1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

MA TRANDEDAP AN THI HK IITOAN 820112012

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được dấu hiệu đồng dạng của các tam giác đặc biết. Vẽ được hình và Chứng minh tam đồng dạng..[r]

Trang 1

Tuần 34+35 Ngày soạn: 18/4/2012 Ngày dạy: 26/4/2012

Tiết 68+69 KIỂM TRA CUỐI NĂM.

I – MỤC TIấU

Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá việc nắm kiến thức cơ bản của HS trong cả năm học đặc biệt là kiến thức trong học

kỳ hai về giải phơng trình các loại, giải bất phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình, chứng minh tam giác đồng dạng, chứng minh đẳng thức tích bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, vận dụng công thức tính thể tích của hình lập phơng để tính các yếu tố khác của hình lập phơng

Kỹ năng;

-Rèn kỹ năng chứng minh, vận dụng kiến thức vào giải toán

-Rèn kỹ năng trình bày bài toán , ý thức tự giác làm bài, phát triển t duy độc lập sáng tạo

Thỏi độ:

-Nghiờm tỳc, trung thực

II – CHUẨN BỊ

GV: Đề kiểm tra

HS: Cỏc đồ dựng: Bỳt, giấy

III – TIấN TRèNH HỌAT ĐỘNG

1 Tổ chức lớp

2 Nội dung kiểm tra

A Ma tr n ận đề kiểm tra đề kiểm tra ểm tra ki m tra

Cấp

độ

Chủ

đờ

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.

Phương

trỡnh bậc

nhất một ẩn

Nhận biết nghiệm

của phương trỡnh

bậc nhất 1 ẩn

Tỡm được ĐKXĐ của pt chứa ẩn ở mẫu.

Giải được

pt bậc nhất 1 ẩn,

pt tớch,pt chứa ẩn ở mẫu.

Giải bài toỏn bằng cỏch lập PT

Số cõu.

Số điểm

Tỉ lệ: %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

3 1,5 15%

1 1 10%

6 3 30% 2.Bất

phương

trỡnh bậc

nhất 1 ẩn.

Nhận biết nghiệm

của bất phương

trỡnh bậc nhất 1

ẩn

Tớnh chất của bất đẳng thức

Giải bpt bậc nhất một ẩn,

Vận dụng cỏc tớnh chất của bđt

để chứng minh bđt.

Số cõu.

Số điểm

Tỉ lệ: %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5 %

1 1,0 10%

1 1 10%

4 2,5 25% 3.Phương

trỡnh chứa

dấu giỏ trị

tuyệt đối

Giải được

pt chứa dấu giỏ trị tuyệt đối

Trang 2

Số điểm

Tỉ lệ: %

0,5 5%

0,5 5% 4.Tam giác

đồng dạng,

diện tích

tam giác

Nhận biết tính

chất của đường

phân giác trong

tam giác

Nhận biết được dấu hiệu đồng dạng của các tam giác đặc biết

Vẽ được hình và Chứng minh tam đồng dạng.

Áp dụng

các tỉ số đồng dạng chứng minh đẳng thức,tính diện tích tam giác

Số câu.

Số điểm

Tỉ lệ: %.

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

1 1 10%

2 2 20%

5 3,5 35% 5.Diện tích,

thể tích

hình hộp

chữ nhật,

hình lập

phương.

Tính được chiều cao hình hộp chữ nhật biết thể tích.

Tính được diện tích toàn phần biết thể tích hình lập phương

Số câu.

Số điểm

Tỉ lệ: %.

1 0,25 2,5%

1 0,25

2 0,5 5% Tổng câu.

Tổng điểm

Tỉ lệ: %

3 0,75 7,5%

4 1,0 10%

1 1,0 10%

1 0,25 2,5%

7 5,0 50%

2 2 20%

18 10 100%

B Nội dung đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút

Trang 3

Năm học : 2011 - 2012

ĐỀ 01

I.TRẮC NGHIỆM: (2 điểm )

Chọn rồi ghi lại chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a  0) có nghiệm duy nhất là :

A x =

a

b B x =

b a

C x =

a b

D x =

b a

Câu 2 Khẳng định nào “đúng” ?

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

Câu 3 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :

A 1 – 2x < 2x – 1 B x + 7 > 10 + 2x C x + 3  0 D x – 3 > 0

Câu4: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:

AB

DC

DB

B AC

DC BD

AB

C AB

AC DC

BD

DC AC

AB

Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình 2

1

3

2x 1 x là :

A x  0 B x 

1 2

và x  0 C x  R D

1 2

x 

Câu 6: Nếu a  thì 2a b  2b Dấu thích hợp trong ô trống là:

A < B > C  D 

Câu 7: Hình lập phương có thể tích 512 cm3 thì có diện tích toàn phần là:

A 512 cm2 B 384 cm2 C 484 cm2 D Một giá trị khác

Câu 8 : Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và thể tích lần lượt là 6cm; 8cm và 576cm3 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

A 9cm B 10cm C 11cm D 12cm

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm ) : Giải các phương trình sau:

a) 7 + 2x = 22 – 3x c) 2

   b) 3x – 15 = 2x(x – 5) d) x 5 3x1

Bài 2 (1 điểm) : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

15 6

5 3

x

Bài 3 (1điểm) : Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một đội dự định mỗi ngày khai thác được 50 tấn than.Nhưng do cải tiến kỹ thuật nên thực tế mỗi ngày đội đã khai thác được 57 tấn.Do đó không những đội đã hoàn thành công việc trước 1 ngày mà còn vượt mức 13 tấn.Hỏi theo dự định đội phải khai thác bao nhiêu tấn than?

Bài 4 ( 3 điểm) : Cho ABC vuông tại A, đường cao AH đường trung tuyến AM

a) Chứng minh rằng : ABC đồng dạng HBA

b) Chứng minh rằng : AH2 = BH.CH

c) Tính diện tích của AMH biết BH = 4cm , CH = 9 cm

Bài 5 ( 1 điểm) : Cho hai số a,b dương Chứng minh rằng :

 2 2

2 2

1 1

4

3 Đáp án và biểu điểm.

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Trang 4

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8

B PH N T LU N (8 i m)ẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Ự LUẬN (8 điểm) ẬN (8 điểm) đ ểm tra

Bài 1:

Giải

phương

trình (2

điểm)

a) 7 + 2x = 22 – 3x b) 3x – 15 = 2x(x – 5)

 2x + 3x = 22 – 7  3(x – 5) – 2x(x – 5) = 0

 5x = 15 (0.25 đ)  (x – 5)(3 – 2x) = 0 (0.25 đ)

 x = 3  x – 5 = 0 hoặc 3 – 2x =0 Vậy S = { 3 } (0.25 đ)  x = 5 hoặc x =

3

2 Vậy S = { 5,

3

2 } (0, 25đ)

   ( ĐKXĐ : x 2 )

QĐ :

( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)

       ( 0,25 đ)

5x 2 3x 2 5x 3x 2 2 2x 0 x 0(TM)

              

Vậy S = { 0} ( 0,25 đ)

d) x 5 3x (1)1

TH1 : x   5 0 x 5 x  5=x-5

(1)x – 5 =3x + 1 x 3x   1 5 2x 6 x3 (ko t/m) (0,25 đ)

TH2: x 5 0  x 5 x 5  x 5 x5

(1)   x 5 3x  1 x 3x 1 5 4x4 x1 (t/m)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  1 (0,25 đ) Bài 2

giải bất

phương

trình (1

điểm)

15 6 15 6 15

x

(0,5 đ)

6x 15 15 6x 0 x 0

        

Vậy tập nghiện của bpt là x 0 (0,25 đ)

Biểu diễn tập nghiện trên trục số (0,25 đ)

Bài 3

giải bài

toán

bằng

cách lập

phương

trình

Gọi thời gian đội dự định khai thác là x (x>1, ngày)

Suy ra thời gian đội khai thác thực tế là x-1 (ngày)

Tổng số than đội dự định khai thác là; 50x ( tấn)

Tổng số than thực tế đội đã khai thác được là 57(x-10) (tấn) (0,25 đ)

Vì đội khai thác vượt mức 13 tấn nên ta có phương trình

50x+13=57(x-1) (0,25đ)

50x 13 57x 57 50x 57x 57 13 7x 70 x 10

             (t/m) (0,25 đ)

Vậy số than đội dự định phải khai thác là: 50.10=500 tấn (0,25đ)

Bài 4 (3

điểm)

Hình

học (0,25 đ)

(0,25 đ)

Chứng minh

0

M H

C

1

2 GT:

2

KL: )aABC S HBA

b) AH2=BH.CH c) SAMH ?

Trang 5

a) Xét ABCvà HBA có

A H 90o và B chung  ABC S HBA(g.g) ( 0,5 đ)

b)Chứng minh AH2 = BH.CH

Xét AHBvà CHA có : H 1 H 2 90o

Mặt khác : BAH B  90oC B  90oBAH C

 AHB S CHA( g.g) ( 0,5 đ)

BHAH   ( 0,5 đ)

c)Tính diện tích AMH biết BH = 4 cm và CH = 9 cm

Ta có :

1 2

S 

( 0,25đ) Trong đó : AH2=BH.CH 

4.9 36 6( )

HM = BM – BH mà BM =

( ) (9 4) 6,5( )

HM = 6,5 – 4 = 2,5 ( cm) ( 0,25 đ)

2

.6.2,5 7,5( )

( 0,25 đ) Bài 5

( 1

điểm)

Chứng

minh

bất

đẳng

thức

Cho hai số a, b dương Chứng minh rằng : 2 2

2 2

1 1

4

Ta có:

Mà :

 

 

2

Mặt khác a,b >0

   2 2

    (t/c nhân) (3)

Vì a, b> 0 4 0; 2  4 12 12 4 1

4

  (t/c nhân) (4)

Từ (3) và (4)

2 2

2 2

4

( 0,5 đ)

*Nếu học sinh có cách giải khác mà vẫn ra đáp án đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 23/05/2021, 08:25

w