1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU DAI HOC LAN 3 HAI HAU A NAM DINH

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO (dư, ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G?. Khối lượn[r]

Trang 1

Sở GD & ĐT Nam Định

Trờng THPT A hải hậu

**********

Đề thi thử đại học lần 3 Năm học 2011 - 2012

Môn thi : Hoá học

Thời gian làm bài 90 phút , không kể thời gian giao đề

Mó đề: 234

Cho khối lượng nguyờn tử của cỏc nguyờn tố: C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; N = 14; Ca = 40; Ba = 137; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Zn = 65; K = 39; Mn = 55; Ag = 108; Br = 80

Cõu 1: Cho 2 hệ cõn bằng sau trong hai bỡnh kớn: C (r) + H2O (k)  CO (k) + H2 (k) ;H= 131 kJ và

CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k) ;H= - 41 kJ Cú bao nhiờu điều kiện trong cỏc điều kiện sau đõy làm cỏc cõn bằng trờn dịch chuyển ngược chiều nhau?

(1) Tăng nhiệt độ (2) Thờm lượng hơi nước vào (3) Thờm khớ H2 vào

(4) Tăng ỏp suất (5) Dựng chất xỳc tỏc (6) Thờm lượng CO vào

Cõu 2: Chỉ dựng Cu(OH)2/OH- cú thể nhận biết được cỏc dung dịch đựng riờng biệt từng chất trong nhúm nào sau đõy?

A Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ.

B Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol.

C Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol.

D Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin.

Cõu 3: Hũa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4 trong đú oxi chiếm 50% về khối

lượng vào nước được dung dịch X Cho X tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được m gam kết tủa

Cõu 4: Hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử trựng cụng thức đơn giản Biết X tỏc dụng được với dung

dịch NaOH và dung dịch brom Tờn gọi của X là

A phenol B axit metacrylic C vinyl axetat D Cả A, B, C

Cõu 5: Cho anđehit X mạch hở cú cụng thức phõn tử là CxHy(CHO)z Cho 0,15 mol X phản ứng với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thỡ thu được 64,8 gam Ag Cho 0,125a mol X phản ứng với H2 dư (xỳc tỏc

Ni, đun núng) thỡ thể tớch H2 phản ứng là 8,4a lớt (đktc) Mối liờn hệ x, y là

A 2x – y – 2 = 0 B 2x – y – 4 = 0 C 2x – y + 2 = 0 D 2x – y + 4 = 0.

Cõu 6: Khi điện phõn với điện cực trơ (cú màng ngăn) một dung dịch cú chứa cỏc cation Fe3+, Ag+, Cu2+,

Fe2+ cho tới khi khớ bắt đầu thoỏt ra tại cả hai điện cực, thỡ thứ tự cỏc ion bị khử ở catot lần lượt là

A Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

Cõu 7: Licopen (chất màu đỏ cú trong quả cà chua chớn cú tỏc dụng làm đẹp da) cú cụng thức phõn tử C40H56

chỉ chứa liờn kết đụi và liờn kết đơn trong phõn tử Khi hiđro húa hoàn toàn licopen cho hiđrocacbon no

C40H82 Để phản ứng hết với 2,68 gam licopen cần vừa đủ V ml dung dịch Br2 0,5M Giỏ trị của V là

Cõu 8: Este X tỏc dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối của axit hữu cơ Y và một ancol Z cú

số mol bằng nhau và bằng số mol X phản ứng Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,2 gam ancol Z Cụng thức phõn tử của axit Y là

Cõu 9: Cho Cr (Z = 24), Fe (Z = 26) Cr3

, Fe2

cú cấu hỡnh electron lần lượt là

A [Ne]3d4, [Ne]3d44s2 B [Ne]3d3, [Ne]3d6 C [Ar]3d3, [Ar]3d6 D [Ar]3d3, [Ar]3d5

Cõu 10: Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen và hiđro cú tỷ khối hơi so với H2 là 16 Đun núng hỗn hợp X một thời gian thu được 1,792 lớt hỗn hợp khớ Y (ở đktc) Hỗn hợp khớ Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 25,6 gam Br2 Thể tớch khụng khớ (chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tớch, ở đktc) cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn

hỗn hợp Y là A 35,840 B 38,080 C 7,616 D 7,168.

Cõu 11: Hợp chất hữu cơ X (phõn tử cú vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tỏc dụng được với Na

và với NaOH Biết rằng khi cho X tỏc dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản

Cõu 12: Geranial (3,7-đimetyl oct-2,6-đien-1-al) cú trong tinh dầu sả cú tỏc dụng sỏt trựng, giảm mệt mỏi,

chống căng thẳng, Để phản ứng cộng hoàn toàn với 28,5 gam geranial cần tối đa bao nhiờu gam brom

Trang 2

Câu 13: Cho từ từ 300ml dung dịch gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M vào 100ml dung dịch gồm HCl

0,2M và NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100ml dung dịch gồm KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:

A 1,0752 lít và 8,274g B 0,448 lít và 25,8g C 1,0752 lít và 22,254g D 1,0752 lít và 19,496g Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

A Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1

B Kim loại kiềm oxi hoá H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2.

C Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

D Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 15: Trong các chất sau: amoniac, hiđroflorua, metylamin, ancol etylic, axit axetic, axeton, axetanđehit,

glixerol, etylclorua, tristearin Có bao nhiêu chất trong các chất trên mà giữa các phân tử của nó có thể có liên

kết hiđro? A 6 B 5 C 7 D 8.

Câu 16: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 16,092% Số đồng phân amin bậc 2 thỏa mãn điều kiện trên là A 8 B 5 C 7 D 6 Câu 17: Cho m gam một axit hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa hỗn hợp

Na2CO3 5,3% và NaOH 0,8% Sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một muối Y nồng độ 7,9% Giá trị

của m là A 5,30 B 5,52 C 7,20 D 2,76.

Câu 18: Đem 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không

có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1 cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 7,84 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất

ở đktc) Phần 2 cho phản ứng vừa đủ với m gam dung dịch gồm HCl 7,3% và H2SO4 9,8%, sau phản ứng thu được 2,688 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là A 160 B 80 C 320 D 200

Câu 19: Đipeptit X, pentapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân

tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Thuỷ phân hoàn toàn 16 gam X trong dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 25,1 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì cần

ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2 ?

Câu 20: Cho 18 gam bột Mg vào 600 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 0,75x mol/l thu

được dung dịch X và 48,24 gam hỗn hợp rắn Y gồm 3 kim loại Hòa tan hết hỗn hợp Y vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được 8,4 lít NO (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 171,24 B 121,74 C 117,99 D 144,99

Câu 21: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất

hữu cơ Y có công thức là C6H10O2Br2 Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z Vậy công thức cấu tạo của X là :

A CH3COOCH(CH3)-CH=CH2 B C2H5COOCH=CH-CH3

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Đốt Mg trong khí CO2. (2) Đốt Ag2S bằng O2

(3) Cho O3 vào dung dịch KI (4) Cho dung dịch Fe2O3 vào dung dịch HI (5) Cho F2 vào H2O

Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm có đơn chất là A 4 B 5 C 3 D 2.

Câu 23: Có các chất sau: CH4, CO, HCHO, CaC2, KCN, CO2, CH3COOH, CH3Cl, CCl4, (NH2)2CO,

(NH4)2CO3, CH6N2O3 Có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ?

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 24: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C2H7O2N tác dụng với

dung dịch NaOH đun nóng đều thu được một amin đơn chức bậc 1 thoát ra Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?

A Chúng đều tác dụng với dung dịch HCl.

B Chúng đều là chất lưỡng tính.

C Phân tử của chúng chứa cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion.

D Dung dịch của chúng đều có môi trường bazơ

Câu 25: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO

Trang 3

Câu 26: Khi cho ankan A (ở thể khí ở điều kiện thường) tác dụng với brom đun nóng, thu được một số dẫn

xuất brom, trong đó dẫn xuất chứa nhiều brom nhất có tỉ khối so với hiđro là 101 Hỏi trong hỗn hợp sản

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH2O, CH2O2, C2H2O2 đều có cấu tạo mạch hở và có số mol

bằng nhau thu được CO2, H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 17 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị của m là

A 86,4 B 108,0 C 64,8 D 54,0.

Câu 28: Cho hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch B ( chỉ chứa các muối sunfat) và 44,8 lít NO2 (đkc) Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ vào dung dịch

B thu được m gam kết tủa Giá trị của m là A 87,75 B 73,4 C 73,85 D 78,75

Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M

(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Câu 30: Một loại phân kali có chứa 68,56% KNO3, còn lại là gồm các chất không chứa kali Độ dinh dưỡng

của loại phân kali này là: A 26,47% B 67,87% C 63,8% D 31,9%.

Câu 31: Cho các nhận xét sau:

1 Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra sự khử nước

2 Trong ăn mòn điện hoá, tại cực âm xảy ra sự oxi hoá kim loại

3 Trong thực tế để loại bỏ khí Cl2 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí NH3 vào phòng

4 Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng các chất sau: Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2 vừa đủ

5 Nguyên tắc để sản xuất thép là oxi hoá các nguyên tố phi kim trong gang thành oxít

6 Sục Na2S dư vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 3 loại kết tủa

7 Dung dịch H2O2 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng

Số nhận xét đúng là: A 4 B 5 C 7 D 6 Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá sau

0 0

2

0 3

H ,t

2 2 Pd,PbCO t ,xt,p

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien

C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

Câu 33: Cho các phản ứng:

(1) FeCO3 + H2SO4 đặc

0 t

  khí X + khí Y + … (4) FeS + H2SO4 loãng  khí G + …

(3) Cu + HNO3(đặc)

0 t

0 t

  khí Z + khí I +…

Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 34: Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở chỉ thu được CO2, H2O có số mol bằng nhau và

số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol của X phản ứng X làm mất màu Br2 trong dung môi nước và cộng H2

dư (xúc tác Ni, đun nóng) cho ancol Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn m gam K vào 300 ml dd Al2(SO4)3 0,5M thu được dung dịch A Cho dung dịch A

tác dụng với 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5 M thì thấy kết tủa bị hoà tan một phần

còn lại 19,5 gam chất rắn Giá trị của m là A 56,55 B 48,75 C 39 D 35,1

Câu 36: Hoà tan hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau

phản ứng thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2 (dư) thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO (dư, ở nhiệt độ cao)

từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Thành phần các chất trong G là

A MgO, Al2O3, Fe, Cu, ZnO B MgO, BaSO4, Fe, Cu.

C BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3 D BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu.

Câu 37: Điện phân dung dịch gồm 29,8 gam KCl và 56,4 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến

khí khối lượng dung dịch giảm đi 30,2 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng

kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở cactot là A 15,36 B 12,8 C 19,2 D 30,2

Trang 4

Câu 38: Nhóm polime nào dưới đây gồm các polime thuộc loại poliamit?

A Tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6, lông cừu B Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su lưu hóa

C Tơ lapsan, nhựa PVC, tơ tằm, tơ axetat D Tơ nitron, tơ tằm, tơ nilon-7, tơ nilon-6,6

Câu 39: Cho m gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 0,5M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 0,96 gam Cu Giá trị của m

A 3,36 B 1,68 C 0,42 D 0,56

Câu 40: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Chia 13,6 gam hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau Hòa tan

hoàn toàn phần 1 trong dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch X; cô cạn dung dịch X được 21,78 gam chất rắn khan Phần 2 cho tác dụng với lượng vừa đủ 100 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp HCl a mol/lít và H2SO4 b mol/lít, sau phản ứng thu được 14,35 gam muối khan Tỷ lệ a : b là

A 5 : 7 B 4 : 3 C 5 : 3 D 2 : 3.

Câu 41: Cho hỗn hợp gồm a mol Al và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol AgNO3 và d mol Cu(NO3)2 thu

được dung dịch chứa 2 muối và kết tủa chứa 2 kim loại Hãy cho biết biểu thức nào sau đây đúng:

A 3a - c = 2b - 2d B c ≤ 3a + 2b ≤ c + 2d C 3a - d = 2c - 2b D 3a – 2d = c - 2b

Câu 42: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm theo chiều tăng của khối lượng phân tử (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

(5) Do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến vòng benzen nên anilin dễ dàng tham gia phản ứng thế với dd brom

A (1), (2), (5) B (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4), (5).

Câu 43: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không tạo ra NaHCO3?

A Sục CO2 vào dung dịch natriphenolat B Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3

C Sục CO2 vào dung dịch nước Gia-ven D Cho dung dịch NaOH dư vào Ba(HCO3)2

Câu 44: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 hấp thụ

hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong, thu được 275 gam kết tủa và dung dịch Y Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 50 gam kết tủa Khối lượng m là

Câu 45: Cho dãy các chất và ion: Fe, C, SO2, N2, FeCl3, C6H12O6 (glucozơ), Fe(NO3)3, FeSO4, Na+, S2- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là A 8 B 9 C 7 D 6.

Câu 46: Cho các dung dịch K2CO3, C6H5ONa, CH3NH3Cl, KHSO4, Na[Al(OH)4] hay NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3, Số dung dịch có pH < 7 là A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất X của photpho cần

m

17 mol oxi, sau phản ứng chỉ thu được P2O5 và

13,5m

17 gam H2O Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 125 gam dung dịch NaOH 16% thu được dung dịch B chỉ chứa hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4 có nồng độ C% bằng nhau Giá trị của m là

A 24,35 B 11,66 C 13,6 D 11,9.

Câu 48: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

A Fe, Zn, Mg B Zn, Fe, Ag C Na, Cr, Ni D K, Mg, Fe

Câu 49: Cho các chất sau: đimetylete (1), ancol etylic (2), ancol metylic (3), axit axetic (4) Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là

A 4, 2, 3, 1 B 1, 3, 2, 4 C 2, 3, 4, 1 D 1, 2, 4, 3.

Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí NH3 (dư) vào cốc đựng hỗn hợp dung dịch CuCl2 và AlCl3

(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào cốc đựng dung dịch Al2(SO4)3

(3) Rót từ từ đến dư dung dịch HCl vào cốc đựng dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)

(4) Sục khí etilen vào cốc đựng dung dịch KMnO4

(5) Sục khí CO2 (dư) vào cốc đựng dung dịch C6H5ONa

Số thí nghiệm sau phản ứng thu được kết tủa là A 5 B 3 C 2 D 4.

Ngày đăng: 24/05/2021, 11:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w