1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

De cuong Thi lai Tin hoc 11

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khai báo biến kiểu xâu, nhập/xuất một biến xâu. Phân biệt thủ tục và hàm. Các viết và sử dụng thủ tục, hàm. C) Dãy các phần tử cùng kiểu. B) Các phần tử có thể khác kiểu. D) Các phần t[r]

Trang 1

DE CUONG ON TAP TIN HỌC 11 (KỲ II NĂM HỌC 2011-2012).

Giáo viên : Ths Hoàng Ngọc Lương

ÔN TẬP CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN TRONG SÁCH GIÁO KHOA:

1 Cấu trúc chương trình, khai báo, các kiểu dữ liệu chuẩn và thủ tục vào/ra

2 Các lênh có cấu trúc:

IF THEN ELSE

FOR TO DO

FOR DOWNTO DO

WHILE DO

3 Mảng một chiều yêu cầu đạt được

- Khai báo biến mảng, nhập giá trị cho các phần tử mảng, in các giá trị phần tử mảng

- Ứng dụng biến mảng : Viết chương tìm số lớn nhất/nhỏ nhất trong dãy số, Sắp xếp dãy số tăng/giảm dần Kiểm tra dãy số có là cấp số cộng/nhân hay không ?

4 Kiểu xâu

- Khai báo biến kiểu xâu, nhập/xuất một biến xâu

- Các phép toán xử lý xâu

- Các bài toán tương tự 5 ví dụ trong bài 12 - Xâu

5 Phân biệt thủ tục và hàm Các viết và sử dụng thủ tục, hàm

Đề thi gồm 2 phần: TRẮC NGHIỆM và TỰ LUẬN

ĐỀ THI THỬ

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Chọn câu trả lời đúng

Câu 1 : Chọn khai báo mảng đúng

A) Var x : [1 100] of integer; C) Var x : array[1 100] of integer;

B) Var x : array[1 100] of real ; D) Var x :=array[1 100] of real ;

Câu 2 : Mảng một chiều là :

A) Dãy các phần tử C) Dãy các phần tử cùng kiểu

B) Các phần tử có thể khác kiểu D) Các phần tử phải có kiểu số

Câu 3: Cho đoạn chương trình sau

Var M,N : array[1 20] of integer;

I ,d: integer;

Begin

các câu lệnh Nhập dữ liệu cho M và N

For i:=1 to 20 do If m[i]<>n[i] then d:=d+1 ;

Writeln(d);

End

Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A) Đếm số phần tử của M khác các phần tử của N

B) Đếm số phần tử của khác nhau của M và N

C) Đếm số số cặp phần tử tương ứng khác nhau của M và N

D) Cho giá d=20

Câu 4 Giả sử ta có mảng A như sau :

A

Để có giá trị là 30 ta truy xuất như sau :

Trang 2

Câu 5 Hãy cho biết cú pháp khai báo nào sau đây là đúng :

A) <tên biến > : string[độ dài lớn nhất của xâu ];

B) Var string[độ dài lớn nhất của xâu ];

C) Var < tên biến > string[độ dài lớn nhất của xâu ];

D) Var < tên biến > : string[độ dài lớn nhất của xâu ];

Câu 6 Giả sử xâu x là : ’AB123CD’ khi đó lệnh write(x) có kết quả là :

Câu 7 Giả sử xâu A là :’oA01234BCD’ khi đó lệnh write(A[1]) có kết quả là :

Câu 8: Giả sử biến st:=’AB34cd’; thủ tục Delete(st,2,2); có kết quả là :

Câu 9: Giả sử st:=’12abcd’; thủ tục Insert(‘ab’,st,2); có kết quả là :

A) Abcdab B) ababad C) 1ab2abcd D) aabbcd

Câu 10: Giả sử st:=’Tran Van Thoi ’; hàm copy(st,7,4); có kết quả là :

A) Van B) Thoi C) n Van T D) an T

Câu 11: Giả sử st:=’Rach Rang ’; hàm Pos(‘c’,st); có kết quả là :

Câu 12: Lệnh nào dùng để gán tên tệp ?

A) ASSIGN(bientep); C) ASSIGN(bientep, tentep);

B) REWRITE(bientep); D) RESET(bientep, tentep):

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 : Viết chương trình nhập vào dãy có 5 số nguyên In ra dãy số đó và In tổng các số hạng trong dãy

Bài 2 : Viết chương trình nhập vào dãy số có 10 số hạng Sắp xếp dãy tăng dần và

in dãy đã sắp xếp

Bài 3 : Viết chương trình nhập vào một xâu X gồm có ký tự số và chữ cái

a) In xâu X b) Cho biết xâu có bao nhiêu chữ số, chữ cái ?

Hết

Ngày đăng: 24/05/2021, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w