ( play ), thổi ( flow ) …

3 Tính từ: Là các từ chỉ màu sắc, chỉ tính chất của sự vật, sự việc.

Vd: màu đỏ ( red ), xinh đẹp ( beautyfull ), đắt đỏ ( expensive ) …

4 Trạng từ: Là các từ chỉ mức độ của hành động ( các trạng từ chỉ tần xuất ), các từ chỉ nơi chốn, chỉ thời gian Vd: always, Lang Sơn, two months …

Lớp 6:

1.There … : Có …

- There is a + dt số ít Vd: There is a pen on the table

- There are + dt số nhiều Vd: There are pens on the table

2 This/ that/ these/ those: Đây là / Kia là…

- This/ that is a + dt số ít: Đây/ kia là một… ? Vd: This is a pen

- These/ those are + dt số nhiều: Đây/ kia là những… ? Vd: These are pens

3 Các từ để hỏi ( Question words )

- What: Cái gì/ gì?

- When : ở đâu? ( Câu hỏi về địa điểm )

- Where: Khi nào? ( Câu hỏi về thời gian )

- Who: ai?

Trang 5

- How: bao nhiêu/ nh thế nào?

- Which: Cái nào? ( câu hỏi lựa chọn )

- Why : Tại sao? ( Câu hỏi lý do- trả lời bắt đầu bằng Because… ?)

4 Đại từ nhân xng, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu.

- Đại từ nhân xng: Là những từ đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu ( xng danh )

Vd: This is her hat and that is mine ( My hat )

We: Chúng tôi/ta Our: Của chúng tôi/ta Ours

Tên riêng: Lan Lan's: Của Lan

5 Các cách chào thông thờng.

- Hi / hello

- Good morning: Chào buổi sáng

- Good afternooon: Chào buổi chiều

- Good evening: Chào buổi tối

- Good night: Chúc ngủ ngon

- Good bye/ Bye: Chào tạm biệt

6 Cách hỏi về thời gian ( Time ).

* Cách hỏi giờ: What time is it?

- Với giờ chẵn: It is + giờ + o' clock

Vd: It is six o'clock

- Với giờ lẻ: + Nói giờ trớc phút sau

Vd: ( 11h20' ) It is eleven- twenty

+ Nói phút trớc giờ sau dùng ( past/ to ) (past: qua/ to: kém)

Vd: ( 11h 20') It is twenty past eleven

- Chú ý: 15' = fifteen = a quarter

30' = thirty = half past

Vd: ( 8h 15 ) It is aquater past eight hoặc It is fifteen past eight

* Cáh hỏi giờ của các hoạt động:

What time do you… ?.?- I… ? at… ?… ?

7 Các ngày trong tuần: Dùng giớ từ on + các ngày trong tuần Vd: on Monday

Monday Tuesday Wednesay Thursday Friday Saturday Sunday

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật

8 Các tháng trong năm: Dùng giớ từ in + các tháng trong năm Vd: in May

January February March April May June

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6

July August September October November December

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

9 Các mùa, thời tiết trong năm

* Các mùa ( Seasons ) * Các loại thời tiết

- Summer: Mùa hè - hot: nóng

- Winter: Mùa đông - cold: lạnh

- Spring: Mùa xuân - warm: ấm áp

- Fall: Mùa thu - cool: mát mẻ

- behind: phía sau

- to the left: bên trái

- to the right: bên phải

- between: ở giữa

- opposite: đối diện

- in the middle: ở trung tâm

- at the back of: phía sau

- in the corner: trong góc

11 Các tính từ chỉ hình dạng, vóc dáng, màu sắc thờng dùng với danh từ và đi với động từ "to be"

Vd: tall - He is tall

big - It is a big school

12 a/ an/ some /any

Trang 6

* Danh từ: + DT số ít: là danh từ có một Vd: a pen

+ DT số nhiều: là danh từ có từ 2 trở lên ta thêm s/ es Vd: pens/ couches

+ Dt đếm đợc: là những danh từ có thể dùng số đếm đếm đợcVd: quả cam, ngời… ?

+ DT không đếm đợc: là những danh từ cần phải có từ chỉ đại lợng đi kèm.Vd: gạo, nớc, sữa, tiền… ?

* a/ an: một + Danh từ số ít đếm đợc/ Dùng trong câu khẳng định

Vd: a pen/ an orange

* Some: một ít , một vài + danh từ đếm đợc và danh từ không đếm đợc.Dùng trong câu khẳng định

Vd1: some bananas/ some rice

Vd2: There are some books on the table

* any: nào cả + DT đếm đợc và không đếm đợc đợc dùng trong câu phủ định và câu hỏi nghi vấn

Vd1: There are not any books on the table

Vd2: Are there any milk in the kitchen?

13 afew, a little, a lot/lots of.

- afew: Một vài + DT đếm đợc

- a little: một ít + DT không đếm đợc

- a lot/lots of: nhiều + DT đếm đợc, không đếm đợc

14 Các động từ khuyết thiếu ( động từ đặc biệt )

Vd; Lan is taller than Hoa

* Đối với tính từ dài ( beautyful, expensive… ?)

S1 + be + more + tính từ dài + than + S2

Vd: Lan is more beautyful than Hoa

b So sánh hơn nhất ( The )

* Đối với tính từ ngắn

S + the + tính từ ngắn + est +… ?

Vd: Huy is the tallest

* Đối với tính từ dài

S + the most + tính từ dài +… ?

Vd: Hoa is the most beautyful in her class

Vd: He works more hours than you

Vd: Lan has fewer book than Minh

Vd: I feel less scared now

2 Cách dùng : So, too, either, neither

- so, too: Dùng trong câu đồng tình khẳng định.

+ so: Đứng đầu câu ( dùng đảo trợ động từ )

+ too: Đứng cuối câu, sau dấu phẩy ( dùng đảo trợ động từ )

Vd1: I'm in class 7A

So am I./ I'm, too

Vd2: I like bananas

So do I./ I do, too

- neither, either: Dùng trong câu đồng tình phủ định

+ neither: Đứng đầu câu ( dùng đảo trợ động từ )

+ either: Đứng cuối câu, sau dấu phẩy ( dùng đảo trợ động từ )

Vd1: I don't like carrots

Neither do I./ I don't like, either

3 Cách hỏi và trả lời về khoảng cách giữa hai địa điểm.

How far is it from … ? to… ?… ??

It is about… ? km/m

Vd: How far is it from your house to your school?

It is about two km

4 Mệnh lệnh khẳng định, mệnh lệnh phủ định.

Vd : Remember to do your homework

Brush your teeth after every meal

Trang 7

- Trạng từ thờng dùng với động từ thờng.

Vd: She plays tennis slowly

6 Cách dùng Everyone, everybody; no one, nobody; everything, nothing dùng nh chủ ngữ số ít.

- everyone, everybody: Mọi ngời

- no one, nobody: không ai

- everything, nothing: không cái gì

7 Sequencing : first, next, then, finally: Thờng đứng ở đầu câu trớc dấu phẩy, nói về quy trình của một công việc.

She: Cô ấy Herself: tự cô ấy He: Anh ấy Himself: tự cậu/anh ấy It: Nó Itselves: Tự nó

3 Câu hỏi nguyên nhân ( why: Tại sao? - Because: Bởi vì … )

Vd: Why didn't do you go to school yesterday?

Because I was ill

4.Giới từ chỉ thời gian

- in + năm/ tháng năm

- on + thứ/ thứ, ngày, tháng

- at + giờ

- after/ before + thời điểm

- between… ?… ?and… ? Giữa hai thời điểm

5 Cách nói về thói quen trong quá khứ ( used to )

S + used to + Vnguyên

Vd: When I was a boy, I used to walk to school

6 Cách nói nên làm gì ( should )

S + should + Vnguyên

Vd: You should learn more

7 Yêu cầu, đề nghị, khuyên nhủ trong cách nói gián tiếp.

* Yêu cầu : Command, request, advice… ?

Told/asked + somebody + to VVd: Miss Lan said " please wait for me some minutes "

"Miss Lan told/asked me to wait for her some minutes"

8 So sánh với : like, ( not) as … as, ( not) the same as, different from.

- like… ?: Giống nh

- ( not ) as… ?.as: Giống/ không giống

- ( not ) the same as: Giống/ không giống

- different from: Khác với

Vd: The magazin is not as large as the newspaper

Vd: Lipton tea is different from Dimah tea

9 Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả ý tơng lai Diễn tả sự thăng tiến càng … càng …

* Diễn tả ý tơng lai

Vd: What are you doing tonight?

I'm whatching TV

* Diễn tả sự thăng tiến của một việc hay một sự việc ( Get and come: càng … càng … )

Vd: The weather is becoming cold

10 Cách nói chỉ mục đích : in order to, so as to : Để làm….

in order to/ so as to + V

Vd: I always kep the widow open in order to let fresh air in

11 Lời mời, lời yêu cầu với " Would … "

* Lời mời:

Would/ do you mind If + 1 clause Vd: Would/ do you mind If I open the door

* Lời yêu cầu ai đó làm gì:

Would/ do you mind + V-ing

Trang 8

Vd: Would/ do you mind opening the door.

12 Danh từ ghép : Là danh từ đợc thành lập dới dạng hai danh từ ghép nhau hoặc danh từ ghép với động từ, đợc nối với nhau bằng dấu cách hoặc không có.

Vd: rice- cooking

Vd: Lang Son city

13 Question words before + to V

Question words (- What - When - Where - Who - How - Which -Why)

Vd: Nga told Nhi how to go there

Vd: I wish, I lived in Ha Noi

* Câu ớc loại II: Ước không có thực trong quá khứ ( động từ ở thì quá khứ hoàn thành)

- wish, S + had + V3/ed

Vd: Linh wishes, she had wathed TV last night

Vd: He wishes, he had been at home last Sunday

2 Câu điều kiện

* Câu điều kiện loại I: Nói đ/k có thật ở hiện tại

If + V hiện tại, will + V

Vd: If you learn more, you will get good mark

* Câu điều kiện loại II: Nói đ/k không có thực ở hiện tại

If + Ved/cột2, woud/coud+ V

Vd: If I were you, I woudn't love him

Vd: If he had lots of money, he coud buy a big house

3 Câu trực tiếp, câu gián tiếp.

* Cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp.

- Bỏ dấu ngoặc kép

- Thay đổi chủ ngữ

- Thay đổi thì của động từ ( lùi lại một thì )

- Thay đổi tính từ sở hữu

- Thay đổi các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn… ?

Quá khứ tiếp diễn Quá khứ hoàn thành tiếp diễn/ Quá khứ tiếp

diễn

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Động từ khuyết

Must/might/coud/soud/ought to

MightCoudMust/might/coud/soud/ought to

todaytonighttomorrowyesterdaylast nighttwo days ago

then/ immediatelythat day

that nightthe next day/ the following daythe day before/ the previous daythe night before

two days before/ two days earlier

Demostrative

* Chú ý:

- Lời nói gián tiếp là tờng thuật lại ý của ngời nói

- Nếu động từ của mệnh đề chính ở thì hiện tại/ hiện tại hoàn thành/ thì tơng lai thì trong lời trích dẫn ta chỉ thay đổi phần

đại từ ( chủ ngữ )

Vd: the farmer says " I hope it will rain tomorrow"

=> the farmer says that he hopes it will rain tomorrow

- Nếu động từ của mệnh đề chính ở thì quá khứ thì trong lời trích dẫn ta phải thay đổi toàn bộ các phần cần thay đổi

Vd: Miss Lan said " I will go to Hue tomorrow"

=> Miss Lan said she woud go to Hue the following day

Trang 9

* Câu hỏi gián tiếp

a Câu hỏi "yes/ no"

Động từ ở mệnh đề chính là: asked, wondered, inquired… ?

Theo sau nó là " if / whether" + câu trần thuật Các phần còn lại vẫn đợc thay đổi nh quy định, bỏ dấu hỏi chấm

Vd: She asked me " Do you live here ? "

=> She asked me if I lived there

b Câu hỏi " w.h questions"

Động từ ở mệnh đề chính là: asked, wondered, inquired… ?

Theo sau nó là " từ để hỏi" + câu trần thuật Các phần còn lại vẫn đợc thay đổi nh quy định, bỏ dấu hỏi chấm

Vd: He wondered " what time does the film start?"

=> He wondered what time the film started

4 Câu bị động ( the passive voice )

* Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động

- Xác định tân ngữ trong câu chủ động ( là phần đứng ngay sau động từ chính )

- đặt tân ngữ lên làm chủ ngữ trong câu bị động

- Xác định thì của động từ chính trong câu chủ động để chia đúng thì của động từ " to be " trong câu bị động

- Đa động từ chính của câu chủ động xuống làm động từ chính trong câu bị động dới hình thức Ved/cột 3.

- Dùng " by… ?" cho các chủ ngữ xác định trong câu chủ động( chuyển về thành tân ngữ, đứng trớc trạng từ chỉ thời gian và sau trạng từ chỉ nơi chốn )

* Hình thức câu bị động

S + be + Ved/ cột 3

Vd: They grow rice in tropical countries

=> Rice is grown in the tropical countries

c Hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + being + Ved/ cột3

d Quá khứ tiếp diễn

S + was/were + being + Ved/ cột3

e Tơng lai đơn

S + will + be + Ved/ cột3

f Tơng lai gần

S + am/is/are+ be + Ved/ cột3

g Hiện tại hoàn thành

S + have/has + been + Ved/ cột3

h Quá khứ hoàn thành

S + had + been + Ved/ cột3

* Câu bị động với động từ khuyết thiếu ( can, coud, may, must,… ?)

S + Vkhuyết thiếu + be + Ved/ cột3

Vd: Minh must do this exercise carefully

=>This exercise must be done carefully by Minh

5 Mệnh đề quan hệ ( relative pronouns )

Dùng để nối hai câu thành một Có mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định

- Mệnh đề quan hệ xác định phải có trong câu mới làm rõ nghĩa

- Mệnh đề quan hệ xác định không nhất thiết phải có trong câu mới làm rõ nghĩa, thờng đứng giữa hai dấu phẩy

* Mệnh đề quan hệ làm chủ ngữ

+ Thay cho ngời : who

+ Thay cho vật : which

* Mệnh đề quan hệ làm tân ngữ

+ Thay cho ngời : whom

+ Thay cho vật : which

* Mệnh đề quan hệ sở hữu

+ Thay cho ngời : whose

+ Thay cho vật : whose/ of which

Vd: Dùng mệnh đề quan hệ để nối hai câu

- That people is a teacher He stands near my house

=> That people who stands near my house is a teacher

- This people is a teacher Minh is talking with him

=> This people whom Minh is talking with is a teacher

6 Câu hỏi đuôi ( tag questions)

- Có hai vế: Nếu vế đầu là khẳng định thì vế đuôi là phủ định và ngợc lại

- Chú ý cách dùng trạng từ để hỏi ở đuôi phải đúng với thì ở vế đầu

Vd: You like watching TV, don't you?

You don't like watching TV, do you?

Has he read this book, hasn't he?

Trang 10

7 Mệnh đề trạng từ ( adverb clauses )

* Mệnh đề chỉ lý do: Because/ since: bởi vì

- Because: Đứng ở đầu câu và có dấu phẩy ở giữa

- since: Đứng ở giữa câu

Vd: Because it rained, they didn't walk to school

<=>They didn't walk to school since it rained

* Mệnh đề chỉ kết quả: so : vì vậy

Vd: Because it rained, so they didn't walk to school

* Mệnh đề chỉ sự nhợng bộ : although/ though/even though: mặc dù

- Although: Thờng đứng ở đầu câu, có dấu phẩy

- Though: Thờng đứng ở vế thứ hai

- even though: Thờng đứng ở vế thứ hai

I GRAMMAR AND VOCABULARY ( 35 points)

Part 1: Choose the best answer among A,B,C or D (15 points)

1 My mother used to ……… research in this library when she was a student

A make B do C making D doing

2 Let’s go to the beach this weekend, ………… ?

A shall we B do we C don’t we D will we 3 I wish he ……… that A doesn’t say B didn’t say C hasn’t said D hadn’t said 4 My father has gone away He’ll be back ……… a week A for B at C until D in 5 Don’t do this all at once; Do it little ……… little A by B to C from D with 6 They are both good ………… because they type carefully A typewriters B typists C typers D typemen 7 We didn’t ………to the station in time to catch the train A get B reach C arrive D approach 8 I don’t think that purple shirt ………… with your yellow skirt A suits B fits C goes D wears 9 We had to stop for gasoline at a filling ………

A garage B service C station D pump 10 ……… you study harder, you won’t pass the examination A If B Although C Despite D Unless 11 He ordered them …… it again A don’t do B not do C not to do D didn’t do 12 Quite soon, the world is going to ……… energy resources A run out of B get into C keep up with D come up again 13 We decided not to go camping because of the ………rain A great B strong C heavy D extra 14 Mary works at a supermarket She ……… $ 5 an hour A pays B brings C takes D earns 15 The students have got ……… news about their exams A many B some C few D a few Part 2: Put the verbs in brackets into the correct tense or form (10 points) 1 Quang ……… (talk) to another student when I ……… (see) him today 2 That proposal ……….( consider) by the members right now 3 Less than half of the cans of paint ……… (use) up to now 4 A: I ……… (lose) my glasses I can’t find them anywhere I ………

(look for) them for hours B: Don’t worry I ………(do) the same thing the other week but I ………

(find) them a few days later 5 He is working tomorrow If he ………(have) a day off tomorrow, he ………

(go) to the beach Part 3: Correct the words in bold (10 points) Ex:: Jane did a lot of mistakes in her composition … made…………

1 I’m afraid you’ve lost your test You only got 23% ………

2 Congratulations! You’ve gained first prize in the competitions! ………

3 I’ve asked everyone where Jane is, but none can tell me ………

4 I’m a bit short of cash Can you borrow me some until tomorrow? ………

5 Gills has got a good job and wins a good salary ………

6 Do you mind if I make a photograph of you? ………

7 Our school is nearby to the town centre ………

Trang 11

8 It’s so peaceful living in the nature away from the city ………

9 I feel asleep Do you mind if I go to bed? ………

10 My mother tried to avoid me from going to the club .………

II READING COMPREHENSION ( 35 points)

Part 1: Use one of these words in its correct form to complete the text (10 points)

retire, promote, redundant, interview, contract, reference,

pensioner, applicant, career, train, employment

ADVICE TO YOUNG PEOPLE ABOUT TO START WORK

In these days of high (0) unemployment, it is often difficult for young people to find a job If they are lucky enough to be asked to go for

a(n) (1)……….………… , they may find that there are at least 20 other (2) ……… ……for the job If a company

is thinking of offering you a job, they will ask you for at least one (3) ……….……from either your previous employer or someone who knows you well Before taking up your job, you may have to sign a (4) ……… You will probably have to

do some (5) ……… , which help you to do the job more successfully Once you have decided that this is your chosen (6)

………, you will then have to work hard to try and get (7) ………, which usually brings more

responsibility and more money! If you are unlucky, you may be made (8)………, and not be able to find another job It is also a good idea to pay some money into a (9) ………scheme, which will help you to look after yourself and your family when you are (10) ……… Finally, good luck!

Part 2: Read the passage below and choose the correct answer among A, B, C or D (10 points)

GREEK THEATRES

The word theatre comes from Greek and literally means seeing place The theatre has been popular in ancient times People did not go

to the theatre simply to see an interesting …… (1)…… for the plays formed part of religious festivals …… (2)…… early Greek theatres consisted of no more than a flat space with an altar at the foot of a hillside …… (3)…… that time, there were no…… (4)

…… as there are in modern theatres, so the …… (5)…… stood or sat on the slopes of the hillside Gradually, special theatres were made by building large stone or wooden steps one …… (6)…… another up the hillside In later times, a hut was built at the far side ofthe acting area where it formed a background for the actors …… (7)…… the parts of the different characters Eventually, a …… (8)

…… platform was built so that the actors could be seen more clearly This was the first appearance of anything …… (9)…… our modern stage As well as these permanent theatres, there were simple wooden stages ………(10)…… around by actors wandering from one place to another There was also a hut with curtains that served both as background scenery and as a dressing room

1 A scene B performance C scenery D stage

2 A Whole B Complete C Full D All

3 A In B For C At D On

4 A chairs B benches C seats D stools

5 A watchers B players C viewers D audiences

6 A among B between C around D behind

7 A playing B making C doing D being

8 A lifted B raised C moved D pulled

9 A as B like C equal D similar

10 A carried B held C brought D fetched

Gv : Nguyen Thu Lan Đề thi thử vào lớp 10

I.Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest.

II Choose the best answer.

1 She was really (interested/impressed/excited/enjoyed) by the beauty of the city.

2 Nguyen Du,(who/whose/that/which) is a great poet, was born in Nghi Xuan, Ha Tinh.

3 (Let’s/Why don’t we/I suggest/How about) put garbage bins around our school yard?

4 I will be in trouble if I (lose/will lose/lost/would lose) my passport.

5 Minh’s English is excellent He speaks (perfectly English/English perfectly/ perfect English/English perfect).

6 We couldn’t go on a picnic as planned (however/but/because/so) it was raining hard.

7 It’s late.It’s time for us (go/going/went/to go) home.

8 At last I have found the information that I was looking (up/at/for/after).

9 The unit of (currency/ money/ change/ bank-note) used in the USA is dollar.

10.We can’t go along here because the road(is been repaired/ is being repaired/ is repairing/isrepaired).

III Rewrite the following sentences.

1 Felix Reeve is a journalist His tape recorder was stolen

→ Felix Reeve, ………

2 We haven’t used the machine for ages

→ The machine ………

Ngày đăng: 25/05/2021, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w