1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán lần 1 Trường THPT chuyên Quốc học Huế có đáp án

37 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Lần 1
Trường học Trường THPT Chuyên Quốc Học Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2019
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án chi tiết ở cuối trang Câu 1. Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển x 4 18 + với x 6=0. 2 x A. 29C189. B. 211C187. C. 28C188. D. 28C1810. Câu 2. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC:A0B0C0 có AB = 2a, AA0 = ap . Tính thể tích V của khối 3 lăng trụ ABC:A0B0C0 theo a. a3 3a3 A. V = a3. B. V = 3a3. C.V= D.V= . . 4 4 Câu 3. Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn 2019; 2019 của tham số m để đồ thị hàm số y =

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

Năm học 2018 – 2019

Họ và tên: Lớp: Số báo danh:

Câu 1 Tìm hệ số của số hạng không chứaxtrong khai triển x 4 18

có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0; 2p]

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây

A Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có hai điểm cực trị trái dấu

B.Đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d cắt trục tung tại điểm có tung độ dương

C.Đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung

D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d nằm bên trái trục tung

Trang 2

Câu 7. Cho hình chóp tứ giác đều S:ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a

d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a

2 Tính khoảng cách p

Câu 12. Cho mặt cầu tâm O và tam giác ABC có ba đỉnh nằm trên mặt cầu với góc BAC = 30 và BC = a.

Gọi S là điểm nằm trên mặt cầu, không thuộc mặt phẳng (ABC) và thỏa mãn SA = SB = SC, góc giữa đường

thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 60 Tính thể tích V của khối cầu tâm O theo a d

Trang 3

Câu 19 Tìm tập nghiệmScủa bất phương trình 1 x2 +3x 1

chiếu vuông góc của điểm A0 lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích V của khối lăng trụ đó theo a.A.V = a 3 2 B.V= 3 C V = 4p2. D V = a3.

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0) B Hàm số đồng biến trên khoảng( ¥; 3)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng(0; 1) D Hàm số đồng biến trên khoảng(2;+¥)

Câu 23. Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 3 4x tại điểm có tung độ y = 7

Câu 26. Cho hình lập phương ABCD:A0B0C0D0 Biết tích của khoảng cách từ điểm B0 và điểm D đến mặt

phẳng (D0AC) bằng 6a2 (a > 0) Giả sử thể tích của khối lập phương ABCD:A0B0C0D0 là ka3.Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A k2(20; 30) B k2(100; 120) C k2(50; 80) D k2(40; 50)

Câu 27 Cho cấp số cộng(un)với số hạng đầuu1= 6 và công said= 4 Tính tổng Scủa 14sốhạngđầu tiên của cấp số cộng đó

Trang 4

Câu 28 Một khối trụ có thể tích bằng 25p Nếu chiều cao hình trụ tăng lên năm lần và giữnguyên bán kính đáy thì được một hình trụ mới có diện tích xung quanh bằng 25p Tính bánkính đáy r của hình trụ ban đầu.

Câu 34. Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I, góc IOM = 45 và cạnh IM = a Khi quay tam

giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay Tính diệntích xung quanh Sxq của hình nón tròn xoay đó theo a d

Trang 5

Câu 38. Cho hàm số y = 1 x3

2mx2 + (m 1)x + 2m2 + 1 (m là tham số) Xác định khoảng cách lớn

3 nhất từ gốc tọa độ O(0; 0) đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàmpsố trên.

39

Câu 39 Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất Tính xác suất Pđể hiệu số chấmtrên cácmặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2

Câu 40 Cho hình chópS:ABCDcó đường thẳngSAvuông góc với mặt phẳng(ABCD), đáyABCDlàhình thang vuông tại A và B, có AB = a, AD = 2a, BC = a Biết rằng SA = a p Tính thể tích V của khối2chóp S:BCD theo a

Câu 41 Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt

bởi trục lớn với độ dài trục lớn bằng 80cm, độ dài trục bé bằng 60cm và đáy

Câu 42. Cho lăng trụ đứng tam giác ABC:A0B0C0 Gọi M, N, P, Q là các điểm lần lượt thuộc các cạnh

AA0, BB0, CC0, B0C0 thỏa mãn AM =1 ,BN =1 ,CP = 1 ,C0Q =1 Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối

Trang 6

———————————– Hết ———————————–

Trang 6/6 – Mã đề thi 101

Trang 7

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 10

Đồ thị hàm số chỉ có đúng 2 đường tiệm cận ⇔ đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận đứng.

pt x2+ x m = 0 có nghiệm kép x 3 hoặc có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1< 3 x2

Trang 11

Trang 2

Trang 13

+) Đặt t = e x(t > 0), đưa phương trình về phương trình bậc hai ẩn t.

+) Tìm điều kiện của ẩn t, sử dụng định lí Vi-ét

Cách giải:

Trang 15

Cách giải:

Trang 5

Trang 16

Phương pháp:

Thể tích khối cầu có bán kính R :V = 4π R 3

3Cách giải:

Theo đề bài ta có: SA = SB = SC ⇒ hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên (ABC) là tâm đường tròn ngoại tiếp

Trang 17

Với RABC là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC.

Áp dụng định lý hàm số sin trong ∆ABC ta có:

a = xda =

dx Xét I = x.e ax dx Đặt  ⇔ 

Trang 18

Trang 7

Trang 20

Công thức tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy , R chiều cao h và đường sinh l : S xq= π Rl.

Trang 8

Trang 21

Cách giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đề bài cho là:

Trang 24

(1)⇔ h ( x ) = x 2+ 3 x 1 ≥ − mx (0; 2) ⇔ − m min h ( x )

[0;2]

Ta có h ' ( x ) = 2 x + 3 > 0∀x ∈ (0; 2) ⇒ Hàm số đồng biến trên

Trang 11

Trang 25

+) Gọi cạnh của hình lập phương là x, tính d (D;(D ' AC ) ) theo x.

+) So sánh d ( D; ( D ' AC)) và d ( B '; ( D ' AC)) , từ đó tính d ( B '; ( D ' AC)) theo x

+) Theo bài ra ta có: d (D;(D ' AC)).d (B ';(D ' AC)) = 6a2 , tìm x theo a và tính thể tích khối lập phương.Cách giải:

Gọi cạnh của hình lập phương là x ta có DD ' = x, OD =

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông DD 'O ta có:

Trang 26

Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy, R chiều cao h : S x1= 2π rh.

Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h : V = π R 2 h.

Trang 27

Xác định các đường tiệm cận của đồ thị từ đó suy ra giao điểm của các đường tiệm cận.

Thay tọa độ điểm đó vào các đáp án và chọn đáp án đúng

Ta có ∆OIM vuông tại I, IOM = 450⇒ ∆OIM vuông cân tại I.

Khi quay ∆OIM , quang trục OI ta được hình nón có chiều cao OI = a, bán kính đáy IM = a và

l= OM = a 2.

 S x1= π rl = π a.a 2 = π a2 2

x1= π Rl.

đường sinh

Trang 28

Gọi số tự nhiên thỏa mãn là abcdef với a,b, c, d, e, f ∈{1;2;3;4;5;6}.

Do yêu cầu bài toán nên d + e + f = 12, a + b + c = 9 hay (a ; b; c)∈{ (1; 2; 6), (1;3;5), (2;3; 4)}

d ; e; f )∈{(3; 4;5), (2; 4; 6), (1;5; 6)}tương ứng

Xét hai bộ (1;2;6) và (3;4;5) thì ta lập được 3!.3!= 36 số, trong đó các chữ số 1,2,6 có mặt ở hàng trăm

Nghìn 36 : 3 =12 lần, hàng chục nghìn 12 lần, hàng nghìn 12 lần và các chữ số 3,4,5 cũng có mặt ở hàng trăm,chục, đơn vị 12 lần

Tổng các số trong trường hợp này là:

Trang 29

Trang 15

Trang 30

+) Lấy y chia y’, phần dư chính là phương trình tiếp tuyến đi qua 2 điểm cực trị của hàm số.

+) Sử dụng công thức tính khoảng cách từ 1 điểm M (x0 ; y0) đến đường thẳng (d ) : ax + by + c = 0 là d(M;d)

Phương pháp:

+) Tính số phần tử của không gian mẫu

+) Gọi A là biến cố: "Hiệu số chấm xuất hiện trên các mặt của hai con súc sắc bằng 2" Tìm đẩy đủ các bộ số

có hiệu bằng 2

+) Tính xác suất của biến cố A

Cách giải:

Trang 31

Trang 16

Trang 32

Gieo đồng thời hai con súc sắc ⇒ n (Ω) = 6 2= 36.

Gọi A là biến cố: "Hiệu số chấm xuất hiện trên các mặt của hai con súc sắc bằng 2".Các bộ số có hiệu bằng 2 là (1;3); (2;4); (3;5); (4;6) ⇒ n ( A) = 4.2! = 8

y = 60 − 402−( x − 40)2

4

Trang 33

Trang 17

Trang 34

(Do phần đồ thị được lấy nằm phía dưới đường thẳng y = 60)

Trang 35

Trang 18

Trang 36

+) Tìm tập xác định D = [a;b] của hàm số đã cho.

+) Tính y ', giải phương trình y ' = 0 xác định các nghiệm x i

+) Tính các giá trị y ( a ) , y ( b ) , y ( x i) và kết luận GTLN, GTNN của hàm số

n2 = +∞

Trang 37

Xét cos x = 0 ⇒ pt ⇔ sin 4 x = 0 (vô lý) ⇒ cos x = 0 không là nghiệm của phương trình đã cho.

sin4 x − cos 4 x = 0 ⇔ sin4 x =

= cos 4 x ⇔  và HS cần biết cách kết hợp nghiệm của phương trình lượng giác.

 sinx = − cosxCâu 48: Chọn D

Ngày đăng: 23/05/2021, 13:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w