1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GIAO AN MI THUAT LOP 1 HOC KI 1

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 600,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Bài này GV hướng dẫn cách nặn cho tất cả các lớp) - GV lấy đất nặn vừa nặn thành hình quả cam vừa hướng dẫn cách nặn: Nặn đất theo hình dáng của quả, tạo dáng tiếp làm rõ đặc điểm của q[r]

Trang 1

TuÇn 1 MÜ thuËt

Bµi 1 : XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI

I Mục tiêu:

- HS lµm quen, tiÕp xóc víi tranh vÏ cña thiÕu nhi

- HS tËp quan s¸t, m« t¶ h×nh ¶nh, mµu s¾c trªn tranh

- Bíc ®Çu gi¸o dôc thÞ hiÕu thÈm mÜ cho HS

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên:

Một số tranh vẽ cảnh vui chơi của thiếu nhi (ở sân trường, ngày lễ, công viên, cắmtrại )

Học sinh: Sưu tầm tranh vẽ của thiếu nhi có nội dung về vui chơi.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

4’ 2.Giới thiệu chung về môn Mĩ thuật.

 Nêu sơ lược về mục tiêu môn Mĩ thuật

 Yêu cầu những dụng cụ học tập cần phải có

-Lắng nghe-Chuẩn bị DCHT

1’

6’

20’

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu chung về tranh đề tài thiếu

nhi vui chơi.

- Treo tranh về đề tài vui chơi (2-3 tranh)

-Giới thiệu tranh để học sinh quan sát: Đây là loại tranh

vẽ về các hoạt động vui chơi của thiếu nhi ở trường, ở

nhà và ở các nơi khác Chủ đề vui chơi rất rộng, người vẽ

có thể chọn một trong rất nhiều các hoạt động vui chơi

mà mình thích để vẽ thành tranh

Ví dụ:

Cảnh vui chơi ở sân trường: nhảy dây, bắn bi, kéo co,

Cảnh vui chơi ngày hè: thả diều, tắm biển, du lịch,

-Giáo viên nhấn mạnh: Đề tài vui chơi rất rộng, phong

phú và hấp dẫn người vẽ Nhiều bạn đã say mê đề tài này

và vẽ được những tranh đẹp Nào chúng ta cùng xem

tranh của các bạn vẽ về đề tài vui chơi

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sịnh xem tranh.

-Giáo viên treo tranh Dua thuyền – Tranh sáp màu của

Đoàn Trung Thắng , 10 tuổi

-Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý:

+ Bức tranh vẽ những gì? (thuyền, người, cờ, nước )

-Lắng nghe

-Quan sát tranh

-HSTL-HSTL-HSTL-Quan sát tranh

Trang 2

+ Em cho biết các hình ảnh trong tranh đang diễn ra ở

đâu? (địa điểm)

+ Trong tranh có những màu nào?

+ Em thích nhất màu nào trong tranh?

*GV tóm tắt: Trong tranh có những hình ảnh: thuyền,

người, nước hình ảnh chính là thuyền và người Đây là

cảnh đua thuyền diễn ra ở dưới sông hoặc biển Tranh sử

dụng nhiều màu: da cam, xanh lục, xanh lam, đỏ, tím

-HSTL-HSTL-Lắng nghe

- Một số bài vẽ minh hoạ (bài vẽ của học sinh năm trước)

Học sinh: Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ sáp màu.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

học sinh

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Giới thiệu các nét thẳng:

- Yêu cầu học sinh xem hình vẽ trong vở tập vẽ.

- Lắng nghe

- Xem hình trong

Trang 3

- Yêu cầu học sinh xem hình vẽ trên bảng.

- Ví dụ cụ thể cho học sinh thấy rõ về các nét “thẳng”, “ngang”,

“đứng”, “xiên”, “gãy”, GV chỉ vào cạnh bàn, cạnh bảng, cạnh

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ nét thẳng

-Vừa vẽ lên bảng vừa hướng dẫn cách vẽ trên bảng

+ Nét “ngang” nên vẽ từ trái sang phải

+ Nét “nghiêng” nên vẽ từ trên xuống

+ Nét “gấp khúc” có thể vẽ liền nét hay từ trên xuống hoặc từ

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Hướng dẫn cho học sinh tìm ra các cách vẽ khác nhau: Vẽ nhà

vở tập vẽ

- Xem hình trên bảng

- Chú ý theo dõi

GV giới thiệu các nét

+ Vẽ đất: nét ngang

- Lắng nghe

- Thực hành

- Lắng nghe

Trang 4

và hàng rào, vẽ thuyền, vẽ nỳi, vẽ cõy, vẽ nhà Ngoài ra cỏc

em cú thể vẽ thờm hỡnh cho bức tranh sinh động hơn và vẽ màu

theo ý thớch vào cỏc hỡnh

- Quan sỏt lớp, giỳp đỡ học sinh

- Cho học sinh xem một số bài vẽ của học sinh năm trước

- Yờu cầu học sinh thực hành

- HS nhận biết đợc ba màu: đỏ, vàng, lam

- HS biết vẽ màu vào hình đơn giản Vẽ đợc màu kín hình không ra ngoài hình vẽ

- Thấy đợc vẻ đẹp của màu sắc

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Giới thiệu màu sắc: 3 màu đỏ,

vàng, cam.

- Cho học sinh quan sỏt hỡnh 1

+ Kể tờn cỏc màu cú ở hỡnh 1?

+ Kể tờn cỏc đồ vật cú màu đỏ, vàng, cam?

*Giỏo viờn kết luận: Mọi vật xung quanh của chỳng ta

đều cú màu sắc, màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn

Màu đỏ, vàng, cam là ba màu chớnh

- Lắng nghe

- TLCH

Trang 5

+ Quả thường cú những màu gỡ?

+ Quả nỳi cú thể cú những màu nào?

- GV hướng dẫn cỏch cầm bỳt và cỏch vẽ màu Cầm

bỳt thoả mỏi để dễ vẽ màu Nờn vẽ màu xung quanh

trước, ở giữa vẽ sau

- Cho học sinh xem một số bài vẽ của học sinh năm

trước

- Yờu cầu học sinh thực hành

- Theo dừi và giỳp đỡ HS

- Quan sỏt mọi vật xung quanh và gọi tờn màu

- Xem tranh của bạn Quỳnh Trang, Xem bạn đó dựng

những màu nào để vẽ

- Lắng nghe và thực hiện

*************************************

Tuần 4 Mĩ thuật

BÀI 4 VẼ HèNH TAM GIÁC

I Mục tiờu:

- HS nhận biết đợc hình tam giác

- Từ các hình tam giác HS có thể vẽ đợc một số hình tơng tự trong thiên nhiên

- Thấy đợc vẻ đẹp của hình tam giác

II Đồ dựng dạy học:

Giỏo viờn:

- Một số hỡnh vẽ cú hỡnh tam giỏc.

- Một số dụng cụ: thước ờ ke, khăn quàng.

- Một số bài vẽ minh hoạ (bài vẽ của học sinh năm trước).

Học sinh: Vở tập vẽ, bỳt chỡ, tẩy, màu vẽ sỏp màu.

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

+ Hình tam giác có mấy cạnh?( mấy đoạn thẳng)

- GV cho HS quan sát hình minh hoạ trong vở tập vẽ

- HS nhận biết các hình códạng hình tam giác là:cánh buồm, dãy núi, concá

Trang 6

- GV hớng dẫn HS củng cố lại cách vẽ nét thẳng

- GV hớng dẫn cách vẽ hình tam giác

+ Vẽ hình tam giác bằng ba nét thẳng, vẽ nối tiếp

khép kín

- GV vẽ mốt số hình tam giác khác nhau

- GV vẽ hình ngôi nhà, cánh buồm, dãy núi

- HS quan sát

- HS thực hành vẽ

- HS nhận xét những bài đãhoàn thành, chọn bài đẹp

- Một số bài vẽ minh hoạ (bài vẽ của học sinh năm trước).

Học sinh: Vở tập vẽ, bỳt chỡ, tẩy, màu vẽ sỏp màu.

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Giới thiệu cỏc nột cong:

nhiều hỡnh như: lỏ cõy, nỳi, cỏc loại quả

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cỏch vẽ nột

- HS quan sỏt

- HSTL

- Lắng nghe

Trang 7

16 -

20’

4’

cong

- GV vừa vẽ lờn bảng và nờu cỏch vẽ : vẽ nột cong từ

trờn xuống, từ trỏi sang phải

*Hoạt đụng 3: Thực hành

- Nờu yờu cầu của bài tập: Vẽ vườn cõy ăn quả hoặc

vườn hoa

- Hướng dẫn cho học sinh tỡm ra cỏc cỏch vẽ khỏc

nhau: Cú thể vẽ vườn hoa, vườn cõy ăn quả, thuyền và

biển, nỳi và biển vẽ thờm cỏc hỡnh khỏc cú liờn quan

và vẽ màu theo ý thớch Vẽ hỡnh to vừa với phần giấy ở

vở tập vẽ 1

- Cho học sinh xem một số bài vẽ của học sinh năm

trước

- Yờu cầu học sinh thực hành

- Quan sỏt lớp, giỳp đỡ học sinh, gợi ý cỏch vẽ màu

* Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ:

- Chọn một số bài vẽ

- Gợi ý cho học sinh nhận xột, xếp loại bài vẽ

- Xếp loại bài vẽ, động viờn, khen ngợi học sinh cú bài

-Xem bài vẽ

- Thực hành vẽ

- Nhận xột, tự xếp loại bài vẽ

1’ 4 Dặn dũ:

- Quan sỏt hỡnh dỏng và màu sắc của cõy, hoa, quả

- Lắng nghe và thực hiện

Tuần 6 Mĩ thuật

BÀI 6: VẼ HOẶC NẶN QUẢ DẠNG TRềN

I Mục tiờu:

- HS nhận biết đợc đặc điểm, hình dáng và màu sắc của một số loại quả dáng tròn

- HS biết cách vẽ hoặc nặn một số quả dáng tròn

- HS hiểu đợc tác dụng của quả cây

II Đồ dựng dạy học:

Giỏo viờn:

- Tranh ảnh về một số loại quả dạng trũn

- Một số đồ vật cú dạng hỡnh trũn: quả (quả tỏo, quả cam, quả chanh ), chiếc lỏ,

- Một số bài vẽ minh hoạ (bài vẽ của học sinh năm trước)

Trang 8

Học sinh: Đất nặn, khăn lau tay, bảng con, tăm (nếu cần)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Giới thiệu đặc điểm các loại quả dạng

tròn:

- Giới thiệu một số loại quả qua tranh ảnh.

- Giới thiệu quả thật: táo, cam, chanh

- Gợi ý HS quan sát:

+ Em hãy nêu tên các loại quả này?

+ Các loại quả này có dạng hình gì?

+ Em hãy nêu hình dáng của từng loại quả?

+ Em hãy kể tên những loại quả khác có dạng hình tròn?

+ Trong những loại quả có dạng hình tròn trên, em thích

quả nào nhất? Em hãy tả lại hình dáng, màu sắc của

chúng?

* GV nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ, cách nặn:

(Bài này GV hướng dẫn cách nặn cho tất cả các lớp)

- GV lấy đất nặn vừa nặn thành hình quả cam vừa hướng

dẫn cách nặn: Nặn đất theo hình dáng của quả, tạo dáng

tiếp làm rõ đặc điểm của quả, sau đó nặn tiếp các chi tiết

còn lại như: nún, cuống,

- GV nhắn nhỡ vệ sinh cá nhân.

*Hoạt đông 3: Thực hành

- Nêu yêu cầu của bài tập: Năn 1 - 2 quả có dạng tròn

- Hướng dẫn sơ lược về cách nặn

- Cho học sinh xem một số bài nặn của học sinh năm

trước

- Yêu cầu học sinh thực hành

- Quan sát lớp, giúp đỡ học sinh

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá:

- Chọn một số bài nặn

- Gợi ý cho học sinh nhận xét về hình dáng, màu sắc của

các loại quả, xếp loại bài vẽ

- Xếp loại bài vẽ, nhận xét chung tiết học, động viên,

khen ngợi học sinh có bài nặn đẹp

- Lắng nghe

- Thực hành

-Nhận xét vàxếp loại bàinặn quả

1’ 4 Dặn dò:

- Quan sát hình dáng và màu sắc các loại quả.

- Lắng nghe và thực hiện

Trang 9

Tuần 7 Mĩ thuật

Bài 7 Vẽ màu vào hình quả (trái) cây

I Mục tiêu:

- HS nhận biết đợc những loại quả quen biết

- HS biết dùng màu để vẽ vào hình các quả

- HS hiểu đợc tác dụng của quả cây

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học

GV chuẩn bị : + Tranh ảnh một số loại quả Mẫu quả thật Tranh vẽ minh hoạ

- HS chuẩn bị: + Vở vẽ, màu vẽ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

* Giới thiệu bài , ghi bảng

Hoạt động của GV

* Hoạt đông1: Quan sát nhận xét

- GV bầy mẫu - đặt câu hỏi

+ Mẫu bày là quả gì?

+ Hình dáng của quả?

+ Quả có màu sắc nh thế nào?

+ Ngoài ra em còn biết quả gì nữa?

* Hoạt động 2: Hớng dẫn vẽ:

- GV hớng dẫn vẽ

+ Tranh vẽ quả gì?

+ Chọn màu vẽ vào quả?

( Quả ớt vẽ màu xanh, đỏ, quả xoài màu

vàng, xanh, quả cà màu tím)

+ Vẽ màu vào quả : vẽ gọn nét, vẽ xung

quanh trớc, ở giữa sau để màu không ra

ngoài hình vẽ)

+ Hoàn chỉnh bài

* Hoạt động3: Thực hành

- GV hớng dẫn HS thực hành

- GV theo dõi giúp đỡ từng HS cách

cầm màu,chọn màu để hoàn thành bài

- HS quan sát mẫu, thảo luận nhóm

4, trả lời câu hỏi+ Mẫu bày quả quả ớt, quả xoài, quả

- HS quan sát+ Quả xoài, quả ớt, quả cà tím+ HS chọn màu

HS vẽ màu vào hình quả ở vở tập vẽ.-HS nhận xét

- HS chọn bài đẹp theo cảm nhậnriêng

- HS chuẩn bị cho bài vẽ hình vuông

Trang 10

- Hình minh hoạ cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật.

- Một số bài vẽ minh hoạ (bài vẽ của học sinh năm trước).

Học sinh: Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ sáp màu.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật:

- Giới thiệu một số đồ vật có dạng hình vuông, hình chữ

nhật: cái bảng, quyển vở, mặt bàn, viên gạch,

- Giáo viên vừa vẽ vừa nêu cách vẽ: Vẽ trước hai nét

ngang hoặc hai nét dọc bằng nhau, cách đều nhau, vẽ tiếp

hai nét dọc hay hai nét ngang còn lại

- Theo dõi trên bảng

- HSTL-HSTL

- Xem vở tậpvẽ

- HS thi kể

- Lắng nghe

- Chú ý giáo viên hướng dẫn

- Theo dõi trên

Trang 11

- Nêu yêu cầu của bài tập: Vẽ các nét dọc nét ngang để

tạo thành cửa ra vào, cửa sổ hoặc lan can ở hai ngôi nhà:

vẽ thêm hình để tranh phong phú hơn như: hàng rào, mặt

trời, mây, chim, Vẽ màu theo ý thích

- Cho học sinh xem một số bài vẽ của học sinh năm trước

- Yêu cầu học sinh thực hành

- Quan sát lớp, giúp đỡ học sinh, gọi ý cách vẽ màu

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá:

- Chọn một số bài vẽ

- Gợi ý cho học sinh nhận xét, xếp loại bài vẽ

- Xếp loại bài vẽ, động viên, khen ngợi học sinh có bài vẽ

1’ 4 Dặn dò:

- Về nhà quan sát mọi cảnh vật xung quanh

- Sưu tầm một số tranh phong cảnh

Lắng nghe vàthực hiện

- Tranh ảnh phong cảnh quê hương.

- Tranh vẽ phong cảnh của học sinh.

Học sinh: Vở tập vẽ lớp 1.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 12

Hoạt động của học sinh

* Giới thiệu bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu tranh phong cảnh:

- GV cho HS xem một số tranh phong cảnh

-Giới thiệu tranh để học sinh quan sát: Tranh phong cảnh

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sịnh xem tranh.

 Tranh 1: Đêm hội (tranh màu nước của Võ Đức

Hoàng Chương, 10 tuổi)

(GV tổ chức cho HS xem tranh theo nhóm đôi)

- GV treo tranh

- GV dán câu hỏi lên bảng hay ghi nhanh câu hỏi lên

bảng

+ Bức tranh vẽ những gì? (nhà cao thấp, mái ngói màu

đỏ, cây, pháo, bầu trời, )

+ Màu sắc của tranh như thế nào? (màu tươi sáng và đẹp)

+ Em nhận xét gì về tranh Đêm hội?

*GV tóm tắt: Tranh Đêm hội của bạn Hoàng Chương là

tranh đẹp, màu sắc vui tươi, đúng là một “đêm hội”

Tranh 2: Chiều về (tranh bút dạ của Hoàng Phong,

9 tuổi)

(GV tổ chức cho HS xem tranh theo nhóm 4 hoặc 6)

- GV treo tranh

- GV dán câu hỏi lên bảng :

+ Tranh của bạn Hoàng Phong vẽ ban ngày hay ban đêm?

(vẽ ban ngày)

+ Tranh vẽ cảnh ở đâu? (Vẽ cảnh nông thôn: có nhà ngói,

cây dừa, đàn trâu, )

+ Vì sao bạn Hoàng Phong lại đặt tên tranh là “Chiều

về”? (coa con trâu về chuồng, mặt trời vẽ màu da

cam, )

+ Màu sắc của tranh như thế nào? (màu sắc vui tươi)

*GV tóm tắt: Tranh của bạn Hoàng Phong là bức tranh

đẹp, có những hình ảnh quen thuộc, màu sắc rực rỡ, gợi

nhớ đến buổi chiều hè ở nông thôn

* Hoạt động 3: Giáo viên tóm tắt:

Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh Có nhiềuloại cảnh khác nhau như: Cảnh nông thôn, thànhphố, sông, biển, núi, rừng,

Hai bức tranh các em vừa xem là hai bức tranhphong cảnh đẹp

-Quan sát tranh

- Xem tranh

- Đọc câu hỏi-HSTL

-HSTL-HSTL

-HSTL

- Lắng nghe-Lắng nghe

Trang 13

- Về nhà tập quan sỏt tranh phong cảnh.

- Chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết học sau: vở tập vẽ,

bỳt chỡ, tẩy, quả dạng trũn (quả thật)

- Lắng nghe vàthực hiện

***********************************

Tuần 10 Mĩ thuật

Bài 10 Vẽ quả (quả dạng tròn)

I Mục tiêu:

- HS nhận biết đợc hình dáng, màu sắc một vài loại quả.

- Biết cách vẽ quả, vẽ đợc hình và vẽ màu theo ý thích

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học

GV chuẩn bị :+ Quả thực: Cà chua, cam, xoài.

+ H.minh họa các bớc tiến hành vẽ quả

+ Bài vẽ của HS năm trớc

- HS chuẩn bị: Vở vẽ, màu vẽ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

* Giới thiệu bài , ghi bảng:

- Ngoài những quả em thấy ở đây em còn

biết những quả nào nữa ?

* Hoạt động 2: Hớng dẫn vẽ:

- H.2, bài 10 ở vở tập vẽ 1

- Vẽ hình dáng bên ngoài trớc: Quả dạng

tròn vẽ hình gần tròn

- Nhìn mẫu vẽ thêm các chi tiết

- Vẽ màu vào hình vẽ quả

* Hoạt động3: Thực hành

- Cho HS xem bài vẽ của năm trớc

- Bày mẫu ở vị trí cả lớp dễ quan sát

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- Hớng dẫn HS vẽ hình vừa với khổ giấy

+HS nhận xét màu của quả

+HS cùng quan sát tranh ở vở tậpvẽ

- HS quan sát

+ HS tự làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên

+ Tô màu theo ý thích

+ Hoàn thành bài ở lớp

- HS nhận xét những bài đã hoànthành

- HS chọn bài đẹp theo cảm nhậnriêng

- HS chuẩn bị cho bài sau

Trang 14

- HS nhận biết thế nào là đờng diềm.

- Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đờng diềm

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học

GV chuẩn bị : + Vật thực có trang trí đờng diềm: áo, khăn.

+ Hai hình vẽ đờng diềm khác nhau Bài vẽ của HS năm trớc

- HS chuẩn bị: Vở vẽ, màu vẽ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

* Giới thiệu bài , ghi bảng:

Giới thiệu các đồ vật có trang trí đờng diềm và giảng giải: Những hình trang trí kéodài lặp đi, lặp lại nh ở giấy khen,… miệng bát, cổ áo gọi là đờng diềm

Hoạt động của GV

* Hoạt đông1: Quan sát nhận xét

HS quan sát hình đờng diềm (H.1, Bài 11)

-Đờng diềm này có những hình? Màu gì?

- HS quan sát tranh và trả lời:

+ Hình vuông, màu xanh lam

- HS chọn bài đẹp theo cảm nhậnriêng: màu sắc

- HS: Vẽ tự do

***********************************

Ngày đăng: 24/05/2021, 09:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w