Điều khiển tự độngĐiều khiển bán tự động Hộp số thường từ 3-6 cấp Hộp số nhiều cấp > 6 cấp Ba trục HTTL khác phía Hai trục HTTL cùng phía Trụ răng nghiêng Bánh răng cụt Trụ răng thẳng.
Trang 1TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA- ĐH QUỐC GIA TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
BÁO CÁO THUYẾT TRÌNH Nhóm 1B
THIẾT KẾ HỘP SỐ
Trang 3Nội dung bài thuyết
trình
0 Giới thiệu chung
1 ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC
2 YÊU CẦU
3 PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
3.1 Tính chất truyền momen 3.2 Phương pháp điều khiển 3.3 Số cấp
3.4 Số trục 3.5 Bánh răng
4 THIẾT KẾ BỐ TRÍ TRUNG
5 THIẾT KẾ KỸ THUẬT
5.1 Xác định tỷ số truyền 5.2 Tính toán bánh răng 5.3 Tính toán trục
5.4 Tính toán ổ bi 5.5 Tính Toán Bộ Đồng Tốc
6 THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ
7 THIẾT KẾ KINH TẾ
Trang 4Điều kiện làm việc của hộp số:
Làm việc trong môi trường thường xuyên thay đổi tải trọng động đột ngột.
Chịu nhiệt độ cao và
mài mòn do ma sát.
Trang 5Yêu cầu làm việc đối với hộp số
Có dãy tỷ số truyền hợp lý
Không sinh ra các lực va đập
lên hệ thống truyền lực
Hiệu suất làm việc cao
Có vị trí trung gian để có thể cắt động cơ khỏi hệ thống truyền lực được lâu dài
Kết cấu đơn giản, điểu khiển dễ dàng, khi làm việc không gây tiếng ồn, chuyển số nhẹ nhàng
Trang 6Điều khiển tự động
Điều khiển bán
tự động
Hộp số thường (từ 3-6 cấp)
Hộp số nhiều cấp (> 6 cấp)
Ba trục (HTTL khác phía)
Hai trục (HTTL cùng phía)
Trụ răng nghiêng
Bánh răng cụt
Trụ răng thẳng
Trang 73.1 Chọn tính chất truyền
mô men
a Kiểu hộp số vô cấp
• Ưu điểm: momen xoắn truyền đến các
bánh xe chủ động liên tục và êm dịu nên giảm được quá tải cho các chi tiết của
HTTL và tăng được tuổi thọ, giúp người lái dễ dàng vận hành xe
• Nhược điểm: kết cấu phức tạp, đắt tiền;
chế tạo phức tạp; có hiệu suất truyền lực nhỏ hơn truyền lực có cấp
Trang 83.1 Chọn tính chất truyền momen
b Hộp số có cấp
• Ưu điểm: Tính năng động
lực, tính năng kinh tế nhiên
liệu tăng, công suất sử dụng
để tăng tốc lấy đà nhanh hơn
• Nhược điểm: số lần gài số
nhiều làm phức tạp điều
khiển và kéo dài thời gian lấy
đà
Trang 93.2 Chọn phương pháp điều khiển
a Hộp số cơ khí (điều khiển bằng
tay)
• Ưu điểm: kết cấu đơn giản, làm việc tin
cậy, giá thành thấp, dễ bão trì và sửa
chữa…
• Nhược điểm: hiệu suất thấp, mất nhiều
thời gian chuyển số, điều khiển nặng
nhọc, không tạo được cảm giác êm dịu
khi chuyển số
Trang 103.2 Chọn phương pháp điều khiển
b Hộp số tự động
• Ưu điểm: tự động đổi số, momen được
truyền liên tục, động lực không bị ngắt
quãng Thích nghi mọi loại đường, dễ
điều khiển, an toàn thoải mái cho người
sử dụng; tải trọng động nhỏ, tuổi thọ
chi tiết cao
• Nhược điểm: kết cấu phức tạp, giá
thành cao, và khó sửa chữa
Trang 113.2 Chọn phương pháp điều khiển
Trang 12được khối lượng hộp số, giảm tải trọng ôtô
• Nhược điểm: số cấp của hộp số nhỏ làm giảm tính năng động lực, tính kinh tế nhiên liệu của xe; khả năng sử dụng công suất để tăng tốc và lấy đà chậm hơn hộp số nhiều cấp
Trang 13• Nhược điểm: kết cấu phức tạp, hộp số cồng kềnh; cơ cấu điều khiển phức tạp.
Trang 143.3 Chọn số cấp
Trang 153.3 Chọn số cấp
Trang 173.4 Chọn số
trục a Hộp số ba trục (thường dùng cho HTTL khác phía)
• Ưu điểm: có số truyền thẳng, giảm tiêu hao nhiên liệu và tăng tuổi thọ chung cho hộp số; tạo được tỷ số truyền lớn với kích thước khá nhỏ
gọn, giảm được trọng lượng ô tô
• Nhược điểm: ổ bi đặt bên trong phần rỗng của đầu ra trục sơ cấp bị khống chế bởi điều kiện kết cấu Làm việc không êm, hiệu suất giảm
Trang 183.5 Phương án chọn bánh răng
a Bánh răng với răng cụt
• Ưu điểm: tăng độ bền răng của
răng trong trường hợp trình độ
Trang 19• Nhược điểm: sinh lực dọc trục lên ổ bi và chế tạo phức tạp hơn bánh răng trụ răng thẳng.
Trang 203.5 Phương án
chọn bánh răng c Bánh răng trụ răng thẳng (thường dung
cho máy kéo)
• Ưu điểm: cơ cấu điều khiển đơn giản hơn nhiều
vì không cần dùng ống gài số, hoặc không cần làm then hoa xoắn phiền phức cho việc chế tạo
• Nhược điểm: gây ra nhiều tiếng ồn, độ cứng vững và độ bền mỏi thấp hơn bánh răng trụ răng nghiêng
Trang 21Tính toán
sơ bộ
Tính toán
sơ bộ bánh răng
Moduyn
Chọn sơ bộ
số răng bánh chủ động
Trang 23Thiết kế bố trí chung hộp số
Bố trí chung hộp số
Trang 24Tính toán sơ bộ
• Moduyn bánh răng
Với t - bước của răng
D - đường kính vòng lăn
z - số lượng răng của bánh
- Hiện này thường chọn moduyn có các giá trị sau cho hộp số ôtô, máy kéo (mm) : 1,75; 2,25; 2,5; 2,75; 3,5; 3,75; 4,0; 4,25; 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0; 8; 9; 10; 11; 12.
•
Thiết kế bố trí chung hộp số
Trang 25Đồ thị để chọn moduyn phát tuyến của bánh răng hộp số ôtô.
Trang 26• Khoảng cách trục
Đối với ôtô du lịch:
• Chọn sơ bộ số răng Za của bánh răng chủ động:
Dựa trên cơ sở khoảng cách không đổi giữa các tâm của cặp bánh răng ăn khớp
Trang 30Thiết kế kỹ thuật hộp số
Ô tô 5 cấp thì tỷ số truyền các số còn lại được xác định:
Khi chọn tỷ số truyền lưu ý hệ số động lực học ô tô ở số truyền thẳng+
+
+
•
Trang 31Thiết kế kỹ thuật hộp số
2 Tính toán bánh răng
2.1 Số răng tổng của các cặp bánh răng
Xác định tỷ số truyền của cặp bánh răng luôn ăn khớp:
Tổng số răng bị động trong cặp bánh răng ăn khớp
mZ
Trang 32Thiết kế kỹ thuật hộp số
Từ công thức tính tỷ số truyền từ động cơ ra trục thứ cấp:
Khi đó tỷ số truyền ra các tay số được xác định:
Từ đó, xác định được số răng của các bánh răng trên trục trung gian Z và trục thứ cấp Z’ lần lượt tổng quát là:
Trang 33Thiết kế kỹ thuật hộp số
2.2 Momen lực truyền tới các bánh răng trên các trục hộp số
Momen lực truyền từ động cơ ra các trục:
Momen lực từ trục sơ cấp sang trục trung gian:
Momen lực từ trục động cơ ra thứ cấp:
Trang 35Thiết kế kỹ thuật hộp số
2.4 Tính độ bền bánh răng
2.4.1 Tính ứng suất uốn
Trang 37Thiết kế kỹ thuật hộp số
2.4.2 Tính ứng suất tiếp xúc
Trang 38Thiết kế kỹ thuật hộp số
3 Tính toán trục
3.1 Tính trục theo độ cứng
Xác định momen quán tính:
Trang 39Thiết kế kỹ thuật hộp số
Xác định độ võng và góc xoay của trục
Trang 40Thiết kế kỹ thuật hộp số
Xác định độ võng và góc xoay của trục
Trang 41Thiết kế kỹ thuật hộp số
3.2 Tính sức bền của trục
Trang 42Thiết kế kỹ thuật hộp số
Trong trường hợp trục làm việc chịu đồng thời cả uốn lẫn xoắn
Trang 43Thiết kế kỹ thuật hộp số
Tính ứng suất dập của then
Trang 44Thiết kế kỹ thuật hộp số
4 Tính toán ổ lăn
+ Xác định momen
quay tính toán
Trang 45Thiết kế kỹ thuật hộp số
+ Xác định khả năng làm việc của ổ lăn ứng với tải trọng khác nhau Tải trọng tĩnh:
Trang 46Thiết kế kỹ thuật hộp số
Trang 47Thiết kế kỹ thuật hộp số
Trang 485 Tính toán bộ đồng tốc
Momen ma sát của bộ đồng tốc
Trang 49Thiết kế kỹ thuật hộp số
Momen quán tính quy dẫn
Trang 50Thiết kế kỹ thuật hộp số
Momen quán tính ly hợp:
Momen quán tính trục sơ cấp:
Trang 51Thiết kế kỹ thuật hộp số
Momen quán tính trục trung gian
Trang 52Thiết kế kỹ thuật hộp số
Momen quán tính của bánh răng i đặt trên trục thứ cấp khi gài số:
Momen quán tính của bánh răng số lùi:
Trang 53Thiết kế kỹ thuật hộp số
Bán kính ma sát của bộ đồng tốc:
Bề rộng cần thiết của bề mặt ma sát:
Trang 54Thiết kế kỹ thuật hộp số
Xác định thời gian đồng tốc:
Trang 55Thiết kế kỹ thuật hộp số
Xác định góc vát bề mặt hãm
Góc vát bề mặt hãm phải thỏa điều kiện: P > S (*)
Trang 56• Đưa ra quy trình tháo lắp hộp số.
• Quy trình bảo dưỡng hộp số:
• Một số hư hỏng trong quá trình làm việc của hộp số:
• Thiết kế công nghệ là một bước phản hồi cho thiết kế kỹ thuật.
Trang 57Chi phí phân phối, quảng cáo, tiếp thị
Chi phí
bộ máy điều hành hành chính
Trang 58TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Tính toán và thiết kế Ô tô Máy kéo - Nguyễn Hữu Cẩn, Phan Đình
Kiên – NXB Đại học và Trung học Chuyên nghiệp.
2 Bài giảng điện tử Thiết kế Ô tô ĐH Bách Khoa TP.HCM – TS
Nguyễn Lê Duy Khải.
3 Bài giảng Kết cấu Ô tô ĐH Bách Khoa TP.HCM - nhiều tác giả.
4 Một số thông tin, tài liệu từ Internet.