1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

KIEM TRA 1 TIET HKII VL 6789 CO DA MT

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 43,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a. Công suất của trâu lớn hơn và lớn hơn 6 lần. b.Công suất của máy cày nhỏ hơn và nhỏ hơn 5 lần. Công suất của máy cày lớn hơn và lớn hơn 6 lần. Công suất của máy cày lớn hơn và lớn hơn[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/02/2012

Ngày kiểm tra: 29/2/2012

TIẾT 26 - KIỂM TRA 1 TIẾT I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS từ bài ròng rọc đến bài nhiệt kế, nhiệt giai Từ đó phát hiện những sai sót đẻ kịp thời uốn nắn, bổ sung

2/ Kỷ năng:

- Kiểm tra kỹ năng giải bài tập phần sự nở vì nhiệt của các chất

3/ Thái độ:

- Giáo dục tính cần cù chịu khó , phong cách làm việc độc lập nghiêm túc

II/ THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 6

BẢNG TRỌNG SỐ

tiết Lí thuyết

LT (cấp độ1,2) (cấp VD

độ3,4)

LT (cấp độ1,2) (cấp độ3,4) VD

2/ Sự nở vì nhiệt của

các chất

BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ

Tg: 2,5’

Tg: 2,5’ 2/ Sự nở vì nhiệt của

2/ Sự nở vì nhiệt của

Tg: 27’ Tg:18’2(4đ) Tg:45’10đ

Trang 2

Trường THCS Cù Chính Lan Kiểm tra 1 tiết_ Năm học: 2011_2012

Họ và tên: ……… Môn: Vật lí 6 ( HK II)

Lớp: …… Thời gian: 45 phút( không kể thời gian phát đề)

I/ Phần trắc nghiệm: (6đ)

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng? (Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1: Trong các câu sau đây câu nào không đúng?

a Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng của lực

b Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

c Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

d Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hướng của lực

Câu 2: Để kéo một bao gạo có khối lượng 50 kg lên cao theo phương thằng đứng ta dùng hệ thống gồm một ròng rọc động và một ròng rọc cố định Hỏi ta chỉ cần tác dụng một lực bằng bao nhiêu trong các giá trị sau?

a Bằng 500 N b Lớn hơn 500 N c Nhỏ hơn 250 N d Bằng 250 N

Câu 3: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực?

a Ròng rọc cố định b Ròng rọc động c Mặt phẳng nghiêng d Đòn bẩy

Câu 4: Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?

a Hơ nóng nút b Hơ nóng cổ lọ c Hơ nóng cả nút và cổ lọ d Hơ nóng đáy lọ

Câu 5: Cho bảng 1 biểu thị độ tăng chiều dài của một số thanh kim loại khác nhau có cùng chiều dài ban đầu 1m khi nhiệt độ tăng lên 50 o C Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều dưới đây, cách sắp xếp đúng là:

a Nhôm, đồng, sắt b Sắt, đồng, nhôm

c Sắt, nhôm, đồng d Đồng, nhôm, sắt

Câu 6: Khi các vật nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn, do đó trong thực tế khi lắp đặt đường ray xe lửa ở chỗ nối các thanh ray người ta thường để một khe hở nhỏ để?

a.Dễ uốn cong đường ray c.Dễ tháo lắp thanh ray khi sửa chữa hoặc thay thế

b.Tiết kiệm thanh ray d.Tránh hiện tượng các thanh ray đẩy nhau do dãn nở khi nhiệt độ tăng

Câu 7: Hiện tượng nào sâu đây xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?

a Khối lượng của chất lỏng tăng b Trọng lượng của chất lỏng tăng

c Thể tích của chất lỏng tăng d Cả khối lượng, trọng lượng, thể tích chất lỏng đều tăng

Câu 8: Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên hiện tượng

a Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng b Dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c Dãn nở vì nhiệt của chất khí d Dãn nở vì nhiệt của các chất

Câu 9: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào sắp xếp đúng?

a Rắn, lỏng, khí b Rắn, khí, lỏng c Khí, lỏng, rắn d Khí, rắn lỏng

Câu 10: Biết khi nhiệt độ tăng từ 20 o C đến 50 o C thì 1 lít nước nở thêm 10,2 cm 3 Hỏi 2000cm 3 nước ban đầu ở 20 o C khi được đun nóng tới 50 o C thì sẽ có thể tích bao nhiêu?

a 20,4 cm3 b 2010,2 cm3 c 2020,4 cm3 d 20400 cm3

Điểm: Lời phê của giáo viên:

Bảng 1

Trang 3

Câu 11: Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:

a.Vỏ quả bóng bàn nóng lên nở ra b.Vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và quả bóng phồng lên

c Không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra d Nước tràn qua khe hở vào trong quả bóng bàn

Câu 12: Chọn kết luận không đúng trong các kết luận dưới đây:

a.Chất rắn tăng thể tích khi nhiệt độ thay đổi b Chất rắn giảm thể tích khi nhiệt độ lạnh đi

c.Chất rắn co dãn theo nhiệt độ d.Mỗi chất rắn có một giới hạn nở vì nhiệt nhất định

II/ Phần tự luận: (4đ) ( Mỗi câu 2 điểm)

Câu 1: Giải thích tại sao các tấm tôn lợp nhà thường có hình lượn sóng?

Câu 2: Một bình cầu thuỷ tinh chứa không khí được đậy kín bằng nút cao su, xuyên

qua nút là một thanh thuỷ tinh hình chữ L (hình trụ, hở hai đầu) Giữa ống thuỷ tinh

nằm ngang có một giọt nước màu như hình 2 Hãy mô tả hiện tượng xảy ra khi hơ

nóng và làm nguội bình cầu? Từ đó có nhận xét gì?

ĐÁP ÁN:

I/ Phần trắc nghiệm:

II/ Phần tự luận:

1/ Để khi trời nóng các tấm tôn có thể dãn nở vì nhiệt mà ít bị ngăn cản hơn, nên tránh được hiện tượng gây ra lực lớn có thể làm rách tôn lại mái

2/ - Khi áp tay vào bình thuỷ tinh (hoặc hơ nóng), ta thấy giọt nước màu chuyển động ra phía ngoài Điều đó chứng tỏ, không khí trong bình nở ra khi nóng lên

- Khi để nguội bình (hoặc làm lạnh), thì giọt nước màu chuyển động vào phía trong Điều đó chứng tỏ, không khí trong bình co lại khi lạnh đi

Hình 2

Trang 4

Ngày soạn: 11/3/2012

Ngày kiểm tra: 12/3/2012

TIẾT 27 - KIỂM TRA 1 TIẾT I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS từ bài Định luật về công đến bài nhiệt năng Từ đó phát hiện những sai sót đẻ kịp thời uốn nắn, bổ sung

2/ Kỷ năng:

- Kiểm tra kỹ năng giải bài tập phần sự nở vì nhiệt của các chất

3/ Thái độ:

- Giáo dục tính cần cù chịu khó , phong cách làm việc độc lập nghiêm túc

II/ THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 8

BẢNG TRỌNG SỐ

tiết Lí thuyết

LT (cấp độ1,2) (cấp VD

độ3,4)

LT (cấp độ1,2) (cấp độ3,4) VD

1/Công, công suất, cơ

2/ Cấu tạo chất-nhiệt

năng

BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ

1/Công, công suất,

cơ năng

Tg: 6,75’

Tg: 6,75’

2/ Cấu tạo chất-nhiệt

năng

Tg: 9’

2đ Tg: 9’ 1/Công, công suất,

2/ Cấu tạo chất-nhiệt

năng

Tg: 2,25’

1(2đ) Tg: 9’

2,5đ Tg:11,25’

Tg: 27’

2(4đ) Tg:18’

10đ Tg:45’

Trang 5

Trường THCS Cù Chính Lan Kiểm tra 1 tiết_ Năm học: 2011_2012

Họ và tên: ……… Môn: Vật lí 8 ( HK II)

Lớp: …… Thời gian: 45 phút( không kể thời gian phát đề)

I/ Phần trắc nghiệm: (6đ)

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng? (Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1: Để đưa một vật có khối lượng 50kg lên cao thì người ta dùng một ròng rọc động( bỏ qua ma sát và khối lượng của ròng rọc) Hỏi ta phải dùng một lực là bao nhiêu trong các lực cho dưới đây?

a F= 25N b F= 50N c F= 500N d F= 250N

Câu 2: Người ta muốn đưa một vật lên độ cao h bằng một ròng rọc động Như vậy:

a Công sẽ tốn ít hơn b Phải kéo dây ngắn hơn đường đi của vật

c Lực kéo lớn hơn trọng lượng thât của vật d Được lợi 2 lần về lực

Câu 3: Trong các vật sau, vật nào có động năng?

a Quả cầu treo bởi sợi dây cách mặt đất một đoạn và đang đứng yên b.Hòn bi nằm yên trên mặt đất

c Hòn bi đang lăn trên mặt phẳng nghiêng d Chiếc xe ôtô đang đậu trong bãi xe

Câu 4: Anh An dùng một ròng rọc động để đưa gạch lên tầng hai cao 4m Mỗi lần anh An kéo được

15 viên mất 60 giây Tính công suất của anh An Biết mỗi viên gạch đều nặng 16N(bỏ qua ma sát và khối lượng ròng rọc và dây kéo)

a P= 16 J/s b P= 16 W/s c P= 16 J d Một giá trị khác

Câu 5: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật vừa có thế năng, vừa có động năng?

a Chỉ khi vật đang đi lên b Chỉ khi vật đang rơi xuống

c Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất d Cả khi vật đang đi lên và đang rơi xuống

Câu 6: Một máy thứ nhất thực hiện một công A 1 trong thời gian t 1 Máy thứ hai thực hiện công

A 2 =2A 1 trong thời gian t 2 = 4t 1 Máy nào có công suất lớn hơn? Tại sao?

a Máy thứ 2 có công suất lớn hơn vì thực hiện trong thời gian dài hơn và công sinh ra lớn hơn

b Máy thứ 2 có công suất lớn hơn vì công thực hiện lớn hơn

c Máy thứ 2 có công suất nhỏ hơn vìcông thực hiện lớn hơn 2 lần nhưng thời gian lại nhỏ hơn bốn lần

d Hai máy có công suất bằng nhau

Câu 7: Để cày một sào đất, người ta dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nhưng nếu dùng máy cày thì chỉ mất 20 phút Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a Công suất của trâu lớn hơn và lớn hơn 6 lần b.Công suất của máy cày nhỏ hơn và nhỏ hơn 5 lần

c Công suất của máy cày lớn hơn và lớn hơn 6 lần d Công suất của máy cày lớn hơn và lớn hơn 5 lần

Câu 8: Những hiện tượng nào sau đây xảy ra không phải do sự khuếch tán của vật chất?

a Sunphat đồng hòa tan trong nước b Sự tạo thành gió

c Giấy thấm hút mực d Đường tan vào nước

Câu 9: Tại sao xăm xe đạp còn tốt đã bơm căng, để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a Vì lúc bơm, không khí vào xăm xe còn nóng, sau một thời gian không khí nguội đi và co lại làm cho xăm xe bị xẹp

b Vì giữa các phân tử của chất làm xăm xe có khoảng cách nên không khí có thể thoát ra đó ra ngoài

c Vì xăm xe làm bằng cao su nên tự nó co lại

d Vì không khí trong xăm xe tự thu nhỏ thể tích của nó

Câu 10: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên?

a Khối lượng của vật b Trọng lượng của vật.

Điểm: Lời phê của giáo viên:

Trang 6

c Cả khối lượng và trọng lượng của vật d Nhiệt độ của vật.

Câu 11: Môi trường nào không có nhiệt năng?

Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử? chọn câu trả lời đúng?

a Chuyển động không ngừng b Có lúc chuyển động có lúc đứng yên

c Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách d Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

II/ Phần tự luận:

Câu 1: Lấy một cốc nước thật đầy và một thìa muối Cho muối dần dần vào nước khi hết thìa muối, ta

thấy nước vẫn không tràn ra ngoài Hãy giải thích hiện tượng trên

Câu 2: Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo vật có khối lượng 50kg lên cao 2m.

a/ Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125N Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng?

b/ Thực tế có ma sát và lực kéo là 150N Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng?

BÀI LÀM:

Trang 7

Ngày soạn: 13/3/2012

Ngày kiểm tra: 14/3/2012

TIẾT 27 - KIỂM TRA 1 TIẾT I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS ở chương điện học Từ đó phát hiện những sai sót đẻ kịp thời uốn nắn, bổ sung

2/ Kỷ năng:

- Kiểm tra kỹ năng giải bài tập chương điện học

3/ Thái độ:

- Giáo dục tính cần cù chịu khó , phong cách làm việc độc lập nghiêm túc

II/ THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 7

BẢNG TRỌNG SỐ

tiết

LT (cấpđộ1,2)

VD (cấpđộ3,4)

LT (cấpđộ1,2)

VD (cấpđộ3,4)

1/ Từ bài 17 đến bài

2/ Từ bài 22 đến bài

BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ

Số lượng câu

Điểm số

1/ Từ bài 17 đến bài

21

Tg: 11,25’

1(2đ) Tg: 9’

4,5đ Tg: 20,25’ 2/ Từ bài 22 đến bài

1/ Từ bài 17 đến bài

2/ Từ bài 22 đến bài

23

Tg: 4,5’

1(2đ) Tg: 9’

2đ Tg:13,5’

Tg: 27’ Tg:18’2(4đ) Tg:45’10đ

Trang 8

Trường THCS Cù Chính Lan Kiểm tra 1 tiết_ Năm học: 2011_2012

Họ và tên: ……… Môn: Vật lí 7 ( HK II)

Lớp: …… Thời gian: 45 phút( không kể thời gian phát đề)

I/ Phần trắc nghiệm: (6đ)

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng? (Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1 : Hai quả cầu nhựa, cùng kích thước, nhiễm điện cùng loại Nếu đặt chúng gần nhau thì

a Hút nhau b.Đẩy nhau c.Không hút, không đẩy d Lúc đầu hút nhau sau đó đẩy nhau

Câu 2: Có 5 vật như sau: 1 mảnh sứ, 1 mảnh nilông, 1 mảnh nhựa, 1 mảnh tôn và 1 mảnh nhôm Câu kết luận nào sau đây là đúng:

a Mảnh nhựa, mảnh tôn và mảnh nilông là vật cách điện

b Mảnh sứ, mảnh nilông và mảnh nhựa là vật cách điện

c Mảnh nilông, mảnh sứ và mảnh tôn là vật cách điện

d Cả 5 mảnh đều là vật cách điện

Câu 3: Trong các vật dưới đây, vật nào không có electrôn tự do

a Một đoạn dây thép b Một đoạn dây đồng

c Một đoạn dây nhựa d Một đoạn dây nhôm

Câu 4: Câu khẳng định nào sau đây là đúng?

a Giữa 2 đầu bóng đèn có một hiệu điện thế b Giữa 2 cực của nam châm có một hiệu điện thế

c Giữa 2 cực của nguồn điện có một hiệu điện thế d Giữa 2 đầu điện tích luôn có một hiệu điện thế

Câu 5: Hai quả bóng bay được thổi phồng có kích cỡ gần bằng nhau và được treo bằng một sợi chỉ Sau khi cọ xát và đưa lại gần nhau thấy chúng đẩy nhau Kết luận nào sau đây là đúng?

a Một quả bị nhiếm điện, quả kia không b Hai quả bóng bị nhiễm điện khác loại

c Hai quả bóng đều không bị nhiễm điện d Hai quả bóng bị nhiễm điện cùng loại

Câu 6: Câu phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a Dòng điện trong kim loại là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

b Dòng điện trong kim loại là dòng các điện tích dương dịch chuyển có hướng

c Dòng điện trong kim loại là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng

d Dòng điện trong kim loại là dòng các điện tích âm dịch chuyển có hướng

Câu 7: Trong các cách sau đây cách nào làm lược nhựa nhiễm điện?

a Nhúng lược nhựa vào nước ấm b Áp sát lược nhựa một lúc vào cực dương của pin

c Tì sát và vuốt mạnh lược nhựa vào áo len d Phơi lược nhựa ngoài nắng khoảng 3 phút

Câu 8 : Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay dụng cụ điện nào dưới đây khi chúng đang hoạt động bình thường :

a.Ruột ấm điện b Công tắc

c.Dây dẫn điện của mạch điện trong gia đình d Đèn báo của tivi

Câu 9 : Dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây, khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt vừa có tác dụng phát sáng ?

a Nồi cơm điện b Quạt điện

c Đi ốt phát quang d ấm điện

Câu 10: Tác dụng hoá học của dòng điện được ứng dụng trong những trường hợp nào sau đây ?

a Nạp điện cho ắc qui b Chế tạo chuông điện

c Chế tạo bàn ủi d Sản xuất máy giặt

Câu 11 : Tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng để :

a Đo điện tâm đồ b Chạy điện châm cứu

Điểm: Lời phê của giáo viên:

Trang 9

c Siêu âm d Chụp X quang

Câu 12: Dòng điện gây ra dụng từ trong dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường?

a Đèn dây tóc b ấm điện c Radio d Chuông điện

II Phần tự luận: (4đ)

Câu 1 : ( 2 đ) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ 1 Hỏi đèn nào sáng, đèn nào tắt khi :

a/ K1 và K2 đều đóng + - b/ K1 đóng, K2 mở K1

c/ K2 đóng, K1 mở Đ1 K2 Đ2 Hình 1

d/ K1 và K2 đều mở

Đ3

Câu 2: (2đ) -Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm: nguồn điện đơn, công tắc, dây dẫn, bóng đèn Khi đóng

công tắc, vẽ chiều dòng điện chạy qua mạch

- Nếu khi đóng công tắc đèn không sáng thì ta cần kiểm tra những chổ có thể hở mạch nào và cho biết cách khắc phục

ĐÁP ÁN:

I/ Phần trắc nghiệm:

II/ Phần tự luận:

Câu 1:

a- Cả 3 đèn đều sáng

b- Đèn 1, đèn 3 sáng Đèn 2 tắt

c- Cả 3 đèn đều không sáng

d- Cả 3 đèn đều không sáng

Câu 2:

+ - K

- Bóng đèn đứt tóc: thay bóng mới

- Bóng đèn tiếp xúc không tốt với đế: vặn chặt đèn vào đế

- Các chốt nối dây lỏng: vặn chặt các chốt nối dây

- Dây dẫn đứt ngầm bên trong: thây dây khác

- Công tắc tiếp xúc không tốt: kiểm tra chôc tiếp xúc

- Pin hết điện: thay pin mới

Trang 10

Ngày soạn: 15/3/2012

Ngày kiểm tra: 17/3/2012

TIẾT 55 - KIỂM TRA 1 TIẾT I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

- Kiểm tra các kiến thức về dòng điện xoay chiều; hiện tượng khúc xạ ánh sáng; ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ; thấu kính phân kì, máy ảnh

- Đánh giá chất lượng học tập của học sinh

2/ Kỷ năng:

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng công thức để giải bài tập, dựng ảnh tạo bởi TKHT, TKPK

3/ Thái độ:

- Giáo dục tính cần cù chịu khó , phong cách làm việc độc lập nghiêm túc

II/ THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 9

BẢNG TRỌNG SỐ

tiết Lí thuyết

LT (cấpđộ1,2) (cấpđộ3,4) VD (cấpđộ1,2) LT (cấpđộ3,4) VD

1/ Điện từ học (từ bài

34 đến bài 39)

2/ Quang học (từ bài

BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ

1/ Điện từ học (từ bài

2/ Quang học (từ bài

40 đến bài 47)

Tg: 11,25’

Tg: 11,25’ 1/ Điện từ học (từ bài

34 đến bài 39)

Tg:2,25’

1(2đ) Tg: 9’

2,5đ Tg: 11,25’ 2/ Quang học (từ bài

Tg: 27’

2(4đ) Tg:18’

10đ Tg:45’

Ngày đăng: 24/05/2021, 04:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w