1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập kỳ 2 toán 7 năm 2020-2021 - Website Trường THCS Phan Bội Châu - Đại Lộc - Quảng Nam

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 599,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c. Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D. a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?. b) Gọi G là trọng t[r]

Trang 1

20 19 22 21 21

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 7

TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Số học sinh nam của từng lớp trong một trường THCS được ghi lại ở bảng sau :

Có bao nhiêu lớp có số học sinh nam là 21 ?

Câu 2 : Thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh lớp 7A được thầy giáo ghi lại ở bảng

sau :

Thời gian giải bài toán nhanh nhất là :

Câu 3 : Trong thống kê mô tả X là kí hiệu đối với

Câu 4 : Trong thống kê mô tả X là kí hiệu đối với

Câu 5 : Một xạ thủ bắn súng Số điểm sau mỗi lần bắn được ghi lại ở bảng sau :

Số điểm chiếm tỉ lệ cao nhất là :

Câu 6 : Để nghiên cứu tuổi thọ một loại bóng đèn, người ta chọn ngẫu nhiên 50 bóng đèn và bật sáng liên tục

cho tới lúc chúng tự ngắt Tuổi thọ của các bóng (tính theo giờ) được ghi lại ở bảng sau :

Mốt của dấu hiệu là :

Câu 7 : Biểu thức đại số biểu thị tổng của x bình phương và y bình phương là :

A x y 2

Câu 8 : Giá trị của biểu thức 5x33xy2 tại x 1; y 2 là :

Câu 9 : Tính

A

4 4 3

4

x y z

4 4 3

5

x y z 4

4 4 3

4

x y z 5

Câu 10 : Bậc của đơn thức 9x y z là :7 5 8

Câu 11 : Giá trị m để tổng các đơn thức 5x y ; 4x y2 3  2 3 và mx y bằng 2 3 2x y2 3

Câu 12 : Bậc của đa thức 104x45x y2 3 6x4 là :

Trang 2

Câu 13 : Giá trị của biểu thức 3x25x 1 tại x tỏa mãn    2 

x 2 x 1 0

là :

Câu 14 : Giá trị của biểu thức x5100x4100x3100x2100x 1 tại x 99 là :

Câu 15 : Phần hệ số của đơn thức

3 4

5

x yz 8

là :

A

5

8

Câu 16 : Giá trị m để đơn thức 5m 2010 x y z  4 2 8 luôn có giá trị không âm với mọi giá trị khác 0 của biến là :

Câu 17 : Cho hai đa thức A x 2 5xy 3y 2 và B 5x 23xy 2y 2 Kết quả tính tổng A  B là :

A 6x28xy 5y 2 B 6x2 2xy 5y 2 C 6x22xy y 2 D 6x2 2xy y 2

Câu 18 : Cho hai đa thức P 3x 2xy 4y 2 vàcQ x 2 xy 4y 2 Tìm đa thức R biết R P Q 

A R 4x 2 B R 2x 28y2 C R 4x 22xy D R 4x 2 2xy 8y 2

Câu 19 : Nghiệm của đa thức 5x 7 là :

7 5

C

5 7

D 12

Câu 20 : Nghiệm của đa thức x21 2x 10   

là :

Câu 21 : Cho tam giác ABC có AB  7cm, AC  6cm, BC  5cm So sánh các góc của tam giác ABC

A B A C   B A B C   C A C B   D C B A  

Câu 22 : Cho tam giác DEF có D 40 , E 80  0   0 So sánh các cạnh của tam giác DEF

Câu 23 : Cho tam giác ABC vuông tại A có B 40  0 So sánh các cạnh của tam giác ABC

Câu 24 : Cho tam giác IHK có IH < HK < IK thì góc K là :

Câu 25 : Bộ ba nào trong bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác

Câu 26 : Cho tam giác ABC có AB  7cm, AC  1cm Độ dài cạnh BC là một số nguyên (cm) Tính độ dài

cạnh BC

Câu 27 : Cho tam giác ABC cân có hai cạnh bằng 5cm, 11cm Chu vi của tam giác ABC bằng

Câu 28 : Cho hình bên Tính tỉ số

IM IE

A

1

3

2

1 3

Câu 29 : Cho hình bên Tính tỉ số

A

2

3

1

1 2

Trang 3

8 6 8 6 8

x

3

2 4

5

Câu 30 : Cho biết M là trọng tâm của tam giác ABC Xét các khẳng định sau :

(I) M cách đều ba đỉnh A, B, C

(II) M cách đều ba cạnh AB, AC, BC

Câu 31 : Cho tam giác ABC cân tại B có góc A = 400 Góc B bằng :

Câu 32 : Cho tam giác MNP có MN = MP và góc M = 400 Tính số đo góc MPN

Câu 33 : Cho tam giác IKH vuông tại I có IK = 2cm, IH = 3cm Tính độ dài cạnh HK :

Câu 34 : Cho hình bên Độ dài đoạn x bằng :

II TỰ LUẬN

Bài 1 : Điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh lớp 7A ghi ở bảng sau :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 : Tuổi nghề (tính theo năm) của một số công nhân trong một phân xưởng được ghi lại ở bảng sau :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 3 : Số lượng học sinh nam trong từng lớp của một trường THCS được ghi lại trong bảng sau :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Cho biết a, b, c là ba số tự nhiên chẵn liến tiếp tăng dần và a  b  c 66 Hãy lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức sau :

a) 3x y 2xy2  2 tại 1 x 1, y 2

b) x25y210tại x, y thỏa mãn x 1 2y 2 2 0

Bài 5 : Cho các đa thức : M 5x 2 4xy 7y 2

N2x 3xy 3y Tính M  N, M  N

Bài 6 : Cho các đa thức : P 6x 2 7xy 4y 2

Q 2x 5xy 3y a) Tìm đa thức A biết A  P  Q

b) Tìm đa thức B biết B  Q  P

Bài 7 : Cho các đa thức

M x 3x 2x 3x  5x 4x  3

N x 2x 4x 11x 5x   5 2x a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính M(x)  N(x), M(x)  N(x)

c) Chưng tỏ rằng x1 là nghiệm cuả M(x) nhưng không là nghiệm của N(x)

Trang 4

Bài 8 : Cho đa thức P x  ax b Tìm a, b của P(x) biết P(1) = 5 và P( 2) =  1

Bài 9 : Tìm m để đa thức 2x2 7mx 4 nhận x = 2 là nghiệm

Bài 10 : Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy điểm D, E sao cho

1

2

a) Chứng minh tam giác ADE là tam giác cân

b) Kẻ DH  AB tại H, EK  AC tại K Chứng minh rằng BH = CK

c) Gọi I là giao điểm của DH và EK Chứng minh tam giác IDE cân tại I

d) Chứng minh AI là tia phân giác của góc BAC

Bài 11 : Cho góc nhọn xOy Trên Ox lấy hai điểm A, B và trên Oy lấy hai điểm C, D sao cho OA = OC, OB =

OD Gọi I là giao điểm của AD và CB Chứng minh rằng :

a) BC = AD

b) IAC cân, IDB cân

c) OI là tia phân giác của góc xOy

Bài 12 : Cho tam giácABC cân tại A Gọi M là trung điểm của BC Kẻ MH  AB tại H,

MK  AC tại K Chứng minh rằng :

c) AM  BC

Bài 13 : Cho tam giác ABC vuông cân tại A Qua A vẽ đường thẳng d sao cho B và C cùng thuộc một nửa

mặt phẳng bờ d Vẽ BD  d tại D, CE  d tại E

a) Chứng minh rằng DE = BD + CE, BD2CE2 AB2

b) Gọi M là trung điểm cạnh BC Chứng minh rằng tam giác DME là tam giác vuông cân

Bài 14: Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, kẻ MF

vuông góc với AC tại F

a Chứng minh ∆BEM = ∆CFM

b Chứng minh AM là trung trực của EF

c Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng

Bài 15:

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5cm, BC = 6cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng

Bài 16: Cho tam giác nhọn ABC có AB > AC, vẽ đường cao AH

a Chứng minh HB > HC

b So sánh góc BAH và góc CAH

c Vẽ M, N sao cho AB, AC lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng HM, HN Chứng minh tam giác MAN là tam giác cân

Bài 17: Cho góc nhọn xOy, trên 2 cạnh Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho OA = OB, tia phân giác

của góc xOy cắt AB tại I

a) Chứng minh OI ⊥ AB

b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OI Chứng minh BC ⊥ Ox

Ngày đăng: 25/05/2021, 00:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w