1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De Thi Lop 10

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Chứng minh rằng tứ giác SAOB nội tiếp được trong một đường tròn... Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS Kiên Thành KỲ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC: 2012-2013 MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 120 (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,0 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1) A  169  49  144

x x x x

x x x x

Bài 2: (1,5 điểm)

Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1) 3 x2  7 x   2 0

2) 2

2 1 1

x x

x    

3)

x y

x y

Bài 3: (1,5 điểm)

Cho phương trình: x2  2 mx  2 m  3 0 1    ; ( m là tham số)

1) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m

2) Tìm m để x12 x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: (1,5 điểm)

1) Trên hệ trục tọa độ, vẽ đồ thị các hàm số : y = x2 và y x   2

2) Viết phương trình đường thẳng (d) song với đường thẳng y = x + 2 và tiếp xúc với Parapol (P): y = x2

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Từ A và B vẽ các tiếp tuyến với đường tròn, chúng cắt nhau tại S

1) Chứng minh rằng tứ giác SAOB nội tiếp được trong một đường tròn

2) SC cắt đường tròn (O) tại I Chứng minh: SA.SB = SI.SC

3) Tính diện tích của tứ giác SAOB theo R

- Hết

ĐỀ THI THỬ

Trang 2

TRƯỜNG THCS Kiến Thành HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI THỦ VÀO LỚP 10

NĂM HỌC: 2012-2013 MÔN THI: TOÁN

1

(2,0

)

1 A 169 49 144= 13 + 7 – 12 = 8 1,0

2 x x 1 x x 1 x x 1 x x 1 2 x ; (0 x 1)

2

(1,5

)

1

2

3x  7x 2 0 có a = 3, b = -7, c = 2  = 49 – 24 = 25

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 = 2 ; x2 =

1 3

0,5

2

2

2

x

x   x  đk: x ≠ ±1

 2x (x1) 2( x21)

 2x2 – x – 1 = 0 có a + b + c = 2 + (-1) + (-1) = 0

 x1 = 1 ( loại) ; x2 =

1

2 (nhận)

Vậy pt đã cho có một nghiệm x =

1 2

0,5

3

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x; y = 1;1  

0,5

3

(1,5

)

1

 

xmxm 

Ta có : ’ = m2 – 2m + 3 = ( m -1)2 + 2  2 với mọi m

Do đó phương trình (1) luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m

0,75

2

Theo hệ thức Vi_ét ta có

1 2

1 2

2

2 2

xxxxx xmm  m  

Dấu “=” xãy ra khi và chỉ khi 2m – 1 = 0  m =

1 2

Vậy x12x22 đạt giá trị nhỏ nhất là 5 khi m =

1 2

0,75

Trang 3

(1,5

)

2

Phương trình đường thẳng (d): y = ax + b

 Vì đt (d) song song với đt y = x + 2 Nên (d): y = x + b và b ≠ 2

 Phương trình hoành độ của (P) và (d):

x2 = x + b hay x2 - x - b = 0 (*)

 = 1 – 4b

Pt (*) có một nghiệm khi  = 0  1 – 4b 

1 4

b 

Vậy phương trình cần tìm:

1 4

y x 

0,75

5

(3,5

)

0,5

1

Xét tứ giác SAOB có:

SAO SBO 90  (T/c tiếp tuyến) Suy ra: SAO SBO 90   o90o 180o

Mà SAO và SBO đối nhau

Vậy tứ giác SAOB nội tiếp được (đpcm)

1,0

2 Xét SCA và SAI có:

S là góc chung;

2

SCA SAI  sñAI

Do đó SCA SAI (g-g)

SA SC

SA SA SI SC

SI SA

Mà SA = SB ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

1,0

Trang 4

 SA.SB = SI.SC (đpcm)

3

 Ta có ACB 600 (ABC đều) AOB2.ACB = 1200

Mà OS là tia phân giác của góc AOB (t/ 2 tiếp tuyến cắt nhau) Suy ra

60 2

AOIAOB

0,25

 SAO vuông tại A cos os600 2

SA = SO2 OA2 R 3

0,25

 SAB là tam giác đều

 SO là đường trung trực của AB Suy ra SO  AB

Diện tích tứ giác SAOB:

2

1

2SO AB R (đvdt)

0,25

B HƯỚNG DẪN CHẤM:

1 Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa

2 Điểm số có thể chia nhỏ đến 0,25 cho từng câu Tổng điểm toàn bài không làm tròn

Ngày đăng: 24/05/2021, 03:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w