Đem Y tác dụng với dung dịch NH 3 (dư), đến phản ứng hoàn thu được kết tủa Z.. Tỉ lệ mắt xích butađien và stirenA[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:
Câua 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Toluen X Y Z
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm
A benzyl bromua và o-bromtoluen B m-metylphenol và o-metylphenol
C o-metylphenol và p-metylphenol D o-bromtoluen và p-bromtoluen
Câua 2: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A, cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A,
thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là
Câua 3: Có các phát biểu sau:
(1) Cho tinh thể NaI vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được HI
(2) Cho Fe3O4 vào dung dịch HI(dư) thu được FeI2
(3) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc nguội thì là nhôm tan dần
(4) Lớp váng nổi lên khi nấu cá thịt là hiện tượng đông tụ protein
(5) Cho but-1-in vào dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 thu được kim loại Ag
(6) Vinylbenzen, axetien và xiclopropan đều làm mất màu dung dịch KMnO4
Số phát biểu đúng là
Câua 4: Hoà tan hoàn toàn 13,200 gam hỗn hợp Na và K vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc) Cho 5,200 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 3,36 lít khí H2 (đktc) Cho X tác dụng với Y(không có oxi) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được x gam kết tủa Giá trị của m và x là
A 25,167 và 22,235 B 15,850 và 10,300 C 15,850 và 14,875 D 10,525 và 12,000
Câua 5: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit
B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3
C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
D Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
Câua 6: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đun nóng m gam X với 300 ml dung
dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit
no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch Y thu được (m - 1,1) gam chất rắn Công thức của hai este là
A HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2
B HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3
C C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3
D CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2
Câua 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
B Lòng trắng trứng gặp HNO3 tạo thành hợp chất có màu tím
C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câua 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
+Br2 (tỉ lệ 1:1) Fe,to +NaOH đặc dư to , p
+ axit HCl dư
Trang 2(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
Câua 9: Cho một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỷ khối đối với H2 là 4,9 qua tháp tổng hợp ( có xúc tác với thể tích không đáng kể) , người ta thu được hỗn hợp mới có tỷ khối đối với H2 là 6,125 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:
Câua 10: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy nhất) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là
Câua 11: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl th́ dùng hết 80ml dung dịch HCl
0,125M và thu được 1,835g muối khan C̣n khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH th́ cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:
A H2NC3H6COOH B H2NC2H5COOH C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C3H5COOH
Câua 12: Cho các cân bằng sau
(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ;
(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ;
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ;
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câua 13: Cho poli( vinyl clorua) tác dụng với Clo thu được một loại tơ clorin chứa 66,77% Clo Tính số
mắt xích của PVC đă phản ứng với 1 phân tử Clo Số đó là:
Câua 14: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân cấu tạo amin trên là
Câua 15: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 53,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không
có không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chât rắn Y Lấy toàn bộ Y cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thấy thoát ra 22,4 lít H2 (đktc) Hiệu suất các phản ứng là 100% Thành phần phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X là:
Câua 16: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Câua 17: Từ glyxin và alanin tạo ra 2 đipeptit X và Y chứa đồng thời 2 aminoaxit Lấy 14,892 gam hỗn
hợp X, Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M Tính V ?
Câua 18: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ
trái sang phải là:
A HI, HBr, HCl B HBr, HI, HCl C HCl , HBr, HI D HI, HCl , HBr
Câua 19: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion:
Câua 20: Hoà tan hoàn toàn 33,8 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước
dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là:
Trang 3A 79,0 gam B 57,4 gam C 82,8 gam D 104,5 gam
Câua 21: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5)
4-metylphenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
A (1), (4), (5), (6) B (1), (3), (5), (6) C (1), (2), (4), (6) D (1), (2), (4), (5)
Câua 22: Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X,
Y, Z, T Thực hiện các phản ứng nhận thấy: X, Z cho phản ứng tráng gương; Y, T phản ứng được với NaOH; T phản ứng với H2 tạo thành Y; Oxi hoá Z thu được T Công thức cấu tạo đúng của X, Y, Z, T lần lượt là:
A X: CH2=CH-CHO ; Y : C2H5CHO ; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-COOH
B X: C2H5CHO; Y : CH2=CH-COOH; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-CHO
C X: CH2=CH-CHO ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-COOH ; T : C2H5COOH
D X: C2H5CHO ; Y : C2H5COOH ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
Câua 23: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X Cho X tác dụng với NaOH (dư) thu được kết tủa Y Đem Y tác dụng với dung dịch NH3(dư), đến phản ứng hoàn thu được kết tủa Z Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là
Câua 24: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là
Câua 25: Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
Propen 5002(1:1)
Cl C
X NaOH Y ddBr2
Z 2 /
KOH ROH HBr
T CuO t,0
Q Nếu lấy toàn bộ lượng hợp chất Q (được điều chế từ 0,2 mol propen) cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa thu được là
Câua 26: Có thể dùng NaOH( ở thể rắn) để làm khô các chất khí sau:
A N2, Cl2, O2, CO2, H2 B NO2, N2, CO2, CH4, H2
C NH3, O2, N2, CH4, H2 D NH3, SO2, CO, Cl2
Câua 27: Cho 14,4 gam hỗn hợp Fe, Mg và Cu ( số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung
dịch HNO3 ( lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch X và 2,688 lít hỗn hợp 4 khí N2, NO,
NO2, N2O trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8 gam muối khan.Tính số mol HNO3 ban đầu đã dùng?
Câua 28: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 76 Tỷ số giữa các hạt không mang điện đối
với hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là 1,167 Cấu hình e của nguyên tử nguyên
tố X là
A [Ne]3s23p1 B [ Ar] 3d54s1 C [ Ar] 3d64s2 D [ Ar] 4s2
Câua 29: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
B nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.
C nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột
Câua 30: Hỗn hợp khí A gồm ankan X và ankin Y (số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn trong X) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 12,6 gam nước Khối lượng oxi cần dùng cho phản ứng cháy là 36,8 gam Ở cùng điều kiện
về nhiệt độ, áp suất, thể tích CO 2 tạo thành bằng 8/3 thể tích hỗn hợp khí ban đầu Công thức phân tử của X và Y lần lượt là
A CH 4 và C 2 H 2 B C 2 H 6 và C 3 H 4 C CH 4 và C 3 H 4 D C 2 H 6 và C 4 H 6
Câua 31: Từ 1,62 tấn xenlulozơ sản xuất được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết quá trình sản xuất
hao hụt 10% ?
Câua 32: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là
A HCOOCH3, CH3COOH B HOCH2CHO, CH3COOH
C CH3COOH, HOCH2CHO D HCOOCH3, HOCH2CHO
Trang 4Câua 33: Độ điện li của 3 dung dịch CH3COOH 0,1M ; CH3COOH 0,01M và HCl được sắp xếp theo thứ
tự tăng dần là
A HCl < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M
B CH3COOH 0,01M < CH3COOH 0,1M < HCl
C CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M < HCl
D CH3COOH 0,01M < HCl < CH3COOH 0,1M
Câua 34: Cho m gam hỗn hợp Na và ZnCl2 vào nước dư thu được 0,075 mol H2 và 2,475 gam chất không tan Tính m ?
Câua 35: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngân xốp Khi thấy ở
cả hai điện cực đều có bọt khí thoát ra thì dừng lại Kết quả ở anot có 448 ml khí thoát ra(đktc), khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam và có thể hoà tan tối đa 0,8 gam MgO Giá trị của m là:
Câua 36: Thêm từ từ cho đến hết 0,5 mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch Y gồm 0,2 mol NaOH
và 0,15 mol NaAlO2 Lượng kết tủa thu được là:
Câua 37: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tính axit của HF yếu hơn tính axit của HCl.
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
C Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
D Tính khử của ion Br- yếu hơn tính khử của ion Cl-
Câua 38: Trộn 0,1 lít dung dịch X chứa Na2CO3 0,2M và K2CO3 0,3 M với 0,4 lít dung dịch Y chứa HCl 0,175M và H2SO4 0,1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH bằng bao nhiêu?
Câua 39: Hỗn hợp X gồm một số ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần dùng
hết 40,8 gam O2 và thu được 0,85 mol CO2 Mặt khác, nếu đun 32,8 gam hỗn hợp X ở 1400C với
H2SO4đặc, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được V lít H2(đktc) Giả
sử các ancol tham gia phản ứng tách nước với cùng một hiệu suất 40% Giá trị của V là
Câua 40: Cho hỗn hợp bột kim loại: a mol Mg, b mol Al, phản ứng với dung dịch hỗn hợp chứa c mol
Câua 41: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C4H9O2N là
Câua 42: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(2) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(6) Sục khí F2 vào nước nóng
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
Câua 43: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol
benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câua 44: Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức được 3.52 gam CO2 và 1.152 gam H2O Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là
C HOOC(CH2)3CH2OH D CH2=CH-COOH
Trang 5Câua 45: Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, người ta đun nóng nó với dung dịch chứa 1,420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng (kg) thu được là
Câua 46: Cho 4,8 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X,cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là
Câua 47: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3 ) vào nước thì thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y, z ở trên là
Câua 48: Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức X và Y được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 2: oxi hóa tạo thành hai axit tương ứng, sau đó cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch Z Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng đúng 100 ml dung dịch
Câua 49: So sánh bán kính nguyên tử và ion sau: Mg ; O2- ; S ; P ; K+ ; Al3+
A Al3+ > S > K+ > Mg > O2- > P B Mg > P > S > K+ > O2- > Al3+.
C K+ > Mg > P > Al3+ > S > O2- D P > Al3+ > S > K+ > Mg > O2-
Câua 50: Cho 0,42 lit hỗn hợp khí B gồm hai hiđrocacbon mạch hở (phân tử hơn kém nhau 1 nguyên tử Cacbon)
đi chậm qua bình đựng nước Brom dư Sau phản ứng hoàn toàn thấy có 0,28 lit khí thoát ra khỏi bình và có 2 gam
Br 2 đã tham gia phản ứng Biết tỉ khối hơi của B so với H 2 bằng 19 các thể tích khí đo ở đktc Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trên là
A CH 4 và C 2 H 2 B C 3 H 8 và C 2 H 2 C C 2 H 6 và C 3 H 4 D C 3 H 8 và C 4 H 6
- HẾT -Đáp án
mamon cauhoi dapan
Trang 61 24 B