1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi HKII mon Toan 7

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 36,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LĂK TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN : TOÁN 7 ( Năm học 2011 – 2012 )

* MỤC TIÊU KIÊM TRA

- Kiểm tra quá trình nhận thức và hệ thống lại phần kiến thức trọng tâm cho HS trong suốt thời gian một năm học

- Rèn kĩ năng thực hiện một số phép tính cơ bản về đơn thức , đa thức , vẽ hình và chứng một bài toán đơn giản

- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra

Tên chủ

đề

Cộng

Đơn thức,

đơn

thứcđồng

dạng

Có khả năng nhận biết đơn thức , đơn thúc đồng dạng

Số điểm

Tỉ lệ %

1

Nghiệm

của đa

thức

Hiểu được nghiệm của đa thức một biến

Số điểm

0,5

0,5 5%

Giá trị

của lũy

thừa

Hiểu cách tính giá trị của một lũy thừa

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

0,5 5%

Tam giác

đều, tam

giác

vuông

,tam giác

vuông cân

Nhận biết được tam

giác đều ,tam giác

vuông ,tam giác

vuông cân

Số điểm

Tỉ lệ %

1,5 15%

1,5 15%

Vẽ tam

giac cho

biết số đo

góc, tính

-Vẽ được tam giác cho biết số đo góc.

-Tính được số đo của một góc trong tam giác

Trang 2

số đo góc

Số điểm

3,5 35%

Nhân hai

đơn thức

Thực hiện được phép được phép nhân hai đơn thức

Số điểm

Cộng hai

đa thức

một biến

Săp xếp được một

đa thức

Thực hiện được phép cộng hai đa thức

Số điểm

Tỉ lệ %

1,0 10%

1,0 10%

2,0 20%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

2,5 25%

3,5 35%

4,0

100%

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LĂK

Trang 3

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ THI HỌC KỲ II ( 2011 – 2012 ) Môn : Toán 7 ( Thời gian 90 phút )

Họ và tên : Lớp:

Điểm Lời phê của giáo viên

I / Phần trắc nghiệm ( 4 điểm ) Khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng nhất

Câu 1 : Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức.

A; ( 5 – x ).x2 B;

5 9

2

5+ x2y D; 3x2 – 5

Câu 2 :Trong các đơn thức dưới đây , đơn thức nào đồng dạng với đơn thức – 3x3y

A;

2

Câu 3: Đa thức x – 1 có nghiệm là :

A ; 0 B ; -1 C ; 1 D ; 3

Câu 4 : Giá trị của lũy thừa - 4 3 là :

A ; 16 B ; -16 C ; 32 D ; -64

Câu 5: Tam giác đều là tam giác có :

C; Hai góc bằng nhau D; Có một góc vuông

Câu 6 : Tam giác vuông là tam giác có :

A; Hai góc bằng nhau B; Một góc bằng 1800

C; Một góc bằng 900 D; Ba cạnh bằng nhau

Câu 7 : Tam giác vuông cân là tam giác có :

A; Hai cạnh góc vuông bằng nhau B; Ba góc bằng nhau

C; Hai góc bằng nhau D; Hai cạnh bằng nhau

Câu 8 : Tam giác ABC có tổng của hai góc A và B bằng 1100

Hỏi số đo của góc C bằng bao nhiêu độ ?

II; Phần tự luận ( 6 điểm )

Câu 1: (1điểm ) Thực hiện phép nhân hai đơn thức sau :

a) (4x2yz3 ) ( 2xyz ) b) ( -7yz4 ) ( 8xyz )

Câu 2: ( 2 điểm ) Cho hai đa thức

P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3

Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x)

Câu 3 : ( 3điểm)

Cho tam giác ABC, có góc A bằng 600 và góc bằng C bằng 500

Kẻ BD là tia phân giác của góc ( D AC )

Tính số đo của góc ADB và số đo của góc BDC

Bài làm

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 4

I/ Phần trắc nghiệm ( 4 điểm ) Chọn mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm :

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D C D B C A C

II/ Phần tự luận ( 6 điểm )

Câu 1 : ( 1điểm ) a) (4x2yz3 ) ( 2xyz ) = 8x3y2z4 ( 0,5 điểm ) b) ( -7yz4 ) ( 8xyz ) = - 56zy2z5 ( 0,5 điểm )

Câu 3: ( 2 điểm ) a) P(x) = -5 + x2 – 4x3 + x4 – x6 ( 0,5 điểm ) Q(x) = -1 + x +x2 – x3 – x4 + 2x5 ( 0,5 điểm ) b) P(x) + Q(x) = -6 + x + 2x2 – 5x3 + 2x5 – x6 ( 1điểm )

Ta có : Góc B bằng 700

Tia BD là tia phân giác của góc B

Nên góc B1 =

0

70 35

B

ADB = 1800 – ( A + B 1)

= 1800 – ( 600 + 350 )

= 1800 - 950

= 850 ( 1 điểm )

ADB là góc kề bù với góc BDC

Vậy BDC = 1800 - ADB

=1800 - 850

= 950 ( 1 điểm ) A

D

500 C

1

B 2

Ngày đăng: 24/05/2021, 09:06

w