1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp 20 đề thi học kì 1 môn toán 12 năm 2020 2021 (có đáp án)

129 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp 20 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán 12 Năm 2020-2021 (Có Đáp Án)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bắc Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 10,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 và cạnh bên bằng x, với x 1.Gọi V là thể tích khối cầu xác định bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC?. Thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính đáy R và chiều cao h bằng Cho hàm số f

Trang 1

TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh

2 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bình Dương

3 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bình Thuận

4 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Nam Định

5 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Tây Ninh

6 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế

7 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT tỉnh Đồng Nai

8 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Long

9 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Đông Sơn 2

10 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Kiến Thụy

11 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lê Trung Kiên

12 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Phú

13 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ

14 Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT thành phố

Trang 3

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Họ và tên thí sinh: Số báo danh :

Câu 1 Khối chóp có diện tích đáy bằng a , chiều cao bằng a2 có thể tích bằng

3a D 23a 3Câu 2 Cho hàm số y f x    có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số trên đạt cực đại tại



x

'yy

0

Mã đề 136

Trang 4

x 

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;3 , 3;   

B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; , ;1 1

A logaa 1 B alogb a b C log b

aa  b D log 1 0a  Câu 20 Hàm số y  x với x 0,  có đạo hàm được tính bởi công thức ,

Trang 5

Trang 3/4 - Mã đề 136

Câu 28 Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

xyx

Câu 33 Hình nào sau đây không phải là hình đa điện đều?

A Hình lập phương B Hình bát diện đều

C Hình chóp tứ giác đều D Hình tứ diện đều

Câu 34 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y x33x ?

Câu 36 Cho mặt cầu ( )S tâm I và bán kính r 10 Cho mặt phẳng ( )P , biết rằng

khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng ( )P bằng 8 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Mặt cầu ( )S cắt mặt phẳng ( )P theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 6

B Mặt cầu ( )S tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại một điểm

C Mặt cầu ( )S và mặt phẳng ( )P không có điểm chung

D Mặt cầu ( )S cắt mặt phẳng ( )P theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 12

Câu 37 Ông A gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép, với lãi suất là 6,5 % một năm

và lãi suất không đổi trong suốt thời gian gửi Sau 5 năm, số tiền lãi (làm tròn đến hàng triệu) của ông bằng bao nhiêu?

A 80 triệu đồng B 65triệu đồng C 74 triệu đồng D 274triệu đồng

Câu 38 Cho khối chóp đều S ABCD có thể tích bằng 4 2

3 , cạnh đáy AB Góc giữa cạnh bên 2 SA và mặt phẳng ABCD có giá trị bằng 

A 3;1 B  ;0 C 1;0 D ;0

x

y

1O

Trang 6

A 3 3

24 a B 18 a3 C 241  a3 D 3 3

8 a Câu 46 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương nhỏ hơn 2020 của tham số m để phương trình

log mx 2 log x  có nghiệm thực? 1

Câu 47 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 3 và cạnh bên bằng x, với x 1.Gọi V

là thể tích khối cầu xác định bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC Giá trị nhỏ nhất của V thuộc khoảng nào sau đây?

A  7;3 B  0;1 C  1;5 D  5;7

Câu 48 Cho hàm số đa thức bậc ba y  f x( ) có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để phương trình   2 2 1 4

f x  m  m có 8 nghiệm phân biệt?

Câu 49 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 3 Trên các mặt phẳng  BCD ,

 ACD ,  ABD ,  ABC  lần lượt lấy các điểm A1, B1, C1, D1 sao cho các đường

thẳng AA1, BB1, CC1, DD1 đôi một song song với nhau Thể tích khối tứ diện



'( )

f xx

x

y

12

-1O

Trang 9

Câu 2: Cho hàm số y f x = ( ) có bảng biến thiên bên Hàm số

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 10

bằng 6 Giá trị của tham số m bằng A 3 B 2 C 0 D 1.

Câu 16: Cho log3a = 2 Tính log2( a − 1 ) được kết quả bằng

3

x x

Câu 23: Một hình trụ có bán kính r = 3 , độ dài trục h = 4 Diện tích xung quanh của hình trụ

và thể tích khối trụ tương ứng lần lượt là

A { − 5; 2 } B { } 5; 2 C { − 2; 5 } D { − − 5; 2 }

Câu 26: Giá trị lớn nhất của hàm số y x = 3− 3 x + 2 trên đoạn [ − 2;3 ] bằng

Trang 11

++ .

Câu 28: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B, chiều cao h

+

=

− và y x m = + cắt nhau tại hai điểm phân biệt A B,

Độ dài của đoạnAB nhỏ nhất thì

Câu 37: Cho hàm số y f x = ( ) Đồ thị của hàm số y f x = ' ( ) như hình vẽ

Xét hàm số g x ( ) = f x ( 2 2− 5 ) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên ( 2;+ ∞ ) B Hàm số có 2 điểm cực tiểu.

C Hàm số có 3 điểm cực đại D Hàm số nghịch biến trên ( − 2;0 )

Câu 38: Cho phương trình 4x2 − + 3 2x + 4x2 + + 6 5x = 42x2 + + 3 7x + 1 Gọi x x1, 2 lần lượt

là nghiệm lớn nhất và nghiệm nhỏ nhất của phương trình Giá trị của biểu thức 2x x1+ 2 bằng

-3 O 3y x

Trang 12

điểm M − ( 2;5 ) cắt hai đường tiệm cận của đồ thị ( ) C tại hai điểm , A B Diện tích tam giác

OAB bằng A 9 B 10 C 8 D 7.

Câu 43: Các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

A Đa diện đều là một đa diện lồi B Hình lập phương là một đa diện đều.

C Các mặt của đa diện đều là những đa giác đều D Các mặt của đa diện đều là những tam giác

Câu 49: Cho hàm số y f x = ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Phương trình 2 f x =( ) 1 có mấy nghiệm nhỏ hơn 2?

A 3 B 4 C 2 D 6.

Câu 50: Một khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , thể tích

khối chóp bằng a3 Độ dài cạnh bên bằng

y

xO

2

+ 0 0 +

1 5

Trang 14

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Cho hàm số f (x) có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 2)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)

Câu 3 Cho đồ thị các hàm số y = ax, y = logbx như hình vẽ bên Mệnh

đề nào sau đây đúng?

Câu 4 Thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính đáy R và chiều cao h bằng

Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như hình bên Khẳng định nào

sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (2; 5)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (2; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 2)

Câu 10 Cho hàm số y = x−14 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số không có điểm cực trị B Hàm số nghịch biến trên R

C Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 1) D Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận

Câu 11 Cho a là số thực dương Biểu thức a23 3

a5 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

Trang 1/4 Mã đề 101

Trang 15

Câu 12 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f (x) = x3− 3x2+ 1 tại điểm M (4; 17) là

O

2

−2 2

Câu 22 Tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số f (x) = m

2x − 1

x + 1 có giá trị lớn nhất trênđoạn [0; 1] bằng 4 là

Câu 26 Thể tích của khối nón (N ) có bán kính đáy R = a và chiều cao h = 3a là

Trang 2/4 Mã đề 101

Trang 16

Câu 27.

Cho hàm số y = f (x), biết f0(x) có đồ thị như hình bên Khẳng định nào

sau đây sai?

A Hàm số f (x) đạt cực đại tại điểm x = 3

B Hàm số f (x) đạt cực tiểu tại các điểm x = −4 và x = 6

C Hàm số f (x) có 4 điểm cực trị

D Hàm số f (x) có 3 điểm cực trị

x y

Câu 30 Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x + 1

x − 2 song song với đường thẳng y = −3x + 1 có phươngtrình y = ax + b Khi đó giá trị a − b bằng

Câu 31

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình bên Khẳng

định nào sau đây sai?

A Giá trị nhỏ nhất của f (x) trên R bằng −2

B Phương trình f (x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình

bên Đồ thị hàm số f (x) có tất cả bao nhiêu đường

tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

x

y0y

Câu 33 Giá trị nhỏ nhất của tham số m để hàm số y = mx − 2

x − m + 1 đồng biến trên khoảng (−∞; −1)là

√3a3

2 .Trang 3/4 Mã đề 101

Trang 17

Câu 39 Gọi S là tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x3− 3x − m = 0 có 3nghiệm phân biệt trong đó có 2 nghiệm dương Khẳng định nào sau đây đúng?

− 1 2

Câu 44 Cắt hình trụ (T ) bởi một mặt phẳng qua trục của nó được thiết diện là hình vuông cạnh 2a.Diện tích toàn phần của (T ) là

Câu 45 Xét các số thực dương a, b thỏa a2+ b2= 20 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Giá trị nhỏ nhất của log (ab) bằng 0 B Giá trị lớn nhất của log (ab) bằng 0

C Giá trị nhỏ nhất của log (ab) bằng 1 D Giá trị lớn nhất của log (ab) bằng 1

Câu 46

Cho hàm số y = f (x), biết f0(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên

Hàm số g(x) = f x2− 4 + 2020 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A (−2; 0) B (0; 2) C (2; +∞) D (1; 2)

x y

6a3

√6a3

√6a3

√6a3

√3a3

√3a3

√3a3

HẾT

-Trang 4/4 Mã đề 101

Trang 18

ĐÁP ÁNBẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Trang 19

Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B,

và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên) Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng

Câu 4. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

x y

Trang 20

Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Câu 13. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Câu 18. Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có chiều cao Đáy ABCD là hình vuông có

cạnh bằng 2 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

+∞

2 -1

f (x) x

x

    1;      2;   5;     2;   

Trang 21

Mã đề 111 - trang 3/6

Câu 20. Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao Thể tích của khối trụ đã cho bằng

Câu 21. Cắt hình nón đỉnh S bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác

vuông cân có cạnh huyền bằng Thể tích của khối nón tạo nên bởi hình nón đã cho bằng

Câu 23. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy

bằng a và cạnh bên bằng 4a (tham khảo hình vẽ bên) Thể tích

của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 24. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là

Câu 25. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác là tam giác cân

(tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích V của khối chóp đã cho

Câu 31. Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong

trong hình bên Số nghiệm thực của phương trình là

3

A'

C B

A S

3

x y x

1

Trang 22

Mã đề 111 - trang 4/6

Câu 33. Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 34. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam

giác vuông tại B, (tham khảo

Câu 36. Cho a, b, c là ba số thực dương và khác 1 Đồ thị các

hàm số được cho trong hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

B

C

D

Câu 37. Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong

hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

+∞

0 -2

0 +

a

2

a

C' B'

A'

C

B A

O

Trang 23

Mã đề 111 - trang 5/6

Câu 38. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh

bằng 2 Tam giác SAB là tam giác đều, tam giác SCD vuông

tại S (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích V của khối chóp

Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2

Các điểm M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD

5

SA  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ

bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SN và DM bằng

Câu 41. Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị của hàm số

trên đoạn là đường cong trong hình bên Mệnh đề

nào dưới đây đúng ?

7 9

x

x my

8 3

3

A S

.

5

10 2

N M

D

C B

A S

yxmxx

    ;  ?

Trang 24

Mã đề 111 - trang 6/6

Câu 45. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành M là

trung điểm của SC Mặt phẳng qua AM và song song với BD chia

khối chóp thành hai phần, trong đó phần chứa đỉnh S có thể tích

phần còn lại có thể tích (tham khảo hình vẽ bên) Tính tỉ số

Câu 47. Cho hàm số có đồ thị là đường

cong trong hình bên Phương trình có

bao nhiêu nghiệm ?

Câu 49. Cho hàm số bậc năm f x   Hàm số yf '   x

có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số

1

2

1 3

V

V

1 2

V

V

1 2

2 7

A S

' ' ' '

ABCD A B C D

2 2

3 1

-1 -3

Trang 26

Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm

MÃ ĐỀ: 485

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x336x trên đoạn [3;7] là:

A 81 B 48 3 C 24 3 D 91

Câu 3: Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A   ; 3 B 1;3 C   ; 1 D   1; 

Câu 4: Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A lên

mặt phẳng ABC là trung điểm của  BC và AA 3a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

Câu 5: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp bằng:

Trang 27

Trang số: 02/06 – Mã đề thi: 485

Câu 6: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là , 4a a và 6a Thể tích khối hộp chữ nhật đã

cho bằng:

A 8a 3 B 24a 3 C 10a 3 D 12a 3

Câu 7: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình thoi, AC = a,BD = 3a và cạnh bên

Trang 28

Trang số: 03/06 – Mã đề thi: 485

A y x 42x2 2 B y 2x42x2 2 C y 2x42x2 2 D y x 4x2 3

Câu 16: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 12a và chiều cao bằng 2 4a Thể tích khối chóp đã cho bằng:

A 48a 3 B 16a 3 C 24a 3 D 12a 3

Câu 17: Cho a là số thực dương tùy ý,

 

5 3 5 9 2

5 1

Câu 18: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB a , AD a 3, SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và tam giác SAC cân Thể tích khối chóp bằng:

A

333

a

3

2 33

a D 2 3a 3Câu 19: Tập xác định của hàm số ylog(3x là: 2)

 

  Câu 20: Tập xác định của hàm số   5

a bằng:

A

2 3

1 6

3 2

a Câu 22: Đồ thị hàm số 3 1

xyx

Trang 29

Trang số: 04/06 – Mã đề thi: 485

A Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt và 8 cạnh B Hình lăng trụ tứ giác có 8 mặt và 12 cạnh

C Hình lăng trụ tứ giác có 4 mặt và 12 cạnh D Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt và 12 cạnh Câu 26: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận đứng đi qua điểm M4;5?

5

xy

 Câu 27: Cho hàm số y2x36x2 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? 5

Câu 29: Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B ,

a

3

5 152

a

Câu 30: Đạo hàm của hàm số  3

Câu 32: Số các giá trị nguyên của m để hàm số y2x35x24x  có giá trị cực đại và giá trị cực 2 m

tiểu trái dấu là:

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y2x33(2m9)x26(m29 )m x 7

nghịch biến trên khoảng  3;6 ?

Trang 30

là trọng tâm tam giác SAB Mặt phẳng BGM chia khối chóp  S ABCD làm hai phần Gọi V là 1thể tích của phần chứa điểm A , V là phần thể tích còn lại Tính 2 1

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phảng đáy và

khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB bằng 14

3

a Thể tích khối chóp đã cho bằng:

A

3712

Trang 32

Trang 1/4 - Mã đề : 123 - Môn : Toán.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu

Họ và tên thí sinh: Lớp:

Số báo danh: Phòng số : Trường: …… ………

Câu 1 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a vàA C tạo với mặt phẳng đáy

một góc 60 Thể tích khối lăng trụ o ABC A B C    bằng

Câu 3 Tập xác định của hàm số  3y x là

A 0; B  0;  C  D \ 0  

Câu 4 Cho hàm số y ax3bx2cx d ( , , ,a b c d) có đồ thị như hình vẽ bên

Có bao nhiêu số dương trong các số , , ,a b c d ?

xy

x trên 0;50 là

51Câu 7 Tập nghiệm của phương trình 3x2 là

Câu 9 Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình

A lăng trụ đều B chóp đều C bát diện đều D lục giác đều

Câu 10 Khối nón có chiều cao h, độ dài đường sinh ,l bán kính đáy r thì có thể tích bằng

A 1 2.

3 r h Câu 11 Hàm số nào sau đây có tối đa 3 điểm cực trị ?

Trang 33

Trang 2/4 - Mã đề : 123 - Môn : Toán.

Câu 13 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  x3 4x 1 m có 3 nghiệm phân biệt?

Câu 14 Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l 3 và bán kính đáy bằng r 2 là

Câu 15 Một khu rừng có trữ lượng gỗ là 5.10 m Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là 4% 5 3

mỗi năm Hỏi sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ gần với giá trị nào nhất sau đây?

A 729990(m ) 3 B 608326(m ) 3 C 657 966(m ) 3 D 632660(m ) 3

Câu 16 Tìm hàm số y ax4bx2c có bảng biến thiên như hình vẽ bên

A y x4 2x23 B   y x4 2x2 3 C y x42x23 D   y x4 2x23

Câu 17 Với a và b là các số thực dương tùy ý, a khác 1 thì loga a b bằng 7

A 7 log ab B 1 7 log ab C 7 log ab D 7 log ab

Câu 18 Với a và b là các số thực dương, khác 1 và  là số thực bất kỳ thì logab bằng

A nghịch biến trên khoảng ( 3;) B đồng biến trên khoảng 0;

C đồng biến trên ( ;0) D nghịch biến trên khoảng ( ; 3)

Câu 23 Tìm đạo hàm của hàm số y log3x trên khoảng (0;)

Câu 25 Cho khối tứ diện ABCD và gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Khi đó, mặt phẳng ( )P chứa đường cạnh CM , song song với BD chia khối tứ diện ABCD thành

A Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác B Một khối tứ diện và một khối lăng trụ

C Hai khối chóp tứ giác D Hai khối tứ diện

Câu 26 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x33x22 tại điểm có hoành độ bằng 2 là đường thẳng đi qua điểm

Trang 34

Trang 3/4 - Mã đề : 123 - Môn : Toán.

Câu 29 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x46x24 là:

xy

A Nghịch biến trên khoảng ( 3;3). B Đồng biến trên khoảng ( ; 3). 

C Đồng biến trên khoảng ( 3;0). D Nghịch biến trên khoảng (0;)

Câu 38 Với số thực a dương, khác 1 và các số thực  , bất kì thì ta có

x y

O 1

 

y f x

Trang 35

Trang 4/4 - Mã đề : 123 - Môn : Toán.

Câu 44 Cho hàm số 1 3 2 29 1,

3

y x m x x với m là tham số Gọi x x1, 2 là các điểm cực trị của hàm số

đã cho thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x125x2 bằng

Câu 45 Giá trị biểu thức log2020!2020!2log2020!2020! bằng 3

3Câu 46 Cho hàm số  ( )y f x có f x( ) 0 ,  x  Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để f(22 )x  f x( )2 ?

Câu 47 Cho khối chóp S ABC có thể tích 24cm Gọi 3 B là trung điểm

của AB và C là điểm trên cạnh AC sao cho AC3CC (minh họa

như hình bên) Thể tích của khối chóp S AB C   bằng

A 9cm 3

B 2cm 3

C 6cm 3

D 8cm 3

Câu 48 Người ta cần xây một hồ chứa nước dạng hình hộp chữ nhật

không nắp, cao 1,5m và chiều dài gấp đôi chiều rộng (minh họa như

hình vẽ bên) Nếu tổng diện tích bốn mặt xung quanh của hồ là 18m 2

A

C S

O

Trang 36

NỘI DUNG ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu – 8,0 điểm).

Câu 1 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số yf x  nghịch biến trên  ; 2  B Hàm số yf x  đồng biến trên

C Hàm số yf x  đồng biến trên 3;. D Hàm số yf x  nghịch biến trên

Câu 2 Cho hàm số   2

4

,1

 là tham số Tìm giá trị của m để đường tiệm cận ngang của

đồ thị hàm số đi qua điểm A1; 3  

Câu 6 Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo d 21. Độ dài ba kích thước của hình hộp chữ nhật

lập thành một cấp số nhân với công bội q2. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho là

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THIÊN HUẾ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ THI: 209

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 37

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình y 0 có đúng một nghiệm thực

B Phương trình y 0 có ba nghiệm thực phân biệt

C Phương trình y 0 có hai nghiệm thực phân biệt

D Phương trình y 0 vô nghiệm trên tập số thực

Trang 38

Câu 13 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x x2 22 3 m có đúng hai nghiệm

Câu 15 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với BCa, mặt

bên AA B B  là hình vuông Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C.    theo a.

A

32.4

Câu 16 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O AB, 2 ,a BCa. Các cạnh bên

của hình chóp đều bằng nhau và bằng a 2. Khẳng định nào dưới đây sai?

A Các cạnh bên của hình chóp hợp với đáy một góc bằng nhau

B SO không vuông góc với đáy

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x2

Trang 39

A loga x loga x loga y.

a

x x

yy D loga x loga x loga y

y  

Câu 21 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

x y

a a A

a

 với a0 ta được kết quả ,

m n

A a trong đó m n,  * và m

n là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2

yx là:

A D1; B D \ 1   C D1; D D  ;1 

Câu 27 Khối đa diện nào như các hình bên sau đây có số mặt là nhỏ nhất?

Trang 40

A Khối 12 mặt đều B Khối chóp tứ giác C Khối tứ diện đều D Khối lập phương

Câu 28 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C   . Về phía ngoài khối lăng trụ này ta ghép thêm một

khối lăng trụ tam giác đều bằng với khối lăng trụ đã cho, sao cho hai khối lăng trụ có chung một mặt bên (như hình vẽ bên dưới) Hỏi khối đa diện mới lập thành có bao nhiêu cạnh?

x x y

.12

.12

.24

Ngày đăng: 24/05/2021, 20:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w