1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi vao lop 10 THPT mon toan De chon lochaychuan kien thuc

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu vuông góc của E xuống AD và I là trung điểm của DE.[r]

Trang 1

Đề thi vào lớp 10 THPT- Thời gian 120 phút Đề 12

Câu 1:(2điểm)

a) Tìm m, n để đường thẳng y = (m-1)x + 2n-3 đi qua điểm A( 1;2) và song song với đường thẳng y = 2x + 1

b) Giải hệ phương trình:

3x + y = 9

x - 2y = - 4

Câu 2:(2điểm)

Cho biểu thức P =

:

x + x x 1 x + 2 x 1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x để P >

1

2

Câu 3:(2điểm)

Cho phương trình x2 – x + m = 0 (1) ( m là tham số)

a) Giải phương trình đã cho với m = 1

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: (x1x2 – 1)2 = 9( x1 + x2 )

Câu 4:(3,5điểm): Cho tứ giác ABCD có hai đỉnh B và C ở trên nửa đường tròn đường kính

AD, tâm O Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E Gọi H là hình chiếu vuông góc của E xuống AD và I là trung điểm của DE Chứng minh rằng:

a) Các tứ giác ABEH, DCHE nội tiếp được đường tròn

b) E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCH

c) Năm điểm B, C, I, O, H cùng thuộc một đường tròn

Câu 5: (0,5điểm)

Giải phương trình:  x + 8  x + 3  x 2  11x + 24 1    5

Người ra đề: Đỗ Văn Cương- THCS Tân Khang - Nông Cống- Thanh Hoá

Trang 2

ĐA ĐỀ SỐ 12

Câu 2:

1)

x + x x 1 x + 2 x 1

 x 12

x

 x 12 1 x  x 1

.

x

x x 1

2) Với x > 0 thì  

1 - x 1

2 1 - x x

2 3x > - 2 x <

3

Vậy với

2

0 x <

3

thì P >

1

2

Câu 3:

1) Với m = 1, ta có phương trình: x2 – x + 1 = 0

Vì ∆ = - 3 < 0 nên phương trình trên vô nghiệm

2) Ta có: ∆ = 1 – 4m Để phương trình có nghiệm thì ∆0  1 – 4m0 

1 m 4

(1) Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = 1 và x1.x2 = m

Thay vào đẳng thức: ( x1x2 – 1 )2 = 9( x1 + x2 ), ta được:

(m – 1)2 = 9  m2 – 2m – 8 = 0

m = - 2

.

m = 4

Đối chiếu với điều kiện (1) suy ra chỉ có m = -2 thỏa mãn

Câu 4:

1) Tứ giác ABEH có: B = 90 0 (góc nội tiếp trong nửa đường tròn); H = 90 0 (giả thiết) nên tứ giác ABEH nội tiếp được

Tương tự, tứ giác DCEH có C = H = 90  0, nên n i ti p ộ ế được.

2) Trong tứ giác nội tiếp ABEH, ta

có: EBH = EAH  (cùng chắn cung EH

)

Trong (O) ta có: EAH = CAD = CBD  

(cùng chắn cung CD)

Suy ra: EBH = EBC  , nên BE là tia

phân giác của góc HBC.

Tương tự, ta có: ECH = BDA = BCE   ,

nên CE là tia phân giác của góc BCH

I O H

E

D

C B

A

Trang 3

Vậy E là tâm đường tròn nội tiếp tam

giác BCH

3) Ta có I là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông

ECD, nên BIC = 2EDC  (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn

cung EC) Mà EDC = EHC  , suy ra BIC = BHC 

+ Trong (O), BOC = 2BDC = BHC   (góc nội tiếp và góc ở tâm

cùng chắn cung BC)

+ Suy ra: H, O, I ở trên cung chứa góc BHC dựng trên đoạn

BC, hay 5 điểm B, C, H, O, I cùng nằm trên một đường tròn

I O H

E

D

C B

A

Câu 5: ĐK: x ≥ - 3 (1)

Đặt x + 8 a; x + 3 b a 0; b 0      (2)

Ta có: a2 – b2 = 5; x211x + 24  x + 8 x + 3   ab

Thay vào phương trình đã cho ta được:

(a – b)(ab + 1) = a2 – b2  (a – b)(1 – a)(1 – b) = 0

x + 8 x + 3 (vn)

a - b = 0

x = - 7

1 - a = 0 x + 8 1

x = - 2

1 - b = 0 x + 3 1

Đối chiếu với (1) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = - 2

Ngày đăng: 24/05/2021, 06:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w