- Tập hợp các quần thể thuộc các loài khác nhau tại 1 không gian xác định tạo thành 1 quần xã, chúng có nhiều mối quan hệ, trong đó đặc biệt là mối quan hệ dinh dưỡng thông qua chuỗi t[r]
Trang 1Ngày soạn: / /
Ngày giảng:
Lớp 9A……… Lớp 9B………
Tiết 70
Bài 64: TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau:
- Giúp hs hệ thống hóa kiến thức thức sinh học cơ bản toàn cấp THCS, vận dụng kiến thức vào thực tế
2 Kĩ năng:
- Rèn cho hs kĩ năng tư duy so sánh tổng hợp và khái quát hóa kiến thức
3 Thái độ:
- Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ thiên nhiên và ý thức nghiên cứu bộ môn
4 Định hướng phát triển năng lực học sinh
- Năng lực tự học, giải quyết vẫn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, hợp tác
II CHUẦN BỊ
GV: - Bảng 66.1 - 66.5.
HS: - Kiến thức đã học
III Ph ¬ng ph¸p vµ kü thuËt DH tÝch cùc :
- Dạy học nhóm
- Vấn đáp tìm tòi
- Trực quan
IV TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC.
1 Ổn định (1’)
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
3.Bài mới (33')
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: ( 20’)
- GV chia lớp thành 8 nhóm thảo luận chung
1 nội dung
- GV cho hs chữa bài và trao đổi toàn lớp
- GV theo dõi các nhóm hoạt động giúp đỡ
nhóm yếu
- GV cho đại diện nhóm trình bằng cách dán
lên bảng và đại diện trình bày
- GV nhận xét, và bổ sung thêm dẫn chứng
1 Di truyền và biến dị.
- Kiến thức ở bảng
Trang 2- GV nhấn mạnh và khắc sâu kiến thức ở
bảng 66.1 và 66.3
- GV y/c hs phân biệt được đột biến cấu trúc
NST và đột biến số lượng NST, nhận biết
được dạng ĐB
B ng 66.1 Các c ch c a hi n tả ơ ế ủ ệ ượng di truy n ề
Cấp phân tử: ADN ADN -> ARN -> Pr Tính đặc thù của Pr
Cấp tế bào:
NST
Nhân đôi - phân li - tổ hợp Nguyên phân - giảm phân - thụ tinh
Bộ NST đặc trưng của loài Con giống bố mẹ
B ng 66.1 Các quy lu t di truy n ả ậ ề
Phân li Do sự phân li của cặp nhân tố
di truyền trong sự hình thành giao tử nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 nhân tố trong cặp
Các nhân tố DT không hoà trộn vào nhau Phân
li và tổ hợp của cặp gen tương ứng
Xác định tính trội (thường là tốt)
Phân li độc lậpPhân li độc lập của các cặp
nhân tố DT trong phát sinh giao tử
F2 có tỉ lệ mỗi KH bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành
Tạo biến dị tổ hợp
Di truyền liên
kết
Các tính trạng do nhóm gen liên kết quy định đực DT cùng nhau
Các gen liên kết cùng phân li với NST trong phân bào
Tạo sự DT ổn định của cả nhóm tính trạng có lợi
Di truyền giới
tính
Ở các loài giao phối tỉ lệ đực:
cái xấp xỉ 1: 1
Phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính
Điều khiển tỉ lệ đực: cái
B ng 66.3 Các lo i bi n dả ạ ế ị
Khái niệm Sự tổ hợp lại các gen
của P tạo ra ở thế hệ lai những KH khác P
Những biến đổi về cấu trúc, số lượng của ADN
và NST, khi biểu hiện thành KH là thể đột biến
Những biến đổi ở KH của 1 KG, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường
Trang 3Nguyên nhân Phân li độc lập và tổ
hợp tự do của các cặp gen trong GP và thụ tinh
Tác động của các nhân tố
ở môi trường trong và ngoài cơ thể vào ADN và NST
Ảnh hưởng của điều kiện môi trường chứ không do sự biến đổi của KG
Tính chất và
vai trò
Xuất hiện với tỉ lệ không nhỏ, di truyền được, là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
Mang tính cá biệt, ngẫu nhiên, có lợi hoặc hại, di truyền được, là nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống
Mang tính đồng loạt, định hướng, có lợi, không di truyền được, nhưng đảm bảo cho sự thích nghi của cá thể
B ng 66.4 Các lo i ả ạ đột bi nế
Đột biến gen Những biến đổi trong cấu
trúc của ADN thường tại 1 điểm nào đó
Mất, thêm, thay thế 1 cặp nuclêôtit
Đột biến cấu trúc NST Những biến đổi trong cấu
trúc của NST
Mất, lặp, đảo đoạn
Đột biến số lượng NST Những biến đổi về số lượng
trong bộ NST
Dị bội thể và đa bội thể
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 2: ( 16’)
- GV y/c hs giải thích sơ
đồ hình 66 sgk ( T197)
- GV chữa bằng cách cho
hs thuyết minh sơ đồ trên
bảng
- GV tổng kết những ý
kiến của hs và đa nhận xét
đánh giá nội dung cha
hoàn chỉnh để bổ sung
- GV lu ý: HS lấy đợc ví
dụ để nhận biết quần thể,
quần xã với tập hợp ngẫu
nhiên
II Sinh vật và môi trờng.
- Giữa môi trờng và các cấp độ tổ chức cơ thể thờng
xuyên có sự tác động qua lại
- Các cá thể cùng loài tạo nên đặc trng về tuổi, mật độ…có mối quan hệ sinh sản Quần thể
- Nhiều quần thể khác loài có quan hệ dinh dỡng
- Kiến thức ở bảng.
Trang 4- Sự tác động qua lại giữa môi trường và các cấp độ tổ chức sống được thể hiện
qua sự tương tác giữa các nhân tố sinh thái với từng cấp độ tổ chức sống
- Tập hợp các cá thể cùng loài tạo nên các đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới
tính, thành phân tuổi và chúng quan hệ với nhau đặc biệt về mặt sinh sản
- Tập hợp các quần thể thuộc các loài khác nhau tại 1 không gian xác định tạo
thành 1 quần xã, chúng có nhiều mối quan hệ, trong đó đặc biệt là mối quan hệ
dinh dưỡng thông qua chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái
B ng 66.5 ả Đặ đ ểc i m c a qu n th , qu n xã, h sinh tháiủ ầ ể ầ ệ
Quần thể QTSV bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong 1 khu vực nhất
định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
Quần xã QXSV là 1 tập hợp nhiều QTSV thuộc các loài khác nhau, cùng sống
trong 1 không gian xác định &chúng có mqhệ mật thiết, gắn bó với nhau
Cân bằng
sinh học
Số lượng cá thể của mỗi QT trong QX luôn được khống chế ở mức độ phù hợp với khả năng của MT, tạo nên sự cân bằng SH trong QX
Hệ sinh thái Hệ sinh thái bao gồm QXSV và môi trường sống của QX (sinh cảnh)
Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định
- Chuỗi thức
ăn
- Chuỗi thức ăn là 1 dãy nhiều loài SV có quan hệ dinh dưỡng với nhau
Lưới thức ăn - Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành 1 lưới thức ăn
4 Củng cố (5')
- Trong chương trình sinh học THCS em đã học được những gì
- GV đánh giá hoạt động và kết quả của các nhóm
Môi
trường
Các nhân tố sinh
thái
sinh
Con người
Các cấp
độ tổ
chức
sống
Cá thể
Quần thể
Quần xã Giải thích
Trang 55 Hướng dẫn học bài ở nhà (1')
- Ghi nhớ kiến thức đã học để chuẩn bị cho việc học kiến thức SH THPT
V.RÚT KINH NGHIỆM