c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2. Xác định m để AB ngắn nhất... Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị c[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2012
PHẦN ĐẠI SỐ
A KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Bài toán 1 : Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số sau :
a/ y x 3 3x2 9x 1 b/ y x 33x23x 5 c/ yx33x2 2
d/ yx44x21 e/
4 2
f/
3 x y
x 4
3x 1
y
x 3
Bài toán 2 : Từ đồ thị hàm số ở bài 1 hãy suy ra đồ thị các hàm số sau :
a/
yx 3x 9 x 1 b/
y x 4x 1
c/
3 x y
x 4
d/
3 x 1 y
x 3
Bài toán 3 : Dựa vào độ thị biện luận số nghiệm của phương trình :
a/ Dựa vào đồ thị bài 1.a biện luận số nghiệm của phương trình sau :
x 3x 9x 2m 3 0
b/ Dựa vào đồ thị bài 1.d tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt :
c/ Tìm k để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt :
3 x
x 2k
x 4
d/ Tìm tọa độ giao điểm giữa đường thẳng d : y = -2x +3 và hàm số
3x 1 y
x 3
Bài toán 4 : Viết phương trình tiếp tuyến :
a/ Cho hàm số: y = -x3 + 3x2 (C)
- Viết PTTT với (C) tại điểm có hành độ bằng 1
- Viết PTTT với (C) tại điểm có tung độ bằng 0
- Viết PTTT với (C), biết TT song song với đường thẳng d : y9x 2012
- Viết PTTT với (C), biết TT vuông góc với đường thẳng d :
1
24
- Viết PTTT với (C), biết TT có hệ số góc k = 3
- Viết PTTT với (C), biết TT đi qua điểm A(0; -5)
b/ Cho hàm số
Viết PTTT với (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
c/ Cho hàm số
Viết PTTT với (C), biết TT song song với đường thẳng d : y = –4x + 1
d/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) y x 4 2x24x 1 vuông góc với đường thẳng
1
4
Trang 2d/ Cho (C)
Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm
3
A 0; 2
đến đồ thị (C)
e/ Cho đồ thị (C)
3x 7 y
2x 5
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) khi biết -Tiếp tuyến song song với đường thẳng
1
2
- Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y4x
f/ Cho hàm số (C)
x 2 y
x 2
Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm A(-6;5) đến
đồ thị (C)
Bài toán 5 : Cực trị của hàm số
a/ Cho hàm số: y = -x3 + 3mx2 + 3(1 - m2)x + m3 - m2 (Cm) Tìm m để hàm số
- Có cực đại, cực tiểu
- Đạt cực tiểu tại x = 2
b/ Cho hàm số: y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 10 (Cm)
- Tìm m để hàm số (Cm) có ba điểm cực trị
- Tìm m để hàm số (Cm) có cực đại tại x = 1
c/ Cho hàm số: y = x4 + 4mx3 + 3(m + 1)x2 + 1 Với những giá trị nào của m thì hàm số chỉ có cực tiểu và không có cực đại?
d/ Cho hàm số: y = 2x3 + 3(m - 1)x2 + 6(m - 2)x - 1 (1) Với những giá trị nào của m thì hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị song song với đường thẳng y = kx
Bài toán 6 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
1/ Hàm số đa thức
1 3 2
3
trên đoạn 1;3 b)y f x 1x4 x2 1
trên đoạn 0;2
3 2
c)y f x 2x 3x 12x 1 trên đoạn
5 2;
2
d)y f x x3 3x25 trên đoạn 1;4
4 2
e)y f x x 8x 16 trên đoạn 1;3 g)y f x x4 x21 trên đoạn
1
0;
2
2/ Hàm số phân thức
x 2
a)y f x
x 2
trên đoạn
1;4 2
2 x
trên đoạn 0;1
c)y f x x 3
x 2
trên đoạn 3;6 d)y f x x2 3x
x 1
trên đoạn 0;3
2x
e)y f x
3x 1
trên đoạn 1;3
3/ Hàm số vô tỉ
Trang 3
a)y f x 5 4x
trên đoạn 1;1 b)y f x 4x x 2
trên đoạn
1
;3
2
c)y f x x 4 x d)y f x 4 4 x 2
4/ Hàm số siêu việt
2x
a)y f x x.e trên đoạn 2;1 b)y f x x ex trên đoạn 1;2
ln x2
c)y f x
x
trên đoạn
3
1;e
d)y f x x lnx
trên đoạn 1;e
xex
e)y f x
trên đoạn ln 2;ln 4 g)y f x x ln x2
trên đoạn 1;e
x
h)y f x x.e
trên đoạn 1;2 i)y f x x e2x
trên đoạn 1;0
2
j)y f x x ln 1 2x
trên đoạn 1;0
5/ hàm số lượng giác
a)y f x 2sin x sin 2x trên đoạn
3 0;
2
b)y f x 2cos2x 4sinx trên đoạn
0;
2
c)y f x 2sin x cos x 4sin x 1 d)y f x sin 2x x
trên đoạn
;
6 2
sinx
e)y f x
2 cosx
trên đoạn 0; g)y f x 3.x 2sinx trên đoạn
0;
MỘT SỐ BÀI ÔN :
Câu 1 : Cho hàm số y x 3 3x 2 (C)
a) khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết phương trình tt với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng:
1
y x 2008(d')
3
c) Biện luận số nghiệm của phương trình: | x3 3x 2| m theo m
Câu 2 : Cho hàm số: y = f(x) = x4- 2x2 (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2
Câu 3 : Cho hàm số :
2x 4 y
x 1
( C ) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) CMR: đthẳng y =2x+m cắt đồ thị ( C ) tại hai điểm phân biệt A;B với mọi m Xác định m để AB ngắn nhất
Trang 4Câu 4 : Cho hàm số: y = -x3 + 3mx2 + 3(1 - m2)x + m3 - m2 (Cm)
1) khi m = 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b Tìm k để phương trình: -x3 + 3x2 + k3 - 3k2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt
c Từ đồ thị hàm số (C) suy ra đồ thị hàm số y =
d Viết PTTT với (C), biết TT song song với đường thẳng d : y9x 2011
e Viết PTTT với (C), biết TT đi qua điểm A(0; -5)
2) CM (Cm) luôn có 2 cực trị
3) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2
4) Tìm m để hàm số
1
3
đạt cực trị tại hai điểm x1, x2 sao cho:
1 2
x x 8
Câu 5 : Cho hàm số: y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 10 (Cm)
1) khi m = 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b Từ đồ thị hàm số (C) suy ra đồ thi hàm số
yx 8x 10
c Tìm k để pt
x 8x 10 2k 0
có 6 nghiệm phân biệt
d Viết PTTT với (C), biết TT vuông góc với đường thẳng d :
1
45
2) Tìm m để hàm số (Cm) có ba điểm cực trị
3) Tìm m để hàm số (Cm) có cực đại tại x = 1
Câu 6 : Cho hàm số: y =
3x 1
x 1
(C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
1’) từ đồ thị (C) suy ra đồ thị của hàm số y =
3x 1
x 1
2) Viết PTTT với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy
3) Viết PTTT với (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = x + 3
4) CM đường thẳng d : y = -2x +m luôn cắt đồ thị tai hai điểm phân biệt A, B Tìm m để AB bé nhất
5) Tìm những điểm trên đồ thị có tọa đọ nguyên
B PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bài 1 : Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc logarit hoá):
a) 52x 7x 5 35 7 35 02x x b)
2
x 2
4 3x
2
c) 3 2x x 1 72
d) 5x 1 6 5 – 3 5x x 1 52 e)
4x 1 3x 2
2x 1
x x 1
g)
2
x 2x x
2 3 1,5
Bài 2 : Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):
Trang 5a) 4x2x 1 8 0 b) 4x 1 6.2x 1 8 0 c)
4x 8 2x 5
3 4.3 27 0
d) 16x 17.4x16 0 e) 49x7x 1 8 0 f) 7 4 3 x2 3x6
Bài 3 : Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 2):
a) 64.9x 84.12x27.16x0 b) 3.16x2.81x5.36x c)
6.3 13.6 6.2 0
d) 25x10x 22x 1 e) 27x12x2.8x f) 3.16x2.81x5.36x
Bài 4 : Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 3):
a) 2 3x2 3x 14 b) (2 3)x(7 4 3)(2 3)x 4(2 3)
c) 5 21x 7 5 21x 2x 3
e) 3 5x 16 3 5x 2x 3
Bài 5 : Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a)2 3x2 3x4x b) 3 5x 16 3 5x 2x 3
c) 2x3x5x10x d) 4x7x9x 2
e) 9x15x10x14x
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bài 1 : Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
2 2log (x 2) log (x 3)
3
c) lg 5x 4 lg x 1 2 lg0,18 d) log (x 1) log (x 3) log 10 12 2 2
e) log x log x log3 3 1/3x 6
f) log (x 1) log (x 1) 1 log1/2 1/2 1/ 2(7 x)
g) log (9 2 ) 3 x2 x h) log (3.22 x 1) 2x 1 0 i) log (9 2 ) 52 x log (3 x)5
j) log (3.24 x 1 5) x
k)
x 1 x
1
6
log (5 25 ) 2
l) log (5xx 2 8x 3) 2 m) log (x2x 2 5x 6) 2 n) log (2xx 2 3x 4) 2
Bài 2 : Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a) log x23 log x 1 5 023
b)
2 2
2
x
8
Trang 6c) 5 x
1 2log x 2 log
5
d) log23x3log x 4/ 32
e) log x 4log 5x 5 025 25 f)
1
4 lgx 2 lgx
g)
5 lgx 3 lgx h) 6.9log x2 6.x213.xlog 62
i) 4 log x 1 log3 3 x 4
j) log x 6
log x 3 log x
k) log (x 1) log (2x 1) 23 5
C NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG :
PHƯƠNG PHÁP :
1 Phương pháp tích phân cơ bản : sử dụng các công thức tích phân trong
bảng nguyên hàm Chú ý các cách biến đổi sau
1
nx x n ;
n
nxm x ;n k xm xnk
1
x x
;
m n
n m
1
x x
;
m nk
n k m
1
x x
dx d(x ± 1) d(x ± 2) … d(x ± p)
adx d(ax ± 1) d(ax ± 2) … d(ax ± p)
a
L
2 Phương pháp đặt ẩn phụ :
- Nếu có mẫu đặt u = mẫu VD :
1 0
x dx 2x 1
, đặt u = 2x 1
- Nếu có căn đặt u = căn VD :
1
0
I x 2 x dx
, đặt u = 2 x 2
- Nếu có lũy thừa đặt u = biểu thức trong lũy thừa VD :
1
3 4 5 0
x (x 1) dx
, đặt
u = x4 1
- Nếu có e mũ đặt u = biểu thức mũ VD :
2 sin x
4
e cosxdx
, đặt u = sinx
- Nếu có chứa Ln đặt u = ln hoặc biểu thức chứa ln hoặc căn chứa ln
VD :
e
1
1 3ln x ln xdx x
, đặt u = 1 3ln x
- Nếu có dạng :
Trang 72 2
2 2
a
sinu ;
(x a)(b x) thì đặt x = a + (b – a)sin 2 u;
n ax b
cx d
n ax b u
cx d
2
1
1
hợp
VD :
3 2 2
x 1
3 Tích phân hàm số hữu tỷ :
a) Tích phân dạng :
2 dx 0
ax bx c
.
Xét b2 4 ac
+)Nếu 0 thì
2
2
I
b
a x
a
tính được
+)Nếu 0 thì 1 2
I
a x x x x
,dùng pp tách
+) Nếu 0thì
2
2
I
ax bx c b
a x
a a
1
x t dx t dt
b) Tích phân dạng :
2
mx n
Xét b2 4 ac
+)Nếu 0 thì
2 2
b mb
m x n
b
Trang 8+)Nếu 0 thì 1 2
mx n dx
I
a x x x x
+) Nếu 0thì
2
m(2ax b) n mb
4 Tích phân hàm số lượng giác :
- Sử dụng công thức biến tích thành tổng, công thức hạ bậc để biển đổi về các dạng cơ bản.
1
2 1
2 1
2
Một số dạng “
dx I
asinx b x c
Phương pháp:
2 tan
t Ta có: 2
2 sin
1
t x
t
2 2
1 cos
1
t x
t
2
I
asinx b x c c b t at b c
Dạng sin2 sin cos cos2
dx I
Phương pháp:
sin2 sin cos cos2
dx I
a d x b x x c d x
2 2
cos
dx x
a d x b x c d
dx
t tgx dt
x
dt I
a d t bt c d
Trang 9Dạng : Nguyên hàm dạng R sin ,cos x x dx , với R sin ,cos x x là một hàm
hữu tỉ theo sinx, cosx
Để tính nguyên hàm trên ta đổi biến số và đa về dạng tích phân hàm hữu tỉ
mà ta đã biết cách tính tích phân
2 tan
t Ta có
2
t t
Những trường hợp đặc biệt:
+) Nếu R sin ,cos x x là một hàm số chẵn với sinx và cosx nghĩa là
R sin , cos x x R sin ,cos x x thì đặt t tan x hoặc t cot x, sau đó
đưa tích phân về dạng hữu tỉ theo biến t
+) Nếu R sin ,cos x x là hàm số lẻ đối với sinx nghĩa là:
R sin ,cos x x R sin ,cos x x thì đặt t cos x
+) Nếu R sin ,cos x x là hàm số lẻ đối với cosx nghĩa là:
R sin , cos x x R sin ,cos x x thì đặt t sin x
( )
b
x a
P x e dx
b a
P x xdx
b a
P x xdx
b x a
e xdx
BÀI TẬP :
Tính các tích phân sau :
1/
3 3
2 0
x dx
I
2/ I =
1
lnx 2 ln xdx
x
3/ I=
0
1 x
4/ I =
3
0
sin2xcosxdx
5/ I =
4
2 7
x x 9
6/ I =
4 2
3x 7
dx (x 1)(x 4)
7/
1
x 0
I(x 1)e dx
8/ I =
3 5 3 2 0
x 2x
dx
9 / I =
2
x 1
1
dx
1 e
10/
2 2 sin x 0
e sin xcosxdx
0
I xln x 3 dx
Trang 1012/ I =
2
0
sin 2x sin x
dx
1 3cosx
13/ I =
3 3 2 2
dx
14/ I =
3 2 3
1 dx
x 3
15/ I =
2
0
sin 2x.cosxdx
1 cosx
16/
1
2x 0
I(x 2)e dx
17/ =
0
(x 1) x 1
18 / I =
2
0
sin 2x dx
1 cosx
19)
22 3 3 1
I 3x 5dx
20/
e 1
1 lnx
x
21)
4
0
1
2x 1
22/ I =
3 2
0
4sin x dx
1 cosx
2 0
cos5xcosxdx
24/ I =
2
2 0
sin 2xdx
25 /I =
2
0
x (x 4) dx
2
1
1 x 1
27 )
1
5 3 6
0
I x (1 x ) dx
28/ I =
2 3 0
(x 1)
29/ I =
tgx 2 4
2 0
e cos x
30/I =
e
1
sin(ln x)
dx x
31/I =
e 1
1 3ln x ln x
dx x
31 /I =
2 e 2 1
cos (lnx)dx
32/ I =
e
2 1
ln x
dx x(ln x 1)
33/ I =
1
3
1 dx
x 4 x
34/ I =
2
2 0
4 x dx
35/ I =
1 2
2 0
4 x
36/ I =
2 2 1
3x 1 dx
5 2 3
38/ I =
4
2 1
dx
x (x 1)
39/ I=
2 2 0
dx
x 2x 4
40/ I=
1 2 2 0
x 3x 10dx
41/ I =
2
2 0
cos x.cos4xdx
42/ I =
3 2
4
3tg xdx
43/ I =
2 3 0
sin xdx
Trang 11
44/
3
2
2
ln(x x)dx
45/
e 2 1 e
lnx dx x
46/
2 3x 0
e sin 5xdx
47/
2
3 2
0
cos xsin xdx
Tính diện tích giới hạn bởi :
a)y x 3 x2 x 3; trục hoành ; x = -2 ; x=1 b)
3x 1 y
x 1
và hai trục tọa độ
c) y xe ;y 0;x x 1;x 2 d)
1 lnx
x 1;x e;y 0;y
x
e) y2 cosx sin x ;y=0;
3
f) y x ;y 2 x
lnx
x
tính thể tích giới hạn bởi quay quanh trục ox :
1
c) y x.ln x, y 0, x 1, x e d) y x , y 2 x
Những dạng tích phân hay ra nhất
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Tính các tích phân sau:
a)
1
4
0
x(x 1) dx
b)
1 2
2 3
1 2
(1 x) dx
c)
2
2
sin3xcos5xdx
d)
2 2 0
cos xdx
Câu 2: Tính các tích phân sau:
a)
1
2 x
0
x e dx
b)
0 2 1
dx
c)
1 0
dx
x 1 x
Câu 3:
1.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 2x, yx24x
2.Tính thể tích khối trịn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay
quanh trục Ox: y 2x x , 2 y x
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Tính các tích phân sau:
a)
0
5 1
x(x 1) dx
b)
1 2
2 3
1 2
(2 x) dx
c)
2
2
sin 2xcos4xdx
d)
2 2 0
sin xdx
Câu 2:Tính các tích phân sau:
Trang 122
2
0
x cosxdx
b)
0 2 1
dx
c)
1 0
dx
x 2 x
Câu 3:
1.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 22x, y3x
2.Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay
quanh trục Ox: y 2 x , y 1 2
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
2
3x x x
2 x
b) G(x) sinx 2cos3x dx
Câu 2 : Tính các tích phân sau:
a)
3
0
1 cos2x sin xdx
b)
1 2x 0
x.e dx
c)
1 2 1
2x 3
dx
x 5x 6
d)
3 4
0
x x 1 dx
Câu3:
a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau:y x 3x2 1;
2
yx x 1
b) Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm sốy cosx , trục Ox và hai đường thẳng x 0;x 6
Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi cho (D) quay quanh trục Ox
ĐỀ SỐ 04 Bài 1: Tìm một nguyên hàm F(x) của f(x)= sin3x.cosx+2cos2x , biết F()= -3 Bài 2:Tính các tích phân:
1/ 4 2 2
0
cos x sin x dx
2/
1
2 0
x 1 x dx
3/
2 0
(2x 1).cosxdx
4 5 0
sinxdx cos x
Bài 3: 1/Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x3-3x và y=x 2/ Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x 2 4x 3 , trục Ox và trục Oy.Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi cho (D) quay quanh trục Ox
ĐỀ SỐ 5:
Câu 1: Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
4 2
a) (x x 6x)dx
1
(1+x)(1-2x)
Câu 2: Tính các tích phân sau:
1
a) dx b) (x+2)cosxdx
3 2x
c,
0(2x 1) x x 2dx
1
0
x 1 x dx
Trang 13Câu 3:
1/Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = (x-1)(x+2)(x-3) và y =
0
2/Tính thể tích các khối tròn xoay toạ thành khi quay hình phẳng xác định bởi: y =
2
3
x , x = 0 và tiếp tuyến với đường y =
2 3
x tại điểm có hoành độ x = 1, quanh trục
Oy
ĐỀ SỐ 6 Bài 1
a) Tính tích phân sau: I =
e 2 1
2
x
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số : y = x3 + 2x2 – 4
và y = – x2
c) Tính thể tích các khối tròn xoay toạ thành khi quay hình phẳng xác định bởi:y =
2
2x x
, y = 0 và x = 3, quanh : trục Oy
Bài 2 Tính các tích phân sau:
a)
1 2
3
0
3x dx
x 1
b)
e 1
(2x 1)ln xdx
c)
2 2 2
1 x dx x
Bài 3 Tính tích phân : K = 1 2
x 1 0
e 1 xdx
ĐỀ SỐ 7
Bài 1 a) Tính tích phân : I =1 3
0
x x dx
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y = ex, y =
2 và đường thẳng x = 1
c) Tính thể tích các khối tròn xoay toạ thành khi quay hình phẳng xác định bởi y = x2 ; x = y2
Bài 2 Tính các tích phân sau:
a)
2
3
1 x
0
x.e dx
6 0
(2 x)cos3xdx
c)
1
0
x 1 x dx
Bài 3.Tính tích phân : K =
e 3 2 1
ln x 1 xdx x
D SỐ PHỨC :
Bài 1 : Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau:
a)
1
3
b) (2 3i)(3 i) c)
3 i (1 2i)(1 i)
e) z =
30 15
(1 i) z
(1 i 3)
z i
iz 1