Phần trắc nghiệm : (8 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:?. Câu1:Tìm các từ viết đúng chính tả A.sút bóng.[r]
Trang 1Điểm ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LẦN II - KHỐI 1
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 50 phút không kể thời gian giao đề
SBD:……… Lớp 1 Trường Tiểu học An Hà
Bài 1(3 điểm ) Nối đúng
Bài 2(3 điểm ) Điền n hay l :
ăm ay ớp Một uyện tài Gắng công , ô ức để ngày mai vui
Điền ươu hay iêu và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm sau:
Con h ; bình r ; thời khóa b ; ch cói
Bài 3 (2 điểm ) Điềm “tr” hoặc “ch” để hoàn thành các từ sau:
…ạng vạng ; lanh …anh ; cây …e ; …ung bình ; cô …ú ; bà …ẻ ;
…ường học ; nước …ảy
Bài 4 (2 điểm Điền một từ thích hợp hoàn thành câu:
a) Mưa mỗi lúc một ……… hạt
b) Anh em như thể chân ………
c) Bà tôi, tóc ……… như bông
d) Nhiệm vụ chính của học sinh là học tập ………
Bài 5( 4 điểm) a.Cho các âm (chữ) : i ,ê , n , m , ng , em hãy:
- Ghép thành các vần thích hợp :
- Ghép thành tiếng có nghĩa :
b Tìm hai tiếng chỉ màu sắc có vần “im” và âm “gh”.
Viết câu với mỗi tiếng đó
Trang 2
Bài 6 ( 1,5 điểm) Cho các tiếng : nhường,vườn , lượn , thương , lượm , sướng hãy điền vào
chỗ chấm ( ) để được các từ có nghĩa
tược nhịn tình
bay vui lúa
Bài 7 (6 điểm )a Hãy điền vần, tiếng thích hợp để hoàn chỉnh bài ca dao sau : (2 điểm)
Hoa sen
Trong đầm gì đẹp bằng…………
Lá xanh bông trắng lại………… nhị vàng Nhị v… … bông tr…… lá xanh Gần bùn mà ………… hôi tanh mùi bùn
Ca dao
b Hãy chép lại bài ca dao đó : (4điểm)
Trang 3ĐIỂM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LẦN II- KHỐI 1
Môn: Toán
Thời gian: 50 phút không kể thời gian giao đề
SBD:……… Lớp 1 Trường Tiểu học An Hà
Bài 1 : ( 2 điểm ) Cho các số 28 ; 17 ; 9 ; 8 ; 10 ; 0 ; 90 ; 55 ; 72 ; 42.
a Tìm trong dãy số trên :
- Các số có 1 chữ số là số nào?:………
- Các số có 2 chữ số là số nào?: ………
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?:………
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?:………
b Xếp các số trên theo thứ tự tăng dần : ………
Bài 2 : (1 điểm) Tính :
40 + 14 - 3 = 36 - 26 + 20 =
64 + 5 - 20 = 44 - 42 + 23 =
Bài 3: ( 2 điểm) Điền dấu <,>,= vào chỗ trống 30 + 6 46 – 10 78 – 18 43 + 24 52 + 20 97 – 26 33 + 46 54 + 22 18 + 41 41 + 18 25 + 63 35 + 53 Bài 4: ( 3 điểm) Nối ô trống với phép tính thích hợp Bài 5: ( 2 điểm ) Vườn nhà An có 27 cây đào và cây mận, trong đó có 13 cây đào Hỏi vườn nhà An có bao nhiêu cây mận? Hãy khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng A 13 cây B.30 cây C.14 cây D.40 cây Bài 6 : (2,5 điểm) Trên cây bưởi có hai chục quả bưởi Mẹ đã hái 10 quả Hỏi trên cây còn bao nhiêu quả bưởi ? Bài giải
30 < < 40
Trang 4Bài 7 : ( 2 điểm ) Lớp 1B có 13 học sinh khá, số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 4 em Hỏi lớp 1B có bao nhiêu học sinh giỏi ? Bài giải
Bài 8 : ( 2 điểm ) Trong một buổi liên hoan có 10 bạn nữ và 8 bạn nam Khi tham gia múa đôi, cứ một bạn nam thì một bạn nữ cùng múa Hỏi có mấy bạn nữ không tham gia múa đôi ? Bài giải
Bài 9: ( 0,5 điểm) Viết các số chẵn chục nhỏ hơn 60
Bài 10 : ( 1 điểm ) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác? Có: hình tam giác
Bài 11( 2 điểm )Điền số thích hợp vào ô trống 5 2 9 8 7
+ + - -
3 4 7 6 4 0
9 8 3 2
Trang 5ĐIỂM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LẦN II- KHỐI 2
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 50 phút không kể thời gian giao đề
SBD:……… Lớp 2 Trường Tiểu học An Hà
I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước những từ ngữ viết sai chính tả.
a tháng giêng b dàn mướp c.rặt quần áo d.rát như bỏng
Câu 2 Khoanh tròn vào chữ cái trước những từ ngữ viết đúng chính tả
a ngáo ộp b ngoéo tay c.hộp quoẹt d.loay hoay
Câu 3 Nối tiếng ở bên trái phù hợp với tiếng ở bên phải để tạo thành từ ngữ có nghĩa.
a cuộn
b ý
c chuồng
d khuông
e luống
g suôn
1 trâu
2 rau
3 sẻ
4 Sóng
5 muốn
6 mẫu
Câu 4.Bộ phận gạch dưới trong mỗi câu sau trả lời cho câu hỏi gì? Khoanh tròn chữ cái trước
câu trả lời đúng
Em là đội viên câu lạc bộ thiếu nhi phường
Sách của thư viện có nhiều loại lắm
Các bạn trong lớp em thường đến thư viện đọc sách vào giờ ra chơi
a Ai( cái gì, con gì)?
b Là gì?
c Làm gì?
Câu 5: Viết vào chỗ trống các từ ngữ miêu tả đặc điểm các mùa trong năm.
a Mùa xuân:
b Mùa hạ:
c Mùa thu:
d Mùa đông:
II TỰ LUẬN (13 điểm) Câu 1: (2 điểm) Điền vào chỗ trống ch hay tr. Buổi iều ên bãi biển, khi thuỷ iều lên có nột àng ai đi ân đất, đầu đội mũ lưỡi ai, nói uyện ủng ẳng Câu 2: (2 điểm) a Hoàn thiện các dòng sau bằng cách thêm các từ trái nghĩa Lá đùm là
Đoàn kết là chia rẽ là
b Xác định mẫu câu “ Ai – là gì” bằng cách khoanh vào chữ đặt trước câu đó:
A Con cóc là cậu ông trời
B Thế là trong lớp chỉ còn Lan phải viết bút chì
C Con trâu là đầu cơ nghiệp của nhà nông
Trang 6D Chả là hôm qua nó bị ốm.
Câu 3: (2 điểm )Tìm 6 từ chỉ hoạt động.
Đặt 2 câu trong đó có từ chỉ hoạt động vừa tìm được
Câu 4: ( 3 điểm) a Viết hoa cho đúng các tên riêng: tỉnh thái bình, sông hồng, lê văn tám, núi ba vì
b Hãy sắp xếp các từ cho sau theo các trật tự khác nhau để có được 4 câu văn có nội dung khác nhau em ; bé ; giúp ; bà
Câu 5: ( 4 điểm) Em h·y viÕt mét ®o¹n v¨n ng¾n vÒ Bác Hồ kính yêu.
Môn: Toán
Thời gian: 50 phút không kể thời gian giao đề
Trang 7SBD:……… Lớp 2 Trường Tiểu học An Hà
I Phần trắc nghiệm: (8điểm)
Bài 1:(2 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:
a 25 + 47 - 17 = ?
A 25 B 45 C 65 D 55
b 5 x 0 + 0 = ?
A 6 B.5 C 0 D 10
A.508 = 500 +10 +8 B.508 = 500 + 8 C.508 = 500 + 80 +8
Bài 2 (1 điểm) Tìm x.
a x : 2 = 4 + 4
b 61 + 1 – x = 28
Bài 3: ( 1điểm) Một hình tứ giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng nhau Có chu vi là 20 m Tính
độ dài mỗi cạnh của hình tứ giác này?
Bài 4: ( 1 điểm) Có 15 quả xoài xếp đều vào các đĩa mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy
đĩa?
Bài 5: ( 1điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu (… )
a …… + 5 = 55 b.… 00 + … 0 +… = 888
Bài 6:( 2 điểm)Chọn ra trong các số dưới đây những cặp số có tổng bằng 100 4; 15; 25; 30; 85; 96; 70; 75
II Phần tự luận: (12điểm) Bài 1: ( 2điểm) Tính: a) Tổng của 478 và 321: ……….……
b) Tính của 4 và 9: ……….……
b) Hiệu của 578 và 126 :……….……
d) Thương của 36 và 4: ……….……
Bài 2: ( 2 điểm) Tính. 5 x 9 - 42 - 2 = 68kg - 32kg + 15kg =
Trang 8
72 - 47 + 28 = 17 cm + 38 cm + 36 cm =
Bài 3 ( 2,5 điểm) Long có nhiều hơn Hảo 20 viên bi Nếu Long có thêm 5 viên bi và Long được thêm 3 viên bi nữa thì Long có nhiều hơn Hảo bao nhiêu viên bi? Bài giải
Bài 4: ( 2,5 điểm) Một cửa hàng đã bán được 136 lít dầu, cửa hàng còn lại 53 lít dầu Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu lít dầu?
Bài 5: ( 2điểm) Hai xe khách đi ngược chiều nhau từ tỉnh A và tỉnh B, gặp nhau ở C, biết chỗ gặp nhau cách A là 24 km, cách B 56km Hỏi hai tỉnh A và B cách nhau bao nhiêu kilômét?
Bài 6: ( 1 điểm) Hình vẽ bên có:
a, ……… hình tứ giác?
b, ………… hình tam giác?
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút không kể thời gian giao đề
SBD:……… Lớp 3 Trường Tiểu học An Hà
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (10điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1.Giá trị của biểu thức: 156 - ( 72 + 6 ) x 2 là:
A 180 B 156 C 96 D 0
Trang 92 8dm5cm = cm Số điền vào chỗ chấm là:
A 85 B 803 C 805 D 83
3 Số 8 là giá trị của biểu thức:
A 24 : 4 + 2 x 2 B 24 : ( 4 + 2 ) x 2
C ( 24 : 4 + 2 ) x 2 D 24 : ( 4 + 2 x 2 )
4 4 + 4 + + 4 - 2 x 2 x 2 =
11 chữ số 4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 4 B 36 C 7 D 38 5 25 x 3 + 47 x 3 + 3 x = 300
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 28 B 100 C 75 D 53 6 Tìm x biết : x : 6 = 15 ( dư 1 ) A x = 90 B x = 91 C x = 89 D x = 27 7 Một hình chữ nhật có chiều rộng là 4m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng Chu vi hình chữ nhật đó là: A 48m B 24m C 80m D 160m 8 Có 30kg gạo đựng đều trong 6 túi Hỏi 25kg gạo đựng trong mấy túi như thế ? Đáp số đúng là: A 6 túi B 10 túi C 5 túi D 8 túi 9 Cho dãy số: 1 ; 3 ; 4 ; 7 ; 11 ;
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 12 B 13 C 14 D 18 10 Hình vẽ bên có: A 8 hình tam giác và 3 hình tứ giác
B 7 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C 9 hình tam giác và 4 hình tứ giác
D 10 hình tam giác và 4 hình tứ giác
II PHẦN TỰ LUẬN: (10điểm) Bài 1 ( 2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách nhanh nhất: a)27 6 27 4 27 3 27
B Tìm x : x- 452 = 777 + 589
Bài 2: ( 2 điểm) Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 6 vào bên phải số đó thì tăng thêm 3228 đơn vị ………
………
………
………
………
Trang 10………
………
Bài 3 ( 2 điểm) Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất chứa 42 lít Nếu lấy 1 7 số dầu ở thùng thứ nhất và 1 8 số dầu ở thùng thứ hai thì được 12 lít Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu ? Bài giải
Bài 4 ( 2 điểm) Năm nay mẹ 35 tuổi, sang năm thì tuổi của tôi bằng 4 1 tuổi của mẹ Hỏi: a) Năm nay tôi bao nhiêu tuổi ? b) Lúc mẹ sinh ra tôi mẹ bao nhiêu tuổi ? Giải
Bài 5.( 2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu thêm vào chiều rộng 18 cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông Tính diện tích hình chữ nhật đó?
Trang 11
ĐIỂM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LẦN II - KHỐI 3
Mụn: Tiếng Việt
Thời gian: 60 phỳt khụng kể thời gian giao đề
SBD:……… Lớp 3 Trường Tiểu học An Hà
I Phần trắc nghiệm : (8 điểm) Hóy khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng: Cõu1:Tỡm cỏc từ viết đỳng chớnh tả
A.sỳt búng
E.dầm mưa
B dũ xột
G ru con
C dành dụm H.dút nước
D.giẫm chõn I.dộn dàng
Câu 2 Tìm những từ có tiếng “sĩ” để chỉ ngời sáng tác hay biểu diễn, điền vào chỗ chấm cho
thớch hợp
a Những người chuyờn sỏng tỏc thơ ca gọi là……….………
b Những người chuyờn vẽ tranh nghệ thuật gọi là……… ………
c Những người chuyờn biểu diễn những bài hỏt gọi là……….………
d Những người chuyờn sỏng tỏc hoặc biểu diễn nghệ thuật gọi là………
Cõu 3: Đọc đoạn văn sau, gạch dưới những cõu cú bộ phận trả lời cõu hỏi Khi nào? Hoặc trả lời cho cõu hỏi Ở đõu? Gạch chộo để tỏch bộ phận này với những bộ bộ phận khỏc trong cõu? Giặc Minh xõm chiếm nước ta Chỳng làm nhiều điều bạo ngược khiến lũng dõn vụ cựng căm giận Bấy giờ ở Lam Sơn cú ụng Lờ Lợi phất cờ khởi nghĩa Trong những năm đầu nghĩa quõn cũn yếu, thường bị giặc võy Cú lần giặc võy rất ngặt, quyết bắt bằng được chủ tướng Lờ Lợi ễng Lờ Lai liền đúng giả làm Lờ Lợi, đem một toỏn quõn phỏ vựng võy.Giặc bắt được ụng, nhờ vậy mà Lờ Lợi và số quõn cũn lại được cứu thoỏt Cõu 4: Tỡm 4 từ cú tiếng lễ để điền vào chỗ trống: ………
Cõu 5: Đọc đoạn thơ sau: Hay núi ầm ĩ Là con vịt bầu Hay sủa đõu đõu Là con chú vện Hay chăng dõy điện Là con nhện con Ăn no quay trũn Là cối xay lỳa Trong đoạn thơ trờn cỏc từ ngữ chỉ: a.Tờn sự vật được nhõn húa:
b.Cỏc từ ngữ tả sự vật như tả người:
II Phần tự luận : (12điểm): Cõu 1:Trong cỏc từ ngữ: sai trỏi, xơ xuất, xạch búng, sỏng xủa, ngụi xao, sõn cỏ, tiếng sấm, sụi gấc, cặp xỏch, xương đờm, xửa chữa, sức khoẻ, mựa xuõn từ nào viết sai chớnh tả? Em hóy ghạch chõn và viết lại cho đỳng. ……… ………
……… ………
Cõu 2 i n ti p v o b ng sau cho phự h p:Đ ề ế à ả ợ
Anh dũng
Cần cự
Bảo vệ
Thụng minh
Cõu 3 ( 2 điểm): Cho khổ thơ
“Cõy bầu hoa trắng
Trang 12Cây mướp hoa vàng Tim tím hoa xoan
Đỏ tươi râm bụt”
a/ Tìm các từ chỉ sự vật, từ chỉ đặc điểm có trong các câu ở khổ thơ trên
Từ chỉ sự vật: ………
Từ chỉ đặc điểm: ………
b/ Với mỗi câu trong đoạn thơ đã cho, em hãy tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? ở ki u câu m em ã ể à đ được h c r i i n v o b ng.ọ ồ đ ề à ả Câu Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? Câu 4 :Trong bài Tre Việt Nam của nhà thơ Nguyễn Duy có viết: “Bão bùng thân bọc lấy thân Tay ôm, tay níu tre gần nhau thêm Thương nhau tre không ở riêng Luỹ thành từ dó mà nên hỡi người”. a/ Những từ ngữ nào trong đoạn thơ cho biết tre được nhân hoá? b/ Biện pháp nhân hoá đã giúp người đọc cảm nhận được những phẩm chất đẹp đẽ gì ở cây tre Việt Nam? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5 Hãy kể lại một việc em đã làm để góp phần bảo vệ môi trường. ………
………
………
Trang 13………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
MÔN: TOÁN LỚP 2
I Trắc nghiệm
Khoanh đúng vào mỗi chữ cái cho 0.5 điểm:
Câu1: d,c
Câu 2: d,a
Câu 3: b: 1 điểm,
Câu 4: a 2 điểm
Câu 5: d 2 điểm
Câu 6:
800+80+8=888 (0.5 điểm)
Câu 7: (2 điểm) viết đúng mỗi phép tính được 0.5 điểm.
25+75=100; 15+85=100; 96+4 = 100; 70+30=100
II Tự luận
Câu 1: 2 điểm đúng mỗi phép tính cho 0.5 điểm.
Câu 2: 2 điểm đúng mỗi phép tính cho 0.5 điểm
Câu 3: 2.5 điểm
Giải
Theo đề bài ta có sơ đồ:
Long 5bi 3bi
Hảo
Vẽ được sơ đồ cho 0.5 điểm
Nếu Long có thêm 5 bi và 3 bi nữa thì Long có nhiều hơn Hảo số bi là: (0.75đ)
Đáp số: 28 ( bi) ( 0.25đ)
Câu4: 2.5 điểm
Giải
Trước khi bán cửa hàng có số lít dầu là:
53 + 136 =189( lít)
Đáp số : 189 lít dầu
Câu 5: (1 điểm )5 hình tứ giác, 13 hình tam giác
Trang 15MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2
I Trắc nghiệm
Câu 1: (1 điểm) khoanh vào b,c
Câu 2: (1 điểm); khoanh vào a,b,d
Câu 3: nối đúng mỗi từ cho 0.4 điểm
Câu 4: (1 điểm ) a
Câu 5: (3 điểm) Viết được đúng các từ chỉ đặc điểm từng mùa 0.75 điểm
II Tự luận
Câu 1(1 điểm) điền đúng mỗi âm được 0.1 điểm
Câu 2: ( 2 điểm)
a 1 điểm điền đúng mỗi tiếng 0.25 điểm
b 1 điểm – a,c
Câu 3: (3 điểm) Tìm được 6 từ chỉ hoạt động được 1 điểm
Đặt được mỗi câu được 1 điểm
Câu 4: (3 điểm)
a Sửa được đúng các tên riêng được 1 điểm
b Xếp được mỗi câu cho 0.5 điểm
Câu 5 : (4 điểm)
Trang 16
ĐÁP ÁN HSG TOÁN - LỚP 3
I Phần trắc nghiệm: 10 điểm - Mỗi câu đúng 1 điểm
II Phần tự luận: 10 điểm
Cõu 1:a) ( 1 điểm)
152
6
27
) 4 10 ( 27 4 27
10
27
4 27 4
6
27
27 3 27 4 27
6
27
b) ( 1 điểm)
abc 200820 17 3 = A 0 = 0
[ Thực hiện được cách tính nhanh và đúng kết quả: Cho điểm tối đa
Đúng kết quả, nhưng không thực hiện được cách tính nhanh: Cho mỗi kết quả đúng 0,5điểm] Cõu 2: ( 2 điểm) Khi viết thêm chữ số 6 vào bên phải số cần tìm ta đã gấp số cần tìm lên 10 lần và cộng thêm 6 đơn vị ta có sơ đồ sau
( 0,25điểm )
9 lần số cần tìm : 3228 – 6= 3222 ( 0,75điểm )
Số cần tìm là : 3222 : 9 = 358 ( 0,75điểm )
Đ/S : 358 ( 0,25điểm )
Cõu 3: 2 điểm
1
7 số dầu ở thựng thứ nhất bằng: ( 0,5điểm )
42 : 7 = 6 (lít)
1
8 số dầu ở thựng thứ hai bằng: ( 05điểm )
12 - 6 = 6 (lít)
Số lớt dầu ở thựng thứ hai là: ( 0,5điểm )
6 X 8 = 48 (lít)
ĐS: 48 lít ( 0,5điểm )
Bài 4: ( 2 điểm)
Sang năm nay tuổi mẹ là: 35 + 1 = 36 (tuổi) ( 0,75điểm )
Tuổi của tôi năm nay là: 36 : 4 - 1 = 8 (tuổi) ( 0,5điểm )
Tuổi mẹ lúc sinh tôi là: 35 - 8 = 27 ( tuổi) ( 0,5điểm )
Đáp số : 27 tuổi ( 0,25điểm )
Bài 5: ( 2 điểm)
18 cm bằng hai lần chiều rộng vậy chiều rộng là: 18: 2 = 9(cm) ( 0,75điểm )
Chiều dài hình chữ nhật là: 9 x 3 = 27(cm) ( 0,5điểm )
Số cần tỡm
Số mới
6 3228