1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra hoc ky II vat ly 6 nam hoc 20112012

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 35,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng.. nêu được ví dụ về hai lực cân bằng..[r]

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tuần 18

I.Xác định mục đích đề:

1.Kiến thức:

Từ tiết 01 đến tiết 16 theo PPCT (sau khi học xong bài 14:Mặt phẳng nghiêng)

2.Mục đích:

- Đối với học sinh:Cũng cố các mục tiêu kiến thức đã học về chiều dài,khối lượng,trọng lượng và lực,máy cơ đơn giản.

- Đối với giáo viên:Đánh giá được khả năng học tập của học sinh để có hướng điều chỉnh cách dạy cho phù hợp với đối tượng học sinh.

II.Hình thức kiểm tra:

Kết hợp TNKQ và Tự luận (20%TNKQ, 80% TL)

III.Thiết lập ma trận:

1.Tính trọng số:

số tiết thuyếtLí Tỉ lệ thực dạy Trọng số củachương

Trọng số bài kiểm tra

2.Tính số câu hỏi:

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

Khối lượng.Lực 40 4 3 (0.75đ;6.0’) 1(2đ;7.25’) 2.75

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Độ dài,thể tích 6.42 0.77 ≈ 1 1 (0.25đ; 2.0

Khối lượng.Lực 24.2 2.9≈3 1 (0.25đ;

2.0’) 2(4đ;14.5’) 4.25đ Máy cơ đơn giản 4.28 0.51 ≈ 1 1 (0,25đ;

Trang 2

3.Ma trận:

Tên chủ đề

Cộng

Đo độ dài,

đo thể tích

1.Nêu được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với GHĐ, ĐCNN và đơn vị của chúng.

2.Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường.

3.biết cách sử dụng dụng cụ đo độ dài,

đo thể tích.

4 Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.

C3.2

1(2.5’)

Khối lượng

và lực

5.Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật

6 Nhận biết được lực đàn hồi và phát biểu được hai lực cân bằng

7 So sánh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tác dụng làm biến dạng nhiều hay ít

8 Nêu được đơn vị đo lực.Phát biểu được về hai lực cân bằng.

9 Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng.

10.Viết được công thức tính trọng lượng P = 10m, nêu được ý nghĩa và đơn vị đo P, m.

11.Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d) và viết được công thức tính các đại lượng này Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượng riêng.

12.Nêu được ví dụ

về tác dụng đẩy, kéo của lực.

13.Nêu được ví dụ

về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng).

14 nêu được ví dụ

về hai lực cân bằng.

15.Nêu được ví dụ

về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó.

16.Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất.

17.Vận dụng được công thức P

= 10m

18.Đo được lực bằng lực kế.

19.Tra được bảng khối lượng riêng của các chất.

20.Đo được khối lượng bằng cân.

21.Vận dụng được các công thức D = m

V và d =

P

V để giải

các bài tập đơn giản.

Trang 3

Tên chủ đề

Cộng

Số câu hỏi

2 (4.0’) C6.3 C11.4

1(5’) C8,14.7

2(23’) C17,21.9 C21.10

5 câu

3 Máy cơ

đơn giản:

22.Nêu được các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thông thường.

23.Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế.

24.Sử dụng được máy

cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó.

Số câu hỏi 1 (1.5’)C22.6, 1(7’)

Tổng câu

IV ĐỀ KIỂM TRA

Trang 4

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2011-2012

Họ và tên :

Ñieåm:

Phần I Trắc nghiệm khách quan : (2 điểm)

Câu 1 Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của Việt Nam là?

Câu 2 Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích

của vật bằng

A Thể tích bình tràn.

B Thể tích bình chứa.

C Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.

D Thể tích nước còn lại trong bình tràn.

Câu 3: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?

A Lực của quả nặng treo dưới lò xo kéo dãn lò xo ra.

B Lực của lò xo bị nén tác dụng vào hai ngón tay bóp hai đầu lò xo.

C Lực của trái đất làm cho giọt nước bị biến dạng.

D.Lực của trọng lượng người tác dugj lên lò xo dưới yên xe đạp.

Câu 4: Đơn vị của trọng lượng riêng là:

A N/ m B kg/m 3 C kg/ m D N / m 3

Câu 5: Hai lực cân bằng là 2 lực có:

A Cùng phương ngược chiều và có độ lớn khác nhau.

B Cùng phương , cùng chiều và có độ lớn bằng nhau.

C Cùng phương , ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.

D Khác phương và chiều và có độ lớn như nhau.

Câu 6: Đơn vị của khối lượng riêng là :

A m3

Kg

B N C m D Kg

Câu 7 Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm 3 chứa 65cm 3 nước để đo thể tích của một hòn đá Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 92cm 3 Thể tích của hòn đá là

A 92cm 3 B 27cm 3 C 65cm 3 D 187cm3

Câu 8 Người ta dùng mặt phẳng nghiêng để làm công việc nào dưới đây?

A Kéo cờ lên đỉnh cột cờ.

B Đưa thùng hàng lên xe ô tô.

C Đưa thùng nước từ dưới giếng lên.

D Đưa vật liệu xây dựng lên các tầng cao theo phương thẳng đứng.

Trang 5

II/ Tự luận: (8 điểm):

Câu 1 (2 điểm)

Thế nào là hai lực cân bằng ? Lấy một ví dụ về hai lực cân bằng nêu rõ cặp lực cân bằng ? Câu 2.( 2 điểm) Có mấy loại máy cơ đơn giản, hãy kể tên các loại máy cơ đơn giản đó?

Câu 3 (2 điểm)

a) Một vật có thể tích là V=0,5m 3 thì có khối lượng m là bao nhiêu ? Biết khối lượng riêng của vật đó là D=7800kg/m 3

Câu 4 ( 2 điểm) Cho bảng khối lượng riêng của một số chất

Chất Khối lượng riêng

(kg/m 3 ) Chất Khối lượng riêng (kg/ m 3 )

a/ Một lượng chất lỏng có thể tích là 4l , nặng 4Kg Hãy tính khối lượng riêng của chất lỏng trên , và dựa vào bảng khối lượng riêng đã cho , em hãy cho biết chất lỏng đó là chất gì?

Trang 6

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Phần 1 Trắc nghiệm: ( 2 điểm)

Câu 1.A , Câu 2 C , Câu 3 B , Câu 4 D , Câu 5 C , Câu 6 A Câu 7 B Câu 8.B.

Phần 2 Tự Luận (8 điểm)

Câu 1: Hai lực cân bằng là hai lực có cùng phương nhưng ngược chiều và có cùng độ lớn.

Ví dụ : Một người đứng trên cân lò xo, người này đứng yên chứng tỏ bị hai lực cân bằng tác dụng một lực là lực đàn hồi của lò xo, một lực khác là trọng lượng người đó.( học sinh có thể nêu các ví dụ khác tương tự.)

Câu 3 : áp dụng công thức m= D.V - vật có khối lượng :0.5.7800=3900 kg

Câu 2 : Có 3 loại máy cơ đơn giản là: mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy và ròng rọc

Câu 4: Khối lượng riêng của chất lỏng là : d=

m

v = 4/0.004= 1000 (kg/m3) như vậy chất lỏng

đó là nước

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Năm học: 2011 – 2012 Môn: Vật Lý Khối: 6

I/ Trắc nghiệm: 3 đ (Mỗi câu đúng được 0,5đ)

II/ Tự luận: (7 điểm):

Câu 7 1,5 điểm

Nếu chỉ có hai lực tác dụng vào cùng một vật mà vật vẫn đứng yên, thì hai lực đó

là hai lực cân bằng

Hai lực cân bằng là hai hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược

chiều.

Học sinh lấy ví dụ đung được 0,5 đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ Câu 8 (1.5 điểm )

Có ba loại máy cơ đơn giản:

+ Mặt phẳng nghiêng (0.5đ)

+ Ròng rọc (0.5đ)

Câu 9.(2 điểm)

a) P=10.m

=10.3000=30 000N a) P=10.m =10.2000=20 000N 0.250.75 b) m=D.V=

= 7800.0,5=3900kg

b) m=D.V=

= 2600.0,5=1300kg

0,25 0.75 Câu 10 (2 điểm)

a/ - Đổi V = 1000cm 3 = 0,001m 3

- Khối lượng riêng của chất làm khối

hộp

D = m V= 2,7

0 , 001=2700(kg /m

3 )

- Chất đó là nhôm

a/ - Đổi V = 1000cm 3 = 0,001m 3

-Khối lượng riêng của chất làm khối hộp

D =

3 7.8

7800( / ) 0,001

m

kg m

- Chất đó là sắt

0,25 0,75

b/ Trọng lượng riêng của sắt

d = 10D = 7800.10 = 78000 (N/m

Trọng lượng của khối hộp bằng sắt đó

là:

P = d.V=78000 0,001 = 78 (N)

P = d.V=78000 0,001 = 78 (N)

b/ Trọng lượng riêng của sắt

d = 10D = 7800.10 = 78000 (N/m 3 ) Trọng lượng của khối hộp bằng sắt

đó là:

P = d.V=78000 0,001 = 78 (N)

0,5 0,5

Ngày đăng: 23/05/2021, 18:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w