1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án tuần 18. Chủ đề:.Những con vật bé biết.Chủ đề nhánh:Những con vật sống trong rừng

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 44,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trẻ xem tranh biết tên, nêu lên những điểm giống nhau và khác nhau qua một số đặc điểm nổi bật về cấu tạo, vận động, thức ăn, thói quen thích nghi với môi trường sống của một số l[r]

Trang 1

Tuần thứ 18 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:

Thời gian thực hiện: ( 3tuần)

Tên chủ đề nhánh 2: Những con vật sống trong rừng

( Thời gian thực hiện:

thấy trên ti vi Trong sách

tranh, trong vườn bách

thú,…)

- Chơi theo ý thích hoặc

xem tranh truyện về các

- Đảm bảo về sức khỏe củatrẻ khi đến lớp

- Rèn khả năng quan sát, làm giàu vốn từ

- Phòng học sạch sẽ, thoáng mát

- Tranh ảnh về chủ đề thế giới động vật

- Đồ dùng, đồ chơi

THỂ

DỤC

SÁNG

- Thể dục sáng:

+ Hô hấp 5: Máy bay ù ù

+ ĐT tay: Đan tay đưa ra

trước lên cao

+ ĐT chân: Bước khuỵu

1 chân ra phía trước

- Rèn phát triển các cơ vận động cho trẻ

- Phát hiện trẻ nghỉ học

- Trẻ biết sự có mặt,vắng mặt của bạn

- Sân tập sạch sẽ

- Kiểm tra sức khỏe của trẻ

Trang 2

- Giáo viên vui vẻ đón trẻ vào lớp Khoanh tay chào

cô, chào bố mẹ rồi vào lớp Trao đổi với phụ huynh

về tình hình học tập của trẻ

Giới thiệu tên chủ đề mới:

+ Cho trẻ hát bài ‘chú thỏ con’

+ Bài hát nói về con vật gì?

+ Con thỏ sống ở đâu?

+ Ngoài con thỏ ra con có những con vật nào sống

trong rừng nữa?

+ Các con có nhận sét gì về các con vật đó không?

- Giáo dục trẻ: Yêu quý các con vật sống trong rừng

- Trẻ vào lớp

- Trẻ quan sát

- Cùng cô trò truyện chủ điểm

+ Hô hấp 5: Máy bay ù ù

+ ĐT tay: Đan tay đưa ra trước lên cao

+ ĐT chân: Bước khuỵu 1 chân ra phía trước

+ ĐT bụng: Đứng quay người sang hai bên

+ ĐT bật: Bật chân sáo

c Hồi tĩnh,:

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 vòng

* Điểm danh

- Giáo viên gọi tên trẻ theo sổ theo dõi trẻ

- Cô chấm cơm và báo ăn

-Trẻ tập theo cô-Trẻ thực hiện

- Trẻ dạ cô

Trang 3

- Chơi nhạc cụ, nghe âm

thanh, nghe hát, múa vận

- Phân loại các con vật,

chơi nhận biết số lượng

trong phạm vi 8 Xác định

phía phải, phía trái của

một đối tượng

- Trẻ tập thể hiện vaichơi, hành động chơi

- Trẻ biết phân công phối hợp với nhau để hoàn thành nhiệm vụ của mình

- Trẻ biết sử dụng một số nguyên vật liệu như gạch cây xanh, cây hoa, con vật

để tạo thành mô hình vườn bách thú

- Trẻ biết tô màu, di màu, cắt, dán, vẽ, nặn hình các con vật làm mô hình “ sở thú”.Rèn luyện sự khéo léo của bàn tay

- Trẻ thuộc một số bài hát

trong chủ đề, biết được cách

sử dụng của một số nhạc cụ, phân biệt được một số âm thanh

- Làm sách tranh về các convật, xem sách tranh truyệnliên quan chủ đề Trẻ biết

kể chuyện sáng tạo theotranh,

- Trẻ biết phân loại các convật, chơi nhận biết số lượngtrong phạm vi 8 Xác địnhphía phải, phía trái của mộtđối tượng

- Trang phục, đồ dùng, đồchơi phù hợp

- Đồ chơi,

đồ chơi lắp ghép hàng rào, cây xanh, con vật

- Bút màu, giấy màu, hồdán

truyện, báo

- Lô tô các loại con vật

Trang 4

CÁC HOẠT ĐỘNG

1.Trò truyện

- Cô cho trẻ hát bài “ Bác đưa thư vui tính”

- Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát,nội dung

GD : Yêu quý tôn trọng các nghề trong xã hội

2 Nội dung:

+ Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi

- Cô giới thiệu cho trẻ các góc chơi và nội dung

chơi ở các góc

- Hỏi trẻ ý định chơi như thế nào?

- Cô dặn dò trước khi trẻ về góc

- Cho trẻ lấy ký hiệu về góc chơi

- Cô cho trẻ thỏa thuận vai chơi

- Mỗi nhóm chơi chúng ta sẽ chọn ra một nhóm

trưởng

- Bạn nhóm trưởng phân công nhiệm vụ các bạn

trong nhóm

- Cô khuyến khích trẻ tham gia hào hứng tích cực

+ Hoạt động 2: Quá trình chơi.

- Cô cần quan sát để cân đối số lượng trẻ

- Cô quan sát các góc chơi và trò chuyện hướng dẫn

trẻ chơi

- Cô đóng vai cùng chơi với trẻ, giúp trẻ thể hiện

vai chơi

- Theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng trẻ chơi của

- Giải quyết mâu thuẫn, đưa ra tình huống để trẻ

chơi, giúp trẻ sử dụng đồ chơi thay thế

- Giúp trẻ liên kết giữa các nhóm chơi, chơi sáng

tạo

+ Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi:

- Trẻ cùng cô thăm quan các góc

- Trẻ tự giới thiệu nhận xét góc chơi của mình

- Cô nhận xét từng nhóm chơi, cách chơi, thái độ

Trang 5

+ Trò chuyện về thời tiết.

+ Xem tranh, các con vật

sống trong rừng, nêu đặc

điểm của chúng

- Trẻ biết quan sát thời tiết, biết kiểu thời tiêí đặc trưng cho mùa

- Trẻ xem tranh biết tên, nêu lên những điểm giốngnhau và khác nhau qua một số đặc điểm nổi bật

về cấu tạo, vận động, thức

ăn, thói quen thích nghi với môi trường sống của một số loài vật sống trong rừng

- Địa điểm quan sát

- Trang phụcphù hợp-Địa điểm quan sát

* Trò chơi vận động:

Chơi vận động chó sói xấu

tính Thỏ đổi chuồng Đi

như gấu bò như chuột Đọc

đồng dao ca dao về các con

vật

- Trẻ chơi thành thạo cáctrò chơi Trẻ chơi hứngthú và có nề nếp

- Trẻ chơi thoải mái vàchơi với những trò chơitrẻ thích

- Các tròchơi

* Chơi tự do

- Chơi với đồ chơi ngoài trời

- Biết chơi, bảo vệ đồchơi trong trường

- Giáo dục trẻ chơi antoàn, không xô đẩy nhau

- Đồ chơingoài trờisạch sẽ

Trang 6

CÁC HOẠT ĐỘNG

1 n đ nh t ch c Ổ ị ổ ứ

- Cô cho tr x p hàng ra ngoài tr iẻ ế ờ

2,N i dung ộ a Quan sát dạo chơi sân trường

- Cho trẻ đi cùng cô ra sân vừa đi vừa hát“Đi dạo”

* Trò truyện về thời tiết

+ Các con thấy thời tiết hôm nay có đẹp không?

+ Các con hãy hítt sâu?

+ Các con thấy thời tiết hôm nay như thế nào?

+ Đây là kiểu thời tiết mùa gì?

+ Mùa đông các con phải ăn mặc như thế nào?

+ Mùa đông là thời tiết giao mùa lên các con phải

mặc phù hợp không dễ bi cảm lạnh

- Cho trẻ hát “ Chú voi con” Trò chuyện nd bài hát

- Cô cho trẻ video các con vật sống trong rừng, nêu

đặc điểm của chúng

+ Các con thấy có những con vật nào?

+ Chúng có điểm chung là sống ở đâu?

+ Chúng khác nhau về những đặc điểm gì?

+ Những con vật này chúng ta có thể bắt về nhà

nuôi được không?

+ Giáo dục trẻ động vật sống trong rừng cần được

- Cô giới thiệu tên các trò chơi chó sói xấu tính Thỏ

đổi chuồng Đi như gấu bò như chuột

- Cho trẻ chọn trò chơi mà trẻ thích, tổ chức cho trẻ

chơi

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi

- Cô quan sát, động viên khích lệ trẻ chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi

- Cô quan sát động viên trẻ chơi

- Trẻ tham gia các trò chơimột cách nhiệt tình

c Chơi tự do

- Cô giới thiệu với trẻ một số đồ chơi ngoài trời

như: xích đu, cầu trượt, đu quay

- Cho trẻ chơi.( Bao quát trẻ) Giáo dục trẻ chơi vui

đoàn kết

3 kết thúc

- Trẻ chơi

Trang 7

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU CHUẨN BỊ

- Cho trẻ thực hiện rửa tay

theo 6 bước

- Ngồi vào bàn ăn ngay ngắn

không đùa nghịch trong giờ

ăn

- Cô dạy trẻ mời cô mời bạn

trước khi ăn

- Chú ý quan sát trẻ ăn, động

viên trẻ ăn hết xuát của

mình

- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ

sinh trong khi ăn, biết nhặt

cơm rơi vào đĩa

- Sau khi ăn xong lau mặt và

cho cho trẻ đi vệ sinh

- Trẻ có thói quen rửa tay

- Trẻ biết mời cô mời các bạn trước khi ăn

- Trẻ ăn gọn gàng không nói chuyện

- Hình thành thói quen cho trẻ trong giờ ăn

- Nhằm cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết nhưchất đạm, béo, tinh bột, vitamin, muối khoáng

- Xà phòng, khăn mặt, nước ấm, khăn lau tay

- Bàn ghế, khăn lau, bát,thìa, đĩa đựngcơm rơi vãi, đĩa dựng khăn lau tay

- Các món ăntheo thực đơnnhà bếp

- Rèn kỹ năng ngủ đúng

tư thế

- Phòng ngủđảm bảothoáng mát,yên tĩnh sạchsẽ

- Sạp, chiếu,gối

Trang 8

CÁC HOẠT ĐỘNG

* Trước khi ăn.

- Cô cho trẻ rửa tay trước khi ăn

+ Cô hỏi trẻ các thao tác rửa tay

+ Thao tác rửa mặt

- Kê, xếp bàn ghế, cho 4 trẻ ngồi một bàn

- Cô đặt khăn ăn, đĩa nhặt cơm rơi vãi đủ cho số

lượng trẻ

- Cô chia thức ăn và cơm vào từng bát Chia đến

tùng trẻ

- Giới thiệu món ăn, các chất dinh dưỡng

( Trẻ ăn thức ăn nóng, không để trẻ đợi nâu)

- Cô mời trẻ ăn Cho trẻ ăn

* Trong khi ăn.

- Quan sát, động viên, khuyến khích trẻ ăn

- Giáo dục trẻ: Thói quen vệ sinh trong ăn uống

Không nói truyện trong khi ăn Ăn hết xuất của

mình.( Đối với trẻ ăn chậm cô giáo giúp đỡ trẻ để

trẻ ăn nhanh hơn)

* Sau khi ăn,

- Trẻ ăn xong hướng dẫn trẻ xếp bát thìa, ghế vào

nơi quy định, uống nước lau miệng lau tay

- Trẻ trả lời 6 bước rửa tay

- Trẻ chọn khăn đúng kí hiệu Thực hiện thao tác rửa mặt

- Trẻ nghe

- Trẻ mời cô cùng các bạn ăn

- Trẻ xếp bát thìa, ghế vào nơi quy định, uống nước laumiệng lau tay

* Trước khi trẻ ngủ:

- Trước khi trẻ ngủ, nhắc nhở trẻ đi vệ sinh

- Cho trẻ nằm trên phản, nằm đúng chố

* Trong khi trẻ ngủ

- Khi trẻ ngủ cô bao quát trẻ trong khi ngủ.( Mùa

hè chú ý quạt điện tốc độ vừa phải Mùa đông

chăn đủ ấm thoải mái)

* Sau khi trẻ thức dậy.

- Khi trẻ dậy đánh thức trẻ từ từ, cho trẻ ngồi 1-2

phút cho tỉnh

- Cô chỉnh quần áo, đầu tóc, vận động nhẹ nhàng

cho trẻ đi vệ sinh

- Trẻ đi vệ sinh.

- Trẻ ngủ

- Trẻ vận động nhẹ nhàng

Trang 9

Ôn lại bài hát, bài thơ,

bài đồng dao, ca dao,

dân ca việt nam

- Trẻ thuộc một số bài thơ, câu truyện, bài đồng dao, cadao

- Trẻ xếp đồ chơi gọn gàng

- Ti vi, băng đĩa, tranh, các bài hát trong chủ đề

- Trẻ có ý thức rèn luyện bản thân, biết làm theo những việc làm đúng, cái tốt, biết phê bình cái chưa tốt

- Phụ huynh biết về tìnhhình đến lớp của trẻ

- Bảng béngoan, cờ

Trang 10

CÁCH HOẠT ĐỘNG

- Cô cho trẻ xem băng đĩa, hình ảnh về các hoạt

động, trò chuyện về một số động vật sống trong gia

đình

- Hỏi trẻ những con vật nào đây?

- Bạn nào kể cấu tạo của chúng?

- Những con vật đó ăn thức ăn gì?

- Những con vật này có bắt về nuôi được không?

- Cô kể cho trẻ nghe những bài thơ, câu truyện trong

chủ đề Cho trẻ lên biểu diễn những bài hát, đọc các

bài ca dao, đồng dao, dân ca

Cho trẻ chơi đồ chơi ở góc chơi.Xếp đồ chơi gọn

- Cho trẻ hát cả tuần đều ngoan

- Cho trẻ nêu ba tiêu chuẩn bé ngoan

+ Các con tự nhận xét xem bản thân mình đã đạt

được tiêu chuẩn nào, còn tiêu chuẩn nào chưa đạt, vì

sao?

+ Con có những hướng phấn đấu như thế nào để

tuần sau các con đạt được 3 tiêu chuẩn đó không?

- Cho từng tổ trưởng nhận xét và các thành viên của

Trang 11

B HOẠT ĐỘNG HỌC

Thứ 2 ngày 4 tháng 01 năm 2021

TÊN HOẠT ĐỘNG: Thể dục:VĐCB: Trườn kết hợp bò qua ghế.

TCVĐ: đội nào nhah hơn

Hoạt động bổ trợ: Bài hát: chú voi con

I- Mục đích – yêu cầu:

1/ Kiến thức:

- Trẻ biết trườn kết hợp bò qua ghế thể dục

- Trẻ biết trườn sát sàn, trườn tay nọ chân kia

2/ Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng trườn sấp, bò

- Giúp trẻ phát triển cơ chân, cơ tay

- Phát triển tố chất vận động , nhanh nhẹn, khéo léo , thăng bằng

Cho trẻ hát bài “ chú voi con”

- Trò chuyện nôi dung bài hát

- Giáo dục trẻ : Các con phải biết yêu quý các con

Trang 12

Cô giới thiệu: Vận động Trườn kết hợp bò qua ghế

Muốn tập giỏi các con hãy chú ý quan sát nhé

3 Hướng dẫn

* Hoạt động 1: Khởi động:

Hát “Gà trống, mèo con và cún con”

- Kết hợp nhạc cô cho trẻ đi thường, kiểng gót, đi

vẩy hai tay

Cho trẻ xếp thành hai hàng

* Hoạt động 2: Trọng động:

* Bài tập phát triển chung

+ ĐT tay: Đan tay đưa ra trước lên cao

+ ĐT chân: Bước khuỵu 1 chân ra phía trước

+ ĐT bụng: Đứng quay người sang hai bên

+ ĐT bật: Bật chân sáo

(Trẻ tập 2 lần 8 nhịp.)

* Vận động cơ bản “Trườn kết hợp bò qua ghế thể

dục.”

- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác

- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác

- Nằm sát mặt sàn sau đó trườn tay nọ chân kia, đến

ghế thể dục, bò qua ghế sau đó về cuối hàng đứng

* Trò chơi :“ Đội nào nhanh hơn”

- Giới thiệu tên trò chơi:“Đội nào nhanh hơn”

- Cách chơi: Cô chia trẻ thành 2 đội, đội xanh, đội

đỏ, cô chuẩn bị mỗi đội một cầu để 2 đội bò qua khi

bò bạn phải mang bao bông trên lưng Xong bạn đó

về cuối hàng đứng

- Luật chơi: bạn nào làm rơi bao bông không được

tình Sau 1 bài hát đội nào được nhiều bao bông đội

- Trẻ nghe

- Trẻ tập

- Trẻ xếp hàng

- Trẻ tập bài tập phát triển chung

Trang 13

đó chiên thắng

- Tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần

- Nhận xét sau khi chơi *Hoạt động 3:.Hồi tĩnh - Trẻ đi nhẹ nhàng làm động tác chim bay cò bay 1 đến 2 vòng quanh sân tập 4.Củng cố: - Cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc lại - Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe 5.Kết thúc: - Nhận xét – Tuyên dương: - Trẻ chơi - Trẻ nghe - Trẻ đi nhẹ nhàng - Trườn kết hợp bò qua ghế - Trẻ nghe - Trẻ nghe * Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):

Thứ 3 ngày 5 tháng 01 năm 2021

Trang 14

TÊN HOẠT ĐỘNG: LQVCC: Trò chơi với chữ cái b,d,đ

Hoạt động bổ trợ: Bài hát: Chú thỏ con.

I- Mục đích – yêu cầu:

1/ Kiến thức:

- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ cái: b,d,đ

- Tìm được những chữ cái b,d,đ trong tiếng, trong từ

2/ Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng phát âm, kỹ năng nhận biết, kỹ năng so sánh

- Phát triển óc quan sát , trí tưởng tượng Trẻ diễn đạt rõ ràng, mạch lạc

3/ Giỏo dục thái độ:

- Yêu quý con vật, có ý thức bảo vệ động vật sống trong rừng

II- Chuẩn bị:

1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Cô có bức tranh con bò, con dê, con đà điểu dưới tranh có từ tương ứng

- 3 tranh vẽ một số con vật dưới tranh có từ tương ứng ( Con bò, con đà điểu, condiều hâu, con dê, con bướm, con cá bống, con bọ dừa.)

- 3 Ngôi nhà có chứa chữ cái: b,d,đ

- Chữ cái to của cô

Cho trẻ hát bài “ Chú thỏ con”

- Trò chuyện nội dung bài hát

- Giáo dục trẻ : Yêu quý động vật sống trong rừng

Có ý thức bảo vệ chúng

2.Giới thiệu bài:

Hôm nay cô con mình cùng chơi trò chơi với

Trang 15

* Chữ b

+ Các con quan sát xem cô có tranh gì?

+ Cô giới thiệu dưới tranh có từ “Con bò” các con

*Trò chơi 1: Tìm theo yêu cầu.

- Cách chơi: Khi cô yêu cầu tìm chữ cái nào thì

chúng ta hãy tìm chữ cái đó và dơ lên hoặc cô

phát âm hay phân tích cấu tạo chữ cái nào thì

chọn chữ cái đó dơ lên và phát âm

- Tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần

* Trò chơi 2: Tìm chữ b,d,đ qua tranh.

- Cách chơi: Cô chia trẻ làm 3 đội Trên bảng cô

có treo 3 bức tranh có con bò, con đà điểu, con

diều hâu, con dê, con bướm, con cá bống, con bọ

dừa có các từ tương ứng Các đội có nhiệm vụ lần

lượt lên lấy bút gạch chân chữ b,d,đ mỗi lần lên

chỉ gạch 1 chữ Sau đó về chuyển bút cho bạn về

cuối hàng đứng

Luật chơi đội nào gạch ít, sai sẽ thua

- Tổ chức cho trẻ chơi

*Trò chơi 3: Về đứng nhà của mình.

- Cách chơi: Cô có 3 ngôi nhà mỗi ngôi nhà có

một chìa khóa riêng và chìa khóa đó là những chữ

Trang 16

cái b,d,đ các con đã học và được cầm trên tay vừa

đi các con và vừa hát khi có hiệu lệnh thì trên tay

các con cầm chìa khóa có chứa chữ cái gì thì hãy

về ngôi nhà có chứa chữ đó

- Luật chơi: ai về sai nhà phải nhảy lò cò

- Tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần

*Trò chơi 4: Nối chữ b,d,đ với chữ b,d,đ.

- Cách chơi: Cô cho trẻ đọc các từ lạc đà, con dơi,

đàn cá, con dê, con bò Cô yêu cầu trẻ nối chữ b

với chữ b, chữ d với chữ d, chữ đ với chữ đ và tô

màu chữ in rỗng

- Luật chơi: bạn nào nối sai phải hát một bài

- Tổ chức cho trẻ chơi

4.Củng cố:

- Trẻ nhắc lại chúng ta vừa được chơi với những

chữ cái gì?

Giáo dục trẻ: Yêu quý động vật sống trong rừng

Có ý thức bảo vệ chúng

5 Kết thúc:

- Nhận xét – tuyên dương trẻ

- Trẻ chơi

- Trẻ nghe

- Trẻ chơi

- Chữ cái b,d,đ

- Trẻ nghe

- Trẻ nghe

* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):

Thứ 4 ngày 6 tháng 01 năm 2021

Trang 17

TÊN HOẠT ĐỘNG: KPXH: Tìm hiểu một số động vật sống trong rừng

Hoạt động bổ trợ: Bài hát : Lí con Khỉ

1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ

- Câu đố về con khỉ, con voi, con hổ

- Tranh con khỉ, con voi, con hổ

- Cô cùng trẻ hát bài dân ca Lí con khỉ

- Trò chuyện nội dung bài hát

- Thế chúng mình thấy những con vật trong rừng

cần được bảo vệ không?

2 Giới thiệu bài

- Vậy các con có muốm tìm hiểu về các con vật đó

Ngày đăng: 24/05/2021, 08:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w