Sắp xếp thứ tự các chữ cái cho đúng1. Điền từ còn thiếu vào các câu sau:.[r]
Trang 1WRITTEN TEST
Name: ………
I Hoàn thành các từ sau, sử dụng L hoặc A 1 ida 4 N m 2 N me 5 Hel o 3 Spel 6 M i II Sắp xếp thứ tự các chữ cái cho đúng 1 HOLLE 4 GEYBOOD _ 2 IH 5 SLEPL 3 NEFI _ 6 OHW III Điền từ còn thiếu vào các câu sau: 1 How are _ ? 2 I'm , thanks 3 How do you spell _ name? 4 _ name is Tony 5 I'm fine, thanks _ you? IV Nối các câu trong hai cột cho đúng; 1 How are you? A Tony 2 How do you spell your name? B Bye 3 Goodbye C Hello 4 Hi D I’m fine, thank you 1……… 2……… 3……… 4…………
V Dịch sang tiếng việt các từ tiếng anh dưới đây: 1 Name: ……… 6 Your ………
2 Spell: ……… 7 My ………
3 How: ……… 8 Hello ………
4 Lamp:……… 9 Bye ………
5 Look: ……… 10 I am………
VI Viết tiếng anh cho các câu sau: 1 Bạn có khỏe không? ………
2 Tên của tôi là ben ………
3 Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào? ………
4 Tạm biệt, Mara ………
5 Tôi khỏe, cảm ơn Còn bạn thì sao? ………
VII Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 1 Mai/ am/ I/ ………
2 name/ is/ My/ Lara/ ………
3 name/ How/ spell/ your/ do/ you/ ?
4 are/ you/ How/ ? ………
5 Mara/ Goodbye/ ,/ ………
6 fine/ I/ thanks/ am/ , / ………
7 Nam/ Hi/ ,/ ………