1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo dục mầm non - Ngân hàng nội dung và kế hoạch năm học (3-4 tuổi)

27 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô đón trẻ, ân cần, quan tâm đến sức khỏe của trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ. Cô quan sát , nhắc nhở trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ khi đến lớp, thực hiện đúng các nề nếp cất đồ dùng đúng nơi quy định. Tuần 1:Trò chuyện giới thiệu về ngày Tết cổ truyền Con được làm gì trong ngày Tết? Con được bố mẹ cho đi đâu? Tuần 1:Trò chuyện giới thiệu về những món ăn ngày Tết Con được làm gì trong ngày Tết? Con được bố mẹ cho đi đâu? Hãy kể tên cho cô những loại hoa mà các con biết? Trong những loại hoa đấy thì con thích loại hoa nào nhất? Cô trò chuyện để trẻ biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm Tuần 3:Trò chuyện giới thiệu về một số loại hoa Hãy kể tên cho cô những loại hoa mà các con biết? Trong những loại hoa đấy thì con thích loại hoa nào nhất? Tuần 4: Trò chuyện về thời tiết mùa xuân Hãy kể tên cho cô những loại quả mà các con biết? Khi ăn trưa ở lớp xong thì các con hay được ăn quả gì để tráng miệng? Con thích ăn nhất quả gì? Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày Hoạt động Đón trẻ, trị chuyện KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG Tên giáo viên:…………………………… Thời gian Tuần Tuần Tuần Tuần (Từ 0103 – 06032021) (Từ 0803 – 13032021) (Từ 1503 – 20032021) (Từ 2203 – 27032021) Cơ đón trẻ, quan tâm đến sức khỏe trẻ; Nhắc nhở trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ đến lớp; Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân nơi quy định Tuần : Trò chuyện ngày phụ nữ 83 Tuần : Trò chuyện số loại rau Tuần 3: Trò chuyện cần để lớn: đát, nước, khơng khí, ánh sáng… Qua trị chuyện, trẻ biết số đặc điểm xanh: + Cây xanh có ích, cho bóng mát, hoa quả… + Cây xanh cần có nước để sống + Cây có phận: Rễ, thân, lá, cành… Trò chuyện lớn lên + Các hiểu xanh? + Cây xanh lớn lên Tuần : Trò chuyện với trẻ mùa năm Một năm có mùa? Gồm mùa nào? Đặc trưng thời tiết, cối mùa nào? Những hoạt động người vào mùa? Thể dục sáng Tập thể dục theo nhạc + Khởi động: Xoay cổ, tay, chân, vai, hông + Trọng động: Tay: đưa tay trước Chân: đưa chân khuỵu gối Lườn: chống hông xoay hai bên Hoạt động học Bụng: Cúi gập người phía trước Bật : chụm tách chân Tạo hình Tạo hình Làm quà tặng bà, tặng Vẽ vườn ăn mẹ Khám phá Trò chuyện ngày 8 Khám phá Một số loại rau LQVT Dạy trẻ lập số nhận biết số LQVT Dạy trẻ xem đồng hồ LQVT Dạy trẻ tách, gộp phạm vi PTVĐ Chuyền bóng bên phải, trái – Chạy chậm 150m TC: Cáo thỏ Âm nhạc Dạy hát: Bầu bí Nghe: Lý đa TC: Đi theo tiếng nhạc PTVĐ Hoạt động ngồi trời Tạo hình Nặn loại Văn học Truyện: Quả bầu tiên Giáo viên tự chọn nội dung ôn tập HĐCCĐ QS: Bầu trời QS : Cây hoa giấy Cắm hoa tặng cô LQCV LQCC: h, k Giáo viên tự chọn nội dung ôn tập HĐCMĐ: + Thực hành trồng + Quan sát Khám phá Cây xanh môi trường sống Nhảy tách khép chân (7ô) TC: Ném bóng Văn học Thơ: Họ nhà cam quýt Giáo viên tự chọn nội dung ơn tập HĐCMĐ: + Thí nghiệm gieo hạt (MT 22) + Quan sát thời tiết Tạo hình Vẽ tranh bốn mùa Khám phá Các mùa năm LQVT Dạy trẻ lập số 10, nhận biết chữ số 10 Âm nhạc VĐ: Nắng sớm Nghe hát: Những khúc nhạc hồng TCVĐ: Đi theo tiếng nhạc LQCV P, q Giáo viên tự chọn nội dung ôn tập HĐCMĐ: Hướng dẫn trị chơi: Chuyền bóng qua chân + Quan sát thời tiết Làm thí nghiệm vật chìm, vật + Lao động vệ sinh TCVĐ: Bịt mắt bắt dê Tung bóng bắt bóng Lộn cầu vồng Chuyền bóng qua đầu, chân Chuyển trứng CTD: Bóng,lá cây,ném vịng cổ chai, Chơi theo ý thích Hoạt động góc lăng + Lao động nhặt + Quan sát thời tiết + VĐ: Gieo hạt TCVĐ: Bịt mắt bắt dê Mèo đuổi chuột Kéo co Rồng rắn lên mây Chuyển trứng CTD Đồ chơi sân trường ,vòng, cát, phấn, bống rổ + Dạy đồng dao: Đi cầu quán Hướng dẫn trẻ cách gấp quần áo QS : Cây chanh TCVĐ: Lộn cầu vồng ( CS 46) Chuyền bóng qua đầu, chân Chuyển trứng CTD: bóng, phấn,lá cây, ném vịng cổ chai,ném vòng cổ chai Chơi theo ý thích Thí nghiệm vật chìm vật Tập tơ p, q QS:vườn rau HĐ giao lưu: Nhảy sạp TCVĐ: Mèo đuổi chuột Bịt mắt bắt dê Kéo co Rồng rắn lên mây Chuyển trứng Thi xem nhanh CTD Vịng bóng,sỏi Chơi theo ý thích Góc trọng tâm Làm q tặng bà, mẹ,cô giáo(T1); : Xây dựng vườn rau (T2)Xây công viên xanh.; (T3).Góc học tập :Thêm bớt dồ dùng phạm vi Góc thực hành sống:xâu dây giày,tết tóc,luồn dây vào váy áo Góc phân vai: Gia đình, bác sĩ, bán hàng, nội trợ Góc thiên nhiên: Chăm sóc Góc nấu ăn: Nấu ăn gia đình Góc khám phá: Sử dụng số đồ dùng gia đình để thử nghiệm đong đo, nước, so sánh kết dựa kích thước đồ dùng Góc học tập: Lập bảng tạo nhóm số vật sưu tầm nguyên vật liệu để làm bưu thiếp để tặng mẹ, bà ,cô giáo; làm sách ý tưởng sáng tạo tơi tương lai; Làm tập tốn số lượng phạm vi 10; trị chơi ghép đơi phù hợp; Đo độ dài bàn, băng giấy Góc sách, chữ cái: Xem sách, truyện có nội dung vật, nước; kể chuyện theo tranh “gà trống kiêu căng” ,“Viết”, tô, đồ tên vật , tô đồ chữ bdđ, gạch chân chữ học từ Góc nghệ thuật: Nặn,xé dán vật, làm quà tặng cô giáo, tặng mẹ, bà, sáng tạo đồ vật nguyên vật liệu khác Hoạt đồng ăn ngủ, vệ sinh Hoạt động chiều Giờ ăn: Cô trẻ chuẩn bị bàn ăn Cô rèn trẻ kĩ ăn uống văn minh Cô cho trẻ rửa tay, rửa mặt trước ăn Rèn cho trẻ thói quen ăn uống văn minh Giờ ngủ: Cô trẻ chuẩn bị chăn, gối, giường ngủ

Trang 1

NGÂN HÀNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI MẪU GIÁO BÉ

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

Trang 2

NĂM HỌC2020- 2021 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

hiện

Nội dung - Hoạt động

Nhận biết số đếm, số lượng */Hoạt động cung cấp kiến thức, kỹ năng (HĐ học, HĐ khác):

- Dạy trẻ tạo nhóm theo một dấu hiệu

- Dạy trẻ nhận biết, phân biệt 1 và nhiều

- Xếp tương ứng 1-1 đối tượng của 2 nhóm bất kì

- Dạy trẻ ghép đôi

- Dạy trẻ nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn bằng ghéptương ứng 1-1

- Dạy trẻ đếm, nhận biết số lượng nhóm có 1,2 đối tượng

- Dạy trẻ đếm, nhận biết nhóm có 3 đối tượng

*/ Hoạt động ôn luyện, củng cố (HĐ học, HĐ khác):

- Ôn nhận biết màu xanh, đỏ, vàng:

Phân biệt, tô màu, khoanh tròn đồ dùng, đồ chơi, hoaquả, màu xanh, đỏ, vàng

- Tạo nhóm theo một dấu hiệu

+ Chọn các đồ vật có dấu hiệu chung: Màu xanh, hình vuông;

Đều là đồ chơi; Đều là quần áo; Chọn hoa; Chọn quả; Chọn rau;Hái quả; Những hình nào; Chiếc hộp kỳ diệu; Những đồ dùngnào; Xem ai tinh mắt; Thi xem ai chọn nhanh; Hãy tìm cho đúng;Tìm những bông hoa cùng màu; Tìm những chiếc lá cùng loại;Tìm những quả cùng loại; Tìm những rau cùng loại; Tìm những

đồ dùng cùng loại; Tìm những hình có cùng màu sắc hoặc có

6.Quan tâm đến số lượng và đếm như hay

hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón

tay để biểu thị số lượng

Tháng 9 (T3)Tháng 10 (T1)Tháng 10 (T3)Tháng 11 (T1)Tháng 11 (T5)

Tháng 12 (T1)Tháng 1 (T2)Tháng 1 (T3)Tháng 2 (T1)Tháng 2 (T3)Tháng 4 (T2)Tháng 4 (T3)Tháng 9 (T2)Tháng 9 (T3)

7.Đếm trên các đối tượng giống nhau và

Trang 3

Tháng 10 (T1)

Tháng 10 (T3)

Tháng 11 (T1)

cùng hình dạng; Tìm những chiếc khuy áo cùng loại, Tạo nhóm

bạn trai, bạn gái, tạo nhóm trang phục, đồ dùng, cho bạn trai,

bạn gái

+ Tô màu/Gắn/ Gạch chéo các đối tượng theo dấu hiệu/ Khoanh

tròn hình không cùng nhóm

- Phân biệt 1 và nhiều

+ Tìm đồ dùng, đồ chơi xung quanh lớp có số lượng 1 vànhiều; Tìm trên cơ thể mình các bộ phận có số lượng 1 vànhiều; Cho đồ vật, đồ chơi vào hai hộp (túi) trẻ sờ và đoán nêukết quả: Túi nào đựng 1 và nhiều quả;

+ Vỗ tay nhiều lần và dậm chân 1 lần; Chọn 1 nắp xanh và nhiềunắp; Chơi “tập tầm vông”: so sánh số lượng hạt ở mỗi tay;

+ Tô màu đỏ 1 chấm tròn, màu xanh cho nhiều chấm tròn/ Dán 1

bông hoa đỏ và nhiều bông hoa vàng; Tô màu các bộ phận trên

cơ thể mình có số lượng 1 và nhiều; Tô màu bánh, đồ chơi,đèn Trung Thu, nhóm đồ chơi có số lượng 1 và nhiều; Tô màu,

vẽ, dán thêm vào đĩa có 1 quả - nhiều quả; 1 tổ có nhiều bạn; 1chùm bóng có nhiều quả bóng

- Xếp tương ứng 1-1

+ Một chậu trồng 1 cây; Mỗi bạn một đồ chơi/ 1 nhạc cụ; Ghéptương ứng 1 - 1 trên lô tô 1 bạn -1 mũ, Ăn trưa với bạn :1 bạn có

1 bát, 1 thìa, 1 đĩa thức ăn;

+ Lắp chai kỳ diệu, hoa nào quả ấy, người phục vụ giỏi;

+ Nối mỗi bạn 1 bát, mỗi người 1 ghế, mỗi bạn 1 cốc; Tô màuhoa nào lá ấy (cây nào quả ấy ); Dán tương ứng 1 bát to với 1bát nhỏ, 1 hoa đỏ với 1 hoa vàng Nối tranh: Thi xem ai nốinhanh và đúng; Nối hình ảnh với bóng

- Ghép đôi

+ Tìm và xếp các đồ vật có đôi: Đôi tất, đôi găng tay, đôi dép,đôi giày; Người phục vụ giỏi; Ghép đôi trên đồ dùng thật (giày,

Trang 4

Tháng 11 (T5)

Tháng 12 (T1)

Tháng 1 (T2)Tháng 2 (T1)

Tháng 4 (T2)

dép, gang tay…) + Nối các đồ dùng gia đình thành đôi hoàn chỉnh

- Nhiều hơn, ít hơn

+ Cho đồ dùng của 1 số nghề gần gũi vào hai túi trẻ sờ và đoán

nêu kết quả: Túi nào đựng nhiều hơn – ít hơn; Chơi xúc xắc: 2 trẻchơi cùng nhau, mỗi trẻ tung 1 quân xúc xắc, lấy số hạt tươngứng với số chấm ở mặt trên của xúc xắc, so sánh xem của ainhiều hơn – ít hơn…

+ Tô màu, vẽ, dán thêm đồ dùng của 1 số nghề có số lượngnhiều hơn – ít hơn; Khoanh tròn hộp, bàn đựng dụng cụ có sốlượng nhiều hơn hoặc ngược lại

- Đếm

* Đếm nhóm có 1,2 đối tượng

+ Đếm số hoa, quả, rau, cây; Đếm số quả trên bàn; Đếm số quả,hạt trong mỗi hộp; Đếm bằng các giác quan: Nghe âm thanh vàđếm, Đếm bằng xúc giác: Đếm quả, rau củ trong túi…

* Đếm nhóm có 3 đối tượng

+ Đếm các con vật, đếm thức ăn cho các con vật; Đếm bằng cácgiác quan: nghe tiếng kêu của các con vật …

* Đếm nhóm có 4 đối tượng

+ Đếm các nguyên vật liệu để gói bánh chưng, đếm bánh chưng;

Đếm các món ăn có trong ngày Tết, Đếm số bánh, kẹo Đếm số

lượng người trong gia đình…

+ Tô màu nhóm có số lượng bằng số chấm tròn ở góc tờ giấy…

* Đếm nhóm có 5 đối tượng

+ Đếm số lượng người trong nhóm; Đếm số lượng bạn trai, bạngái; Đếm ô; Đếm số hột, hạt vừa xâu được; giơ số ngón tay theoyêu cầu…

+ Đếm bằng xúc giác VD: Sờ vật trong chiếc túi kỳ lạ và đếm;đếm số nút thắt trên dây; Đếm bằng các giác quan: Nghe âm

Trang 5

* Đếm theo khả năng, đếm dãy đến 10

+ Đếm theo khả năng, Đếm số lượng đối tượng ở mỗi tay; Đếm

số chuyển động: Số lần tâng bóng, số bước chân, số lần bật; Vềđúng nhà; Ô cửa bí mật; Chiếc gậy thần kỳ (gậy có đầu namchâm để hút); Ai tinh mắt hơn; Giơ ngón tay tương ứng số lượng

cô yêu cầu; Nhảy vào vòng có số chấm bằng số chấm trên thẻ

+ Khoanh tròn, tô màu nhóm có số lượng bằng số chấm tròn ở

góc tờ giấy; Nối chấm tròn với số lượng tương ứng

* Ôn đếm để xác định số lượng trong phạm vi 5

- Đếm ngón tay, đếm hình, đêm đồ dùng đựng nước, chai, lọ,đếm số đám mây, tiếng sấm, tia nắng, đếm số lần vỗ tay,…

- Bật, nhảy theo tiếng vỗ tay, Nhảy vào vòng tròn có chấm tròntương ứng với yêu cầu…

- Khoanh tròn, tô màu, vẽ, dán thêm các hiện tượng tự nhiên theo

số lượng yêu cầu

Trang 6

Tháng 2Tháng 4

Tháng 1Tháng 2Tháng 4

+ Gộp và đếm các con vật, thức ăn, chuồng theo yêu cầu;

+ TC “con cánh cam”: bộ cánh cam từ 1- 3, ghép 2 bên cánh vàđếm tổng số chấm

* Tách

- Tách nhóm có 2 và 3 đối tượng ra làm 2 phần

+ Tách các con vật, thức ăn, chuồng.…theo yêu cầu;

+ Chơi tập tầm vông: tách 1 nhóm đối tượng ở 1 tay ra 2 tay

- Tách nhóm có 4 đối tượng ra làm 2 phần

+ Tách các món ăn, hoa, quả có trong ngày Tết theo yêu cầu…+ Chơi tập tầm vông: tách 1 nhóm đối tượng ở 1 tay ra 2 tay

- Tách 1 nhóm có 5 đối tượng thành 2 phần

+ Tách đồ chơi theo yêu cầu…

+ Chơi với quân xúc xắc: Cô lăn 1 quân xúc xắc, trẻ lấy đồ chơi,tách thành 2 nhóm; Chơi “tập tầm vông”: lấy sô lượng hạt theoyêu cầu, giấu vào tay và đếm xem có bao nhiêu hạt ở mỗi tay;Chơi xúc xắc: Trẻ tung 2 quân xúc xắc, ghép 2 quân lại nhìn mặttrên và đếm tất cả có mấy chấm

Sắp xếp theo qui tắc

Tháng 1 (T5)Tháng 5 (T3)

*/Hoạt động cung cấp kiến thức, kỹ năng (HĐ học, HĐ khác):

- Dạy trẻ sắp xếp xen kẽ ABAB

- Ôn xếp xen kẽ ABAB

*/ Hoạt động ôn luyện, củng cố (HĐ học, HĐ khác):

Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và

sao chép lại

Trang 7

- Ôn xếp xen kẽ ABAB

+ Tìm qui luật sắp xếp 2 loại đối tượng theo qui tắc ABAB cótrong trường, lớp; Xếp hình hình học theo mẫu; Xếp loogo theomẫu; Xâu vòng tặng bạn theo mẫu; Sắp xếp trang trí trên rèmcửa nhân ngày sinh nhật Bác Hồ…

+ Vỗ tay giống cô; gõ trống, xắc xô…giống cô 1-2,1-2 các bài

hát về Bác Hồ; Xếp hàng theo qui tắc 1 bạn trai – 1 bạn gái, 1

bạn trai – 1 bạn gái, …

+ Tô màu giống mẫu, tô màu tiếp; Vẽ dán tiếp; Dán tiếp dây cờ,

dây hoa theo mẫu; Trang trí khung ảnh, đường diềm, bưuthiếp, khung tranh, dán các băng giấy 2 màu tạo thành dây xúcxích trang trí lớp nhân ngày sinh nhật Bác Hồ…

So sánh hai đối tượng

So sánh hai đối tượng về kích thước và nói

được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn

hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau (CS16)

Tháng 1(T4)Tháng 2 (T4)Tháng 3 (T2)Tháng 3 (T4)Tháng 1(T4)

Tháng 2 (T4)

*/Hoạt động cung cấp kiến thức, kỹ năng (HĐ học, HĐ khác):

- Dạy trẻ so sánh chiều dài của 2 đối tượng

- Dạy trẻ so sánh chiều cao của 2 đối tượng

- Dạy trẻ so sánh độ lớn của 2 đối tượng

- Ôn so sánh to – nhỏ kết hợp tay phải – tay trái

*/ Hoạt động ôn luyện, củng cố (HĐ học, HĐ khác):

- So sánh chiều dài của 2 đối tượng

+ So sánh 2 băng giấy /So sánh 2 đoàn tàu;

+ Xếp 2 hàng, hàng dài hơn vào tham quan khu con vật sống trong rừng, xếp hàng ngắn hơn vào thủy cung

+ Tô màu bể cá dài hơn hoặc ngắn hơn theo yêu cầu của cô

- So sánh chiều cao của 2 đối tượng

Trang 8

Tháng 3 (T2)

Tháng 3 (T4)

Tháng 3

Tháng 3

+ So sánh, nhận ra chiều cao 2 cây mùa xuân/ 2 ngôi nhà/2 bạn

So sánh chiều cao 2 cốc/chai/lọ…

+ Trò chơi: Tìm bạn; Ai cao hơn

+ Tô màu: Cây mùa xuân cây cao cây thấp; Cây cao cỏ thấp; Chọn đồ dùng cho phù hợp…

- So sánh độ lớn của 2 đối tượng

+ Tìm các PTGT đường thủy to hơn – nhỏ hơn; Gắp hạt to hơn –

nhỏ hơn bằng kẹp kích thước tương ứng; Gắp hạt to bỏ vào lọ to hơn, hạt nhỏ hơn bỏ vào lọ nhỏ hơn; Xếp gói bánh to vào đĩa to, Xếp gói bánh nhỏ vào đĩa nhỏ …

+ Trò chơi: Ai nói đúng; Ai tìm giỏi; Hãy tìm đúng…

+ Tô màu đồ vật, đồ chơi theo yêu cầu về kích thước hồ to – nhỏ, phao to – nhỏ; bát to, bát nhỏ; Bóng to, bóng nhỏ; Quả to,quả nhỏ; Nối PTGT đường thủy đúng kích thước: Thuyền, ca nô

to hơn nối với hồ to, thuyền, ca nô nhỏ nối với hồ nhỏ

- Ôn so sánh to – nhỏ kết hợp tay phải – tay trái

+ Tay phải cầm đồ dùng đồ chơi to hơn và ngược lại+ Nối các tín hiệu đèn giao thông to hơn vào cột đèn bên phải và các tín hiệu đèn giao thông nhỏ hơn vào cột đèn bên trái…

- Ôn so sánh chiều dài kết hợp chiều cao

+ So sánh chiều dài, chiều cao của 2 PTGT…

+ Xếp đoàn tàu dài hơn – đoàn tàu ngắn hơn…

+ Tô màu các PTGT theo yêu cầu về kích thước; Nối người cao hơn, khăn quàng dài hơn

- Ôn so sánh kích thước của 2 đối tượng

+ Tìm, So sánh kích thước của các PTGT; Chọn các PTGT theo yêu cầu về kích thước…

+ Xếp thành các PTGT theo yêu cầu về kích thước, Đội nào giỏi nhất…

+ Tô màu, dán, xếp các PTGT theo yêu cầu về kích thước…

Trang 9

Nhận biết hình dạng

Tháng 9 (T1)Tháng 11 (T3)Tháng 5 (T1)Tháng 5 (T2)Tháng 9 (T1)

Tháng 11 (T3)

*/Hoạt động cung cấp kiến thức, kỹ năng (HĐ học, HĐ khác):

- Dạy trẻ nhận biết gọi tên hình vuông, hình tròn

- Dạy trẻ nhận biết gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật

- Ôn nhận biết và gọi tên các hình

+ TC: Nhảy vào các hình; Tìm hình giống cô: Mỗi bạn cầm 1hình vuông hoặc hình tròn đi xung quanh lớp, hết nhạc cô giơhình nào lên, bạn nào có hình giống cô nhảy vào vòng tròn và giơhình lên nói to tên hình; Thi xem ai nhanh; Chọn hình theo têngọi; Nhảy vào hình rỗng; Tạo nhóm đồ dùng đồ chơi có dạnghình vuông- hình tròn; Ai đoán giỏi; Ai nhanh hơn; Đồ vật códạng hình gì?

+ Tô màu hình vuông, hình tròn; Nối hình vuông, hình tròn với

đồ vật có dạng đó; Dán (tô màu) cửa cho lớp học, trường học, cây

xanh có dạng hình vuông- hình tròn …

- Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật

+ Tìm, gọi tên đồ dùng gia đình,ngôi nhà, các phòng gia đình códạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật; Ghéptranh đồ dùng, các phòng trong gia đình từ những hình tròn,vuông, tam giác, chữ nhật; Tạo hình ngôi nhà từ sỏi, vẽ ngôinhà trên cát từ các hình; Ghép đúng hình ban đầu; Chọn hìnhtheo mẫu; Xếp các hình nhỏ vào hình lớn (cùng loại)…

Nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông,

tam giác, chữ nhật (CS15)

Trang 10

Tháng 5 (T1)

Tháng 5 (T2)

+ TC: Nhảy vào các hình; Thi xem ai nhanh; Về đúng nhà: Mỗibạn cầm 1 hình đi xung quanh lớp, hết nhạc bạn nào cầm hìnhnào về đúng nhà có hình đó; Chọn hình theo tên gọi; Nhảy vàohình rỗng…

+ Tô màu các hình theo yêu cầu; Nối hình với đồ dùng gia đình,hình ngôi nhà có dạng hình đó; Dán (tô màu) cửa cho ngôi nhà…

- Ôn bốn hình + Ghép tranh danh lam thắng cảnh của thủ đô Hà Nội từ bốn hình

Ghép đúng hình ban đầu; Chọn hình theo mẫu; Nêu đặc điểmđoán tên hình; Xếp các hình nhỏ vào hình lớn; Tạo hình từ sỏi,que tính, in, vẽ các hình trên cát; Từ chấm tròn nối thành cáchình học; từ hình cơ bản tạo ra hình sáng tạo…

+ Tạo bốn hình từ bàn tay, các bộ phận trên cơ thể; Xếp bốn hìnhtheo tổ; Về đúng nhà; Ai nhanh hơn; Chọn hình cho đúng…

+ Tô màu, vẽ các hình theo yêu cầu; Nối hình với đồ vật có dạngđó; in, vẽ các hình trên giấy…

- Chắp ghép hình

+ Chắp ghép các hình tạo thành bức tranh về các món ăn ngon

của Hà Nội; Lắp ghép hình người bằng các hình đã học,; Bù hình

và chỗ thiếu…

+ Xếp, dán các hình học thành bạn trai, bạn gái…

Nhận biết vị trí trong không gian và định

Tháng 1 (T1)Tháng 3 (T1)Tháng 4 (T1)

Tháng 4 (T4)Tháng 3 (T3)

*/Hoạt động cung cấp kiến thức, kỹ năng (HĐ học, HĐ khác):

- Dạy trẻ xác định phía trên-phía dưới của bản thân

- Dạy trẻ xác định phía trước - phía sau của bản thân

- Dạy trẻ xác định tay phải-tay trái

- Dạy trẻ xác định vị trí đồ vật ở phía trên, dưới, trước, phía saucủa bản thân

- Dạy trẻ xác định phía phải, phía trái của bản thân

- Dạy trẻ phân biệt ngày và đêm

*/ Hoạt động ôn luyện, củng cố (HĐ học, HĐ khác):

Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí

của đối tượng trong không gian so với bản

thân

Trang 11

Tháng 12 (T3)

Tháng 1 (T1)

Tháng 3 (T1)

Tháng 4 (T1)

- Xác định phía trên - phía dưới của bản thân

+ Phát hiện vị trí các đồ vật xung quanh lớp so với bản thân; Đồvật ở vị trí nào so với cây và cây thông Noel: Tìm xem trên cây

có những gì? Dưới gốc cây có những gì? Trang trí cây thông theoyêu cầu của cô; Đặt quà Noel theo yêu cầu của cô…

+ Chơi: Hãy làm theo cô; Thi xem ai nhanh…

+ Tô mầu đúng theo yêu cầu: Tô màu, vẽ, dán thêm đồ vật, đồchơi phía trên, dưới cây (đồ vật): ông mặt trời phía trên cây, cỏphía dưới cây …

- Xác định phía trước - phía sau của bản

+ Phát hiện vị trí các con vật đáng yêu so với bản thân; Xếp, đặt

bạn gà vịt phía trước - phía sau con; Đặt đồ chơi, thức ăn tặng

bạn gà, vịt, theo yêu cầu + Chơi trốn tìm: Cô và một bạn gà(vịt) trốn, cả lớp tìm xem cô và

bạn gà(vịt) ở đâu? Chuông reo ở đâu? Thi xem ai nói nhanh…

+ Tô mầu đúng theo yêu cầu; Dán thêm quà tặng các con vậtđáng yêu theo yêu cầu…

- Xác định tay phải - tay trái

+ Đặt, cầm PTGT theo yêu cầu, cầm hoa, quà tặng bạn nhân ngàyQuốc tế phụ nữ theo yêu cầu của cô, bắt tay bạn

+ Chơi Bắt tay chúc mừng bạn ngày 8-3; Chơi Tập tầm vông;Làm các PTGT tham gia giao thông theo điều khiển của chú cảnhsát giao thông: Rẽ phải, trái, tiến phía trước, lùi phía sau…

+ In bàn tay; Vẽ, cắt, dán theo yêu cầu…

- Xác định vị trí đồ vật ở phía trên, dưới, trước, phía sau của

Trang 12

Tháng 4 (T4)

Tháng 3 (T3)

+ Tô màu, vẽ, dán bình nước, cốc, nước giải khát theo yêu cầu…

- Xác định phía phải, phía trái của bản thân

+ Tay phải để phía trước, tay trái để phía sau; Sắp xếp đồ dùng

phù hợp (với vị trí? ) Siêu thị ngăn nắp; Sắp xếp trang phục, đồdùng đi du lịch mùa hè theo yêu cầu…

+ Chơi đi du lịch trong lớp; Bắt tay; Tập tầm vông; Bạn nào giỏinhất…

+ Tô màu, vẽ, dán đò dùng cần cho chuyến đi biển theo yêucầu…

- Phân biệt ngày và đêm

+ Xem tranh, xem clip các PTGT đường hàng không bay banngày và ban đêm; Trò chuyện về những hoạt động của con người,các con vật ban ngày và ban đêm, nghe kể các câu chuyện có liênquan đến ban ngày và ban đêm…

+ Chơi Trời tối, trời sáng…

+ Tô màu, vẽ theo yêu cầu: Ban ngày vẽ ông mặt trời, tô bầu trờimàu sáng Ban đêm vẽ mặt trăng, bầu trời màu tối…

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC LỚP MẪU GIÁO BÉ

Trang 13

b Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán.

Hoạt động học:

- Dạy trẻ nhận biết gọi tên hình vuông, hình tròn

- Dạy trẻ tạo nhóm theo một dấu hiệu

Hoạt động khác:

- Ôn nhận biết màu xanh, đỏ, vàng:

Phân biệt, tô màu, khoanh tròn đồ dùng, đồ chơi,hoa quả, màu xanh, đỏ, vàng

- Nhận biết hình vuông, hình tròn

+ Tìm, Gọi tên những đồ vật đồ chơi, đồ dùng ởtrường, lớp có dạng hình vuông, hình tròn; Ghép tranhtrường mầm non, đồ dùng, đồ chơi từ hình vuông, hìnhtròn; Chọn hình theo mẫu; Xếp các hình nhỏ vào hìnhlớn (cùng loại); Lắp ghép hình người bằng các hình đãhọc; Đếm số hình hình vuông, hình tròn trên hình bạntrai, bạn gái vừa lắp ghép

+ TC: Nhảy vào các hình; Tìm hình giống cô: Mỗibạn cầm 1 hình vuông hoặc hình tròn đi xung quanhlớp, hết nhạc cô giơ hình nào lên, bạn nào có hìnhgiống cô nhảy vào vòng tròn và giơ hình lên nói to tênhình; Thi xem ai nhanh; Chọn hình theo tên gọi; Nhảyvào hình rỗng; Tạo nhóm đồ dùng đồ chơi có dạnghình vuông- hình tròn; Ai đoán giỏi; Ai nhanh hơn;

Đồ vật có dạng hình gì?

+ Tô màu hình vuông, hình tròn; Nối hình vuông, hìnhtròn với đồ vật có dạng đó; Dán (tô màu) cửa cho lớphọc, trường học, cây xanh có dạng hình vuông- hình

tròn …

1.Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số

lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số

lượng

2.Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5

(CS13)

3.So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi

5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng

nhau, nhiều hơn, ít hơn (CS14)

4.Biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng

Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại Tháng 1, 5

So sánh hai đối tượng

so sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các

từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp

Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối

tượng trong không gian so với bản thân

Tháng 12, 1, 3, 4

Ngày đăng: 23/05/2021, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w