(NB) Tìm phân số bằng nhau bằng cách qui đồng hoặc rút gọn (hoặc dựa vào phân số dương, phân số âm).. Câu 9.[r]
Trang 1I. MA TRẬN TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN 6 (THỜI GIAN 60 PHÚT)
Ch đ ủ đề ề Nh n bi t ận biết ết Thông hi u ểu V n d ng ận biết ụng V n d n ụng ận biết
g cao
T ng s ổng số ố
1 Phép nhân hai s
ố nguyên và tính ch t ất
c a phép nhân ủa phép nhân.
S câu h i ố câu hỏi ỏi Câu 1,2,3 Bài 1a 4
(15,0%)
2 B i và nguyên.ội và ước của một số ước của một số ủa phép nhân.c c a m t s ội và ước của một số ố S câu h i S đi m ố câu hỏi ố câu hỏi ểm ỏi Câu 40,33 Bài 1b0,5 0,832
(8,3%)
3
Khái ni m phân s ệm phân số ố
Phân s b ng nhau ố ằng nhau
Tính ch t c b n c a ất ơ bản của ản của ủa phép nhân.
phân s Rút g n phân ố ọn phân
s ố Quy đ ng m u ồng mẫu ẫu
nhi u phân s ều phân số. ố So sánh
phân s ố
S câu h i ố câu hỏi ỏi Câu
S đi m ố câu hỏi ểm 1,67 0,67 0,75 3,09
(30,9%)
4
Các phép tính c ng, tr ội và ước của một số ừ
phân s và tính ch t c ố ất ơ bản của
b n c a phép c ng ản của ủa phép nhân ội và ước của một số
phân s ố
S câu h i ố câu hỏi ỏi Câu 12 Câu 13 Bài 2b Bài
S đi m ố câu hỏi ểm 0,33 0,33 0,5 1,0 2,16
(21,6%)
5
Góc S đo góc Vẽ góc ố
cho bi t s đo ết số đo ố S câu h i ố câu hỏi ỏi Câu 14 Vẽ
(8,3%)
6 Khi nào thìxOy yOz xOz ?
S câu h i ố câu hỏi ỏi Câu 15 Bài 3a Bài 3b 3
S đi m ố câu hỏi ểm 0,34 0,5 0,75 1,59
(15,9%)
II BẢNG ĐẶC TẢ
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Câu 1 (NB) Nhân hai số nguyên.
Câu 2 (NB) Lũy thừa của số nguyên.
Câu 3 (NB) Nhân hai số nguyên trái dấu.
Câu 4 (NB) Tập hợp ước của số nguyên.
Câu 5 (NB) Nhận biết cách viết là phân số, không là phân số.
Câu 6 (NB) Tìm x dựa vào khái niệm hai phân số bằng nhau.
Câu 7 (NB) Dựa vào dấu hiệu chia hết loại trừ tìm ra phân số tối giản.
Câu 8 (NB) Tìm phân số bằng nhau bằng cách qui đồng hoặc rút gọn (hoặc dựa vào phân số
dương, phân số âm)
Câu 9 (NB) So sánh hai phân số.
Câu 10 (TH) Rút gọn phân số.
Câu 11 (TH) Cộng hai phân số không cùng mẫu.
Câu 12 (NB) Tìm x là vận dụng kiến thức số đối.
Câu 13 (TH) Trừ hai phân số, rút gọn đến tối giản.
Câu 14 (NB) Số đo của góc vuông.
Câu 15 (NB) Bi t đết số đo ược điều kiện khi nào thì c đi u ki n khi nào thì ều phân số ệm phân số xOy yOz xOz ?
PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
a) (TH) Tính sử dụng quy tắc nhân số nguyên (0,5đ)
b) (VD) Viết được tập ước (tập bội) của một số nguyên.(0,5đ)
Bài 2 (2.25 điểm) ()
Trang 2a) (VD) Rút gọn phân số rồi so sánh (0,75đ)
b) (TH) Thực hiện cộng trừ phân số không cùng mẫu (0,5đ)
c) (VDC) Vận dụng linh hoạt tính chất các phép toán cộng, trừ trong phân số để giải toán (1 đ)
Bài 3.(1,75 điểm) Cho tia Ox, Vẽ 2 góc bi t s đo (vẽ hình 0,25đ )ết số đo ố
a) (TH) Tính s đo gócố (0,5đ)
b) (VD) Vẽ hình (0,25) V n d ng tia đ i ch ra góc b t, tính s đo gócận dụng tia đối chỉ ra góc bẹt, tính số đo góc ụng tia đối chỉ ra góc bẹt, tính số đo góc ố ỉ ra góc bẹt, tính số đo góc ẹt, tính số đo góc ố (0,75đ)
Trang 3PHÒNG GD VÀ ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1 K t qu c a phép tính (–8).(–5) là:ết số đo ản của ủa phép nhân
Câu 2 K t qu c a ết số đo ản của ủa phép nhân ( 3) 3là:
Câu 3 N u x.y < 0 thì:ết số đo
Câu 4 Trong t p h p s nguyên, t p h p các ận dụng tia đối chỉ ra góc bẹt, tính số đo góc ợc điều kiện khi nào thì ố ận dụng tia đối chỉ ra góc bẹt, tính số đo góc ợc điều kiện khi nào thì ước của một số ủa phép nhân.c c a -8 là :
Câu 5 Cách vi t nào không cho ta phân s :ết số đo ố
A
21,1
0
11
8
1
Câu 6 Cho
3
12 4
x
Giá tr c a x ị của x ủa phép nhân là:
Câu 7 Dựa vào dấu hiệu chia hết, phân s nào sau đây là phân s t i gi n:ố ố ố ản của
A
124
235 130
153
141
143
Câu 8 Phân s nào sau đây b ng phân s ố ằng nhau ố
2 3
:
A
16
24
16
16 24
2 3
Câu 9 Đáp án nào sau đây đúng:
10 9
11 11
49 11
15 10
0 10
19 7
Câu 10 K t qu phép tính ết số đo ản của
( 3).15.2 6.45 là :
A
2
1
3
C 3
D
24
Câu 11 K t qu c a phép tính ết số đo ản của ủa phép nhân
3 1
b ng:ằng nhau
A
5
8
B
2 4
C
4
4 8
Câu 12 Giá tr c a s nguyên x th a mãn x +ị của x ủa phép nhân ố ỏa mãn x +
1
2 = 0 là:
A.0
B
1
1 2
Câu 13 K t qu c a phép tính ết số đo ản của ủa phép nhân
b ng:ằng nhau
A
1
1 4
Câu 14 Góc có s đo b ng ố ằng nhau 0
90 là :
Trang 4Câu 15 Khi nào thì xÔy + yÔz = xÔz ?
A Khi tia Ox n m gi a hai tia Oy và Oz ằng nhau ữa hai tia Oy và Oz
B Khi tia Oy n m gi a hai tia Ox và Oz.ằng nhau ữa hai tia Oy và Oz
C Khi tia Oz n m gi a hai tia Ox và Oy.ằng nhau ữa hai tia Oy và Oz
D C A , B , Cản của
PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
a) Tính: (-25).(-4).(-7)
b) Trong t p h p s nguyên Z Vi t t p h p các b i c a 12.ận dụng tia đối chỉ ra góc bẹt, tính số đo góc ợc điều kiện khi nào thì ố ết số đo ận dụng tia đối chỉ ra góc bẹt, tính số đo góc ợc điều kiện khi nào thì ội và ước của một số ủa phép nhân
Bài 2 (2,25 điểm)
a) So sánh hai phân s sau:ố
7.15.2 12.14 và
7 8 b) Th c hi n phép tính: ực hiện phép tính: ệm phân số
1 3 5
12 4 8
c) Tìm x bi t: ết số đo
8 2.1 1.11 11.2 2.15 15.4
Bài 3 (1,75 điểm) Trên cùng m t n a m t ph ng b ch a tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao ội và ước của một số ửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao ặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao ẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao ờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao ứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xÔy = 400 và xÔz = 1000
a) Tính s đo góc yÔz ?ố
b) G i Ot là tia đ i c a tia Ox Tính góc tÔz ?ọn phân ố ủa phép nhân
………Hết………
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm, mỗi câu 0,33 điểm)
PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
= -700 0,25
b B(12) { ; -36; -24; -12; 0; 12; 24; 36; } 0,5
7.15.2 12.14 =
7.3.5.2 5
Vì
5 1
4 ,
7
8<1 nên
7.15.2 7
b
1 3 5
12 4 8 =
2 18 15
=
5
7
8 2.7 7.11 11.14 14.15 15.28
0.25
7
8 2 7 7 11 11 14 14 15 15 28
x 1 13
0.25
x-1= 26
3
Hìn
h vẽ
- Hình vẽ chỉ phục vụ đến câu b:
0,5
a.
- Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz vì xOy< xOz(
- Viết được xOy yOz xOz 0,25
- Thay số, tính được yOz600 0,25
b.
- Giải thích được xOtlà góc b t, ẹt, tính số đo góc xOt 180 0
- Thay số tính được zOt 80 0 0,25
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa.
y z
100