1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

On tap thi DH phan HS

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4.. Giải..[r]

Trang 1

 KHẢO SÁT HÀM SỐ

PP VẼ HÀM SỐ CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

1 ĐTHS y=|f (x )| : Ta có

( )

f x khi f x

f x

f x khi f x



+ Từ ĐTHS y=f (x ) suy ra ĐTHS y=|f (x )| bằng cách:

- Giữ nguyên phần ĐTHS y=f (x ) ở trên Ox

- Lấy đối xứng phần ĐTHS y=f (x ) ở phía dưới Ox qua Ox

2 ĐTHS y=f (|x|): Ta có

( )

f x khi x

f x

f x khi x



+ Từ ĐTHS y=f (x ) suy ra ĐTHS y=f (|x|) bằng cách:

- Giữ nguyên phần ĐTHS y=f (x ) ở bên phải Oy

- Lấy đối xứng phần ĐTHS y=f (x ) ở bên phải Oy qua Oy (do y=f (|x|)là hàm chẵn)

Bài 1: Cho hàm số y x 3 3x24 (C) Khảo sát và vẽ ĐTHS (C) Từ đó suy ra giá trị của m để phương

trình: x3− 3 x2+4=log2m có 3 nghiệm phân biệt

Bài 2: Khảo sát và vẽ (C): y=2 x3

− 9 x2+12 x − 3

a, Tìm m để phương trình: 2|x3|− 9 x2+12|x|−+1 −m=0 có 6 nghiệm phân biệt

b, Tìm m để phương trình: |2 x3− 9 x2+12 x −3|=m có nhiều hơn 2 nghiệm

Bài 3: Khảo sát và vẽ (C): y=2 x4

− 4 x2 Tìm m để phương trình: x2|x2−2|=m có 6 nghiệm phân biệt (Đ/s: 0<m<1)

Bài 4: Cho (C): y=12x4−3 x2+5

2 Khảo sát và vẽ (C)

Tìm m để phương trình: |x4−6 x2+5|=1− 2 log3m có 8 nghiệm phân biệt

Bài 5: Khảo sát và vẽ (C): y= − x +1

x −2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: |− x +1 x −2|=m

Bài 6: Khảo sát và vẽ đồ thị (C): y

2 1

x x

 Từ đó suy ra đồ thị hàm số: y

| | 2

| | 1

x x

 BÀI TOÁN LIÊN QUAN TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Tính đơn điệu của hàm số:

+ Hàm số yf x ( ) đồng biến trên khoảng (a;b) '0,(;).yxab

+ Hàm số yf x ( ) nghịch biến trên khoảng (a;b) y ' 0,    x ( ; ) a b

Chú ý

+ Điều kiện để tam thức bậc hai f x ( )  ax2  bx ckhông đổi dấu trên R:

0 ( ) 0,

0

a

f x    x    

 

R

0 ( ) 0,

0

a

f x    x    

 

R + Hàm số yf x ( ) đồng biến trên khoảng (a,b) thì với a x 1 b f a( )f x( )1 f b( ).

Bài 1: Tìm m để

1

y

x

 nghịch biến trên [1, ) ĐS: m  - 7/3

3

đồng biến trên (0, 3) ĐS: m  12/7

m

đồng biến trên 2,  ĐS: m  2/3

Trang 2

Bài 4 Cho hàm số      

3

Tìm m để khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4 ĐS: m =

6

 BÀI TOÁN LIÊN QUAN CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Cực trị của hàm số:

+ Hàm số yf x ( ) đạt cực trị tại x0 nếu y x  '( ) 00 .

+ Hàm số yf x ( ) đạt cực đại tại x0 nếu đạo hàm y ' đổi dấu từ + sang – khi đi qua x0.

+ Hàm số yf x ( ) đạt cực tiểu tại x0 nếu đạo hàm y ' đổi dấu từ – sang + khi đi qua x0.

Chú ý Cách 2 tìm cực trị hàm số: Dùng đạo hàm cấp 2:

 Nếu y x  ''( ) 00 thì x0 là điểm cực đại và Nếu y x  ''( ) 00 thì x0 là điểm cực tiểu

Phương trình đường thẳng đi qua các điểm Cực trị của hàm số:

+ y ax  3 bx2  cx d  Lấy y chia cho y’, được thương là q(x) và số dư là r(x) Khi đó y r x ( ) là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

Bài 1: Cho hàm số yx3  3x2  3m2  1x 3m2  1

(1), m là tham số Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực

tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) cách đều gốc tọa độ ( ĐS :

1 2

m 

.)

Bài 2 : Cho hàm số y mx 4 m2  9x2  10

(1) (m là tham số) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba

điểm cực trị ( ĐS : m 3, 0m )3

Bài 3 : Tìm m để f x x3 mx2 7x3 có đường thẳng đi qua CĐ, CT vuông góc với y  3x  7.

( ĐS: | |m  21, m 3 10 / 2)

Bài 4: Tìm m để hàm số f x x3  3x2 m x m2  có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua ():

5 1

( ĐS:  3m 3, m )0

Bài 5: Tìm m để hàm số y x 4  2m x2 2 1 có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

( ĐS : m 0, m 1)

Bài 6 Tìm m để f x x4 2mx22m m 4 có CĐ, CT lập thành tam giác đều ( ĐS: m > 0, m 33)

Bài 7 Tìm m để ĐTHS y=2 mx4

− x2− 4 m+1 có 2 điểm cực tiểu và khoảng cách giữa chúng bằng 5.

(Đ/s: m=1/25)

 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN.

Cho hàm số y=f (x ) có đồ thị (C)

1 PTTT của (C) tại M x y  là: y= y( ; )0 0 ,

(x0)(x − x0)+y0

2 Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc k cho trước

Gọi Δ là tiếp tuyến cần tìm, M (x ; y ) là tiếp điểm.

Δ có hệ số góc k ⇔ f ,

(x)=k (*) giải phương trình (*)được N0 x1, x2…⇒ y1, y2…

+ Viết PTTT tại M1(x1; y1): (Δ1): y=k (x − x1)+y1

+ Viết PTTT tại M2(x2; y2): (Δ2): y=k (x − x2)+y2

Chú ý: 2 đường thẳng song song có cùng hệ số góc, 2 đường thẳng vuông góc thì tích hệ số góc ¿−1

3 Viết PTTT của (C) qua M (x0; y0)

+ Gọi Δ là tiếp tuyến cần tìm , Δ qua M (x0; y0) với hệ số góc k ⇒(Δ): y=k (x − x0)+y0 (**)

Trang 3

+ Đường thẳng (Δ) là tiếp tuyến của (C) ⇔{f (x)=k (x − x0)+y0

f ,

+ Giải (*) tìm được k thay vào (**) được các tiếp tuyến cần tìm

Chú ý: Số N0 của (*) là số tiếp tuyến kẻ đựơc từ M

Bài 1: Viết pt tiếp tuyến của hàm số (C) trong các trường hợp sau:

a, (C): y=− x4

+x2+1 vuông góc với (Δ): x +2 y −3=0 Đ/s: y=2 x +3

b, (C): y= 2 x − 4 4 − x song song với (Δ): y=− x+3

c, (C): y=x3

−3 x2+2 qua A(− 1;− 2) Đ/s: y=9 x +7 và y=− 2

Bài 2: Cho hàm số

1

2 1

x y x

 

 (C) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C

, biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác cân ĐS: yx 1 3, yx 1 3

Bài 3: Cho hàm số (C): y =

1

x x

 Viết pt tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó song song đường thẳng

x – 3y = 0 đồng thời tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1/6 ĐS: x – 3y – 1 = 0

Bài 4: Cho hàm số (C): y

1

x x

 Viết pt tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1; 2) đến tiếp tuyến bằng 2 ĐS: x + y – 1 = 0, x + y – 5 = 0

Bài 5: Viết pt tiếp tuyến của (C): y

3

1

, biết tiếp tuyến cắt 0x, 0y lần lượt tại A, B sao cho

OB = 2OA ĐS: y = - 2x + 3

Bài 6: Cho hàm số (C): y

1

x x

 I là giao điểm hai đường tiệm cận Tìm điểm M thuộc đồ thị (C), sao cho tiếp tuyến của (C) tại M và IM có tích hệ số góc bằng – 9 ĐS: (0; -3), (- 2; 5)

Bài 7: Trên đường thẳng y=− 2 mà từ đó có thể kẻ đựơc 3 tiếp tuyến tới (C): y=x3−3 x2

+2 trong đó có

2 tiếp tuyến vuông góc (Đ/s: a=55/27)

Bài 8: Cho hàm số y=x +1 −m(x +1) (Cm)

a) Viết PTTT của (Cm) tại giao điểm của (Cm) với Oy

b) Tìm m để tiếp tuyến nói trên chắn trên 2 trục toạ độ tam giác có diện tích bằng 8.

(Đ/s: a) y=− mx+1 −m, b) m=9± 45 ;m=− 7 ± 43)

Bài 9: Cho hàm số (Cm): y = x3 – 3mx + 2 Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d: x + y + 7 = 0 góc  biết

1 os

26

c  

ĐS: m1/ 2, m3 / 4

Cho hai hàm số y=f(x) có đồ thị (C1) và y=g(x) có đồ thị (C2)

+ Phương trình giao điểm của (C1) và (C2) : f(x) = g(x) (1)

Số giao điểm của (C1) và (C2) đúng bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm (1)

(1) vô nghiệm Û (C1) và (C2) không có điểm chung

(1) có n nghiệm Û (C1) và (C2) có n điểm chung.

(1) có nghiệm đơn x1 Û (C1) và (C2) cắt nhau tại N(x1;y1)

(1) có nghiệm kép x0 Û (C1) tiếp xúc (C2) tại M(x0;y0)

Bài 1: Tìm m để:

a) Đường thẳng y=− x+m cắt (C) y= x − 1 x tại 2 điểm phân biệt ĐS: m0, m4

b) Đường thẳng (d): y=mx+8

3 cắt (C): y=

2

3x

3− x2− 4 x +8

3 tại 3 điểm phân biệt (Đ/s:−

35

8 <m≠ − 4)

c) (Cm): y=mx4+2(2− m)x2−m −4 cắt Ox tại 4 điểm phân biệt (Đ/s:− 4<m<0)

Trang 4

d) Đường thẳng d: y=− 1 cắt (Cm): y=x4¿ tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 2 ĐS:

- 1/3 < m < 1, m  0

Bài 2: Tìm m để đt (d): y=x +m cắt (C): y= 2 x −1

x − 1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho Δ OAB vuông tại O.

Bài 3: Đường thẳng (d): y=− x+m cắt (C): y= 2 x+1 x+2 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho ABmin

(Đ/s:m=0, ABmin=√24)

Bài 4: Cho (d): y=1và (Cm): y=x3

+3 x2+mx+1 Tìm m để (d) cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt C, D ,E sao cho

tiếp tuyến tại 2 trong 3 điểm đó vuông góc nhau (Đ/s: m < 9/4, m 0, m= 9 ±√65

8

Bài 5: (Cm): y=x4

− 2(m+1) x2+2 m+1 cắt Ox tại 4 điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng

(Đ/s:m=2 ;m=−4

9

Bài 6: Cho (C): y= −2 x − 4 x +1 Xét (dk) qua M(0;k) với hệ số góc -2 Chứng minh (dk) cắt (C) tại 2 điểm M, N với k tuỳ ý và xác định k để MNmin

Bài 7: Cho (Cm): y=x3+2 mx2

+(m+3) x+4 và (d): y=x +4, điểm K(1;3) Tìm m để (d) cắt (Cm) tại 3 điểm

phân biệt A(0;4), B, C sao cho S Δ KBC=8√2 (Đ/s: m= 1 ±√137

Bài 8: Cho hàm số y=1

3x

3

− mx2− x +m+2

3(Cm) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1,

x2, x3 thoả mãn: x12

+x22

+x32>15 (Đ/s:|m|>1)

Câu 9: Cho hàm số

1

2 1

x y x

 

 (C) Tìm m để (C) cắt đường thẳng  dm : y mx   2 m  1

tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho:

a) Tiếp tuyến tại A, B vuông góc với nhau ĐS: m 

b) Thỏa mãn điều kiện 4 OA OB    5

ĐS: m = 1/2, m = - 3/4

 CÁC BÀI TOÁN TÌM QUỸ TÍCH ĐIỂM

Để tìm quỹ tích của điểm M ta thực hiện các bước sau :

B 1 : Tìm điều kiệm của tham số m.

B 2 : Tìm điểm M(x ;y) theo tham số m và khử m giữa x và y ta được hàm số y = g(x).

B 3 : Tìm điều kiện của x, y (nếu có).

B 4 : Kết luận : quỹ tích điểm M là hàm số y = g(x) với điều kiện của x, y (nếu có)

Bài 1 : Tìm m để hàm số: y=x4

+2(m+1) x2+1 có 3 điểm cực trị Tìm quỹ tích các điểm cực trị

(Đ/s: m<−1 , y=(m+1) x2

+1)

Bài 2 : Cho (C): y= −2 x − 4 x +1 Tìm để đt (dm): y=2 x +mcắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Gọi I là trung

điểm A, B Tìm quỹ tích của điểm I

Bài 3 : Cho hàm số y = (x + 2)(x – 1)2 (C) và đt d đi qua A(- 2 ;0) có hệ số góc k

a) Tìm k để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N ĐS : k > 0, k  9

b) Tìm quỹ tích các trung điểm MN ĐS : đt x = 1, y > 0, y  27

GIẢI BÀI TẬP TÍNH ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN

1

y

x

 nghịch biến trên [1, )

Giải: Hàm số nghịch biến trên [1, )   

2 2

1

x

Trang 5

mx2 2mx  7 0 m x 2 2x7 x 1    2

2

1

Min

Ta có:

( 2 )

x

 u(x) đồng biến trên [1, )  1    

7

3

x

3

đồng biến trên (0, 3)

Giải Hàm số tăng trên (0,3)  y  x22m1xm3  0 x 0, 3 (1)

Do y x  liên tục tại x  0 và x  3 nên (1)  y  0 x[0, 3]

m x2 1x2 2x 3 x 0, 3     

2 1

x

 

0,3

Max

Ta có:

 

2 1

x

 g(x) đồng biến trên [0, 3]       

0,3

12

7

x

m

đồng biến trên 2, 

Giải: Hàm số tăng / 2,   y mx2  2m1x3m 2  0 x 2 (1)

m x 12 22x6 x 2 

 

 2

x

x

 

Ta có:

g x

1

2

3 6

x x

x x

   

 

  

 ; xlimg x  0

Từ BBT  2    

2

3

3

Tìm m để khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4

Giải Xét y m1x2 2 2 m1x 3m20 Do    7m2 m 3 0 nên y 0 có 2 nghiệm x1 x2 Khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4  y    0; xx x1 ; 2;x2  x1  4  m  1 0 và

xx  Ta có

2

1 1

m m

4 m 1 2m 1 3m 2 m 1

6

kết hợp với m  1 0 suy ra

7 61 6

 

 

CT

Trang 6

GIẢI BÀI TẬP CỰC TRỊ

Bài 3: Tìm m để f x x3 mx2 7x3 có đường thẳng đi qua CĐ, CT vuông góc với y  3x  7.

Giải: Hàm số có CĐ, CT  f x 3x2 2mx7 0 có 2 nghiệm phân biệt    m2  21 0  m  21

Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:

  13    221 2 3 7

m

Với m  21 thì phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số y  f (x) đạt cực trị tại x1, x2

Ta có: f x 1 f x 2 0 suy ra

 Đường thẳng đi qua CĐ, CT là ():  

Ta có ()  y  3x  7   

9  m   m 2   m 2

Bài 4: Tìm m để hàm số f x x3  3x2 m x m2  có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua ():

5 1

Giải: Hàm số có CĐ, CT  f x 3x2  6x m 2 0 có 2 nghiệm phân biệt

     9 3m2  0 m  3 Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:

  1 1   2 2 3 2

m

Với m  3 thì phương trình f x  0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số y  f (x) đạt cực trị tại x1, x2

Ta có: f x 1 f x 2 0 nên

 Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (d):  

2 2

Các điểm cực trị A x y 1 , 1,B x y 2 , 2 đối xứng nhau qua  

5 1 :

  

 (d)  () tại trung điểm I của AB (*) Ta có

2

I

suy ra

(*) 

2

2 2

0

0 5

m

 

Bài 5: Tìm m để hàm số y x 4  2m x2 2 1 có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

Giải Hàm số có 3 cực trị y4x x 2  m20 có 3 nghiệm phân biệt  m0, khi đó đồ thị có 3 điểm cực trị là A0,1 ; Bm,1  m4,C m ,1  m4 Do y là hàm chẵn nên YCBT  uuur uuurAB AC.  0 m1

Bài 6 Tìm m để f x x4 2mx22m m 4 có CĐ, CT lập thành tam giác đều

Giải f x 4x3  4mx4x x 2  m Ta có: f x  0 x0  x2 m

Để hàm số có CĐ, CT  f x 0 có 3 nghiệm phân biệt  m > 0

 3 nghiệm là: x1  m x; 2  0 ; x3  m  3 điểm CĐ, CT là:

xx10x3 f 000+f

A CT

B CĐ

C CT

Trang 7

AB BC  m m 4 ; AC2 m

Để A, B, C lập thành tam giác đều

GIẢI BÀI TẬP TP TIẾP TUYẾN

Bài 2:

Tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là k  1 Gọi

 0; 0  

là tiếp điểm

2

x

x    y   

tiếp tuyến là: y x 1 3

tiếp tuyến là: y    x 1 3

2 0 2

0

3

x

: Vô nghiệm

Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn bài toán là: y  x 1 3 và y  x 1 3

GIẢI BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO

Câu 9: Cho hàm số

1

2 1

x y x

 

 (C) Tìm m để (C) cắt đường thẳng  dm : y mx   2 m  1

tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho:

c) Tiếp tuyến tại A, B vuông góc với nhau ĐS: m 

d) Thỏa mãn điều kiện 4 OA OB    5

ĐS: m = 1/2, m = - 3/4

Giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

1

2 1

x

x

 

1 2

x 

xx10x3 f 000+f

A CT

B CĐ

C CT

Trang 8

  C

cắt  dm

tại 2 điểm phân biệt A, B f x   có 2 nghiệm phân biệt khác0 1

2

2

0

0

6

0

m

m

m



a Hệ số góc của tiếp tuyến tại A B lần lượt là:

A B

k k

nên hai tiếp tuyên tại A, B không thể vuông góc với nhau Vậy không tồn tại m thảo mãn bài toán

b Gọi x x là 2 nghiệm của f(x) Giả sử 1; 2 A x mx  1; 1 2 m  1 ;  B x mx  2; 2  2 m  1 

Theo viet ta có:

1 2

m

x x

m m

x x

m

 

Có:

5

4

OA OB  OA OB 

Trang 9

       

         

2 2

2 2

2

5

4

5

4 5

4 3

4 3

4

Đáp số:

1 3

;

2 4

m     

Ngày đăng: 24/05/2021, 16:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w