HS biÕt sö dông kÜ n¨ng biÕn ®æi biÓu thøc chøa c¨n bËc hai ®Ó gi¶i c¸c bµi to¸n liªn quan..[r]
Trang 1Gi¸o ¸n §¹i Sè líp 9-Ch¬ng 1 (Microsoft Word)
Ngµy so¹n: 21/8/2007 Ngµy gi¶ng:29/8/2007
Ch¬ng I c¨n bËc hai c¨n bËc ba
Trang 2Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ t và dùng liên hệ này để so sánh các số
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ Máy tính bỏ túi
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy - học:
- Với số a dơng, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ
Hãy viết dới dạng kí hiệu
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- GV yêu cầu HS làm ?1
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3
và - 3 lại là căn bậc hai của 9
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của
số a (với a 0) nh SGK
GV đa định nghĩa, chú ý để khắc sâu cho HS hai
chiều của định nghĩa
- GV yêu cầu HS làm ?2 câi a
Vậy phép khai phơng là phép toán ngợc của phép
toán nào?- Để khai phơng một số, ngời ta có thể
dùng dụng cụ gì?
- GV yêu cầu HS làm ?3
- GV cho HS làm bài 6 tr4 SBT
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số xsao cho x2 = a
- HS làm ?3, trả lời miệng
Hoạt động 3
2 So sánh các căn bậc hai số học (12 phút)GV: Cho a, b 0
Nếu a < b thì √a so với √b nh thế nào?
Trang 3Hoạt động 4:
Luyện tập (12 phút)Bài 1 Trong các số sau, những số nào có căn bậc
3; √5; 1,5; √6 ; 0
HS dùng máy tính bỏ túi tính, làm tròn đến chữ sốthập phân thứ ba
Sau khoảng 5 phút, GV mời đại diện hai nhómtrình bày bài giải
HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ trong SGK
HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của √a và có kĩ năng thực hiện
điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tửcòn lại là hằng số , bậc hai dạng a2+m hay -(a2 + m) khi m dơng)
Biết cách chứng minh định lý √a2=|a| và biết vận dụng hằng đẳng thức √A=|A| để rút gọnbiểu thức
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý
- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Trang 4- Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết
d-ới dạng kí hiệu ( điền vào chỗ trống )
1 căn thức bậc hai (12 phút)
GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
GV yêu cầu một HS đọc “Một cách tổng quát”
GV giới thiệu Ví dụ 4
GV yêu cầu HS làm bài tập 8 (c, d) SGK
Hai HS lên bản điền
HS nêu nhận xétNếu a < 0 thì √a2
= - aNếu a 0 thì √a2
Trang 5_
Trang 6Ngày soạn: 28/8/2007 Ngày giảng: 3/9/2007
Tiết 3 luyện tập
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu
- HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và bảng phụ
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Nêu điều kiện để √A có nghĩa
a √16.√25+√196 :√49
b 36 :√2 32 18 −√169
GV hỏi: Hãy nêu thứ thự thực hiện phép tính ở các
biểu thức trên
GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức
HS: Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo là nhânhay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái sang phảiHai HS lên bảng trình bày
Trang 7c) Có nghĩa khi x
7 2
d) Có nghĩa khi x≤1e) Luôn có nghĩa
Hs hoạt động nhóm ít phút sau đó lần lợt cử đại diện trả lời
GV có thể cho thêm bài tập 16(a, c) tr5 SBT
HS1: a) 2 a 5a 2 a 5a2a 5a 8a (Do a 0)HS2 : b) 25a 3a 5a 3a 5a 3a5a 3a 8a (Do a 0)
Chẳng hạn 3 3 2 HS làm việc cá nhân ít phút sau đó các dãy trởng đi
kiểm tra và sửa chữa cho từng bạn
Bài tập 15 tr11 SGK
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV đi kiểm tra các nhóm làm việc, góp ý, hớng
Trang 8Ngày soạn:30/8/2007 Ngày
giảng:6/9/2007
Tiết 4
Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I Mục tiêu:
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến
đổi biểu thức
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ ghi định lý, quy tắc
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
kiểm tra (5 phút)
Điền dấu “x”vào ô thích hợp
1 √3− 2 x xác định khi x ≥3
32
1 Định lý (10 phút)
GV cho HS làm ?1 tr12 SGK
GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
GV đa nội dung định lí SGK tr12 lên màn hình
Trang 9Hoạt động 3
2 áp dụng (20 phút)GV: ta có 2 quy tắc:
ta kết quả duy nhất
HS đọc và nghiên cứu quy tắc
Trang 10II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1Kiểm tra (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và
Luyện tập (30 phút)
Dạng 1 Tính giá trị căn thức
Làm bài 22 (a, b) tr15 SGK: Biến đổi các biếu thức
dới dấu căn thành tích rồi tính:
GV gọi hai HS đồng thời lên bảng làm bài
GV kiểm tra các bớc biến đổi và cho điểm HS
HS1: a) 4 1+6x+9x 4 1 3x 2 1 3x
2 1 3x 2 1 3 2 2.10,515 21,03HS2 : b) 9a b 4 4b 9 a b 4b 4
Trang 11Dạng 2: Chứng minh
Bài 23 (b) tr15 SGK
GV: Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?Vậy
hãy chứng minh điều đó
Suy ra điều phải c/m
HS: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích củachúng bằng 1 Hs chứng minh:
Trang 12Ngày soạn:5/9/2007 Ngày giảng:13/9/2007
Tiết 6
Đ4 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
A Mục tiêu
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 25 (b, c) tr16SGK Tìm x biết:
GV đa nội dung ĐL tr16SGK lên bảng
GV: ở tiết trớc ta đã chứng minh định lý khai phơng
GV cũng dựa trên cơ sở đó Hãy chứng minh ĐL
liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Vậy là căn bậc hai số b
2 áp dụng (16 phút)
Trang 13GV giới thiệu qt khai phơng một thơng trên bảng
HS: ¿ √25
❑
√121=
511
❑
√52
√117=√13 413 9=√49=
23
GV giới thiệu chú ý trong SGK tr18
GV: Một cách tổng quát với biểu thức A không âm
94
- Học thuộc bài (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)
- Làm bài tập 28 (a, c); 29 (a, b, c); 30 (c, d); 31 tr18, 19 SGK- 36,37, 40 (a, b, d) tr8, 9 SBT
_
Ngày soạn: 6/9/2007 Ngày giảng:13/9/2007
Tiết 7 Luyện tập
Trang 14a Mục tiêu:
HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải ph
HS2: Chữa bài 28 (a) và bài 29 (c) SGK
- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng và quy
tắc chia hai căn bậc hai
HS1: Phát biểu ĐL nh trong SGK
- Chữa bài 30 (c, d)KQ: c) − 25 x2
0,8 x
y
HS2: Chữa bài tậpKQ: 28(a) 17
15 , bài 29 (x) 5
- Phát biểu hai quy tắc tr17 SGK
Hoạt động 2:
Luyện tập (20 phút)Dạng 1: Tính
1529
Trang 15GV hãy nêu cụ thể
Gọi 2 HS lên bảng giải với hai trờng hợp trên
GV: Với điều kiện nào của x thì √2 x − 3
HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng phụ ghi bài tập
- Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ LHS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ
- Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
c Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra (5 phút)
Trang 16GV nêu yêu cầu kiểm tra
ĐS: Đa vế |2 x+1|=6Giải ra ta có x1 = 2,5; x2 = - 3,5HS2: Chữa bài 43*(b) √2 x − 3
1 Giới thiệu bảng (2 phút)
GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai để viết về
cấu tạo bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
HS mở bảng IV để xem cấu tạo của bảngHS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các bảng vàcac cột, ngoài ra còn chín cột hiệu chính
Hoạt động 3:
2 Cách dùng bảng (25 phút)a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
16,8.100 vì trong tích này chỉ cần tra bảng
√16 ,8 còn 100 = 102 (luỹ thừa bậc chẵn của 10)
Trang 17x1 0,6311 và x2 = - 0,6311
Hoạt động 3:
Luyện tập (10 phút)Bài 41 tr23 SGK
Biết √9 ,119 3,019 Hãy tính
√9 ,119 ;√91190;√0 ,09119;√0 , 0009119
GV dựa trên cơ sở nào có thể xác định đợc ngay kết
quả?
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
HS: áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phẩy để xác
HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
√x > 2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số
GV nhận xét và cho điểm hai HS
HS1: Chữa bài 47 (a, b)
Đáp số: a) x1 3,8730 Suy ra x2 - 3,8730b) x1 4,779 suy ra x2 - 4,7749
HS2: Chữa bài 54SBT
Điều kiện x 0 √x > 2
=> x > 4 Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Trang 18Hoạt động 2:
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn (12 phút)
GV Với a 0, b 0 hãy chứng tỏ √a2b=a√b
GV: Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa trên cơ sở
nào?
GV: Đẳng thức √a2b=a√b trong ?1 cho phép ta
thực hiện phép biến đổi √a2b=a√b
Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa thừa số ra
biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn
HS nghe GV trình bày và ghi bài
HS tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK
GV gọi 2 HS lên làm theo hai cách
Đại diện hai nhóm trình bày bàiHS: Từ 3√7 ta đa 3 vào trong dấu căn rồi sosánh
HS từ √28 , ta có thể đa thừa số ra ngoài dấucăn rồi so sánh
Trang 19Bài 43 (d, e) tr27 SGK
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS làm bài 43 (d, e) SGKd) −0 , 05√28800=− 6√2
e) √7 63 a2
=√7 9 7 a2=21|a|Bài 44 Đa thừa số vào trong dấu căn
0
GV yêu cầu HS làm bài vào vở và gọi hai HS lên
bảng trình bày
HS: Với x 0 thì √3 x có nghĩaa) 2√3 x − 4√3 x +27 −3√3 x =27 −5√3 x
I Mục tiêu:
- Củng cố các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai: đa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn.-Luyện tập kĩ năng đa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- Rèn thái độ ccẩn thận, chính xác, t auy logic trong tính toán
II Chuẩn bị của gv và hs
-GV: bảng phụ, phấn màu
- HS: bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động1 (7 phút)Kiểm tra bài cũ
Trang 20Hs 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công
Dạng 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn,vào trong dấu
GV yêu cầu một HS nói phơng pháp làm, gọi 2HS
lên bảng làm GVkiểm tra bài làm của HS dới lớp
= √3 x (2 − 4 −3)+27=−5√3 x+27
b) 3√2 x − 5√8 x +7√18 x +28
Trang 21Hoạt động 3(2phút)Củng cốGVnhắc lại công thức đa thừa số ra ngoài dấu căn,
đa thừa số vào trong dấu căn Sử dụng các phép
biến đổi này để so sánh các căn bậc hai , rút gọn
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 45 (a, c) tr27 SGK
HS2: Chữa bài tập 47(a, b) tr27 SGK
HS1: Chữa bài tậ 45 (a, c)
a So sánh 3√3 và √12⇒3√3>√12
3√51 và1
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 phút)
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 22a) √23=√2 332 =√6
√32=√63
- Làm thế nào để khử mẫu 97b) biểu thức lấy căn
- GV yêu cầu một HS lên trình bày
ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab không còn
chứa mẫu nữa
- GV hỏi: Qua các ví dụ trên, em hãy nêu rõ cách
làm để khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với A, B là biểu thức, A, B 0; B 0
√B A=√A B B2 =
√AB
|B|
HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta phải biến
đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bình phơngcủa một số hoặc biểu thức rồi khai phơng mẫu và
đa ra ngoài dấu căn
HS đọc lại công thức tổng quát
GV yêu cầu HS làm ?1 để củng cố kiến thức trên
GV yêu cầu ba em HS đồng thời lên bảng
GV lu ý có thể làm câu b ?1 theo cách sau:
√1253 =√125 53 5 =√253 52 =
√1525
Tơng tự ở câu c, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức
liên hợp của √5−√3 là biểu thức nào?
HS đọc ví dụ 2 trong SGK tr28HS: là biểu thức √5+√3
GV đa kết luận: Tổng quát tr29SGK
GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
√A +B ?√A − B ? √A +√B ?√A −√B?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2 Trục căn
thức ở mẫu
GV chia lớp thành ba nhóm, mỗi nhóm làm một câu
GV kiểm tra và đánh giá kết quả làm việc của các
¿
¿5
¿
Trang 23√7 −❑ √¿
4¿4
- Häc bµi ¤n l¹i c¸ch khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu
- Lµm bµi tËp c¸c phÇn cßn l¹i cña bµi 48, 49, 50, 51, 52 tr29,30 SGK; 68, 69, 70 (a, c) tr14 SBT
- TiÕt sau luyÖn tËp
Trang 24
Ngµy so¹n:3/10/2007 Ngµy gi¶ng:10/10/2007
TiÕt 12 luyÖn tËp
LuyÖn tËp (35 phót)53d) a+√ab
Trang 25GV gợi ý vận dụng định nghĩa CBHSH
GV yêu cầu HS giải phơng trình này
Làm bài 77 (c) tr15 SBT
HS chọn (D) vì √25 x −√16 x=9 => x = 81
HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan
Trang 26B Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, giải mẫu
HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ
c.Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra (8 phút)HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức
HS3: Chữa bài tập 77 SBTa) x=√2 d) Vô nghiệm
Ban đầu, ta cần thực hiện phép biến đổi nào? Hãy
thực hiện HS: Trả lờiKết quả = 6√a+√5
Trang 27GV cho lµm tiÕp vÝ dô 3
H·y nªu thø tù thùc hiÖn phÐp to¸n trong P
Trang 28Ngày soạn:10/10/2007 Ngày giảng:17/10/2007
Tiết 14 luyện tập
GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập
HS: - Ôn tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2:
Luyện tập (35 phút)Làm bài 62 (a, b)
Lu ý tách ở biểu thức lấy căn các thừa số là chính
phơng để đa ra ngoài dấu căn
Trang 29GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập sau:
4
x=−√3
2
D H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại định nghĩa căn bậc hai, các định lý đã học
- Mang máy tính bỏ túi và Bảng số
Trang 30Ngày soạn:15/10/2007 Ngày giảng:22/10/2007
Tiết 15
Đ9 căn bậc ba
A Mục tiêu
HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của số khác
Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bẳng số và máy tính bỏ túi
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa và bảng số Brađixơ
- Máy tính bỏ túiHS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ
Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?
Chữa bài tập 84(a) SBT
1 Khái niệm căn bậc ba (18 phút)Một HS đọc Bài toán SGK và tóm tắt đề bài
GV nêu bài tập (Bảng phụ)
Điền vào dấu chấm ( ) để hoàn thành các công
a < b √a<√b
Trang 31a.b a
Với a 0, b > 0 a b √a b=√a √b Với a 0, b > 0 a b=¿ √a √b √¿ Căn bậc ba có các tính chất sau:
GV lu ý: Tính chất này đúng với mọi a, b R GV: Công thức này cho ta hai quy tắc nào? HS ghi vào vở a) a < b √3a<√3b vì 8 > 7 2 > √3 7 b) √3 ab=√3a √3 b (a, b R) - Khai căn thức bậc ba 1 tích - Nhân các căn thức bậc 3 VD: Tìm √316 Rút gọn √3 8 a3−5 a GV yêu cầu HS làm ?2 3 √16=3 √8 2=3 √8 3 √2=23 √3 HS: √38 a3−5 a= =− 3 a Hoạt động 4 Luyện tập (5 phút) Làm bài tập 68 tr36 SGK HS làm bài tập, hai HS lên bảng, mỗi HS làm một phần Kết quả a) 0 b) – 3 D H ớng dẫn về nhà (5 phút) - Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I Ôn lại công thức - Bài tập về nhà số 70, 71 ,72 SGK và 96, 97, 98 SBT - Hớng dẫn bài 69/63-SGK:
_ Ngày soạn:17/10/2007 Ngày giảng:24/10/2007 Tiết 16 ôn tập chơng I (Tiết 1) A.Mục tiêu HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 a) 5 5 123
5 6 5 6 6
b) 5 6
6 6
3 3
3 3
= = 5
6 5
6 5 5 5