1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HKII mon Cong Nghe 7

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức, Chăm nuôi, chăm sóc, thu hoạch chế biến thủy sản.và biết được cách nhân giống, vệ sinh chuồn vật nuôi.. Thái độ:.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LĂK KIỂM TRA: HỌC KÌ II; NĂM HỌC:2011-2012 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI MÔN: CÔNG NGHỆ7 (TCT52)

1 Kiến thức:- Giúp học sinh ôn lại kiến thức đã học vừa qua.

Phân loại được thức ăn nhân tạo tự nhiên của thủy sản

Hiểu và nắm được một số nhiệm vụ chính, tính chất nước, một số phương pháp bảo quản

và thu hoạch thủy sản Biết được một số phương pháp chọn phối và chọn lọc giống vật nuôi Hiểu được khái niệm về nhân giống và mục đích việc nhân giống thuần chuẩn.

2 Kỹ năng:Vận dụng các kiến thức, Chăm nuôi, chăm sóc, thu hoạch chế biến thủy sản.và biết

được cách nhân giống, vệ sinh chuồn vật nuôi.

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, cẩn thận trong giờ kiểm tra.

IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chủ đề chính

Các mức độ đánh giá

TỔNG

sản xuất và bảo

vệ môi trường

trong chăn nuôi

Khái niệm chuồng nuôi

Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh

Làm gì để chuồng nuôi hợp

vệ sinh

số câu

số điểm

tỉ lệ%

1 0,5 0,5%

1 0,5 0,5%

1 2 20%

3 3 30%

Chăn Nuôi

Nêu được các khái niệm

Thức ăn được vật nuôi tiêu hoá ra sao

Nêu được các khái niệm

Kết nối các sự kiện cho đúng

Tại sao phải chế biến và

dự trữ thức ăn cho vật nuôi 77

70%

số câu

số điểm

tỉ lệ%

2 2 20%

1 3 30%

1 0,5 0,5%

2 1 10%

1 1 10%

Điểm tổng

số câu

số điểm

tỉ lệ%

3 5 50%

3 3 30%

3 2 20%

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT LĂK KIỂM TRA :HỌC KỈ II ; NĂM HỌC :2011-2012 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI MÔN: CÔNG NGHỆ7 (thời gian:45p) TCT:52

Họ và tên:……… Lớp 7….

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn các câu em cho là đúng)

Câu1 (0,5 điểm): Chuồng nuôi là gì?

A Nhà ở của vật Nuôi B Bảo vệ được sức khoẻ

C Tránh được những thay đổi của thời tiết D Tất cả

Câu2( 0,5điểm): Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi:

A 1 B.2 B.3 D.4

Câu3 (0,5điểm): Chọn lọc hàng loạt là:

A Các vật nuôi được chọn lọc B Kiểm tra từng con

C Là phương pháp dựa vào các tiêu chuẩn D Tất cả

Câu4 (0,5điểm): Dự trữ thức ăn là:

A Thức ăn phải qua chế biến B Thức ăn giúp vật nuôi ăn nhiều

C Có đủ nguồn thức ăn D Giữ thức ăn lâu hỏng

Câu5 (2điểm): Kết nối các sự kiện laị với nhau cho thích hợp nhất

1 Thức ăn có prôtêin>14% A Thuộc thức ăn thô

2 Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải

B Thưc ăn giàu glu xít

3 Thức ăn có hàm lượng xơ>30% C Thức ăn giàu prôtêin

4 Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc D Thực vật, động vật, chất khoáng

E Nhiệt độ thích hợp

II, TỰ LUẬN(6Điểm):

Câu1(3điểm): Thức ăn được cơ thể vật nuôi tiêu hoá như thế nào?

Câu2(2điểm): Phải làm gì để chuồng nuôi hợp vệ sinh?

Câu3(1điểm): Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi?

BÀI LÀM:

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

I, TRẮC NGHIỆM(4Đ):

Câu 1:A Câu 2:B Câu 3:C Câu 4:D Câu5(2đ):

A-3

C-1

D-4

E-2

II, TỰ LUẬN(6Đ):

Câu1(3đ): Thức ăn được vật nuôi tiêu hoá:

-Nước được cơ thể hấp thụ thẳng qua vách vào ruột máu (0,5đ)

- Prroteein được cơ thể hấp thụ dưới các dạng Axít Amin (0,5đ)

-Lipít được cơ thể hấp thụ dưới các dạng Glyxerin và Axít béo (0,5đ)

-Gluxít được hấp thụ dưới dạng Đường đơn (0,5đ)

-Muối khoáng được cơ thể hấp thụ dưới các dạng Ion khoáng (0,5đ)

-Các vitamin được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu (0,5đ)

Câu2(2đ): Phải làm gỉ để chuồng nuôi hợp vệ sinh;

-Nhiệt độ thích hợp (0,5đ)

-Đô ẩm trong chuồng 60-75% (0,5đ)

-Độ thông thoàng tốt, ít khí độc (0,5đ)

-Độ sáng thích hợp cho từng loại vật nuôi (0,5đ)

Câu3(1đ)

-Chế biến thức ăn làm tăng thêm mùi vị, tăng tính ngon miệng, vật nuôi ăn được nhiều hơn, dể tiêu hoá (0,5đ)

-Dự trữ thức ăn để thức ăn lâu hỏng và có đủ nguồn thức ăn (0,5đ)

Ngày đăng: 23/05/2021, 15:34

w