1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De Dap an kiem tra Hoc ky II mon Toan 8 nam hoc2011 2012

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đến B, người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc 15km/h nên thời gian về (kể cả thời gian nghỉ) bằng thời gian đi.. Tính độ dài quãng đường AB?[r]

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 8 PHỔ QUANG NĂM HỌC 2011 - 2012

Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1 (1,5 điểm)

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC.MNP (A  900), biết

AB = 3cm, AC = 4cm, AM = 10cm

Câu 2 (2,0 điểm)

Giải phương trình:

a 2x + 3 = - 5

b

1 2 ( 1)( 2)

x

Câu 3 (1,5 điểm)

a So sánh a và b, biết rằng 5a - 2  5b - 2

b Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Câu 4 (2,0 điểm)

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h Đến B, người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc 15km/h nên thời gian về (kể cả thời gian nghỉ) bằng thời gian đi Tính độ dài quãng đường AB?

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH (HBC), biết AB = 9cm,

AC = 12 cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC

a Chứng minh rằng  AMN đồng dạng với  ABC

b Tính độ dài đoạn thẳng BC, AH

c Qua N kẻ NP // AB (PBC) Chứng minh rằng

1 4

NPC ABC

S

Câu 6 (1,0 điểm)

Chứng minh rằng: Với a > 0, b > 0 thì

2 2

2 2

 

(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 2

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 8 – NĂM HỌC 2011 – 2012

NỘI DUNG

MỨC ĐỘ

Tổng cộng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

1,5

1

1,5

2 Giải phương trình bậc nhất, phương

trình chứa ẩn ở mẫu

1 1,0

1 1,0

2

2,0

3 Bất đẳng thức, bất phương trình

2 1,5

1 1,0

3

2,5

4 Giải bài toán bằng cách lập phương

trình

1 2,0

1

2,0

5 Tam giác đồng dạng, tỉ số diện tích

của tam giác đồng dạng

1 1,0

2 1,0

3

2,0 TỔNG CỘNG

3 3,5

6 5,5

1 1,0

10

10,0

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 8 - NĂM HỌC 2011-2012

1

(1,5đ)

+ Vẽ được hình

3cm

4cm 10cm

B A

C N

+ Tính được V = S.h =

1

2.3.4.10 = 60 (cm3)

0,5 đ

1,0 đ

2a

(1,0đ) Lập luận: Phương trình 2x + 3 = - 5  2x = -8  x = - 4

Kết luận: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {- 4}

0,75 đ 0,25 đ

2b

(1,0đ)

+ Nêu được ĐKXĐ: x  1, x  -2

+ Giải phương trình:

2( 2) ( 1) 3 5

1 2 ( 1)( 2)

x

0,25 đ

0,5 đ

Trang 3

2x 4 x 1 3x 5  2x = 10  x = 5 (thỏa mãn điều kiện)

+ Kết luận tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {5} 0,25 đ

3a

(0,5đ)

Biến đổi được từ 5a - 2  5b – 2  5a  5b  a  b 0,5 đ

3b

(1,0đ) + Biến đổi bất phương trình

 5(2 - x)  3(3 – 2x)

 10 – 5x  9 – 6x  x  -1

+ Kết luận tập nghiệm và biểu diễn chính xác tập nghiệm trên trục

số

0,5 đ 0,5 đ

4

(2,0đ)

Đổi 30 phút = 1/2 giờ

Gọi x (x > 0, km) là độ dài quãng đường AB

Thời gian đi từ A đến B: 12( )

x h

Thời gian đi từ B về A (cả thời gian nghỉ):

1 ( )

15 2

x h

Theo đề cho lập được phương trình 12

x

=

1

15 2

x

(*) Giải đúng phương trình (*) tìm được nghiệm x = 30 km,

Kết luận quãng đường AB = 30 km

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

5

Vẽ được hình (đến câu c):

P

N M

A

0,5 đ

5a

(0,5đ)

Từ giả thiết nêu được AM = MB, AN = NC nên MN là đường trung

bình của tam giác ABC => MN // BC đi đến kết luận  AMN 

ABC

0,5 đ

5b

(0,5đ)

+ Áp dụng định lý Py-ta-go vào trong  ABC tính được:

BC = AB2AC2  92 122  225 15 (cm)

+ Từ SABC = 1/2.AB.AC = 1/2 BC.AH

=> AH =

.

AB AC

BC =

9.12

15 = 7,2 (cm)

0,25 đ

0,25 đ

5c

(0,5đ)

Nêu được: Vì NP // AB nên  PNC  ABC

Suy ra

2 1 2 1 ( ) ( )

NPC ABC

0,5 đ

6

(1,0đ) Vì a > 0, b > 0 => a + b  0 nên

( )( )

(do a 2 + 2ab + b 2 > a 2 + b 2)

1,0 đ

(Gọi cách giải hợp lý khác, đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 23/05/2021, 22:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w