* Phạm vi nội dung: trọng tâm chương trình Văn học Việt Nam, Văn học nước ngoài lớp 9 THCS (văn bản văn học trung đại; văn bản văn học hiện đại; văn bản văn học nước ngoài).. Câu 2 (1.0 [r]
Trang 1CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN LỚP 10 PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2012-2013
(Ban hành kèm theo QĐ số: 499 /QĐ-SGDĐT ngày 10 tháng 5 năm 2012
của Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương)
I MÔN TOÁN:
Câu 1 (1 điểm) : Các bài toán liên quan về căn bậc 2
- Thu gọn biểu thức chứa căn thức
- Phương trình chứa căn thức
Câu 2 (1,5 điểm) : Hàm số
- Các bài toán liên quan đến tìm các hệ số của hàm số, tính góc…
- Vẽ đồ thị hàm số
- Quan hệ giữa hai đồ thị là đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy
- Tính tọa độ giao điểm giữa hai đồ thị (ít nhất một trong hai đồ thị là đường thẳng)
Câu 3 (2 điểm) : Phương trình, bất phương trình, hệ phương
trình đại số
Giải các phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số
Câu 4 (2 điểm) : Các vấn đề liên quan đến phương trình bậc 2
- Toán bậc hai: Giới hạn trong các bài toán
+ Có nội dung về hình tam giác, hình chữ nhật
+ Có nội dung về số và chữ số
+ Có nội dung về chuyển động đơn giản
+ Có nội dung quy về đơn vị như: hoàn thành công việc, vòi nước
- Xét số nghiệm của phương trình
- Hệ thức Viet: Hiểu và vận dụng được định lý Viet như: Tìm tham số thỏa
hệ thức cho trước, tìm 2 số biết tổng và tích…
Câu 5 (3,5 điểm) Hình học
- Hình học phẳng tổng hợp: Quan hệ vuông góc, quan hệ song song, tứ giác nội tiếp, các hệ thức, tính độ dài, tính góc, tính diện tích…
- Hình học không gian: sử dụng được các công thức trong việc tính toán các vật có cấu tạo từ hình trụ, hình nón, hình cầu
* Ghi chú:
- Nội dung kiến thức phải bảo đảm theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kỹ năng
và hướng dẫn điều chỉnh chương tình của môn Toán THCS
- Trong mỗi câu có thể có nhiều câu nhỏ nhằm đánh giá những yêu cầu tối thiểu về kiến thức, kỹ năng cần có để học sinh có thể tiếp tục học các lớp tiếp theo
Trang 2II MÔN VĂN:
Câu 1 (1.0 điểm)
* Tái hiện kiến thức văn học dưới các dạng:
- Viết lại chính xác đoạn thơ, bài thơ
- Tóm tắt tác phẩm truyện
- Xác định tác giả, tác phẩm, hoàn cảnh sáng tác, nêu ý nghĩa văn bản
- Phát hiện, nêu ý nghĩa tình huống độc đáo, chi tiết nghệ thuật tiêu biểu
* Phạm vi nội dung: trọng tâm chương trình Văn học Việt Nam, Văn học nước ngoài lớp 9 THCS (văn bản văn học trung đại; văn bản văn học hiện đại; văn bản văn học nước ngoài)
Câu 2 (1.0 điểm).
* Kiểm tra kiến thức tiếng Việt, vận dụng kiến thức về tiếng Việt để giải các bài tập tiếng Việt, bao gồm:
- Kiến thức về từ vựng
- Kiến thức về ngữ pháp
- Kiến thức về hoạt động giao tiếp
Câu 3 (3.0 điểm).
Vận dụng kiến thức xã hội và đời sống để viết bài văn nghị luận xã hội ngắn (khoảng một trang giấy thi):
- Nghị luận về một sự việc, một hiện tượng đời sống
- Nghị luận về một vấn đề tư tưởng đạo lý
Câu 4 (5.0 điểm).
* Vận dụng khả năng đọc - hiểu và kiến thức văn học để viết bài nghị luận văn học:
- Nghị luận về một tác phẩm truyện (hoặc đoạn trích)
- Nghị luận về một nhân vật trong tác phẩm truyện
- Nghị luận về bài thơ, đoạn thơ
* Phạm vi nội dung: trọng tâm chương trình Văn học Việt Nam - lớp 9 THCS (văn bản văn học trung đại; văn bản văn học hiện đại)
III MÔN TIẾNG ANH:
Phần A Pronunciation( phát âm) : 5 câu x 0.2 điểm = 1 điểm.
Bài I Different sound (âm khác): 3 câu
Bài II Stress( dấu nhấn): 2 câu
Phần B Vocabulary and Grammar ( từ vựng và ngữ pháp) : 15 câu x 0.2
= 3 điểm
Trang 3+ Word form : 3 câu + Vocabulary : 5 câu
+ Grammar : 5 câu + Language function : 2 câu
Phần C Reading( đọc hiểu) : 3 điểm.
Bài I Filling gaps (Điền vào chỗ trống) : 6 từ x 0.25 = 1.5 điểm
- Bài đọc khoảng 140 đến 160 từ
- Chọn 6 từ trong 10 từ để điền vào chỗ trống, trong đó: 2 từ nhận biết, 2
từ thông hiểu, 2 từ vận dụng kiến thức
Bài II Answering the questions (đọc trả lời câu hỏi) : 3 câu x 0.5 = 1.5 điểm
- Số lượng từ: từ 140 đến 160 từ (mức độ từ nhận biết đến thông hiểu và vận dụng)
Phần D Writing (viết) : 3 điểm.
Bài I Rewrite (Viết lại câu): 6 câu x 0.25 = 1.5 điểm
Các dạng câu :
1 Câu bị động (Passive voice)
2 Câu trực tiếp và gián tiếp ( Direct and reported speech)
3 Mệnh đề ao ước ( Wish)
4 Câu điều kiện ( Conditional sentences)
5 Mệnh đề quan hệ ( Relative clauses)
6 Liên từ ( Connectives)
7 Biến đổi thì ( Tenses)
8 Câu đề nghị ( Making suggestions)
9 So sánh (Comparison)
10 Mệnh đè ( Clauses of Time, concession, reason, result, purpose) Bài II Using the cues to write meaningful sentences (sử dụng từ gợi ý, viết thành câu hoàn chỉnh) : 6 câu x 0.25 = 1.5 điểm
- Tenses
- Passive voice
- Enough/Too
- So … that
- Relative clauses
- Conditional sentences
- Adverb clauses of result
- Adverb clauses of reason
Trang 4- Adverb clauses of concession