Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?. A..[r]
Trang 1www.thuvienhoclieu com
ĐỀ THI THỬ THEO CẤU
TRÚC MI!H HỌA
ĐỀ SỐ 06
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT !GHIỆP TRU!G HỌC PHỔ THÔ!G !ĂM 2021
THEO ĐỀ MI!H HỌA Bài thi: TOÁ!
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1 Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh?
13
13
C +C
Câu 2 Cho cấp số nhân ( )u n , biết u =1 1;u =4 64 Tính công bội q của cấp số nhân
A q =21 B q = ± 4 C q = 4 D q =2 2
Câu 3 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−∞ −; 1) B (−1; 4) C (−1; 2) D (3; +∞)
Câu 4 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Điềm cực đại của hàm số đã cho là:
A x =1 B x =0 C x = −4 D x = −1
Câu 5 Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
Hàm số f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?
2
x y x
+
=
− là đường thẳng:
Câu 7 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A y= − +x4 2x2+1 B y= − −x3 3x2+1 C y x= 3−3x2+1 D y x= 4−2x2+1
1
x y x
+
=
− cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
Câu 9 Với a và b là các số thực dương và a≠1 Biểu thức loga( )a b bằng 2
4 0
−
−1
x f' (x)
+
2
+
Trang 2www.thuvienhoclieu com
A 2 log− a b B 2 log+ a b C 1 2log+ a b D 2loga b
Câu 10 Đạo hàm của hàm số y =2x2 là
A
2 1 2
ln 2
x x
y′ = + B y′ =x.21 +x2.ln 2 C y′ =2 ln 2 x x D
1 2
ln 2
x
x y
+
′ =
Câu 11 Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức
2 3
P a= a
A
5 6
2 3
7 6
a
Câu 12 Nghiệm của phương trình 2x+1 16
= là
1 log 1
2
2
x =
Câu 14 Cho hàm số f ( )x =4x3+sin 3x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
co
3
f x x = x − x+C
co
3
f x x = x + x+C
C ∫ f x x( )d =x4−3cos3x C+ D ∫ f x x( )d =x4+3cos3x C+
Câu 15 Cho hàm số f x =( ) 3x2+ex Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A ∫ f x x( )d =6x e+ x+C B ∫ f( )dx x x= 3+e x+C
C ∫ f x x( )d =6x e− x+C D ∫ f( )dx x x= 3−e x+C
0
I =∫ f x x= Khi đó 2 ( )
0
J =∫ f x − x bằng
Câu 17 Tích phân
2
0 (2 1)d
I =∫ x+ x bằng
Câu 18 Mô đun của số phức z= +3 4i là
Câu 19 Cho hai số phức z1 = +1 2i và z2 = −2 3i Phần ảo của số phức liên hợpz=3z1−2z2
Câu 20 Cho số phức z=1 – 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz = trên mặt phẳng tọa
độ?
Câu 21 Một khối chóp tam giác có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3 Thề tích của khối chóp đó
bằng
Câu 22 Thể tích của khối cầu có đường kính 6 bằng
3π
Câu 23 Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l là:
tp
S =πr +πrl B S tp =2πr+πrl C S tp =2πrl D S tp =πr2+2πr
Câu 24 Một hình lập phương có cạnh là 4 , một hình trụ có đáy nội tiếp đáy hình lập phương chiều cao bằng
chiều cao hình hình lập phương Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
Câu 25 Trong không gian Oxyz cho hai điểm (1;2;3), A và (3; 4; 1)B − Véc tơ AB có tọa độ là
A (2; 2; 2) B (2; 2; 4)− C (2; 2; 2)− D (2;3;1)
Trang 3www.thuvienhoclieu com
Câu 26 Trong không gian Oxyz mặt cầu , ( ) :S x2+y2+z2−2x 4− y+2z=1 có tâm là
A (2; 4; 2)− B (1; 2;1) C (1; 2 ; 1)− D ( 1; 2;1)− −
Câu 27 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(1; 2;1)− và có véc tơ pháp tuyên
(1;2;3)
A ( )P1 : 3x+2y z+ =0 B ( )P2 :x+2y+3z− =1 0
C ( )P3 :x+2y+3z=0 D ( )P4 :x+2y+3z− =1 0
Câu 28 Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chi phương của đường thằng AB biết tọa
độ điểmA(1;2;3) và tọa độ điểm B(3; 2;1) ?
A u =1 (1;1;1) B u =2 (1; 2;1)− C u =3 (1;0; 1)− D u =4 (1;3;1)
Câu 29 Chọn ngẫu nhiên một quân bài trong bộ bài tây 52 quân Xác suất đề chọn được một quân 2 bằng:
A 1
1
1
1
4
Câu 30 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ℝ?
2
x y x
+
=
2 2
y= − +x x C y=−x3+x2−x D y= − −x4 3x2+2
Câu 31 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 4+2x2−3 trên đoạn
[−1;2] Tổng M m+ bằng
Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +2 2≤8là
A − 5 ; 5 B [−1;1] C [1;+∞) D (−∞ −; 1]
0
1
f x −x dx=
0
f x dx
Câu 34 Cho số phức z= +1 2i Môđun của số phức (1 i z+ ) bằng
Câu 35 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' 'có đáy là hình vuông, AB=1,AA'= 6( tham khảo hình
vẽ) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ' (ABCD)bẳng
Câu 36 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCDcó độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 5 (tham
khảo hình vẽ) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD)bằng
Câu 37 Trong không gian Oxyz , mặt cầu có tâm tại gốc tọa độ và đi qua điểm A(0;3;0)có phương trình là:
Trang 4www.thuvienhoclieu com
x + y− +z =
Câu 38 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3; 1 , B 1; 1;2− ) ( − )có phương trình tham
số là:
A
2
3 4
1 3
= −
= −
= − +
B
2 3
1 2
= +
= −
= − +
C
1 2
1 3 2
= +
= − +
= −
D
2 3
3 2 1
= +
= −
= − +
Câu 39 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên ℝ và hàm số y= f x'( ) có đồ thị như hình vẽ Đặt hàm số
( ) (2 1) 2 1
g x = f x− − x+ Giá trị lớn nhất của hàm số g x( ) trên đoạn [ ]0;1 bằng
f −
Câu 40 Số giá trị nguyên dương của y để bất phương trình 2 2 ( 2 )
3 x+ −3 3x y+ + +1 3y < có không quá 0 30 nghiệm nguyên x là
Câu 41 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1;2 và thỏa mãn (1) 1
2
( 3 2) 2
f x +xf x′ = x +x f x ∀ ∈x Giá trị của tích phân 2
1 x f x dx( )
A ln4
3 ln
Câu 42 Cho số phức z a bi= + thỏa mãn (z+ +1 i z i)( − +) 3i= và | | 29 z > Tính P a b= +
Câu 43 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BC a= biết mặt
phẳng(A BC′ ) hợp với đáy (ABC) một góc 600 (tham khảo hình bên).Tính thể tích lăng trụ
ABC A B C′ ′ ′
A
3 3 2
a
3 3 6
a
3 2 3
a
Câu 44 Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên
Trang 5www.thuvienhoclieu com
Biết bán kính đáy bằng R=5 cm, bán kính cổ r=2cm AB, =3 cm,BC=6 cm, CD 16 cm.= Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng
A 495π( )cm3 B 462π( )cm3 C 490π( )cm3 D 412π( )cm3
2
x +
=
− và mặt phẳng ( ) :P x y z+ − + =1 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )P đồng thời cắt và vuông góc với ∆có phương trình là
A
1
4 3
= − +
= −
= −
B
3
2 4 2
= +
= − +
= +
C
3
2 4
2 3
= +
= − −
= −
D
3 2
2 6 2
= +
= − +
= +
Câu 46 Cho hàm số f x( ) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Gọi ,m n là số điểm cực đại, số điểm cực tiểu của hàm số ( ) 3( ) ( )
3
g x = f x − f x Đặt T =n m hãy chọn mệnh đề đúng?
A T ∈(0;80) B T ∈(80;500) C T ∈(500;1000) D T ∈(1000;2000)
các giá trị nguyên của tham số m để hệ bất phương trình đã cho có nghiệm Tính tổng các phần tử
của S
Câu 48 Cho hàm số y= f x( )=x4−2x2 và hàm số y=g x( )=x2−m2, với 0<m< 2 là tham số thực Gọi
1, , ,2 3 4
S S S S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Ta có diện tích S1+S4 =S2+S3
tại m0 Chọn mệnh đề đúng
2 3
∈ B 0
2 7
;
3 6
∈ C 0
7 5
;
6 4
∈ D 0
5 3
;
4 2
∈
Câu 49 Giả sử zlà số phức thỏa mãn iz− − =2 i 3 Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 z− − + + +4 i z 5 8i có
dạng abc Khi đó a b c+ + bằng
( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x− + y+ + z+ = Tọa độ điểm H a b c( ; ; )thuộc mặt cầu ( )S sao cho khoảng cách
từ H đến mặt phẳng ( ) α là lớn nhất Gọi , ,A B C lần lượt là hình chiếu của H xuống mặt phẳng
(Oxy) (, Oyz) (, Ozx) Gọi S là diện tích tam giác ABC, hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Trang 6www.thuvienhoclieu com
Trang 7www.thuvienhoclieu com BẢ!G ĐÁP Á!
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh?
13
13
C +C minP=8
Lời giải Chọn A
Từ giả thiết ta có 13 học sinh
Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 13 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 13
Vậy số cách chọn là 2
13
C
Câu 2 Cho cấp số nhân ( )u n , biết u1=1;u4 =64 Tính công bội q của cấp số nhân
A q =21 B q = ± 4 C q = 4 D q=2 2
Lời giải Chọn C
Theo công thức tổng quát của cấp số nhân 3
4 1
u =u q ⇔ 64 1.q= 3 ⇔ = q 4
Câu 3 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1;3) nên sẽ nghịch biến trên khoảng (−1; 2)
Câu 4 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Điềm cực đại của hàm số đã cho là:
A x= 1 B x= 0 C x= − 4 D x= − 1
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại x= 1
Câu 5 Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
Hàm số f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải
4 0
−
−1
x f' (x)
+
2
+
Trang 8www.thuvienhoclieu com
Chọn A
Hàm số có 4 điểm cực trị
2
x y x
+
=
− là đường thẳng:
Lời giải Chọn A
Ta có
2
lim
2
x
x x
−
→
+
= −∞
2
lim
2
x
x x
+
→
+
= +∞
− nên x =2 là tiệm cận đứng
Câu 7 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A y= − +x4 2x2+1 B y= − −x3 3x2+1 C y x= 3−3x2+1 D y x= 4−2x2+1
Lời giải Chọn A
Gọi ( )C là đồ thị đã cho
Thấy ( )C là đồ thị của hàm trùng phương có a<0 và có 3cực trị
Suy ra 0
0
a
a b
<
<
Nên A (đúng)
1
x y x
+
=
− cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
Lời giải Chọn B
Ta có y= ⇔ = − 0 x 5
Câu 9 Với a và b là các số thực dương và a ≠1 Biểu thức ( )2
loga a b bằng
A 2 log− a b B 2 log+ a b C 1 2log+ a b D 2loga b
Lời giải Chọn B
Ta có: loga( )a b2 =loga a2+loga b = +2 loga b
Câu 10 Đạo hàm của hàm số y =2x2 là
A
2 1 2
ln 2
x x
y′ = + B y′ =x.21 +x2.ln 2 C y′ =2 ln 2 x x D
1 2
ln 2
x
x y
+
′ =
Lời giải Chọn B
Ta có: ( )2x2 ′ =( )x2 ′.2 ln 2 2 2 ln 2x2 = x x2 =x.2x2 + 1.ln 2
Câu 11 Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức
2 3
P a= a
A
5 6
2 3
7 6
a
Lời giải Chọn D
Với a >0, ta có
P a= a a a= =a
Trang 9www.thuvienhoclieu com
Câu 12 Nghiệm của phương trình 2x+1=16 là
Lời giải Chọn A
Phương trình đã cho tương đương với
2x+ 16 2x+ 2 x 1 4 x 3
Vậy phương trình có nghiệm x =3
1 log 1
2
2
x =
Lời giải Chọn A
Phương trình đã cho tương đương với
1 2
x+ = ⇔ =x
Vậy phương trình có nghiệm x =2
Câu 14 Cho hàm số f ( )x =4x3+sin 3x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
co
3
f x x = x − x+C
co
3
f x x = x + x+C
3cos
3cos
Lời giải Chọn A
Ta có ∫ (4x3+sin 3 dx x) 4 1
cos 3 3
Câu 15 Cho hàm số f x =( ) 3x2+ex Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A ∫ f x x( )d =6x e+ x+C B ∫ f( )dx x x= 3+e x+C
C
f x x= x e− +
C
f x x x= −e +
Lời giải Chọn B
Ta có ∫ (3x2+e dx) x =x3+e x+ C
0
I =∫ f x x= Khi đó 2 ( )
0
J =∫ f x − x bằng
Lời giải Chọn B
0
Câu 17 Tích phân
2
0 (2 1)d
I =∫ x+ x bằng
Lời giải Chọn B
0 0
Câu 18 Mô đun của số phức z= +3 4i là
Lời giải Chọn D
Trang 10www.thuvienhoclieu com
2 2
Câu 19 Cho hai số phức z1 = +1 2i và z2 = −2 3i Phần ảo của số phức liên hợpz=3z1−2z2
Lời giải Chọn B
Ta có z=3z1−2z2=3 1 2( + i)−2 2 3( − i) (= 3 6+ i) (+ − +4 6i)= − +1 12 i
Số phức liên hợp của số phức z=3z1−2z2là z =− + 1 12 i =− − 1 12 i
Vậy phần ảo của số phức liên hợpcủa số phức z=3z1−2z2là 12−
Câu 20 Cho số phức z=1 – 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz = trên mặt phẳng tọa
độ?
Lời giải Chọn B
Ta có z=1– 2i⇒w iz i= = (1 2− i)= +2 i Suy ra điểm biểu diễn của số phức w là .( )2;1
Câu 21 Một khối chóp tam giác có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3 Thề tích của khối chóp đó
bằng
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối chóp đó bằng =1 =1.4.3 4=
Câu 22 Thể tích của khối cầu có đường kính 6 bằng
3π
Lời giải Chọn A
Thể tích của khối cầu được tính theo công thức =4π 3 =4 3π 3 =36π ( )
r
Câu 23 Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l là:
tp
S =πr +πrl B S tp =2πr+πrl C S tp =2πrl D S tp =πr2+2πr
Lời giải Chọn A
Công thức diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l là 2
tp
S =πr +πrl
Câu 24 Một hình lập phương có cạnh là 4 , một hình trụ có đáy nội tiếp đáy hình lập phương chiều cao bằng
chiều cao hình hình lập phương Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
Lời giải Chọn D
Diện tích xung quanh của hình trụ được tính theo công thức S=2πrl=2 2.4 16π = π
Câu 25 Trong không gian Oxyz cho hai điểm (1; 2;3), A và (3; 4; 1)B − Véc tơ AB có tọa độ là
A (2; 2; 2) B (2; 2; 4)− C (2; 2; 2)− D (2;3;1)
Lời giải Chọn B
Tọa độ vec tơ AB được tính theo công thức
= B− A; B − A; B− A = 3 1;4 2; 1 3− − − − = 2;2; 4−
Câu 26 Trong không gian Oxyz mặt cầu , ( ) :S x2+y2+z2−2x 4− y+2z=1 có tâm là
A (2; 4; 2)− B (1; 2;1) C (1; 2 ; 1)− D ( 1; 2;1)− −
Lời giải Chọn C
Trang 11www.thuvienhoclieu com
Tâm mặt cầu ( )S là I(1;2; 1− )
Câu 27 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(1; 2;1)− và có véc tơ pháp tuyên
(1;2;3)
A ( )P1 : 3x+2y z+ =0 B ( )P2 :x+2y+3z− =1 0
C ( )P3 :x+2y+3z=0 D ( )P4 :x+2y+3z− =1 0
Lời giải Chọn C
Phương trình tổng quát mặt phẳng:
( ) ( ) ( ) 0 1( 1) (2 2) (3 1) 0 2 3z 0
Câu 28 Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chi phương của đường thằng AB biết tọa
độ điểmA(1;2;3) và tọa độ điểm B(3; 2;1) ?
A u =1 (1;1;1) B u =2 (1; 2;1)− C u =3 (1;0; 1)− D u =4 (1;3;1)
Lời giải Chọn C
Một véc tơ chỉ phuong của AB là: 1 1(2;0; 2) (1;0; 1)
AB
Câu 29 Chọn ngẫu nhiên một quân bài trong bộ bài tây 52 quân Xác suất đề chọn được một quân 2 bằng:
A 1
1
1
1
4
Lời giải Chọn C
Ta có: ( )Ω = 1 =
52 52
4 4
n A C ⇒ ( )= ( ) ( )= =
Ω
52 13
n A
P A
Câu 30 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ℝ?
2
x y x
+
=
2 2
y= − +x x C y=−x3+x2−x D y= − −x4 3x2+2
Lời giải Chọn C
Xét hàm số = +
−
2
x y
x ta có tập xác định D= ℝ \ 2{ }⇒ Tập xác định không phải ℝ
⇒ Hàm số không thể nghịch biến trên ℝ Loại A
Hàm số đa thức bậc chẵn không thể nghịch biến trên ℝ Loại B, D
Hàm số y=−x3+x2−x có y′ −= 3x2+2x− <1 0; ∀x∈ ℝ vậy chọn C
Câu 31 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 4+2x2−3 trên đoạn
[−1;2] Tổng M m+ bằng
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn [−1;2]
Ta có y' 4= x3+4x
3
y = ⇔ x + x= ⇔ = ∈ −x
( )0 3, ( )1 0, y 2( ) 21
Suy ra M =21,m= − ⇒3 M +m=18
Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +2 2≤8là
A − 5 ; 5 B [−1;1] C [1;+∞) D (−∞ −; 1]
Lời giải Chọn B
Trang 12www.thuvienhoclieu com
Ta có 2x2+ 2 ≤ ⇔8 2x2+ 2 ≤23 ⇔x2+ ≤2 3 ⇔x2 ≤ ⇔ ∈ −1 x [ 1;1]
0
1
f x −x dx=
0
f x dx
Lời giải Chọn B
1=∫f x −x dx =∫ f x dx−∫xdx=∫ f x dx−2 2 ( )
0
3
f x dx
Câu 34 Cho số phức z= +1 2i Môđun của số phức (1 i z+ ) bằng
Lời giải Chọn A
Ta có (1+i z) = +1 i z = +1 i 1 2+ i = 12+1 12 2+22 = 10
Câu 35 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' 'có đáy là hình vuông, AB=1,AA'= 6( tham khảo hình
vẽ) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ' (ABCD)bẳng
Lời giải Chọn C
Ta có góc giữa (CA ABCD',( ) )=(CA',CA)=A CA'
Tam giác ABCvuông tại B nên AC = 2
Trong tam giác vuông 'A ACcó
2
AA
A CA
AC
= = = ⇒A CA' =60°
Câu 36 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCDcó độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 5 (tham
khảo hình vẽ) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD)bằng
Lới giải Chọn C
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình vuông ABCD.
Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD)bằng đoạn SO
Tam giác ABCvuông tại B nên AC = 4 2 ⇒ AO = 2 2
Áp dụng định lý pi-ta-go cho tam giác vuông SAO ta được
( )2