1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De khao sat HSG cap truong namn hoc 20112012

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.. Dấu thanh thích hợp để điền vào chữ in nghiêng là:. A. Dấu ngã[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NHO QUAN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ SƠN BÀI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 1

NĂM HỌC: 2011 – 2012

(Thời gian làm bài 90 phút )

A MÔN TOÁN

I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

1 Số nhỏ nhất có hai chữ số là:

2 Số liền sau của số 99 là:

3 Hôm nay là ngày 17 của tháng và là ngày thứ tư Ngày mai là ngày của tháng

và là ngày thứ

A ngày 16 thứ ba

B ngày 15 thứ hai

C ngày 18 thứ năm

D ngày 19 thứ sáu

4 Hiện nay tuổi của hai anh em cộng lại là 11 tuổi Hỏi 4 năm nữa tuổi của hai anh

em cộng lại là bao nhiêu tuổi?

5 Hình vẽ sau có số đoạn thẳng là:

A B C D E

6 Số liền trước của số 89 là:

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1 điểm) a.Viết tất cả các số có hai chữ số giống nhau:

b Viết các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 20 và nhỏ hơn 80:

Trang 2

Câu 2 (2 điểm) Tính:

40 + 14 – 3 = 36 - 26 + 20 =

64 + 5 - 20 = 44 - 42 + 23 =

Câu 3 (2điểm) Hà có 20 viên bi xanh, số bi xanh ít hơn số bi đỏ 12 viên Hỏi Hà có

bao nhiêu viên bi xanh?

Câu 4 (2điểm) Cho các số 28; 17; 9; 8; 10; 0; 90; 55; 72; 42

a Tìm trong dãy số trên :

- Các số có 1 chữ số là:

- Các số có 2 chữ số là:……

b Xếp các số trên theo thứ tự lớn dần ?

………

………

B MÔN TIẾNG VIỆT

I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả?

A nước Việt Năm B ngỉ hè C chăm làm

Câu 2: Âm k đi với các âm:

B a, i, u B i, e, ê C ê, ơ, ă

Câu 3: Tiếng nào không chứa vần oan?

A khoang B ngoan C khoan

Câu 4: Câu: “Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi” Có mấy tiếng?

A 8 tiếng B 9 tiếng C 10 tiếng

Câu 5: Đoạn: “Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.” Có mấy câu?

Trang 3

A 2 B 3 C 4

Câu 6: Trong từ sau: “ khăn quàng đo” Dấu thanh thích hợp để điền vào chữ in

nghiêng là:

A Dấu hỏi B Dấu huyền C Dấu ngã

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ iểm)

Câu 1: (1 điểm) Tìm 4 từ chứa tiếng có vần iên:

Câu 2 : (1 điểm) Viết một câu chứa tiếng có vần uôm

Câu 3 (2 điểm) Đọc thầm bài “ Ai dậy sớm”

Ai dậy sớm

Bước ra vườn,

Hoa ngát hương

Đang chờ đón

Ai dậy sớm

Đi ra đồng,

Có vừng đông Đang chờ đón

Ai dậy sớm Chạy lên đồi,

Cả đất trời

Đang chờ đón

Trả lời các câu hỏi sau:

a) Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em:

- Ở ngoài vườn:

- Trên cánh đồng:

b) Bài thơ khuyên em điều gì? Ghi dấu x vào ô trống trước ý đúng:

Trang 4

Yêu cảnh đẹp của thiên nhiên.

Dậy sớm sẽ thấy được vẻ đẹp của thiên nhiên buổi sáng sớm Yêu quê hương

Câu 4: (3điểm) Em hãy chép lại bài “ Cái bống”.

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ SƠN BÀI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

1: 0,5điểm HS lựa chọn đáp án C 4 0,5điểm HS lựa chọn đáp án B

2: 0,5điểm HS lựa chọn đáp án B 5 0,5điểm HS lựa chọn đáp án A

3: 0,5điểm HS lựa chọn đáp án A 6: 0,5điểm HS lựa chọn đáp án A

II PHẦN TỰ LUẬN (15 điểm)

Câu 1: (1điểm) Mỗi từ viết đúng cho 0,25điểm.

Câu 2: (1điểm)

Viết đúng câu có chứa vần, nếu cuối câu không ghi dấu chấm không cho điểm

Câu 3: (2 điểm)

a) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5 điểm.

b) Chọn ý đúng (ý thứ hai) cho 1 điểm

Câu 4: (3 điểm)

- Viết đúng đủ, trình bày sạch sẽ, nét chữ trơn, đều, mềm mại (3điểm)

- Sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm

- Viết còn tẩy xoá trừ từ 0,25 đến 0,5 điểm toàn bài

TOÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

1: 0,5điểm HS lựa chọn đáp án A 6: 0,5điểm HS lựa chọn đáp án C

2: 0,5điểm HS lựa chọn đáp án C

3: 0,5điểm HS lựa chọn đáp án C

4 0,5điểm HS lựa chọn đáp án C

5: 0,5điểm HS lựa chọn đáp án D

II PHẦN TỰ LUẬN (15 ĐIỂM)

Câu 1 (1 điểm)

11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99

b Viết các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 20 và nhỏ hơn 80: 30; 40; 50; 60; 70 (0,5đ)

Câu 2 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5điểm.

Câu 3 (2 điểm) Câu lời giải và phép tính đúng cho 1,5điểm ; đáp số đúng cho

0,5điểm

Câu 5 (2điểm).

a) Mỗi ý tìm đúng cho 0,5 điểm

b) Xếp đúng các số theo thứ tự tăng dần cho 1 điểm

Ngày đăng: 24/05/2021, 10:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w