Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh1. Ba hình.[r]
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2020-2021
Môn: VẬT LÍ LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
1 Phạm vi kiến thức: Từ bài 13 đến hết bài 24 theo SGK )
2 Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ (50%) và TL (50%)
3 Thời gian làm bài : 45 phút
4 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
1 Công, công
suất - Cơ
năng
1 Phát biểu được định luật bảo toàn công cho các máy
cơ đơn giản
2 Nêu được đơn
vị đo công
3 Nêu được công suất là gì
4 Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị
đo công suất
5 Nêu được vật
có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
6 Trình bày được khái niệm cơ năng
1 Nêu được ví dụ
về lực khi thực hiện công và không thực hiện công
2 Viết được công thức tính công cơ học cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực
3 Nêu được 02 ví
dụ minh họa cho định luật về công
4 Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị
5 Nêu được khi nào vật có cơ năng
6 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn
7 Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng
1 Vận dụng được công thức A = F.s để giải được các bài tập khi biết giá trị của hai trong ba đại lượng trong công thức và tìm đại lượng còn lại
2 Vận dụng được
công thức để giải được các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng còn lại
1 Vận dụng được công thức
A = F.s và P =
để giải các bài toán phức tạp
Trang 2Số câu 3 câu 1 câu 1 câu 1 câu 6 câu
Số điểm
30%
2 Cấu tạo
chất và nhiệt
năng.
1 Nêu được các chất đều cấu tạo
từ các phân tử, nguyên tử
2 Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách
3 Nêu được các phân tử, nguyên
tử chuyển động không ngừng
4 Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
5 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng
6 Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì
1 Hiểu được vì sao nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn
2 Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng
3 Tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách (Thực hiện công và truyền nhiệt)
1 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử
có khoảng cách
2 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng Hiện tượng khuếch tán
Số điểm
Tỉ lệ %
1đ 10%
0.5đ 5%
0,5đ 5%
10%
30%
3 Ba hình
thức truyền
nhiệt- Công
thức tính
nhiệt lượng
1 Nêu được thế nào là dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt
2 Nêu được khái niệm nhiệt dung riêng của một chất
3 So sánh được tính dẫn nhiệt của các chất
4 Nêu được ý nghĩa của nhiệt dung riêng
5 Hiểu được tính hấp thụ nhiệt của các chất
1 Vận dụng tính chất của ba hình thức truyền nhiệt để giải thích hiện tượng trong thực tế
2 Vận dụng được công thức Q= m.c
(t2- t1) để giải được các bài tập khi biết giá trị của ba trong bốn đại lượng trong
Vận dụng được công thức Q=
m.c.(t2- t1) để giải được các bài tập phức tạp hơn
Trang 3công thức và tìm đại lượng còn lại
Số điểm
35%
Tổng số điểm
Tỉ lệ % 4 điểm 40% 3 điểm 30% 2 điểm 20% 1 điểm 10% 10 điểm 100%
ĐỀ THI A/ Trắc nghiệm : (5đ)
Câu 1: Cách nào sau đây làm thay đổi nhiệt năng của vật
A/ Cọ xát vật với một vật khác B/ Đốt nóng vật
C/ Cho vật vào môi trường có nhiệt độ thấp hơn D/ Tất cả các phương án trên
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai
A Mọi vật đều có cơ năng ; B Mọi vật đều có nhiệt năng
C Mọi vật đều có trọng lượng ; D Mọi vật đều có khối lượng
Câu 3: Những hiện tượng nào sau đây xảy ra không phải do sự khuếch tán của vật chất?
Trang 4A Sunphát đồng hoà tan trong nước B Sự tạo thành gió
C Giấy thấm hút nước D Đường tan vào nước
Câu 4: Trong các vật sau đây vật nào không có thế năng ?
A Viên đạn đang bay B Hòn bi đang lăn trên bàn
C Lò xo bị kéo dãn trên mặt đất D Hòn bi đang lăn trên mặt đất
Câu 5: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào ?
A Chỉ ở chất lỏng B Chỉ ở chất khí
C Ở chất lỏng và chất khí D Chỉ ở chất rắn
Câu 6: Quả bóng đang bay có mang dạng năng lượng nào?
A Chỉ có thế năng B Chỉ có động năng
C Chỉ có nhiệt năng D Cả 3 dạng năng lượng trên
Câu 7: Dùng mặt phẳng nghiêng để đưa vật lên cao h, ta được lợi về :
A Công B Đường đi C Lực D Cả A, B,
Câu 8: Trường hợp nào dưới đây có công cơ học:
A Qủa bưởi rơi từ trên cây xuống
B Một lực sĩ nâng quả tạ ở tư thế đứng yên
C Học sinh đang ngồi học bài
D Tất cả các trường hợp trên
Câu 9: Bản chất của sự dẫn nhiệt là?
A Sự truyền nhiệt độ từ vật này đến vật khác
B Sự truyền nhiệt năng từ vật này đến vật khác
C Sự thực hiện công từ vật này đến vật khác
D Sự truyền động năng của các nguyên tử, phân tử này sang các nguyên tử, phân tử khác
Câu 10: Nhiệt lượng của vật cần thu vào để làm vật nóng lên phụ thuộc vào các yếu tố sau:
A Phụ thuộc vào khối lương B Phụ thuộc vào nhiệt độ
C Phụ thuộc vào nhiệt độ, chất cấu tạo nên vật
D Phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
II/ TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 11: a (0.5đ) Tại sao các chất có vẻ như liền một khối mặc dù chúng đều được cấu tạo từ các
hạt riên biệt?
b.(1đ) Bỏ cục đường phèn vào cốc nước Đường chìm xuống đáy cốc Một lúc sau, nếm nước
ở trên vẫn thấy ngọt Tại sao?
Câu 12: a ( 0.5đ) Viết công thức tính công suất và nêu tên của từng đại lượng trong công thức.
b (1đ) Một cần trục nâng vật nặng 4000N lên cao 3m trong 2.5 giây Tính công suất của cần trục
Câu 13: a(1đ) Một ống nghiệm đựng đầy nước Hỏi khi đốt nóng ở miệng ống, ở giữa ống hay ở
đáy ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn? Vì sao?
b(1đ) Người ta cung cấp cho 10 lít nước một nhiệt lượng là 840.000J Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 250C Hỏi nước tăng lên bao nhiêu độ? Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg K
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN: VẬT LÍ 8
NĂM HỌC: 2020 - 2021
I TRẮC NGHIỆM: Mỗi ý đúng 0,5đ
Trang 5II TỰ LUẬN: 5 điểm
Câu 11:a Vì các hạt vật chất và khoảng cách giữa chúng rất nhỏ 0.5đ
b Do các phân tử đường chuyển động hỗn độn về mọi phía và giữa các phân tử nước có khoảng cách, nên một số phân tử đường có thể chuyển động lên gần mặt nước 1đ Câu 12: a, Đúng công thức 0.25đ
Đầy đủ tên đại lượng 0.25đ
b Ta có A= F.s = 4000.3= 12000 (J) 0.5đ Công suất: p=A/t = 12.000/2.5=4.800 (W) 0.5đ Câu 13: a Đốt nóng ở đáy ống nghiệm nước sẽ nhanh sôi hơn 0.5đ
Vì để xảy ra dòng đối lưu 0.5đ
b Q= m.c.(t2- t1) 0.25đ Suy ra 840.000= 10.4200(t2-25) 0.25đ
t2= 450C 0.5đ
II BẢNG ĐẶC TẢ
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Câu 1 (NB) Cách làm thay đổi nhiệt năng
Câu 2 (NB) Nhận biết vật có nhiệt năng
Câu 3 (TH) Hiện tượng khuếch tán
Câu 4 (NB) Thế năng
Câu 5 (NB) Đối lưu
Trang 6Câu 6 (TH) Hiểu được vật có cơ năng, nhiệt năng
Câu 7 (NB) Định luật về công
Câu 8 (NB) Công cơ học
Câu 9 (TH) Bản chất sự dẫn nhiệt
Câu 10 (NB) Nhận biết sự phụ thuộc của nhiệt lượng thu vào của vật phụ thuộc vào yếu tố nào PHẦN II: TỰ LUẬN:
Câu 11: a, (TH) Cấu tạo chất
b, (VDT) chuyển động phân tử
Câu 12 a, (NB) Công thức công suất
b, (VDT) Tính công suât
Câu 13 a, (TH) Đối lưu
b, (VDC) Vận dụng công thức tính nhiệt lượng để tính nhiệt độ cuối cùng