Bài cũ: Để tránh gây mất trật tự, các em không được làm gì trong giờ học, khi vào ra lớp trong giờ chơi. 3.[r]
Trang 1TUẦN 17
LỊCH BÁO GIẢNG (Từ ngày 5/ 12 đến ngày 9/ 12/ 2011)
2
Chào cờ
Mỹ thuật
Học vần
Học vần
Toán
17 17 147 148 65
Tập trung đầu tuần
Vẽ tranh ngôi nhà của em
ăt, ât
ăt, ât Luyện tập chung
3
Thủ công
Âm nhạc
Học vần
Học vần
17 17 149 150
Gấp cái ví Học hát dành cho địa phương
ôt, ơt
ôt, ơt
4
Thể dục
Học vần
Học vần
Toán
17 151 152 66
Trò chơi vận động
et, êt
et, êt Luyện tập chung
5
Học vần
Tập viết
Toán
TNXH
153 15 67 17
ut, ưt thanh kiếm , âu yếm,…
Luyện tập chung Giữ gìn lớp học sạch đẹp
6
Học vần
Tập viết
Toán Đạo đức
Sinh hoạt
154 16 68 17 17
ut, ưt xay bột, nét chữ,…
Kiểm tra Trật tự trong trường học
Sơ kết tuần 17
Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011
Chào cờ: Tập trung đầu tuần
**********************************
Mỹ thuật(t17): Vẽ tranh ngôi nhà của em
Có GV chuyên
Học vần (147+148) Bài 69: ăt – ât
I/ Mục tiêu:
Trang 2- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: bánh ngọt, trái
nhót, bãi cát, chẻ lạt
- 2 HS đọc câu ứng dụng “Ai trồng
cây… Chim hót lời mê say”
- HS viết: tiếng hót, ca hát, trái nhót
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
« Vần ăt
a/ Nhận diện vần
- Vần ăt được tạo nên bởi ă và t
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- Ghép tiếng: mặt
- GV ghi bảng: rửa mặt
« Vần ât (quy trình tương tự)
- Vần ât được tạo nên bởi â và t
- So sánh: ât với ăt
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa.
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Hát tập thể
- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: ăt - ât
- So sánh ăt với at
+ Giống nhau: kết thúc bằng t + Khác nhau: bắt đầu bằng ă
- HS đánh vần: ă – tờ – ăt /ăt
- Âm m đứng trước, vần ăt đứng
sau, dấu nặng dưới ă
- Đánh vần: mờ- ă- măt- nặng -
mặt/ mặt
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng t + Khác nhau: bắt đầu bằng â
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
-Luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
Trang 3« Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
« Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Hãy đọc đoạn thơ ứng dụng dưới
tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
Chữ ghi vần
- Viết chữ ă nối với t
- Viết chữ â nối với t
- Lưu ý viết nối nét giữa ă, â với t
Chữ ghi từ ngữ:
- Viết chữ rửa , cách một chữ o viết
chữ m nối với ăt, dấu nặng dưới ă
- Viết chữ đấu, cách một chữ o viết
chữ v, nối với ât, dấu nặng dưới â
- Lưu ý viết nối nét giữa m với ăt, v
với ât và vị trí các dấu thanh
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
* GV cho HS xem tranh:
- Bức tranh vẽ gì?
- Ngày chủ nhật em thường được đi
chơi ở đâu?
- Nơi em đến có gì đẹp?
- Em thích đi chơi nơi nào nhất trong
ngày chủ nhật?
- Em có thích ngày chủ nhật không? Vì
sao?
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm nhanh tiếng có vần
vừa học
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- HS đọc: “Cái mỏ tí hon… Ta
yêu chú lắm”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (mắt)
- HS nhắc lại cách viết ăt, ât
- HS viết: rửa mặt, đấu vật
- HS đọc: Ngày chủ nhật
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua theo nhóm
Trang 4- Học bài, xem trước bài 70: ôt, ơt
*************************************************************
Toán: (65) Luyện tập chung
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết được các số theo thứ tự quy định
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Bảng phụ, vở toán
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm các bài
tập trang 90/ SGK
Bài 1: Số? (cột 3, 4)
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ “8 bằng mấy cộng 3?”
+ “8 bằng 4 cộng mấy?”
- Tương tự HS làm các bài còn lại
Bài 2: Viết các số 7, 5, 2, 9, 8:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
a) - GV cho HS quan sát tranh, tự nêu bài
toán và làm bài
- GV viết tóm tắt lên bảng:
b) Có : 7 lá cờ
Bớt đi : 2 lá cờ
Còn lại : … lá cờ?
4.Củng cố: GV nêu câu hỏi cho HS trả
- HS hát tập thể
- 2 HS làm bài 5 trang 89
- HS khác nhận xét
… 5 cộng 3, viết số 5
… 4 cộng 4, viết số 4
- HS làm bài, đọc kết quả theo từng cột
- HS theo dõi, chữa bài
- 1 em đọc yêu cầu bài
- HS làm vào bảng con, 2 HS làm trên bảng lớp
- Chữa bài, nhận xét
- HS nhìn hình vẽ, nêu bài toán
- Cả lớp viết phép tính vào bảng con
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc tóm tắt
- Viết phép tính thích hợp với tóm tắt:
7 – 2 = 5
Trang 5lời để khắc sâu cấu tạo của các số: 4, 5,
6, 7
5 Nhận xét- Dặn dò: Khen HS học tốt.
- Học thuộc các bảng cộng và trừ trong
phạm vi đã học
*************************************************************
Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011 Thủ công (17) Gấp cái ví
GV bộ môn dạy
************************
Âm nhạc: (17) Học hát: Dành cho địa phương tự chọn
GV bộ môn dạy
************************
Học vần (149+150) Bài 70: ôt - ơt
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt.
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: đôi mắt, mật ong,
bắt tay, thật thà
- 2 HS đọc đoạn thơ ứng dụng : “Cái
mỏ tí hon … yêu chú lắm.”
- Các tổ viết: rửa mặt, đấu vật, đôi
mắt
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
« Vần ôt
a) Nhận diện vần
- Vần ôt được tạo nên bởi ô và t
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- Hát tập thể
- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: ôt, ơt
- So sánh ôt với ot
+ Giống nhau: kết thúc bằng t + Khác nhau: bắt đầu bằng ô
- HS đánh vần: ô - tờ - ôt / ôt
Trang 6- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng : cột
- GV ghi bảng: cột cờ
« Vần ơt (quy trình tương tự)
- Vần ơt được tạo nên bởi ơ và t
- So sánh: ơt với ôt
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa.
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
« Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
« Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
Chữ ghi vần
- Viết chữ ô nối với t
- Viết chữ ơ nối với t
- Lưu ý viết nối nét giữa ô, ơ với t
Chữ ghi từ ngữ:
- Viết chữ c, nối với ôt, dấu nặng
dưới ô cách một chữ o viết chữ cờ
- Viết chữ cái, cách một chữ o viết
chữ v, nối với ơt, dấu nặng dưới ơ
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
- Âm c đứng trước, vần ôt đứng sau, dấu nặng dưới ô
- Đánh vần: cờ - ôt – côt - nặng -
cột / cột
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng t + Khác nhau: bắt đầu bằng ơ
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
- Cá nhân luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- HS đọc: “Hỏi cây bao nhiêu
tuổi… Che tròn một bóng râm.”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (một)
- HS viết: ôt, ơt
- HS viết: cột cờ cái vợt
Trang 7* GV cho HS xem tranh:
-Tranh vẽ những gì?
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Em nghĩ họ có phải là những người
bạn tốt không?
- Em có nhiều bạn tốt không?
- Hãy giới thiệu tên người bạn em
thích nhất?
- Vì sao em thích bạn đó nhất?
- Người bạn tốt phải như thế nào?
4 Củng cố:- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm nhanh tiếng có vần
vừa học
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- Học bài, xem trước bài et, êt
- HS đọc: Những người bạn tốt
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua cá nhân
*************************************************************
Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2011 Thể dục: (t17) Trò chơi vận động
Có GV chuyên
*****************************
Học vần (151+152) Bài 71: et - êt
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chợ Tết
II/ Đồ dùng dạy-học: - Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần
luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc cơn sôt, quả ớt, xay bột,
ngớt mưa, cột cờ, cái vợt
- 2 HS đọc câu ứng dụng “Hỏi cây bao
nhiêu tuổi… bóng râm”
- HS viết: cột cờ, cái vợt, cơn sốt
3.Bài mới:
- Hát tập thể
- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV
Trang 8Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
« Vần et
a/ Nhận diện vần
- Vần et được tạo nên bởi e và t
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng tét
- GV ghi bảng: bánh tét
« Vần êt (quy trình tương tự)
- Vần êt được tạo nên bởi ê và t
- So sánh êt với et
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
et, êt, bánh tét, dệt vải.
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
nét chữ con rết
sấm sét kết bạn
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa.
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
« Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
« Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng dụng
Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Chúng bay như thế nào?
- Hãy đọc các câu ứng dụng dưới tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
Chữ ghi vần
- Viết chữ e nối với chữ t
- Viết chữ ê nối với t
- Lưu ý viết nối nét giữa e và t, ê và t
- HS đọc đồng thanh: et, êt
- So sánh et với ơt
+ Giống nhau: kết thúc bằng t + Khác nhau: bắt đầu bằng e
- HS đánh vần: e - tờ - et/ et
- Âm t đứng trước, vần et đứng sau,
dấu sắc trên e
- Đánh vần: tờ - et– tet- sắc - tét /
tét
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng t + Khác nhau: bắt đầu bằng ê
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
-Luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- Đàn chim đang bay trên trời
- Chúng bay theo hàng
- HS đọc: “Chim tránh rét… cố
bay theo hàng”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (rét, mệt)
- HS viết: et, êt
Trang 9Chữ ghi tiếng, từ:
- Viết chữ bánh, cách một chữ o viết chữ t,
nối với et, dấu sắc trên e
- Viết chữ d, nối với êt, dấu nặng dưới ê
cách chữ o viết chữ vải
- Lưu ý nét nối giữa chữ t với et và d, với êt
và vị trí các dấu sắc dấu nặng
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
* GV cho HS xem tranh:
-Tranh vẽ cảnh gì?
- Em đã đi chợ Tết bao giờ chưa?
- Em thấy chợ Tết như thế nào?
- Em có thích đi chợ Tết không? Vì sao?
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm nhanh tiếng có vần vừa
học
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- Học bài, xem trước bài 72 ut, ưt
- HS viết: bánh tét
dệt vải
- HS đọc: Chợ Tết
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua cá nhân
**************************************
Toán: (66) Luyện tập chung
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện được so sánh các số
- Biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Biết cộng trừ các số trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Bảng phụ, vở toán
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Bài tập 1 trang 90 (cột 2)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS lần lượt làm
các bài tập trang 91/ SGK
- HS hát tập thể
- 2 HS làm bảng lớp
- HS khác chữa bài, nhận xét
Trang 10Bài 1 Nối các chấm theo thứ tự:
Bài 2 Tính: (cột 1)
a) Tính theo cột dọc
b) Tính dãy số
4 + 5 – 7 =
1 + 2 + 6 =
3 – 2 + 9 =
Bài 3 Điền dấu >, < = vào chỗ chấm(cột
1, 2)
0 … 1 3 + 2… 2 + 3
10… 9 7 – 4 … 2 + 2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ nêu
bài toán rồi viết phép tính
4 Củng cố: HS xung phong đọc thuộc
lòng bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi
10
5.Nhận xét- Dặn dò:
- Học thuộc các bảng cộng, trừ đã học
- Xem lại các bài tập
- Khen HS hoạt động tốt
- HS nối các số từ 0 đến 10, sau đó gọi tên hình
- HS làm bài, chữa bài
- Nêu cách tính: Lấy số thứ nhất cộng (trừ ) cho số thứ hai Lấy kết quả cộng (trừ) cho số còn lại
- HS tự làm bài, đọc kết quả
- 2 HS làm trên bảng lớp
- Cả lớp làm vào vở
a) Dưới ao có 5 con vịt, thêm 4 con chạy xuống Hỏi có tất cả mấy con vịt?
- Phép tính: 5 + 4 = 9 b) Có 7 con thỏ, 2 con chạy đi Hỏi còn lại mấy con thỏ?
- Phép tính: 7 – 2 = 5
- 2 em làm bảng lớp
- Cả lớp viết phép tính vào bảng con
*************************************************************
Thứ năm ngày8 tháng 12 năm 2011 Học vần (153) Bài 72: ut - ưt
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng từ ứng dụng.
- Viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng
II/ Đồ dùng dạy-học: - Tranh minh họa từ khoá của bài.
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: et, êt, bánh tét, dệt vải
- Hát tập thể
Trang 11- 2 HS đọc từ ứng dụng “nét chữ, sấm sét,
con rết, kết bạn”
- HS viết: bánh tét, dệt vải
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
« Vần ut
a/ Nhận diện vần
- Vần ut được tạo nên bởi u và t
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng bút
- GV ghi bảng: bút chì
« Vần ưt (quy trình tương tự)
- Vần ưt được tạo nên bởi ư và t
- So sánh ưt với ut
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
ut, ưt, bút chì, mứt gừng.
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
Chim cút sứt răng
Sút bóng nứt nẻ
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa.
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm nhanh tiếng có vần vừa
học
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- Học bài tiết 2
- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: ut, ưt
- So sánh ut với ơt
+ Giống nhau: kết thúc bằng t + Khác nhau:ut bắt đầu bằng u , ơt bắt đầu bằng ơ
- HS đánh vần:u - tờ - ut/ ut
- Âm b đứng trước, vần ut đứng sau, dấu sắc trên u
- Đánh vần: bờ - ut– but- sắc - bút /
bút
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng t + Khác nhau giữa u và ư đứng trước
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
-Luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
**************************
Tập viết:
Tiết 15: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt,…
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng các chữ: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát,
thật thà …kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1.