Cô đón trẻ, ân cần, quan tâm đến sức khỏe của trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ. Cô quan sát , nhắc nhở trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ khi đến lớp, thực hiện đúng các nề nếp cất đồ dùng đúng nơi quy định. Tuần 1:Trò chuyện giới thiệu về ngày Tết cổ truyền Con được làm gì trong ngày Tết? Con được bố mẹ cho đi đâu? Tuần 1:Trò chuyện giới thiệu về những món ăn ngày Tết Con được làm gì trong ngày Tết? Con được bố mẹ cho đi đâu? Hãy kể tên cho cô những loại hoa mà các con biết? Trong những loại hoa đấy thì con thích loại hoa nào nhất? Cô trò chuyện để trẻ biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm Tuần 3:Trò chuyện giới thiệu về một số loại hoa Hãy kể tên cho cô những loại hoa mà các con biết? Trong những loại hoa đấy thì con thích loại hoa nào nhất? Tuần 4: Trò chuyện về thời tiết mùa xuân Hãy kể tên cho cô những loại quả mà các con biết? Khi ăn trưa ở lớp xong thì các con hay được ăn quả gì để tráng miệng? Con thích ăn nhất quả gì? Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày Hoạt động Đón trẻ, trị chuyện KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG Tên giáo viên:…………………………… Thời gian Tuần Tuần Tuần Tuần (Từ 0103 – 06032021) (Từ 0803 – 13032021) (Từ 1503 – 20032021) (Từ 2203 – 27032021) Cơ đón trẻ, quan tâm đến sức khỏe trẻ; Nhắc nhở trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ đến lớp; Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân nơi quy định Tuần : Trò chuyện ngày phụ nữ 83 Tuần : Trò chuyện số loại rau Tuần 3: Trò chuyện cần để lớn: đát, nước, khơng khí, ánh sáng… Qua trị chuyện, trẻ biết số đặc điểm xanh: + Cây xanh có ích, cho bóng mát, hoa quả… + Cây xanh cần có nước để sống + Cây có phận: Rễ, thân, lá, cành… Trò chuyện lớn lên + Các hiểu xanh? + Cây xanh lớn lên Tuần : Trò chuyện với trẻ mùa năm Một năm có mùa? Gồm mùa nào? Đặc trưng thời tiết, cối mùa nào? Những hoạt động người vào mùa? Thể dục sáng Tập thể dục theo nhạc + Khởi động: Xoay cổ, tay, chân, vai, hông + Trọng động: Tay: đưa tay trước Chân: đưa chân khuỵu gối Lườn: chống hông xoay hai bên Hoạt động học Bụng: Cúi gập người phía trước Bật : chụm tách chân Tạo hình Tạo hình Làm quà tặng bà, tặng Vẽ vườn ăn mẹ Khám phá Trò chuyện ngày 8 Khám phá Một số loại rau LQVT Dạy trẻ lập số nhận biết số LQVT Dạy trẻ xem đồng hồ LQVT Dạy trẻ tách, gộp phạm vi PTVĐ Chuyền bóng bên phải, trái – Chạy chậm 150m TC: Cáo thỏ Âm nhạc Dạy hát: Bầu bí Nghe: Lý đa TC: Đi theo tiếng nhạc PTVĐ Hoạt động ngồi trời Tạo hình Nặn loại Văn học Truyện: Quả bầu tiên Giáo viên tự chọn nội dung ôn tập HĐCCĐ QS: Bầu trời QS : Cây hoa giấy Cắm hoa tặng cô LQCV LQCC: h, k Giáo viên tự chọn nội dung ôn tập HĐCMĐ: + Thực hành trồng + Quan sát Khám phá Cây xanh môi trường sống Nhảy tách khép chân (7ô) TC: Ném bóng Văn học Thơ: Họ nhà cam quýt Giáo viên tự chọn nội dung ơn tập HĐCMĐ: + Thí nghiệm gieo hạt (MT 22) + Quan sát thời tiết Tạo hình Vẽ tranh bốn mùa Khám phá Các mùa năm LQVT Dạy trẻ lập số 10, nhận biết chữ số 10 Âm nhạc VĐ: Nắng sớm Nghe hát: Những khúc nhạc hồng TCVĐ: Đi theo tiếng nhạc LQCV P, q Giáo viên tự chọn nội dung ôn tập HĐCMĐ: Hướng dẫn trị chơi: Chuyền bóng qua chân + Quan sát thời tiết Làm thí nghiệm vật chìm, vật + Lao động vệ sinh TCVĐ: Bịt mắt bắt dê Tung bóng bắt bóng Lộn cầu vồng Chuyền bóng qua đầu, chân Chuyển trứng CTD: Bóng,lá cây,ném vịng cổ chai, Chơi theo ý thích Hoạt động góc lăng + Lao động nhặt + Quan sát thời tiết + VĐ: Gieo hạt TCVĐ: Bịt mắt bắt dê Mèo đuổi chuột Kéo co Rồng rắn lên mây Chuyển trứng CTD Đồ chơi sân trường ,vòng, cát, phấn, bống rổ + Dạy đồng dao: Đi cầu quán Hướng dẫn trẻ cách gấp quần áo QS : Cây chanh TCVĐ: Lộn cầu vồng ( CS 46) Chuyền bóng qua đầu, chân Chuyển trứng CTD: bóng, phấn,lá cây, ném vịng cổ chai,ném vòng cổ chai Chơi theo ý thích Thí nghiệm vật chìm vật Tập tơ p, q QS:vườn rau HĐ giao lưu: Nhảy sạp TCVĐ: Mèo đuổi chuột Bịt mắt bắt dê Kéo co Rồng rắn lên mây Chuyển trứng Thi xem nhanh CTD Vịng bóng,sỏi Chơi theo ý thích Góc trọng tâm Làm q tặng bà, mẹ,cô giáo(T1); : Xây dựng vườn rau (T2)Xây công viên xanh.; (T3).Góc học tập :Thêm bớt dồ dùng phạm vi Góc thực hành sống:xâu dây giày,tết tóc,luồn dây vào váy áo Góc phân vai: Gia đình, bác sĩ, bán hàng, nội trợ Góc thiên nhiên: Chăm sóc Góc nấu ăn: Nấu ăn gia đình Góc khám phá: Sử dụng số đồ dùng gia đình để thử nghiệm đong đo, nước, so sánh kết dựa kích thước đồ dùng Góc học tập: Lập bảng tạo nhóm số vật sưu tầm nguyên vật liệu để làm bưu thiếp để tặng mẹ, bà ,cô giáo; làm sách ý tưởng sáng tạo tơi tương lai; Làm tập tốn số lượng phạm vi 10; trị chơi ghép đơi phù hợp; Đo độ dài bàn, băng giấy Góc sách, chữ cái: Xem sách, truyện có nội dung vật, nước; kể chuyện theo tranh “gà trống kiêu căng” ,“Viết”, tô, đồ tên vật , tô đồ chữ bdđ, gạch chân chữ học từ Góc nghệ thuật: Nặn,xé dán vật, làm quà tặng cô giáo, tặng mẹ, bà, sáng tạo đồ vật nguyên vật liệu khác Hoạt đồng ăn ngủ, vệ sinh Hoạt động chiều Giờ ăn: Cô trẻ chuẩn bị bàn ăn Cô rèn trẻ kĩ ăn uống văn minh Cô cho trẻ rửa tay, rửa mặt trước ăn Rèn cho trẻ thói quen ăn uống văn minh Giờ ngủ: Cô trẻ chuẩn bị chăn, gối, giường ngủ
Trang 1NGÂN HÀNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI MẪU GIÁO LỚN
tác của bài tập TD theo hiệu lệnh hoặc
theo nhịp bản nhạc/ bài hát Bắt đầu và
kết thúc động tác đúng nhịp
Cả năm - Hô hấp :Thổi bóng, gà gáy
- Tay : Đưa 2 tay lên cao , ra phía trước, sang hai bên ( kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân)
- Bụng : Quay sang trái sang phải két hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái
- Chân : Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng
- Bật : bật chụm tách chân, bật tại chỗ
2 Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
1 Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực
hiện vận động:
- Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m,
rộng 0,30cm) một đầu kê cao 30cm
- Không làm rơi vật đang đội trên đầu
khi đi trên ghế TD
- Đứng 1 chân và giữ thăng bằng trong
10 giây
T10,12,2 * Hoạt động cung cấp kiến thức, kĩ năng:
- Bật xa tối thiểu 50cm
- Đi khụy gối
- Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
* Hoạt động ôn luyện, củng cố:
- Ném trúng đích bằng 1 tay
- Bò zích zắc
- Xe đạp quay, mèo đuổi chuột, kéo co, chuyền bóng, chạy tiếp sức, dungdăng dung dẻ, nhảy vào nhảy ra, chồng nụ chồng hoa,rồng rắn lên mây, bịt mắt bắt dê, nhảy qua suối nhỏ
* Hoạt động cung cấp kiến thức, kĩ năng :
- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục ( 2mx0,25mx0,35m)
2.Kiểm soát được vận động:
- Đi/chạy thay đổi hướng vận động
theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất
3 lần)
T9,10,11,12,1,2,3,4,5
Trang 2- Ném xa bằng 1 tay
- Bò bằng bàn tay và bàn chân 4 -5m
- Đi thay đổi hướng zíc zắc theo hiệu lệnh
* Hoạt động ôn luyện, củng cố :
- Bật liên tục về phía trước
- Lăn bóng
- Đi bước lùi-Bỏ giẻ, cướp cờ,mèo đuổi chuột, trốn tìm, thỏ xám rửa mặt, tay cầm tay,Ai bật xa hơn, về đúng nhà, đôi bạn, đố bạn nào biết, ném vòng,
- Rồng rắn lên mây, kéo co, thả đỉa ba ba, cắp cua, Ai bước dài hơn, tiếng kêu ở phía nào, Đi trên số theo chiều mũi tên,cáo và thỏ, thỏ về chuồng, aio nhanh hơn, mèo và chim sẻ, bé tạo dáng, ai bước nhanh hơn,tung vòng cổ chai, vịt qua sông, nhảy bao bố, bật nhảy đúng hình,hãy xếp nhanh theo yêu cầu, ghế nào của bé
* Hoạt động cung cấp kiến thức, kĩ năng :
- Đi bằng mép ngoài bàn chân
- Nhảy từ trên cao xuống 40cm (CS2)
- Đi bước lùi
- Về đúng nhà; Hãy giữ thăng bằng, Ong chúa; Nhảy bao bố, Người tài
xế giỏi,Đánh dấu bóng; Bỏ giẻ; Ai bước nhanh hơn; Ném vòng; Tiếng kêu ở phía nào,Cờ lúa ngô; Khéo tay; Ai nhanh hơn; Xếp hình đồ dùng gia đình
Rồng rắn lên mây; Thả đỉa ba ba; Lộn cầu vồng; Dệt vải
* Hoạt động cung cấp kiến thức, kĩ năng :
- Trèo lên xuống ghế cao 35cm
- Bò zíc zắc qua 7 điểm
3.Phối hợp tay- mắt trong vận động:
- Bắt và ném bóng với người đối diện
4 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong
- Bật xa tối thiểu 50cm (CS1)
- Nhảy xuống từ độ cao 40cm (CS2)
-Trèo lên, xuống thang ở độ cao
1,5m so với mặt đất (CS4)
- Chạy liên tục 150m không hạn chế
thời gian (CS13)
- Tham gia hoạt động học tập liên
tục và không có biểu hiện mệt mỏi
trong khoảng 30 phút (CS14)
T9,10,11,12,1,2,3,4
Trang 3- Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu ( CS9)
- Đi trên dây ( dây đặt trên sàn)
*Hoạt động ôn luyện, củng cố :
- Bật sâu
-Tung bắt bóng
* Hoạt động cung cấp kiến thức, kĩ năng :
- Ném trúng đích nằm ngang
- Bật tách chân, khép chân qua 7 ô
- Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây (CS12)
- Đi trên ván kê dốc
*Hoạt động ôn luyện, củng cố :
- Đi khuỵu gối
- Ném xa bằng 1 tay
- Tìm lá cho cây, Gieo hạt , Cây cao cỏ thấp, Lá và gió, Trồng nụ trồng hoa, Cờ lúa ngô , Kéo co, bánh xe quay , Trọn quả, Hái hoa mùa xuân,
* Hoạt động cung cấp kiến thức, kĩ năng :
- Đi bước dồn ngang
* Hoạt động cung cấp kiến thức, kĩ năng :
- Đi nối bàn chân tiến lùi
- Ném trúng đích thẳng đứng
- Đập và bắt bóng bằng 2 tay
-Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa tối thiểu 4m (CS 3)
Trang 4*Hoạt động ôn luyện, củng cố :
-Bò chui qua cổng
- Tín hiệu giao thông; Ô tô và chim sẻ; Bánh xe quay; Tìm về đúng bến
Đi đúng luật; Tín hiệu giao thông; Bánh xe quay; Biển báo an toàn
Ô tô về bến; Về đúng đường; Xếp đèn giao thông;Tìm về đúng bến,
* Hoạt động cung cấp kiến thức, kĩ năng :
- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- Bò chui qua ống dài 1,5mx0,6m
- Chạy liên tục 15m không giới hạn thời gian ( CS13)
- Trèo lên xuống 7gióng thang
*Hoạt động ôn luyện, củng cố :
- Tung bắt bóng
- Bật xa
- Ném còn, kéo co, đua thuyền, bỏ giẻ, thả đỉa ba ba , mèo đuổi chuột, ô
tô và chim sẻ, cua cắp , Dung dăng dung dẻ, kéo co, đua thuyền, lộn cầu vồng, kéo co, nhảy dây, vịt qua sông
* Hoạt độngcấp kiến thức, kĩ năng :
- Tung bóng lên cao và bắt bóng- Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
- Chuyền bắt bóng trên đầu, qua chân
*Hoạt động ôn luyện, củng cố :
- Trườn theo hướng thẳng
T10,12,4,5 - Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay: thực hiện trong thể dục
sáng , hoạt động phát triển thể chất, hoạt động tạo hình ( tạo hình các convật từ bàn tay, chấm màu vẽ bằng ngón tay, ) hoạt động làm quen vớitoán ( Đếm, cộng , trừ thao tác trên bàn tay,Tô đồ nét, )
Trang 5- Bẻ, nắn khi thực hiện các bài tập tạo hình ( nặn, gấp, )
- Lắp ráp xây nhà, đồ chơi, công viên, trong hoạt động góc xây dựng vàchơi tự do ( HĐNT, HĐC)
- Xé, cắt đường vòng cung
- Tô đồ theo nét , trang trí số và chữ mẫu trong hoạt động góc
- Cài, cởi cúc, kéo khóa, xâu , luồn, buộc dây
- thực hành xếp chống 12-15 khối trong hoạt động góc xây dựng và góchọc tập
- Thực hiện ghép và dán hình đã cắt vào bức tranh , vào băng giấy đểsắp xếp theo qui tắc
- Thực hiện xúc hạt, gắp kẹp, đóng mở đai da
- Thực hiện rót ướt, rót nước bằng phễu
- Thực hành gấp quần áo, đóng mở khuy áo trong SHC và HĐ góc kĩnăng sống
- Thực hành vắt khăn giúp cô vệ sinh góc chơi, gấp khăn, lau bàn,
2.Phối hợp được cử động bàn tay, ngón
tay, phối hợp tay- mắt trong một số
- Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai
dép, kéo khóa phec mơ tuya (CS5)
T10,11,12,2,3,4
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
1.Lựa chọn được một số thực phẩm khi
được gọi tên nhóm:
- Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá…
- Thực phẩm giàu vitamin và muối
khoáng: rau, quả…
T10,12,2 - Kể tên được 4 nhóm thực phẩm
- Phân biệt và phân loại chính xác 4 nhóm thực phẩm
- Nhận biết 1 số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm
- Biết lựa chọn và xây dựng thực đơn đầy đủ 4 nhóm chất theo yêu cầu của cô
- Kể tên được các món ăn ở trường, 1 số thức ăn có trong bữa ăn hàng ngày
- Biết chế biến 1 số món đơn giản : luộc rau, luộc trứng, vo gạo, rán trứng,
- Kể tên được các thức ăn, nước uống có hại, có mùi: nước lã, thức ăn ôi thiu, thực phẩm đóng hộp hết hạn, rau quả hỏng,
- Phân biệt được mùi vị của những thực phẩm không an toàn và an toàn
- Phân biệt được thức ăn có lợi và có hại cho sức khỏe
2.Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày
và dạng chế biến đơn giản: rau có thể
luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán,
kho; gạo nấu cơm, nấu cháo…(CS19)
T1,2,3,4,5
3.Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín,
uống nước đun sôi để khỏe mạnh;
uống nước ngọt, nước có ga, ăn đồ
ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức
Cả năm
Trang 6khỏe (CS20)
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
1.Thực hiện được một số việc đơn
giản
- Tự rửa tay bằng xà phòng Tự rủa
mặt, đánh răng (CS16)
- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để
vào nơi qui định (CS28)
- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng
(CS18)
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi
xong dội/ giật nước cho sạch
Cả năm - Thực hành rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- Thực hành lau mặt sau khi ăn và sau khi ngủ dậy
- Tập đánh răng với mô hình trong góc chơi
- Tự cởi , mặc quần áo và giữ gìn vệ sinh bản thân
- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng
- Biết đi vệ sinh đúng nơi qui định
- Sử dụng bát , thìa, dĩa, đúng cách trong bữa ăn hàng ngày ở trường
- Thực hành mặc và cởi áo chui đầu trong giờ sinh hoạt chiều
- xem clip cách cài khuy áo bằng bộ học cụ, cách hỉ mũi và thực hành càikhuy bằng bộ học cụ ở góc thực hành kĩ năng
- Thực hành trải chiếu, gấp chiếu hàng ngày trong giờ ngủ trưa
- Thực hành cắt móng tay bấm bìa giấy, cách quét rác trên khay , sử dụngnhíp, sử dụng đũa, đánh giày, trong góc kĩ năng thực hành
- Thực hành rót nước , mời nước khi có khách đến lớp
- Sử dụng thành thục dao, kéo trong hoạt động học và chơi
- Thực hành rửa cốc trong các buổi uống sữa và nước hoa quả hàng ngày
- Thực hành lau chùi nước và lau gương
2 Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống
thành thạo
Cả năm
Biết cách: Cách mặc áo chui đầu,
cách cài khuy áo bằng bộ học cụ,
cách kéo khóa, cách xử lý hỉ mũi,
cách trải chiếu gấp chiếu, cách xử
dụng bấm móng tay bấm bìa giấy,
cách quét rác, cách xử dụng nhíp,
cách vắt khăn,cách quét rác trên sàn,
cách sử dụng đũa, cách đánh giày,
cách mời trà rửa cốc, cách vệ sinh cá
nhân sau khi đi vệ sinh, cách cầm
kéo dao, lau chùi nước, cách lau
gương
T9,10,12,13,5
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ
1.Có một số hành vi và thói quen tốt Cả năm - Thực hành mời cô và các bạn trong các bữa ăn
Trang 7trong ăn uống:
- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn
- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi
thức ăn
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Không uống nước lã, ăn quà vặt
ngoài đường
- Thực hiện nếp ăn từ tốn , không đùa nghịch , không làm đổ vãi thức ăn
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Biết không được uống nước lã và ăn quà vặt ngoài đường
- Che miệng khi ho và hắt hơi
- Vệ sinh răng miệng: xúc miệng nước muối sau khi ăn , đánh răng trướckhi đi ngủ, sáng ngủ dậy
- Đôi mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh
- Đưa ra tình huống hoặc tận dụng tình huống thực tế để trẻ nói với ngườilớn khi bị đau, chảy máu, sốt
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định
- Thực hiện bỏ rác đúng nơi qui định, không khạc nhổ bậy ra lớp
.2.Có một số hành vi và thói quen tốt
trong vệ sinh, phòng bệnh:
- Che miệng khi ho, hắt hơi (CS17)
- Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc
trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy
- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm
khi trời lạnh
- Nói với người lớn khi bị đau, chảy
máu hoặc sốt (CS34)
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ
bậy ra lớp (CS57)
Cả năm
Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
1 Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang
đun, phích nước nóng là những vật
dụng nguy hiểm và nói được mối nguy
hiểm khi đến gần; không nghịch các
vật sắc, nhọn (CS21), (CS22)
T10,11,1,2,4
- Tạo tình huống hoặc làm những bài tập để nhận biết những vật dụngnguy hiểm và nói được mối nguy hiểm đang đến gần: bàn là, bếp đangđun, phích nước nóng, vật sắc nhọn ,
- Biết tránh những nơi nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đếngần: ao , hồ, bể chứa nước,
- Nhắc nhở giáo dục trẻ không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăncác loại quả có hạt , Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ,không uống rượu bia, cà phê, thuốc lá
- Nhắc nhở trẻ không tự ý uống thuốc mà không được sự cho phép củangười lớn
- Thực hành làm bài tập tình huống trong 1 số trường hợp không an toàn
và gọi người hỗ trợ: cháy, bạn hoặc người rơi xuống nước, ngã chảy máu
2.Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa
nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm và
nói được mối nguy hiểm khi đến gần
(CS23)
3 Nhận biết được nguy cơ không an
toàn khi ăn uống và phòng tránh
- Biết: cười đùa trong khi ăn, uống
T12,4,5
Trang 8hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị
hóc sặc
- Biết không tự ý uống thuốc
- Biết: ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả
lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà
phê, hút thuốc lá không tốt cho sức
khỏe (CS26)
- Không đi theo người lạ khi được cho quà
- Thực hiện không tự ý ra khỏi lớp hoặc trường khi không có sự chophép của người lớn
- Biết địa chỉ gia đình và số điện thoại của bố mẹ và người thân
- Biết 1 số số điện thoại khẩn cấp khi cần
.4 Nhận biết được một số trường hợp
không an toàn và gọi người giúp đỡ
- Biết gọi người lớn khi gặp trường
hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi
xuống nước, ngã chảy máu (CS 25),
(CS55)
- Biết tránh một số trường hợp không
an toàn:
+ Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh,
uống nước ngọt, rủ đi chơi (CS24)
+ Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp
khi không được phép của người lớn, cô
giáo
- Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại
gia đình, người thân và khi bị lạc biết
hỏi, gọi người lớn giúp đỡ (CS27)
T11,3,5
.5 Thực hiện một số quy định ở
trường, nơi công cộng về an toàn:
- Sau giờ học về nhà ngay không tự ý
đi chơi
- Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có
người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi
trên xe máy
- Không leo trèo cây, ban công, tường
rào…
T 9, 12, 3 - Sau giờ học về nhà ngay không tự ý đi chơi
- Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khingồi trên xe máy
- Không leo trèo cây, ban công, tường rào…
Trang 9LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
*Khám phá khoa học
.Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng
1.Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật,
hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi
về sự vật, hiện tượng: “Tại sao có
mưa?” (CS113)
T9,10,12,1,2,4
* Hoạt động kĩ năng mới
- Trò chuyện về trường lớp của bé
- Trò chuyện về bạn bè của bé
- Khách đến thăm lớp
- Bé vui Tết Trung Thu
- Một số bộ phận trên cơ thể, chức năng và hoạt động chính của chúng
- Khám phá âm thanh xung quanh bé
- Các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
- Tìm hiểu về những con vật có ích- Quá trình phát triển của cây từ hạt
- Khám phá một số phương tiện giao thông
- Một số qui định dành cho người đi bộ
- Một số luật lệ giao thông phổ biến
- Phân biệt PTGT theo nơi hoạt động- Tìm hiểu Thủ đô Hà Nội
- Khám phá biển
- Tìm hiểu một số khu du lịch nổi tiếng của Việt Nam
2 Phối hợp các giác quan để quan sát,
xem xét và thảo luận về sự vật, hiện
tượng như sử dụng các giác quan khác
nhau để xem xét lá, hoa, quả và thảo
luận về đặc điểm của đối tượng
(CS93)
T9,10,11,1,2,3
3.Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ
đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán,
nhận xét và thảo luận Ví dụ: Thử
nghiệm gieo hạt/ trồng cây được tưới
nước và không tưới, theo dõi và so
sánh sự phát triển (CS95)
T11,4
4.Thu thập thông tin về đối tượng bằng
nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh
ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo
luận
T9,10,11,12
5.Phân loại đối tượng theo những dấu
1.Nhận xét được mối quan hệ đơn giản
của sự vật, hiện tượng Ví dụ: “Nắp
cốc có những giọt nước do nước nóng
T10,11,12,1,2,3,4
Trang 10bốc hơi”(CS114) - Tìm hiểu giỗ tổ Hùng Vương
- Trò chuyện về trường tiểu học
- Tìm hiểu một số đồ dùng học sinh lớp1
- Vườn cây ao cá trong nhà sàn Bác Hồ
* Hoạt động củng cố
- Tìm hiểu các hoạt động ở trường Mầm non
- Tìm hiểu nội quy trường mầm non
- Xem clip về hoạt động của trẻ ở trường; Kể tên các hoạt động diễn ra trong ngày; Làm bài tập gắn mặt cười vào hoạt động trẻ thích; Nối hành động đúng sai của trẻ ở trường Mầm non;
- Gắn các nội qui có kèm hình ảnh và giới thiệu để hàng ngày trẻ quan sát và thực hiện Làm bài tập nên và không nên
- Xem clip về các hoạt động đón tết trung thu, làm đồ chơi, bầy mâm ngũ quả
- Tổ chức hoạt động để thể hiện khả năng, mong muốn của bản thân
- Lập sách về khả năng , nhu cầu của tôi
- Lập bảng thống kê khả năng của trẻ ở lớp - > Tổng hợp rút ra kết luậ
về hả năng khác nhau của từng bạn,cần được phát huy
- Xem clip, hình ảnh thấy sự thay đổi của cơ thể theo thời gian; Các yếu
tố ảnh hưởng đến sự phát triển
- Sắp xếp hình ảnh của bé theo từng giai đoạn phát triển; So sánh nhận ra
sự khác biệt của cơ thể theo các giai đoạn phát triển; So sánh sự khác biệtcủa cơ thể theo các giai đoạn phát triển
- Sinh hoạt hàng ngày: Trò chuyện trước khi ăn, ngủ về lý do phải ăn hết suất, ngủ đủ giấc
- Xem tranh ảnh, băng hình mốt số món ăn, đồ uống : hỏi trẻ tên gọi của chúng và vì sao phải ăn, uống những món đó
- Xem tranh ảnh, chơi trò chơi đúng – sai về những việc trẻ nên hoặc không nên làm để phòng tránh tai nạn, giữ an toàn cho bản thân
- Xem 1 số hình ảnh, băng hình về gia đình trẻ, kể tên các thành viên
trong gia đình, địa chỉ nhà, số điện thoại nếu trẻ nhớ, công việc của bố
2 Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các
cách khác nhau (CS118)
T1,3,4
Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng
các cách khác nhau
1 Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự
khác nhau, giống nhau của các đối
tượng được quan sát (CS115)
T11,12,1
2.Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua
hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình
1 Nói đúng họ,tên, ngày sinh, giới tính
của bản thân khi được hỏi, trò chuyện
(CS 28), (CS 29)
T9,10
.2.Nói tên, tuổi, giới tính, công việc
hằng ngày của các thành viên trong gia
đình khi được hỏi, trò chuyện, xem
ảnh về gia đình (CS58)
T11
3 Nói địa chỉ gia đình mình (Số nhà,
đường phố / thôn , xóm), số điện thoại
(nếu có) khi được hỏi, trò chuyện
(CS69)
T11
.4 Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc
điểm nổi bật của trường, lớp khi được
hỏi, trò chuyện
T9
5 Nói tên, công việc của cô giáo và
các bác công nhân viên trong trường
T11
Trang 11khi được hỏi, trò chuyện mẹ và các thành viên trong gia đình, nhận xét số thành viên trong gia
đình Sở thích của từng người Thói quen của mọi người Giới thiệu mô hình gia đình lớn, gia đình nhỏ
- Cho trẻ kể lại kỉ niệm trong những ngày kỉ niệm của gia đình: sinh nhật các thành viên trong gia đình, kì nghỉ hè, đi du lịch đáng nhớ,…
- Mang ảnh chụp về kỳ nghỉ của gia đình Kể hoạt động của gia đình trong kỳ nghỉ Chia sẻ những món quà ý nghĩa của gia đình với các bạn trong lớp
- Mời 1 cô giáo đến giao lưu cùng trẻ Cô và trẻ chuẩn bị một số câu hỏi
để giao lưu: Công việc của cô, Đồ dùng cô cần để phục vụ công việc Để
tỏ lòng biết ơn cô giáo con sẽ làm gì? Có ngày hội nào để mọi người tỏ lòng biết ơn với cô giáo
- Xem một số hoạt động về ngày 20/11, biết ngày 20/11 là ngày gì? Hát chúc mừng cô nhân ngày 20/11 Cho trẻ làm hoa, dây xúc xích để trang trí lớp Làm bưu thiếp chúc mừng ngày nhà giáo Việt nam
- Kể tên, tìm hiểu về sản phẩm và ích lợi của một số nghề gần gũi ( nghề của những người thân trong gia đình)
- Xem băng hình các giai đoạn phát triển của con bướm, nhận xét về đặc điểm, các điều kiện cần thiết để con bướm lớn lên
- Xếp tranh theo đúng thứ tự vòng đời của con vật theo chiều mũi tên
- Xem đĩa hình, tranh ảnh, kể tên về động vật sống dưới nước: đặc điểm, cấu tạo, thức ăn, cách di chuyển Kể tên các con vật sống dưới nước So sánh phân loại; Làm bài tập: Nối hình ảnh với môi trường
- Phân nhóm con vật theo một hoặc nhiều dấu hiệu về môi trường sống; Lập bảng phân loại động vật theo 2 -3 dấu hiệu
- Xem phim, nghe đọc sách, kể chuyện về động vật tuyệt chủng, động vật
có nguy cơ tuyệt chủng và nguyên nhân
- Trò chơi: Xếp nhanh thành các nhóm, thi xem đội nào nhanh, xếp lo to theo nhóm, tìm nhà theo nhóm, tìm con vật không cùng chủng loại, Xây dựng trang trại, vườn bách thú,…
- Nghe chuyện và xem clip về bảo vệ động vật; Làm bài tập về hành vi đúng sai
.6 Nói họ tên và đặc điểm của các bạn
trong lớp khi được hỏi, trò chuyện
(CS67)
T9,10
Nhận biết một số nghề phổ biến và
nghề truyền thống ở địa phương
Nói đặc điểm và sự khác nhau của một
1 Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt
động nổi bật của những dịp lễ hội Ví
dụ nói: “Ngày Quốc khánh cả phố em
treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho
em đi chơi công viên ”(CS70)
T9,10,11,12,2,3,4,5
2 Kể tên và nêu một vài nét đặc trưng
của danh lam, thắng cảnh, di tích lịch
sử của quê hương, đất nước (CS 97)
T9,10,3,4,5
Trang 12- Vẽ, sưu tầm ,đánh dấu các hành động nên và không nên đối với động vật
-Làm tranh cổ động, tuyên truyền về bảo vệ động vật
- Xây dựng phương án bảo vệ động vật đặc biệt là các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng ( hình thức làm sách, làm tranh chung của nhóm, lớp)
- Cho trẻ thực hành gieo hạt, theo dõi và ghi lại bằng hình ảnh quá trình nảy mầm của hạt
- Xem Video về sự phát triển của cây; Quan sát theo dõi sự phát triển củacây; Ghi nhật ký sự phát triển của cây; Nêu kết quả sự theo dõi cây
- Thăm công viên, vườn cây để quan sát các bộ phận chính của cây, hoa
và quả
- Quan sát màu sắc, hình dáng và cấu trúc của hoa và lá
- Thu thập và quan sát hạt của những loại quả khác nhau
- Trò chuyện về một số loài cây sống dưới đất
- Kể tên một số loại hoa; nêu đặc điểm, tên gọi; Phân nhóm các loại hoa; Lợi ích của một số loại hoa với sức khỏe con người
- Quan sát đặc điểm một số loài hoa, bộ phận của hoa
- Tập cắm hoa
- Cắt dán, gấp, tạo hình thành các bông hoa
- Kể tên một số rau, đặc điểm, tên gọi; Phân nhóm các loại rau; Lợi ích của rau xanh với sức khỏe con người; Ăn một số món ăn được chế biến
từ rau
- Hoạt động chăm sóc vườn cây của bé, biết được cây cần gì để sống, biết cách chăm sóc và bảo vệ cây xanh
-Xem phim về sự phát triển của một số loại rau, củ, quả
- Phân loại rau, của, quả
- Trải nghiệm xới đất, gieo hạt, tưới cây, thu hoạch
- Làm các con vật từ rau củ quả
- Cho trẻ thực hành nhặt rau, làm các loại xa lát đơn giản
- Trò chuyện về các hoạt động mà gia đình bé chuẩn bị đón tết Cảm xúc của bé khi được đón tết Kể tên các món ăn cổ truyền ngày tết: bánh
Trang 13chưng, dưa hành…Xem clip, tranh ảnh các hoạt động diễn ra trong ngày tết: Đi chúc tết Nói lời chúc tết với ông bà, bố mẹ, cô giáo,bạn bè và người thân; Nghe các bài hát chúc mừng năm mới.
- Thử nghiệm với việc đổ và đong nước
- Thí nghiệm “ Vật chìm – vật nổi”: Hướng dẫn trẻ làm một biểu đồ liệt
kê những thứ có thể chìm và những thứ có thể nổi Hỏi trẻ là tại sao một
số thì lại có thể nổi trên mặt trên mặt nước, còn một số thứ khác chỉ nằm
im dưới đáy chậu
- Thí nghiệm “ tan và không tan” : Đường, muối, dầu ăn, cát,…
- Thí nghiệm với xà phòng
- Giới thiệu cho trẻ khái niệm hấp thu và bốc hơi của nước bằng việc chotrẻ nhúng giẻ khô và giấy ăn vào nước sau đó phơi ra nắng Chuyện gì xảy ra với nước? Cái nào khô nhanh hơn? Tại sao lại như vậy?
- Cho trẻ chơi pha màu với nước
- Tiến hành thí nghiệm đơn giản để xem lớp học có sạch sẽ không
- Làm một số áp phích để giới thiệu về tác hại của ô nhiễm
- Làm sách, chơi các trò chơi đúng – sai về các hành vi đối với môi trường
- Thảo luận và thực hành một số luật lệ an toàn giao thông khi băng qua đường
- Thảo luận về các hành vi thích hợp khi đi lại bằng ô tô, xe buýt, tàu điện
- So sánh giữa các PTGT đường bộ
- Đi thăm quan một chạm chờ xe buýt
- Thực hành: tham gia giao thông ngã tư đường phố
- Kể tên một số biển báo trẻ thấy, nói ý nghĩa; So sánh phân loại các biểnbáo giao thông
- Làm bộ sưu tập tranh về các loại PTGT, làm bài tập đúng – sai về thực hiện luật giao thông đường bộ…
- Xem clip về các hoạt động diễn ra trong ngày Giỗ Tổ
- Kể một số tên phố quen thuộc, cảnh đẹp phố cổ Hà Nội, cảnh đẹp Hồ Gươm Biết được ý nghĩa các di tích lịch sử, cảnh đẹp và các danh lam
Trang 14thắng cảnh của thủ đô Hà Nội.
- Xem clip, tranh ảnh về các danh lam thắng cảnh Việt Nam Du lịch qua màn ảnh nhỏ
- Vẽ và trang trí bản đồ Việt Nam
- Tìm hiểu về các món ăn nổi tiếng của Hà Nội: Phở gà, bún chả, bún ốc,
- Sưu tầm các loại tranh ảnh, sách báo về biển đảo Việt Nam
- Kể tên bờ biển trẻ biết, một số đặc điểm, hoạt động trên biển; Xêm đĩa các bài hát, đoạn phim về biển, hình ảnh một số biển
- Thăm quan trường tiểu học Quang Trung
- Trò chuyện với các anh chị đang học tiểu học
- Xem tranh ảnh, băng hình về Bác Hồ Nói lên được tình cảm của Bác
Hồ với các cháu thiếu nhi Trò chuyện về ngày sinh nhật Bác Hồ; Múa hát các bài hát về Bác Hồ
- Thăm lăng Bác Hồ đến khu vực nhà sàn của Bác
* Làm quen với toán
Nhận biết số đếm, số lượng
1.Quan tâm đến các con số như thích
nói về số lượng và đếm, hỏi: “ Bao
nhiêu?”; “ Đây là mấy?”…(CS112)
T9,10,11,12,1
* Hoạt động kĩ năng mới
- Ôn số lượng và chữ số trong phạm vi 5
- Nhận biết chữ số 6, số lượng trong phạm vi 6
- Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 6
- Tách 6 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau
- Nhận biết chữ số 7, số lượng trong phạm vi 7
- Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 7
- Tách 7 đối tượng làm 2 phần bằng các cách khác nhau
- Nhận biết chữ số 8, số lượng trong phạm vi 8
- Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 8
- Tách 8 đối tượng làm 2 phần bằng các cách khác nhau
- Nhận biết chữ số 9, số lượng trong phạm vi 9
- Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 9
- Tách 9 đối tượng làm 2 phần bằng các cách khác nhau
.2 Đếm trên đối tượng trong phạm vi
10 và đếm theo khả năng
T9,10,11,12,13.So sánh số lượng của 3 nhóm đối
tượng trong phạm vi 10 bằng các cách
khác nhau và nói được kết quả: bằng
nhau, nhiều hơn, ít hơn, ít nhất
T9,10,11,12,1
4 Gộp các nhóm đối tượng trong phạm
vi 10 và đếm
T9,10,11,12,15.Tách 1 nhóm đối tượng trong phạm
vi 10 thành 2 nhóm bằng các cách khác
nhau
T9,10,11,12,1
Trang 15(CS 105) - Nhận biết chữ số 0, ý nghĩa của chữ số 0
- Nhận biết chữ số 10, số lượng trong phạm vi 10
- Tách 10 đối tượng làm 2 phần bằng các cách khác nhau
- Đếm các ngón tay; Đếm số hột hạt; Đếm số quả; Đếm bạn trong tổ; Đếm tiếng động, tiếng gõ
- Đếm số lượng theo yêu cầu; Đếm, đặt thẻ số, ghi chữ số tương ứng với
số lượng
- Gộp và đếm các nhóm đối tượng trong phạm vi 6,7 ,8 ,8,9, 10
- Tạo chữ số bằng các cách khác nhau
- Đọc các số ở xung quanh theo khả năng
- Sử dụng số vào các hoạt động khác nhau
- Chơi:Tìm bạn gộp nói tổng số,tô màu các số ô trống tương ứng; chơilogo Chơi lego
- Dạy trẻ biết ý ghãi của các con số trong cuộc sống, số xuất hiện ở đâu? Dùng để làm gì? ) nhận số trên vỏ bao, sách, báo, Đọc các chữ số trên đồng hồ, biển số xe, đọc số điện thoại nhà; Làm quen một vài số điện thoại khẩn cấp như 113;114;115; Đọc số trên lịch bàn, lịch treo tường
- Tạo ra số bằng các cách: tô màu, làm số từ cát, uốn, vẽ,
- Dạy trẻ sử dụng số qua các hoạt động như: đóng gói hàng hóa, làm tiền,đánh số nhà, đánh số trang sách
- Sử dụng các bài tập cho trẻ ghép, nối , vẽ
- Sưu tầm các bài hát, bài thơ, câu đố liên quan đến số lượng và chữ số trong các hoạt động thời gian, hoạt động đo lường, hoạt động lập biểu
.6.Nhận biết các số từ 5 đến 10 và sử
dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ
tự (CS104)
T9,10,11,12,1
7 Nhận biết các con số sử dụng trong
cuộc sống hàng ngày.
Cả năm