hỗn hợp X đến khi kết thúc phản ứng thì thể tích khí sau thí nghiệm không đổi ( các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ), nhưng nếu cho ngưng tụ hơi nước thì thể tích giảm 40%.[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ KIỂM TRA VÒNG III HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN MÔN HÓA HỌC – NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 13/02/2011
Câu 1: (2,0 điểm)
a Tìm công thức cấu tạo của A
b Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi điều chế cao su Buna, PE đi từ nguyên liệu đầu
là chất A
Câu 2: (2,0 điểm)
Câu 3: (2,0 điểm)
Câu 4 : ( 2,0 điểm)
Câu 5: (3,0 điểm)
hỗn hợp X đến khi kết thúc phản ứng thì thể tích khí sau thí nghiệm không đổi ( các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ), nhưng nếu cho ngưng tụ hơi nước thì thể tích giảm 40%
a Xác định A
b Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí A (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa
gam?
Câu 6: (3,0 điểm)
Đốt 40,6 gam hợp kim gồm Al và Zn trong bình đựng khí Clo dư Sau một thời gian ngừng phản ứng thu được 65,45gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn Cho hỗn hợp rắn này tan hết vào dung dịch HCl
lượng các kim loại trong hợp kim Al – Zn
Câu 7: ( 3,0 điểm)
Trộn 10ml một hydrocacbon khí với một lượng oxi dư rồi cho nổ hỗn hợp này bằng tia lửa điện Làm cho hơi nước ngưng tụ thì thể tích của hỗn hợp thu được sau phản ứng giảm đi 30ml Phần khí còn lại cho đi qua dung dịch KOH thì thể tích của hỗn hợp giảm đi 40ml nữa (các thể tích khí do
đo ở đktc)
a Xác định CTPT của hydrocacbon đó
b Viết CTCT của các đồng phân mạch thẳng ứng với CTPT vừa tìm được
Câu 8: ( 3,0 điểm)
92,35 gam chất rắn C Hòa tan C bằng dung dịch NaOH dư thấy có 8,4 lít khí bay ra và còn lại
98% Giả sử tạo thành một loại muối sắt III
b Xác định công thức phân tử của sắt oxit
-Hết -Ghi chú Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn và máy tính cầm tay để làm bài.
Trang 2PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ KIỂM TRA VÒNG III HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN
Năm học: 2010-2011
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC 9
(Đáp án gồm có 04 trang)
Câu 1
CO2 = 0,1 ; n H2O = 0,1
1 mol n
0,05 0,1
⃗
b Từ CH 3 COOH ❑⃗ cao su Buna ; PE
Cao su buna:
CaO t
1500
o C
l l nhanh
HgSO t
Ni t
Al O ZnO t
CH2=CH-CH=CH2 +2H2O + H2
nCH2=CH-CH=CH2 trung hop Na
(có thể bằng cách khác, đúng, đủ các điều kiện phản ứng mới được điểm tổi đa)
Poly Etylen:
(*) :
H SO d t
CH2=CH2 + H2O n(CH2=CH2) trung hop (- CH2- CH2- )n
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
Câu 2
2H4O2 : CH3-COOH H-C=O CH2-OH
│ │
O-CH3 CH = O
(A) (B) (C)
Còn lại chất (B) este
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 3
(2,0 đ) a Tổng số gam muối khan tạo thành:Gọi M là kí hiệu chung của ba kim loại, a là hóa trị trung bình của chúng
Gọi x là số mol NO có trong 1 mol hỗn hợp khí
⃗
Ta có: 30x + 46(1 – x ) = 18,2 2 = 36,4
⃗
0,6 3
2 0, 4 2
nNO
nNO
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 3❑
1,8 0.4
22, 4 22, 4
b Thể tích tối thiểu dung dịch HNO 3 :
63.0,16.100
21, 47
0,25 0,25
0,25 Câu 4
22
⃗
Ta có:
2 2
nH O nCO =
0 ,75
⃗
* Nếu X ( C 2 H 4 ) : C2H4 + H2 ❑⃗ C2H6
* Nếu X ( C 2 H 2 ) : C2H2 + 2H2 ❑⃗ C2H6
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu 5
y a
y
a x
2 d 2 ( )
4
O b
y
a a x xa a a x
4
y
a a ❑⃗
y = 4
VH2O = 0, 4 ax 2 ( 4
a x
0, 4 0, 4 0,8
a ax
b CH 4 + O 2 ❑⃗ CO 2 + 2H 2 O (2)
n Ca(OH)2 = 11,1:74 = 0,15 mol
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 4Từ (2): nCO2 = nCH4 = 4,48: 22,4 = 0,2 mol; nH2O = 0,4mol
Từ (2-3): nCaCO3 = nCO2pu = nCa(OH)2 = 0,15mol Suy ra nCO2du = 0,2 – 0,15 = 0,05mol
Từ (4): n = n = 0,05mol Suyra n = 0,15 – 0,05 = 0,1mol
= 0,2.44 + 0,4.18 – 0,1.100 = 6gam
0,25
0,25
0,25 Câu 6
Zndư + 2HCl ❑⃗ ZnCl2 + H2 (4)
Gọi x, y là số mol Al, Zn ban đầu
x1, y1 là số mol Al, Zn phản ứng (x-x1) , (y-y1) là số mol Aldư, Zn dư.
Ta có: 27x + 65y = 40,6
Theo gt, ta có: 27(x-x1)+65(y-y1)+ 133,5x1 + 136y1= 65,45
80
*
Ta có: n = = 1mol Đặt a là số mol CuO phản ứng n = (1 – a)mol
Từ (5): n = n = n = a mol Theo gt, ta có: 80(1-a ) + 64 a = 72,32
a = 0,48 mol
1,5x + y = 0,95 ( II)
Giải hệ (I), (II) Ta có: x = 0,3mol ; y = 0,5mol
Vậy : m = 0,3 x 27 = 8,1gam %Al = 19,95%, suyra %Zn = 80,05%
0, 5
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Câu 7
- Biết thể tích hơi nước là 30ml
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
AlCl3 Aldư ZnCl2 Zndư
Cu H2 pư CuOpư
H2 bđ H2 bđ
Al
Trang 5CTPT của hydrocacbon đó là : C4H6.
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 8
x O y ban đầu trong mẫu A.
Al (a) Al dư (a’)
A
0
t
C Fe (c) NaOH d( ) Fe (c) FexOy (b) Al2O3 (d)
a’ 3/2a’
nH2=
3 ' 8, 4
0,375 ' 0, 25 ( )
2 22, 4
a
a mol Al du
Sau phản ứng giữa C với NaOH dư, chất rắn còn lại là Fe (c mol)
nH2SO4 = 3nFe = 0,75c =
60.98
0.6 100.98 mol
c =
0,6
0,75 mol Fe mFe gam
b Công thức phân tử của oxit sắt.
Từ ptpư nhiệt nhôm (1) ta có:
3 56 44,8 102 40,8
Fe
Al O
3 2
2 3
hay Fe O
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,5