- Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho thêm 2 vật có khối lượng bằng nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng. - Ngược lại nếu đồng thời bớt 2 vật có khối lượng bằng nhau ở 2 đĩa câ[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC THỚI BÌNH
Đơn vị: THCS Tân Lợi
Họ và tên: Nguyễn Thanh Đam
Dạy môn: Tốn (lớp 6)
Tuần 20: tiết 59
I Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại
Nếu a = b thì b = a
- HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đĩ
b Về kỹ năng: Thấy được lợi ích tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế khi giải bài tập.
c Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận khi giải bài tập, cĩ ý thức tự giác học tập, yêu thích mơn học.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, hình ảnh cân đĩa, bài tập, giấy A3, đèn chiếu
- HS: Ơn tập quy tắc dấu ngoặc, tổng 2 số đối nhau, nghiên cứu trước bài học ở nhà
III Phương pháp:
- Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài củ: (7ph)
- Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước cĩ dấu “+”, bỏ dấu ngoặc đằng trước cĩ dấu “-”?
- Tính hợp lý: (2012 - 15 + 88) - ( - 15 + 88) ?
- Nhắc lại tính chất tổng hai số nguyên đối nhau
3 Bài mới: các em đã biết nếu ta cĩ tổng đại số: a – b – c cĩ thể viết thành – b – c + a
Nếu thầy cĩ biểu thức a + b + c = d thì cĩ thể viết thành a + b = d – c ? chúng ta sẻ tìm hiểu qua bài học hơm nay
Hoạt động tổ chức của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: 1 Tính chất của đẳng thức (10ph)
- GV: Giới thiệu cho HS thực hiện ?1 SGK trang
85
- Cĩ 1 cân đĩa, đặt lên 2 đĩa cân 2 nhĩm đồ vật sao
cho cân thăng bằng
- Tiếp tục đặt lên mỗi đĩa cân 1 quả cân nặng 1 kg,
hãy rút ra nhận xét
- Ngược lại, đồng thời bỏ từ 2 đĩa cân 2 quả cân 1
kg (hoặc 2 vật cĩ khối lượng bằng nhau), rút ra nhận
xét
GV: Tương tự như cân đĩa nếu ban đầu ta cĩ 2 số
bằng nhau ký hiệu a = b ta được 1 đẳng thức Mỗi
đẳng thức cĩ 2 vế, vế trái là biểu thức bên trái dấu “=”,
vế phải là biểu thức bên phải dấu “=”
GV: Từ phần thực hành trên đĩa cân em cĩ thể rút
ra nhận xét gì về tính chất của đẳng thức?
- HS quan sát, trao đổi và rút ra nhận xét:
- Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho thêm 2 vật
cĩ khối lượng bằng nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng
- Ngược lại nếu đồng thời bớt 2 vật cĩ khối lượng bằng nhau ở 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng
- HS: nghe giáo viên giới thiệu khái niệm về đẳng thức
- HS: Nhận xét: Nếu thêm cùng một số vào 2 vế của đẳng thức, ta vẫn được 1 đẳng thức:
a = b thì a + c = b + c
Trang 2GV: Nhắc lại tính chất của đẳng thức và đưa kết
luận lên màn hình
Áp dụng tính chất đẳng thức vào ví dụ
Nếu bớt cùng một số ở 2 vế của đẳng thức ta vẫn được 1 đẳng thức
a + c = b + c thì a = b Nếu vế trái bằng vế phải thì vế phải cũng bằng vế trái:
a = b thì b = a
Hoạt động 2: 2 Ví dụ (5ph) Tìm số nguyên x biết:
x – 2 = -3
GV: làm thế nào để vế trái chỉ cịn x?
GV: thu gọn các vế?
GV: yêu cầu HS làm ?2
HS: Thêm 2 vào hai vế của đẳng thức
x – 2 + 2 = -3 + 2
x + 0 = -3 + 2
x = -1
HS làm ?2 Tìm số nguyên x biết:
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 – 4
x + 0 = -2 – 4
x = -6
Hoạt động 3: 3 Quy tắc chuyển vế (15ph)
GV: Chỉ vào các phép biến đổi trên :
x – 2 = -3 x + 4 = -2
x = -3 + 2 x = -2 – 4
? : em cĩ nhận xét gì khi chuyển một số hạng từ vế
này sang vế kia của một đẳng thức?
GV cho HS làm ví dụ:
Tìm số nguyên x biết:
a x - 2 = -6; b x – (-4) = 1
a Theo quy tắc chuyển vế đễ cho vế trái của đẳng
thức chỉ cịn x ta làm như thế nào?
GV cho HS làm ?3 Tìm số nguyên x, biết
x + 8 = (-5) + 4
GV gọi hiệu của 2 số a và b là x ta cĩ:
a - b = x
Áp dụng quy tắc chuyển vế
a = x + b
GV : em cĩ nhận xét gì về quan hệ của phép trừ và
phép cộng của các số nguyên ?
HS chú ý quan sát
HS rút ra nhận xét: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng
đĩ
HS chuyển -2 từ VT sang VP
a x – 2 = -6 b x – (-4) = 1
x = -6 + 2 x + 4 = 1
x = -4 x = 1 – 4
x = -3 HS: x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 – 8
x = -9
HS hiệu a – b là một số mà khi cộng số đĩ với b sẽ được a, hay cĩ thể nĩi phép trừ là phép tốn ngược của phép cộng
Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố (7ph)
GV: cho HS hoạt động nhĩm bài tập đúng sai;
BT: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải
thích?
a x - 45 = - 12 b x -12 = 9 - 7
HS hoạt động nhĩm trả lời:
a Đ
b S vì -12 VT chuyển sang VP phải là 12
c Đ
Trang 3x = -12 + 45 x = 9 – 7 – 12
c 2 - x = 17 – 5 d –x + 5 = - 8
- x = 17 - 5 – 2 x = - 8 – 5
GV nhận xét
GV: yêu cầu HS nhắc lại các tính chất của đẳng
thức và quy tắc chuyển vế
Cho HS làm bài tập 61 tr 87 SGK
GV nhận xét
d S vì x = 5 + 8
HS nhận xét
HS phát biểu các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
Bài tập 61:
a 7 – x = 8 – (-7) b x – 8 = (-3) – 8
7 – x = 8 + 7 x = -3
- x = 8
x = -8
HS nhận xét
4 Hướng dẫn về nhà: (1ph)
- Học thuộc các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
- Xem lại tất cả các BT và ví dụ làm tại lớp
- BTVN: 62, 63, 64, 65, 66, 67
- Tiết sau luyện tập
Giáo viên dạy
Nguyễn Thanh Đam
Hiệu trưởng ký duyệt