TÍNH SỐ ĐIỂM CHO MỖI CHỦ ĐỀ TƯƠNG ỨNG VỚI PHẦN TRĂM Tên Chủ đề. (nội dung,chương…)[r]
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra) Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
cần kiểm tra (Ch)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu điểm= %
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu điểm= %
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu điểm= % Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm
Trang 2XÂY DỰNG KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ I - HỌC KỲ II - LỚP 8
BƯỚC 1: LIỆT KÊ CÁC CHỦ ĐỀ (NỘI DUNG, CHƯƠNG….) CẦN KIỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Listening
Reading
Vocabulary
Grammar
Writing
Số câu
Số điểm
- Nghiên cứu phần Bookmap (từ bài 9 đến bài 11)
Trang 3BƯỚC 2: VIẾT CÁC CHUẨN CẦN ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI MỖI CẤP ĐỘ TƯ DUY
Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Listening (gap-filling)Recycling
Reading
Traveling around Viet Nam
(True or false)
Traveling around Viet Nam
answering questions)
Vocabulary
word form
(multiple
choice)
word meaning
(multiple choice)
Grammar
- Traveling around
VN ( Request)
- A first aid course (Offers)
(give the correct form of verbs in brackets)
Recycling (Passive)
(Change into pasive)
Writing
A first aid course
(Write a thank you note with cues given)
Số câu
Số điểm
Trang 4BƯỚC 3 QUYẾT ĐỊNH PHÂN PHỐI TỈ LỆ PHẦN TRĂM CHO MỖI CHỦ ĐỀ
Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Reading
Traveling around Viet Nam (True or false)
Traveling around Viet Nam
answering questions)
20%
Vocabulary word form (multiple
choice)
word meaning
(multiple
choice)
15%
Grammar
- Traveling around
VN ( Request)
- A first aid course (Offers) (give the correct form of verbs in brackets)
Recycling (Passive)
(Change into pasive)
25%
Writing
A first aid course
(Write a
thank you note with cues given)
25%
Trang 5Số điểm
Trang 6BƯỚC 4 QUYẾT ĐỊNH TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA BÀI KIỂM TRA BƯỚC 5 TÍNH SỐ ĐIỂM CHO MỖI CHỦ ĐỀ TƯƠNG ỨNG VỚI PHẦN TRĂM
Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Reading
Traveling around Viet Nam (True or false)
Traveling around Viet Nam
answering questions)
2,0 = 20%
Vocabulary
word form
(multiple
choice)
word meaning
Grammar
- Traveling around
VN ( Request)
- A first aid course (Offers) (give the correct form of verbs in brackets)
Recycling (Passive)
(Change into pasive)
2,5 = 25%
Writing
A first aid course
(Write a thank you note with cues given)
2,5 = 25%
Số câu
Trang 7BƯỚC 6 TÍNH SỐ ĐIỂM, SỐ CÂU HỎI CHO MỖI CHUẨN TƯƠNG ỨNG + BƯỚC 7 TÍNH SỐ ĐIỂM VÀ SỐ CÂU HỎI CHO MỖI CỘT + BƯỚC 8 TÍNH TỈ LỆ % TỔNG SỐ ĐIỂM PHÂN PHỐI CHO MỖI CỘT
Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Listening
Recycling
(gap-filling)
6 câu x 0.25 = 1.5 đ
6 câu 1,5 = 15%
Reading
Traveling around Viet Nam
(True or false)
3 câu x 0,4=1,2 đ
Traveling around Viet Nam
answering questions)
2 câu x 0,4=0,8 đ
5 câu 2,0 = 20%
Vocabulary
word form
(multiple choice)
4 câu x 0,25=1,0 đ
word meaning
(multiple choice)
2 câu x 0,25= 0,5đ
6 câu 1,5= 15%
Grammar
- Traveling around
VN ( Request)
- A first aid course
(Offers)
(give the correct form of verbs in brackets)
4 câu x 0,25 = 1đ
Recycling (Passive)
(Change into pasive)
3 câu x 0,5
= 1,5 đ
7 câu 2,5 = 25%
Writing
A first aid course
(Write a thank you note with cues given)
5 câu x 0,5
= 2,5đ
5 câu 2,5 = 25%
Số câu
Số điểm
10 câu 2,5 điểm= 25%
9 câu 2,7 điểm=27%
2 câu 0,8 điểm= 8%
8 câu 4 điểm=40%
29 câu 100%