- Viết các ptpứ hóa học minh họa cho tính chất hóa học của tinh bột - Rèn luyện các dạng bài tập lý thuyết và bài tập tính toán của tinh bột.. III-néi dung vµ ph¬ng ph¸p.[r]
Trang 1- Nắm được khỏi niệm, cấu tạo và đồng phõn của este.
- Nắm được tớnh chất vật lớ ( so sỏnh được nhiệt độ sụi với ancol và axit cacboxylic cú cựng số nguyờn tửcacbon)
- Nắm được tớnh chất húa học của este và cỏc phương phỏp điều chế
2 Kĩ năng:
- Nắm được cỏc dạng cụng thức phõn tử, CT CT của este trong từng bài toỏn
- Viết cỏc đồng phõn của este và gọi tờn cỏc este
- Viết cỏc ptpứ húa học minh họa cho tớnh chất húa học của este
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của este
a Viết phơng trình phản ứng của: C2H3COOCH3, CH3COOC2H3, CH3COOC(CH3) = CH2,CH3COO-CH2-CH2-Cl,
CH3COOC6H5 với lợng d dung dịch NaOH
b Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết hãy thiết lập sơ đồ và viết các phơng trình phản ứng điều chếetylfomiat, metylfomiat, P.V.C, P.V.A
c So sánh phản ứng thuỷ phân este trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm
Câu 3 : Cho axit salixylic (axit o - hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có axit sunfuric xúc tác ngời ta thu
đợc metyl salixylat (C8H8O3) dùng làm thuốc xoa bóp giảm đau Cho axit salixylic phản ứng với anhiđritaxetic (CH3CO)2O, thu đợc axit axetyl salixylic (C9H8O4) dùng làm thuốc cảm (aspirin)
a Hãy dùng công thức cấu tạo viết các phơng trình phản ứng đã nêu.
b Viết phơng trình phản ứng của metyl salixylat và axit axetyl salixylic với dd NaOH
Câu 4 : Thuỷ phân este E có CTPT là: C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng thu đợc 2 sản phẩm hữu cơ X và Y
(chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng 1 phản ứng duy nhất Tìm X.
Câu 5 : Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử là: C8H8O2 Chất P không điều chế từ phản ứng của axit vàancol tơng ứng, đồng thời không có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng
Hãy xác định CTCT gọn của este P.
Câu 6 :
Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 Biết rằng: X và Y đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol là 1: 1, Xtác dụng với xút cho 1 muối và 1 anđehit, Y tác dụng với xút d cho 2 muối và nớc, các muối có khối lợng phân tử lớn hơnkhối lợng phân tử của natriaxetat
- Xác định CTCT có thể có của X và Y.
Câu 7 : Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 Biết rằng: X và Y đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol là1: 1, X tác dụng với xút cho 1 muối và 1 anđehit, Y tác dụng với xút d cho 2 muối và nớc, các muối có khối lợng phân tửlớn hơn khối lợng phân tử của natriaxetat
- Xác định CTCT có thể có của X và Y.
Câu 8 : Cho hỗn hợp 2 este A và B đều có CTPT là C5H8O2 Khi đun nóng hỗn hợp 2 este với dung dịch NaOH thu đợchỗn hợp 2 muối natri của 2 axit có CTPT là CHO (A) và CHO (B )
Trang 2a Xác định CTCT của A, B, A 1 , B 1 và viết các phơng trình phản ứng.
b Viết các phơng trình phản ứng chuyển hoá qua lại giữa A 1 và B 1
Câu 9 : a Một hợp chất hữu cơ X có CTPT là C6H10O4 Chất X chỉ có 1 loại chức và không phân nhánh Cho X phản ứng
với dd NaOH thu đợc 1 muối và 1 ancol Xác định các CTCT có thể có của X.
- Nếu X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH tạo ra 2 ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong ancol này gấp
đôi số nguyên tử cacbon trong ancol kia thì CTCT của X sẽ nh thế nào ? Viết ptp.
b Khi thuỷ phân este Y có CTPT là C5H6O4 bằng dung dịch NaOH d ngời ta thu đợc 1 muối và 1ancol Xác định các CTCT có thể có của Y và viết các ptp
Biết rằng: Este Y có cấu tạo mạch vòng.
Dạng 2 : Este và sản phẩm thủy phõn của este tham gia phản ứng trỏng gương
Bài 5 : Thủy phân este A trong môi trờng kiềm nóng thu đợc hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng
g-ơng Công thức cấu tạo phù hợp của A là:
A HCOOC6H5 B CH3COOCH = CH2
Bài 6 : Cho chất X tác dụng với một lợng d vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn Y và
chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 đợc chất hữu cơ T Chất T tác dụng với NaOH lại thu đợc chất Y
Chất X có thể là:
Bài 7 : Thủy phõn 4,3 gam este X đơn chức , mạch hở trong mụi trường axit đến phản ứng hoàn toàn Lấy
sản phẩm thu được cho tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag CTCT của X là:
Bài 10 : Cú 2 hợp chất hữu cơ (X), (Y) chứa cỏc nguyờn tố C, H, O, khối lượng phõn tử đều bằng 74 Biết
(X) tỏc dụng được với Na, cả (X), (Y) đều tỏc dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 tan trong NH 3 Vậy X,Y cú thể là:
A C 4 H 9 OH và HCOOC 2 H 5 B CH 3 COOCH 3 và HOC 2 H 4 CHO
C OHC-COOH và C 2 H 5 COOH D OHC-COOH và HCOOC 2 H 5
Dạng 3 : Este chứa vũng benzen
Bài 11 : Este X chứa vũng benzen và cú CTPT C9 H 8 O 2 X dễ dàng làm mất màu nước brom Thủy phõn X trong mụi trường kiềm thu được một anđehit và một muối Số đồng phõn thỏa món điều kiện trờn là ?
Bài 12 : Cho este X (C8H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp muối đều có phân tử khối lớn
hơn 70 Công thức cấu tạo của X là:
A HCOO-C6H4-CH3 B CH3COOC6H5 C C6H5COOCH3 D HCOOCH2C6H5
Bài 13 : Cho một hỗn hợp gồm 0,02 mol phenyl axetat và 0,04 mol etyl axetat vào 40 ml dd NaOH 2,5 M,
đun núng, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn cụ cạn dd thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị m là
Trang 3A 8,04 gam B 7,24 gam C 6,52 gam D 4,92 gam
Bài 14 : Hai este A, B là dẫn xuất của benzen cú cụng thức phõn tử là C 9 H 8 O 2 ; A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 A tỏc dụng với xỳt cho một muối và một anđehit B tỏc đụng với xỳt dư cho 2 muối và nước, cỏc muối cú khối lượng phõn tử lớn hơn khối lượng phõn tử của natri axetat Cụng thức cấu tạo của A và B cú thể là:
A HOOC-C 6 H 4 -CH=CH 2 và CH 2 =CH-COOC 6 H 5 B C 6 H 5 COOCH=CH 2 và C 6 H 5 -CH=CH-COOH
C HCOOC 6 H 4 CH=CH 2 và HCOOCH=CH-C 6 H 5 D C 6 H 5 COOCH=CH 2 và CH 2 =CH-COOC 6 H 5
Dạng 4 : Tổng hợp este
Bài 15 : Để xà phòng hóa 10,8 gam một este đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức phân tử
của este là:
A C3H6O2 B C5H8O2 C C4H8O2 D C3H4O2
Bài 16 : Xà phòng hoá 8,8gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là:
Bài 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:
Bài 18: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rợu đơn chức Để thủy phân hoàn toàn 6,6gam chất X ngời
ta dùng 34,10ml dung dịch NaOH 10% có d = 1,1gam/ml (lợng NaOH này d 25% so với lợng NaOH cần
dùng cho phản ứng) Cho biết công thức cấu tạo của chất X.
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H3 D HCOOC2H5
Bài 19 : Để thuỷ phân 0,01mol este tạo bởi một ancol đa chức và một axit cacboxylic đơn chức cần dùng 1,2
gam NaOH Mặt khác để thuỷ phân 6,35gam este đó cần 3 gam NaOH, sau phản ứng thu đợc 7,05gam muối
Công thức cấu tạo của este đó là:
A (CH3COO)3C3H5 B (CH2= CHCOO)3C3H5
C (CH2 = CHCOO)2C2H4 D (C3H5COO)3C3H5
3 Bài toán este đa chức.
Câu 1: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu đợc chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5 B CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5
C CH3OOC–CH2–COO–C3H7 D CH3COO–(CH2)2–COOC2H5
Câu 2: Đun nóng 21,8 gam chất X với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu đợc 24,6 g muối của axit một lần axit và một
rợu B Nếu cho lợng rợu đó bay hơi ở đktc chiếm thể tích là 2,24 lít (đktc) Lợng NaOH d đợc trung hoà hết bởi 2 lít
dung dịch HCl 0,1 M Công thức cấu tạo của A là:
Trang 4I-mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
Nắm được cấu tạo và tớnh chất húa học của este và cỏc phương phỏp điều chế
2 Kĩ năng:
- Nắm được cỏc dạng đặc biệt của este
- Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của este
Bài tập 1: Đốt cháy hoàn toàn 35,2 gam một este A (gồm C, H, O) thu đợc 1,6 mol CO2 và 1,6 mol H2O
a Xác định CTPT và viết các CTCT có thể có của este A.
b Thuỷ phân hoàn toàn 35,2gam hỗn hợp X gồm 2 este trong số các đồng phân của A ở trên bằng 4 lít
dung dịch NaOH 0,2M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì đợc 53gam chất rắn khan gồm NaOH và 2 muốicủa 2 axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp
- Xác định CTCT và tính khối lợng mỗi este trong hỗn hợp X.
Bài tập 2: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ A đơn chức thu đợc 8,96 lít CO2 (ở đktc) và 7,2gam H2O.Cho A tác dụng với dung dịch NaOH đợc muối B và rợu C Muối B có phản ứng với NaOH (có CaO, t0 cao)tạo thành khí CH4
a Tìm CTPT, CTCT và gọi tên A.
b Viết CTCT các chất đồng phân đơn chức có cùng CTPT nh A.
Bài tập 3: Khi xà phòng hoá hoàn toàn 17,4 gam một este no, đơn chức cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch
NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch thu đợc 1 muối khan X và rợu Y
a Xác định CTPT của este.
b Lấy muối X trộn với vôi tôi xút và nung nóng thu đợc một chất khí có tỷ khối hơi so với H2 bằng 8
- Tính thể tích khí thu đợc (ở đktc) Biết rằng hiệu suất của phản ứng đạt 65%
- Viết CTCT có thể có của este.
c Biết rợu Y là rợu bậc 3 Viết CTCT đúng của este đã đem xà phòng hoá.
II xác định hỗn hợp este khác nhau:
Bài tập 1: Hỗn hợp A gồm 2 este của cùng một axit hữu cơ đơn chức và 2 rợu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp
nhau Xà phòng hoá hoàn toàn 26,5 gam hỗn hợp A bằng một lợng dung dịch NaOH vừa đủ thu đợc m gam
muối và 10,3 gam hỗn hợp 2 rợu Cho toàn bộ lợng rợu này tác dụng với Na d thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) Biếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Xác định CTCT và gọi tên 2 este Tính m.
b Tính % khối lợng của mỗi este trong hỗn hợp.
Bài tập 2: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức có tỷ lệ mol là 1: 1 Đun nóng một lợng este A với dung dịch
NaOH d, thu đợc hỗn hợp 2 muối hữu cơ và 1 rợu Tách riêng hỗn hợp 2 muối và rợu rồi thực hiện các thínghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Làm mất nớc phần rợu ở nhiệt độ 1700C thu đợc 4,48 lít (đktc) một hiđro cacbon có tỷ khốihơi đối với Nitơ là 1
- Thí nghiệm 2: Nung hỗn hợp 2 muối với NaOH đặc có CaO thu đợc hỗn hợp 2 khí có tỷ khối hơi đối với H2
là 4,5
a Xác định CTCT của 2 este trong A.
b Tính thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp 2 este.
Bài tập 3: Hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ mạch hở, chứa cùng một loại nhóm chức hoá học Khi đun nóng
47,2 gam hỗn hợp A với lợng d dung dịch NaOH thì thu đợc một rợu đơn chức và 38,2 gam hỗn hợp muối củahai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, nếu đốt cháy hết 9,44 gam A cần vừa
đủ 12,096 lít khí O2, thu đợc 10,304 lít khí CO2 Các thể tích khí đo ở đktc
1 Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của các chất có trong hỗn hợp A.
2 Tính % khối lợng các chất có trong hỗn hợp A.
III xác định hỗn hợp este là đồng phân của nhau:
Bài tập 1: Hai este đơn chức, no A và B là đồng phân của nhau Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6gam hỗn hợp 2 este trên
cần vừa đủ 900ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 65,4gam hỗn hợp 2 muối khan Giả thiếthiệu suất phản ứng đạt 100%
a Xác định CTCT và gọi tên A và B Biết este A có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng.
Trang 5b Tính khối lợng A và B trong hỗn hợp ban đầu.
Bài tập 2: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau Đun nóng a gam hỗn hợp X với
600ml dung dịch NaOH 0,6M Để trung hoà lợng NaOH d sau phản ứng cần dùng 50ml dung dịch HCl1,2M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu đợc 28,11 gam hỗn hợp 2 muối và 18 gam hỗn hợp 2 rợu
- Tìm a và xác định CTCT, gọi tên các este.
Bài tập 3: Hỗn hợp Y gồm 2 este đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp Y tác dụng
vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu đợc muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp 2 rợu Mặt khác
đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6lít O2 và thu đợc 4,48 lít CO2 (các thể tích khí đều đo ở
đktc)
a Xác định CTPT, CTCT của các este trong hỗn hợp Y.
b Cho Y lần lợt tác dụng với AgNO 3 /NH 3 ; Cu(OH) 2 , OH - , t o Hãy viết các ptp xảy ra.
Bài tập 4: Cho 35,2 gam hỗn hợp A gồm 2 este no, đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau (có tỷ khối hơi
đối với H2 là 44) tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc44,6gam chất rắn B
a Hãy xác định CTPT của 2 este.
b Tính % của hỗn hợp A theo số mol.
Bài tập 5: Chia hỗn hợp gồm 2 este mạch hở (chứa C, H, O) là đồng phân của nhau thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho bay hơi hoàn toàn thu đợc một thể tích hơi bằng thể tích của 0,96 gam O2 (đo cùng điều kiện t0,
áp suất)
- Phần 2: Đem xà phòng hoá hoàn toàn bằng 400ml dung dịch NaOH 0,1M rồi tiến hành chng cất thì thu đợc
1,1gam hỗn hợp 2 rợu là đồng đẳng liên tiếp Cô cạn dung dịch còn lại sau chng cất thu đợc 3,14 gam chấtrắn A
a Xác định CTCT của 2 este.
b Tính thành phần % về khối lợng của từng chất trong A.
IV bài toán liên hệ: r ợu - anđehit - axit cacboxylic - este:
Bài tập 1: Cho A là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, O Cho một lợng chất A tác dụng hoàn toàn với 500ml dung
dịch KOH 2,4M rồi cô cạn, đợc 105 gam chất rắn khan B và m gam rợu C Oxi hoá m gam rợu C bằng oxi (có xúc tác)
đợc hỗn hợp X Chia X thành ba phần bằng nhau:
- Phần I : cho tác dụng với Ag2O (d) trong dung dịch amoniac, đợc 21,6 gam Ag
- Phần II: cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 (d), đợc 2,24 lít khí (đktc)
- Phần III: cho tác dụng với Na (vừa đủ), thu đợc 4,48 lít khí (đktc) và 25,8 gam chất rắn khan
1 Hãy xác định CTCT của rợu C, biết khi đun nóng rợu C với H 2 SO 4 (đặc), ở nhiệt độ 170 0 C đợc anken.
2 Tính phần trăm số mol rợu C đã bị oxi hoá.
3 Xác định công thức cấu tạo của A.
Bài tập 2: Cho hỗn hợp A gồm một axit hữu cơ và một este tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH
0,2M thu đợc muối duy nhất của một axit hữu cơ no, đơn chức và một r ợu Đun nóng lợng rợu thu đợc ởtrên với H2SO4 đặc, ở 1700C tạo ra 0,336 lít olefin khí (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp A ở trênrồi cho sản phẩm thu đợc qua bình đựng CaO d thấy khối lợng bình tăng thêm 7,75 gam
1 Tìm CTCT của axit hữu cơ và este có trong A.
2 Tính % số mol của hai chất có trong A (cho biết hiệu suất các phản ứng là 100%)
Bài tập 3: Cho hỗn hợp gồm hai este A và B tạo bởi từ hai axit hữu cơ đơn chức có không quá ba nguyên tử
cacbon và một rợu C đơn chức bậc một Cho m gam hỗn hợp hai este A và B tác dụng hoàn toàn với 750ml
dung dịch NaOH 2,4M thu đợc rợu C và dung dịch D Cô cạn dung dịch D thu đợc 113,4 gam chất rắn khan.Oxi hoá rợu C bằng oxi không khí có xúc tác thu đợc hỗn hợp X Chia hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 d trong NH3 thu đợc 10,8 gam Ag
- Phần 2 cho tác dụng với NaHCO3 d thu đợc 2,24 lít khí đo ở đktc
- Phần 3 cho tác dụng với Na vừa đủ thu đợc 4,48 lít khí đo ở đktc và dung dịch Y Cô cạn dung dịch
Y thu đợc 24,4 gam chất khan
1 Xác dịnh CTCT có thể có của hai este A và B.
2 Tính m và khối lợng mỗi este có trong hỗn hợp ban đầu.
********@********
Phần II: Xác định công thức, thành phần của este đa chức
******************@******************
Bài tập 1: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo
thành chỉ gồm một rợu và một muối với số mol bằng nhau Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29gam este đóbằng một lợng vừa đủ là 60ml dung dịch KOH 0,25M, sau khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch đợc1,665gam muối khan
- Xác định CTCT của rợu và axit (biết chúng có cấu tạo mạch không nhánh) và từ đó viết CTCT của este.
Bài tập 2: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1mol este E (chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100gam dung dịch
NaOH 12%, thu đợc 20,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2gam một rợu
a Xác định CTCT và gọi tên E, biết rằng một trong hai chất (rợu hoặc axit) tạo thành este là đơn chức.
Trang 6b Thuỷ phân este E bằng dung dịch axit vô cơ loãng, đun nóng Viết ptp xảy ra và nhận biết các sản phẩm thu đợc bằng phơng pháp hoá học.
Bài tập 3: Một este mạch hở chứa tối đa ba chức este Cho este này tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu
đợc một muối và 1,24 gam 2 rợu no, đơn chức, mạch thẳng Lợng hỗn hợp rợu này có thể tích hơi đúng bằng thểtích của 0,84 gam N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
- Hãy xác định CTCT của 2 rợu tạo thành este trên.
Bài tập 4: Đun nóng 7,2 gam este A với dung dịch NaOH d, phản ứng kết thúc thu đợc glixerin và 7,9gam hỗn hợp
muối Cho toàn bộ hỗn hợp muối đó tác dụng với H2SO4 loãng thu đợc 3 axit hữu cơ no, đơn chức mạch hở D, E, F; trong
đó E, F là đồng phân của nhau, E là đồng đẳng kế tiếp của D
a Viết ptp minh hoạ thí nghiệm trên Tìm CTCT của 3 axit, CTCT có thể có của este A.
b Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 axit trên rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 1M Tính số gam muối Natri tạo thành.
****************@****************
BÀI TẬP VỀ NHÀ (Toán trắc nghiệm)
1 Bài toán este đơn chức.
Câu 1: Để xà phòng hóa 17,4gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức phân tử của este là:
ứng hoàn toàn, thu đợc 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là:
A Metyl propionat B isopropyl axetat C etyl propionat D etyl axetat
Câu 4 : X là một este no đơn chức, cớ tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch
NaOH (d), thu đợc 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 5 : Xà phòng hoá 8,8gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là:
Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:
Câu 7 : X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rợu đơn chức Để thủy phân hoàn toàn 6,6gam chất X ngời
ta dùng 34,10ml dung dịch NaOH 10% có d = 1,1gam/ml (lợng NaOH này d 25% so với lợng NaOH cầndùng cho phản ứng)
Cho biết công thức cấu tạo của chất X.
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H3 D HCOOC2H5
2 Bài toán este bất th ờng và tạp chức.
Câu 1: Este X không no mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng
hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ
Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Câu 3: Một este đơn chức, mạch hở có khối lợng 5 gam tác dụng đủ với 50ml dung dịch KOH 1M Sau phản
ứng thu một muối và anđehit Công thức cấu tạo của este là:
Câu 4: Một este đơn chức, mạch hở có khối lợng là 12,9 gam tác dụng đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M.
Sau phản ứng thu đợc một muối và anđêhit Công thức cấu tạo của este là:
C C2H5COOCH = CH2 D HCOOCH = CH - CH3 và CH3COOCH = CH2
3 Bài toán este đa chức.
Câu 1: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu đợc chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Trang 7C CH3OOC–CH2–COO–C3H7 D CH3COO–(CH2)2–COOC2H5.
Câu 2: Đun nóng 21,8 gam chất X với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu đợc 24,6 g muối của axit một lần axit và một
rợu B Nếu cho lợng rợu đó bay hơi ở đktc chiếm thể tích là 2,24 lít (đktc) Lợng NaOH d đợc trung hoà hết bởi 2 lít
dung dịch HCl 0,1 M Công thức cấu tạo của A là:
A (HCOO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5
C (CH3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C2H4
Câu 3: Để thuỷ phân 0,01mol este tạo bởi một ancol đa chức và một axit cacboxylic đơn chức cần dùng 1,2
gam NaOH Mặt khác để thuỷ phân 6,35gam este đó cần 3 gam NaOH, sau phản ứng thu đợc 7,05gam muối
Công thức cấu tạo của este đó là:
- Nắm được khỏi niệm, cấu tạo và đồng phõn của chất bộo
- Nắm được tớnh chất vật lớ của chất bộo
- Nắm được tớnh chất húa học của chất bộo và cỏc phương phỏp điều chế
- Nắm được thế nào là chỉ số axit, chỉ số xà phũng húa
2 Kĩ năng:
- Nắm được cỏc dạng cụng CTCT ỏp dụng trong từng trường hợp
- Viết cỏc đồng phõn của chất bộo và gọi tờn một số chất bộo đơn giản
- Viết cỏc ptpứ húa học minh họa cho tớnh chất húa học của chất bộo
- Rốn luyện cỏc dạng bài tập tớnh toỏn về (tớnh khối lượng xà phũng thu được hay gilixerol, bài tập về chỉ sốaxit, chỉ số xà phũng húa)
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của este
a Nêu khái niệm lipit (chất béo)? Cơ sở xác định chất béo lỏng, chất béo rắn?
b Nêu đặc điểm thành phần, cấu tạo của dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy Từ đó đề nghị cách phânbiệt chúng
c Hãy cho biết triglixerit (chất béo) có bao nhiêu dạng CTCT khi: tạo bởi 2 gốc axit béo khác nhau? tạo bởi 3 gốcaxit béo khác nhau? Từ đó nêu cách tính số đồng phân cấu tạo đó
Câu 2 :
a Chỉ số axit là gì? Tính chỉ số axit của một axit béo, biết rằng để trung hòa 14g chất béo đó cần 15ml dungdịch KOH 0,1M
b Tính khối lợng NaOH cần thiết để trung hòa 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6
Câu 3 : Để biến một số dầu thành mỡ rắn, mỡ nhân tạo ngời ta thực hiện quá trình nào sau đây ?
A Hiđro hóa (Ni, t0) B Cô cạn ở t0 cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa
Câu 4 : Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành những chất nào sau đây ?
A NH3, CO2 B NH3, CO2, H2O C H2O và CO2D NH3 và H2O
Câu 5 : Trong cơ thể, trớc khi bị oxi hóa thì lipit:
A Bị thủy phân thành glixerol và axit béo B Bị hấp thụ
C Bị phân hủy thành CO2 và H2O D Không thay đổi
Câu 6 : Có hai bình không nhãn đựng riêng biệt hai loại hỗn hợp: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật
Có thể nhận biết hai hỗn hợp trên bằng cách nào ?
C Dùng NaOH đun nóng D Đun nóng với dd KOH, đề nguội, cho thêm từng giọt dd CuSO
Trang 8Câu 7 : Xà phòng đợc điều chế bằng cách nào trong các cách sau:
C Phản ứng của axit với kim loại D Đehiđro hóa mỡ tự nhiên
A C17H33COOH và C17H35COOH B C17H31COOH và C17H33COOH
C C15H31COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH
Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản
Câu 4: Để đánh giá lợng axit béo tự do có trong axit béo ngời ta thờng dùng chỉ số axit Đó là số miligam
KOH cần dùng để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo Để trung hoà 10g một chất béo cần dùng
20ml KOH 0,15M Chỉ số axit của axit béo đó là:
Câu 5: Cho 45 gam trieste của glixerol với một axit béo tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1,5M
đ-ợc m 1 gam xà phòng và m 2 gam glixerol Giá trị m 1 , m 2 là:
A m1 = 46,4; m2 = 4,6 B m1 = 4,6; m2 = 46,4
C m1 = 40,6; m2 = 13,8 D m1 = 15,2; m2 = 20,8
Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 10gam một lipit trung tính cần 1,68gam KOH Từ 1 tấn lipit trên điều chế đ
-ợc bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 72%?
Câu 7: Đun sôi a gam một triglixerit (X) với dung dịch KOH đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 0,92 gam
glixerol và hỗn hợp Y gồm m gam muối của axit oleic với 3,18 gam muối của axit linoliec (C17H31COOH)
Câu 9: Khối lợng glixerin thu đợc khi đun nóng 2,225kg chất béo (loại glixerin tristearat) có chứa 20% tạp chất với dung
dịch NaOH (coi nh phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kilogam ?
Trang 9Tuần 3
Ngày soạn: 05/9/2010
Chương 2: CACBOHĐRAT
Buổi 4 GLUCOZƠ - FRUCTOZƠ
I-mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm được khỏi niệm, cụng thức chung của cacbohđrat
- Nắm được tớnh chất vật lớ của glucozơ và fructozơ
- Nắm được tớnh chất húa học của glucozơ , fructozơ và cỏc phương phỏp điều chế
- Nắm được cỏch nhận biết glucozơ và fructozơ
2 Kĩ năng:
- Nắm được cỏc dạng cụng CTCT của glucozơ và fructozơ
- Viết cỏc ptpứ húa học minh họa cho tớnh chất húa học của glucozơ và fructozơ
- Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của glucozơ và fructozơ
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của glucozơ và fructozơ
I khái quát chung.
Câu 1: Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là:
A Hợp chất đa chức có công thức chung là Cn(H2O)m
B Hợp chất tạp chức đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
C Hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl
D Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
Câu 2: Phát biểu nào dới đây cha chính xác?
A Monosaccarit là cabohiđrat không thể thủy phân đợc
B Disaccarit là cacbohiđrat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit
C Polisaccarit là cacbohiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lợt là poli -, đi - và monosaccarit
Câu 3: Hãy chọn các phát biểu đúng về gluxit
1 Tất cả các hợp chất có công thức thực nghiệm (công thức đơn giản nhất) là CH2O đều là gluxit
2 Khử hoàn toàn glucozơ (C6H12O6) thành n - hexan chứng tỏ glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh gồm 6 nguyên tử cacbon
3 Glucozơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
4 Glucozơ tác dụng với lợng d anđehit axetic (CH3CO)2O thu đợc este chứa 5 gốc CH3COO - chứng
tỏ rằng trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH
5 Khi đốt hoàn toàn glucozơ thu đợc só mol CO2 bằng số mol H2O
6 Cứ 1 mol glucozơ tham gia phản ứng tráng gơng cho 4 mol Ag
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 4, 5 D 2, 4, 5, 6
Câu 4: Chất nào thuộc loại monosaccarit?
Câu 5: Chất tiêu biểu quan trọng của monosaccarit là:
Câu 6: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:
Câu 7: Chất nào sau đây là đisaccarit?
Câu 8: Đờng saccarozơ (đờng mía) thuộc loại saccarit nào?
A Monosaccarit B Đisaccarrit C Polisaccarrit D Oligosaccarit
II Glucozơ và fructozơ.
Cõu 1
Trang 10Chỉ dựng một thuốc thử, hóy phõn biệt 3 dd : rượu n - propylic, Glyxerol, Glucozơ đựng trong 3 lọ mất nhón Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra.
Cõu 2
Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng theo sơ đồ chuyển hoỏ sau đõy:
Saccarozơ Glucozơ rượu etylic axit axetic vinyl axetat
Câu 5 : Có thể tổng hợp rợu etylic từ CO 2 theo sơ đồ sau:
CO2 tinh bột glucozơ rợu etylic
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rợu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quán trình lần lợt là 50%; 75%; 80%
Để tráng một số gơng soi, ngời ta phải đun nóng dd chứa 36 gam glucozơ với lợng vừa đủ dd AgNO3 trong
NH3 Khối lợng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gơng và khối lợng bạc nitrat cần dùng lần lợt là? ( biết
pứ xảy ra hoàn toàn )
A 42,3 g và 86 g B 43,2 g và 68 g C 43,2 g và 78 g D 34,2 g và 68g
Câu 9 : Lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
Câu 10 : Để tráng một tấn gơng, ngời ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối ợng bạc bám trên tấm gơng là:
Câu 1 2 : Từ m kg nho chín chứa 40% đờng nho, để sản xuất đợc 1000lit rợu vang 200 Biết khối lợng riêng của
C2H5OH là 0,8 gam/ml và hao phí 10% lợng đờng Giá trị của m là:
A 860,75kg B 8700,00kg C 8607,5 kg D 8690,56kg
Trang 11Tuần 3
Ngày soạn: 05/9/2010
Chương 2: CACBOHĐRAT
Buổi 5 GLUCOZƠ - FRUCTOZƠ
I-mục đích yêu cầu
* Kĩ năng:
Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của glucozơ và fructozơ
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của glucozơ và fructozơ
III-nội dung và ph ơng pháp
A-lý thuyết cơ bản cần nắm đợc
GV đàm thoại với Hs rồi túm tắt lý thuyết lờn bảng
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1 : Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào
dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 20 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 2: Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế đợc V lít ancol etylic 46% Biết hiệu suất điều chế là
75% và ancol etylic nguyên chất có D = 0,8g/ml Giá trị của V là:
Câu 3: Khí CO2 chiếm thể tích 0,03% thể tích không khí Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu m3không khí để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp?
Câu 4 : Cho 360 gam glucozơ lên men thành rợu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành rợu etylic)và tất
cả khí cacbonic thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH d thì thu đợc 318 gam Na2CO3 Tính hiệu suất phản
ứng lên men rợu Hãy chọn đáp số đúng?
Câu 5 : Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí cháy thoát ra vào 2 lít dung
dịch NaOH 0,5M (D = 1,05 g/ml) thu đợc dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ 12,27% Khối lợng của
glucozơ đã dùng là:
A 129,68 gamB 168,29 gam C 192,86 gam D 185,92 gam
Câu 6 : Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol Khối lợng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu
suất 80% là bao nhiêu gam?
Câu 7 : Cho 5kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lợng ancol bị hao hụt là 10% và khối
l-ợng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 (g/ml)
Thể tích dung dịch rợu 40 0 thu đợc là:
Câu 8 : Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lợng glucozơ sẽ thu đợc bao nhiêu (trong các số cho
dới đây) biết hiệu suất phản ứng là 70%?
Cõu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một gluxit A thu đợc 1,32 gam CO2; 0,54 gam H2O
a.Xác đinh công thức thực nghiệm của A
b.Xác định CTPT của gluxit đó biết M = 180 ( đvc) và gluxit đó có tham gia phản ứng tráng gơng.
Tuần 4
Ngày soạn: 12/9/2010
Chương 2: CACBOHĐRAT
Trang 12Buổi 6 SACCAROZƠ – MANTOZƠ - GLUCOZƠ
I-mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm được tớnh chất vật lớ của saccarozơ và mantozơ
- Nắm được tớnh chất húa học của saccarozơ và cỏc phương phỏp điều chế
- Nắm được cỏch nhận biết saccarozơ với glucozơ
2 Kĩ năng:
- Nắm được cỏc dạng cụng CTCT của sacarozơ, mantozơ
- Viết cỏc ptpứ húa học minh họa cho tớnh chất húa học của sacarozơ
- Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của saccarozơ và mantozơ
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của saccarozơ
Câu 1 : Loại đờng phổ biến nhất?
Câu 2 : Saccarozơ có nhiều trong:
A Cây mía B Củ cải đờng C Cây thốt nốt D Cả A, B, C
Câu 3 : Phản ứng hoá học quan trọng nhất của saccarozơ:
Câu 4 : Phản ứng: 1mol X + 1 mol H2O 0
H t
1 mol Glucozơ + 1 mol fructozơ Vậy X là:
Câu 5 : Một cacbonhiđrat Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ:
Z 2
Cu OH / OH
Vậy Z không thể là:
Câu 6 : Saccarozơ có thể tác dụng đợc với chất nào sau đây?
(1) H2/Ni, t0, (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH (H2SO4 đặc)
Câu 7 : Tính chất đặc trng của saccarozơ là: 1 Chất rắn, tinh thể, màu trắng; 2 polisaccarit; 3 Khi thuỷ phân
tạo thành glucozơ và fructozơ; 4 Tham gia phản ứng tráng gơng; 5 Phản ứng đốt cháy cho cacbon (than)
Những tính chất trên, tính chất nào đúng?
A 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 3, 5
Câu 8 : Cặp dung dịch nào sau đây có khả năng hoà tan đợc Cu(OH)2?
A Glucozơ và rợu etylic B Anđehit axetic và glixerol
C Axit axetic và saccarozơ D Glixerol và propan - 1,3 - điol
Câu 9 : Phản ứng: 1mol X + 1 mol H2O 0
H t
2 mol glucozơ Vậy X là:
Câu 10 : Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi sinh ra phản ứng nào dới đây?
A tác dụng với Cu(OH)2 B tác dụng với [Ag(NH3)2]OH
Câu 11 : Đờng mạch nha chứa chủ yếu là:
Câu 12 : Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng:
A Thuỷ phân B Tráng gơng C Với Cu(OH)2 D Cả A, B, C
Câu 13 : Khi hạt lúa nảy mầm, tinh bột dự trữ trong hạt lúa đợc chuyển hoá thành:
Trang 13Câu 14 : Một dung dịch có các tính chất:
- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
Câu 1 5: Mantozơ có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau: (1) H2 (Ni, t0), (2) Cu(OH)2; (3)
Ag[(NH3)2]OH; (4) CH3COOH/H2SO4 đặc; (5) CH3OH/HCl; (6) dung dịch H2SO4 loãng, t0
A (2), (3), (6) B (1), (2), (3), (6)
C (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (3), (4), (5), (6)
Câu 1 6: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
B glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
C glucozơ, glixerol, mantozơ, etanol
D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
Câu 1 7: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A ở nhiệt độ thờng glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan đợc Cu(OH)2 tạo dd xanh lam
B Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo thành sorbitol
C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag
D Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều hoà tan đợc Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Glucozơ hoặc saccarozơ
Câu 19 : Dung dịch saccarozơ không phản ứng với:
A Cu(OH)2 B Vôi sữa Ca(OH)2 C H2O (H+, t0) D ddAgNO3/NH3
Câu 6 : Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừađủ) ta thu đợc dung
dịch M Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lợng bạc thu đợc là:
Câu 8 : Cho 85,5 gam cabohiđrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu đợc tác dụng với lợng
d AgNO3/NH3 tạo thành 108 gam Ag kết tủa
Vậy A là chất nào trong các chất sau đây?
Câu 1 1 : Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Thuỷ phân hết 7,02 gam hỗn hợp X trong môi trờng axit
thành dung dịch Y Trung hoà hết axit trong dung dịch Y rồi cho tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3thì thu đợc 8,64g Ag
Phần trăm khối lợng của saccarozơ trong hỗn hợp là:
Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu đợc 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nớc X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng dự phản ứng tráng gơng
Vậy tên gọi của X là gì?
Câu 14 : Từ một tấn nớc mía chứa 13% saccarozơ có thể thu đợc bao nhiêu kg saccarozơ (trong các số cho dới
đây) Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt 80%
Câu 15 : Cho 34,2g mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc
0,216g Ag Tính độ tinh khiết của mẫu saccarozơ trên?
Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn 17,1gam saccarozơ, sản phẩm sinh ra cho tác dụng với lợng d đồng (II)
hiođroxit trong dung dịch xút nóng
Khối lợng kết tủa đồng (I) oxit thu đợc khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
Câu 16: Lấy 51,3 gam một gluxit X, hoà tan X trong nớc và thuỷ phân hoàn toàn X (xúc tác axit vô cơ)
Dung dịch thu đợc cho tác dụng với lợng d Ag2O trong dung dịch NH3 tạo ra 64,8 gam Ag kết tủa Công thức
phân tử của X là:
A C12H22O11 B C12H24O12 C C18H30O15 D C18H32O16
Câu 17: Đun nóng dung dịch có 10,260 gam cacbohiđrat X với lợng nhỏ HCl Cho sản phẩm thu đợc tác dụng với
lợng d AgNO3/NH3 hình thành 1,296 gam Ag kết tủa Vậy X có thể là:
Trang 14Câu 28: Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3 đợc 1,08
gam Ag Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lợt là:
C 0,015mol và 0,005 mol D 0,01mol và 0,02 mol
- Nắm được tớnh chất vật lớ của tinh bột
- Nắm được tớnh chất húa học của tinh bột
- Nắm được cỏch nhận biết hồ tinh bột
2 Kĩ năng:
- Nắm được CTCT của tinh bột
- Viết cỏc ptpứ húa học minh họa cho tớnh chất húa học của tinh bột
- Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của tinh bột
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của tinh bột
III-nội dung và phơng pháp
A-lý thuyết cơ bản cần nắm đợc
GV đàm thoại với Hs rồi túm tắt lý thuyết lờn bảng
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1 : Nội dung nào không phản ánh cấu tạo phân tử tinh bột ?
A Tinh bột là chất rắn, màu trắng
B Khối lợng phân tử của tinh bột rất lớn, tới hàng trăm nghìn hoặc hàng triệu đvC
C Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau
D Tinh bột là hỗn hợp amilozơ và amilopectin
Câu 2 : Tinh bột không tham gia phản ứng nào?
A Phản ứng thuỷ phân xúc tác axit B Phản ứng tráng gơng
Câu 3 : Mửnh đề nào sau đây không đúng?
A Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh
B Có thể dùng Ag2O trong dung dịch NH3 (d) làm thuốc thử để phân biệt glucozơ và mantozơ
C Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuỳen từ trắng sang xanh nhng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tợng gì
D Cho axit nitric đạm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng thấy xuất hiện màu vàng, còn cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy dung dịch có màu xanh
Câu 4 : Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:
Câu 5 : Dãy sắp xếp các chất có phân tử khối giảm dần:
A Amilozơ, xunlulozơ, amilopectin, mantozơ B Xenlulozơ, amilopectin, amilozơ, mantozơ
C Amilopectin, xenlulozơ, amilozơ, mantozơ D Xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, mantozơ
Câu 6 : Một chất khi thuỷ phân trong môi trờng axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Axit gluconic
Câu 7 : Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
C Tinh bột và xenlulozơ D Vinylaxetat và metylacrilat
Trang 15Câu 8 : Dãy gồm các chất đều bị thuỷ phân trong môi trờng axit là:
A Tinh bột, xenlulozơ, PVC B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo
C tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, PE, chất béo
Câu 9 : Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất có thể khử đợc
phức bạc amoniac (a) và số chất có tính chất của poliol (b) là:
A (a): 3; (b): 4 B (a): 4; (b): 3C (a): 3; (b): 5D (a): 4; (b): 4
Câu 2 : Từ 1 tấn tinh bột có thể đìêu chế một lợng cao su Buna (với hiệu suất chung là 30%) là:
Câu 3 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2, thu đợc 55gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm đợc 10 gam
kết tủa nữa Giá trị của m là:
Câu 4 : Một mẫu tinh bột có M = 5.105đvC Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột thì số mol glucozơ thu đợc
Câu 5 : Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế đợc V lít ancol etylic 46% Biết hiệu suất điều chế là
75% và ancol etylic nguyên chất có D = 0,8g/ml Giá trị của V là:
Câu 6 : Khí CO2 chiếm thể tích 0,03% thể tích không khí Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu m3không khí để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp?
Câu 7 : Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75% khối lợng glucozơ thu đợc là:
- Nắm được tớnh chất vật lớ của xenlulozơ
- Nắm được tớnh chất húa học của xenlulozơ
- Nắm được trạng thỏi tự nhiờn của xenlulozơ và một số ứng dụng quan trọng
2 Kĩ năng:
- Nắm được CTCT của xenlulozơ
- Viết cỏc ptpứ húa học minh họa cho tớnh chất húa học của xenlulozơ
- Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của xenlulozơ
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của xenlulozơ
III-nội dung và phơng pháp
A-lý thuyết cơ bản cần nắm đợc
GV đàm thoại với Hs rồi túm tắt lý thuyết lờn bảng
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
Trang 16Câu 1: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có
công thức (C6H10O5)n ?
A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol
2 2
65
CO
H O .
B Tinh bột và xenluozơ đều có thể làm thức ăn cho ngời và gia súc
C Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nớc/
D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trờng axit đều thu đợc glucozơ C6H12O6
Câu 2 : Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch fructozơ hoà tan đợc Cu(OH)2
B Thuỷ phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng nh mantozơ đều cho cùng một mono saccarit
C Sản phẩm phản ứng thuỷ phân xenlulozơ (xt: H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gơng
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 3 : Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:
Câu 4 : Bằng phản ứng hoá học nào đã chứng minh phân tử xenlulozơ đợc cấu tạo bởi các gốc glucozơ?
Câu 5 : Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Tinh bột và xenlulozơ đều có tham gia phản ứng tráng gơng
B Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n
C Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m
D Tinh bột saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime thiên nhiên
Câu 6 : Nhận định nào sau đây đúng:
A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ hơn B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
C Xenlulozơ và tinh bột có phan tử khối bằng nhau
D Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều
so với tinh bột
Câu 7 : Thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật là:
Câu 8 : Nguyên liệu chứa hàm lợng xenlulozơ lớn nhất là:
Câu 9 : Xenlulozơ tan đợc trong:
A Nớc amoniac B Nớc cứng C Nớc Svayde D Nớc nặng
Câu 10 : Dãy gồm các chất đều bị thuỷ phân trong môi trờng axit là:
A Tinh bột, xenlulozơ, PVC B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo
C tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, PE, chất béo
Câu 11 : Mantozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột có chung tính chất:
A Đều bị khử với Cu(OH)2 khi đun nóng B Đều tham gia phản ứng tráng gơng
C Đều bị thuỷ phân trong môi trờng axit D Đều tác dụng vôi vữa tạo hợp chất tan
BÀI TẬP TÍNH TOÁN
Câu 1: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của
m là:
Câu 2 : Từ 16,20 tấn xenlulozơ ngời ta sản xuất đợc m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:
Câu 3 : Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu đợc bao nhiêu tấn zenlulozơ
trinitrat, biết sự hao hụt trong qúa trình sản xuất là 20%?
Câu 4 : Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lợng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lợng HNO3 bị hao hụt là 20%)
Trang 17Câu 6 : Từ 1 tấn mùn ca chứa 50% xenlulozơ có thể điều chế đợc bao nhiêu kg etanol Biết hiệu suất của mỗi
quá trình thuỷ phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%
Câu 7 : Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, ngời ta điều chế đợc ancol etylic với hiệu suất 81% Tính
khối lợng gỗ cần thiết để điều chế đợc 1000 lít cồn 920 (biết ancol nguyên chất có D = 0,8 g/ml)
Câu 8 : Thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lợng d xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:
Câu 9 : Một loại xenlulozơ có khối lợng phân tử 1.500.000 u (đvC) Hỏi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol xenlulozơ
thu đợc bao nhiêu mol glucozơ?
Câu 10 : Xenlulozơ tác dụng với (CH3CO)2O (xúc tác H2SO4 đặc) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam
CH3COOH Công thức của este axetat đó là:
A [C6H7O2(OOCCH3)3]n B [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n
C [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]nD [C6H7O2(OOCCH3)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)OH]n
Tuần 5
Ngày soạn: 19/9/2010
Buổi 9 TỔNG HỢP VỀ CACBOHIĐRAT
I-mục đích yêu cầu
- Rốn luyện cho học sinh cỏc kiến thức tổng hợp về cacbohiđrat như
+ Viết cỏc ptpứ chuyển húa cỏc chất
+ Viết cỏc ptpứ húa học điều chế cỏc hợp chất quan trọng
+ Làm cỏc bài tập nhận biết cỏc cỏc chất trong chương cacbohđrat với cỏc hợp chất đó học như :glixerol, etilenglicol, anđehit
- Rốn luyện cho học sinh cỏc bài tập húa học tớnh toỏn
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học cả chương
III-nội dung và phơng pháp
A-lý thuyết cơ bản cần nắm đợc
GV đàm thoại với Hs rồi túm tắt lý thuyết lờn bảng
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của
Câu 4: Từ 16,20 tấn xenlulozơ ngời ta sản xuất đợc m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:
Câu 5: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu đợc bao nhiêu tấn zenlulozơ
trinitrat, biết sự hao hụt trong qúa trình sản xuất là 20%?
Câu 6: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lợng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lợng HNO3 bị hao hụt là 20%)
Câu 7: Có thể tổng hợp rợu etylic từ CO 2 theo sơ đồ sau:
CO tinh bột glucozơ rợu etylic
Trang 18Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rợu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quán trình lần lợt là 50%; 75%; 80%
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừađủ) ta thu đợc dung
dịch M Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lợng bạc thu đợc là:
Câu 11: Cho 85,5 gam cabohiđrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu đợc tác dụng với lợng
d AgNO3/NH3 tạo thành 108 gam Ag kết tủa
Vậy A là chất nào trong các chất sau đây?
Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừa đủ) đợc dung dịch X
Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ đợc m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 13: Từ 1 tấn mùn ca chứa 50% xenlulozơ có thể điều chế đợc bao nhiêu kg etanol Biết hiệu suất của mỗi
quá trình thuỷ phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%
Câu 14: Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, ngời ta điều chế đợc ancol etylic với hiệu suất 81% Tính
khối lợng gỗ cần thiết để điều chế đợc 1000 lít cồn 920 (biết ancol nguyên chất có D = 0,8 g/ml)
Câu 15: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Thuỷ phân hết 7,02 gam hỗn hợp X trong môi trờng axit
thành dung dịch Y Trung hoà hết axit trong dung dịch Y rồi cho tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3thì thu đợc 8,64g Ag
Phần trăm khối lợng của saccarozơ trong hỗn hợp là:
II Phần tự luyện.
Câu 1: Tính khối lợng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gơng hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam
glucozơ?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu đợc 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nớc X có phân
tử khối < 400 đvC và có khả năng dự phản ứng tráng gơng
Vậy tên gọi của X là gì?
Câu 3: Lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
Câu 4: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của
Câu 6: Từ một tấn nớc mía chứa 13% saccarozơ có thể thu đợc bao nhiêu kg saccarozơ (trong các số cho dới
đây) Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt 80%
Câu 7: Cho 34,2g mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc
0,216g Ag Tính độ tinh khiết của mẫu saccarozơ trên?
Câu 8: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lợng glucozơ sẽ thu đợc bao nhiêu (trong các số cho
dới đây) biết hiệu suất phản ứng là 70%?
Câu 9: Từ 1 tấn tinh bột có thể đìêu chế một lợng cao su Buna (với hiệu suất chung là 30%) là:
Câu 10: Để sản xuất một tấn thuốc nổ piroxilin (xem nh là xenlulozơ trinitrat nguyên chất) thì cần dùng một
lợng xenlulozơ là:
Tuần 6
Trang 19Ngày soạn: 26/9/2010
Chương 3 : AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Buổi 10 AMIN (Buối 1)
I-mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm được khỏi niệm, cỏch phõn loại amin
- Nắm được cỏch gọi tờn amin theo danh phỏp gốc – chức và tờn thay thế
- Nắm được tớnh chất húa học của amin và cỏc phương phỏp điều chế
- Nắm được cỏch nhận biết amin, anilin
2 Kĩ năng:
- Viết cỏc đồng phõn của amin bộo và amin thơm → gọi tờn cỏc đồng phõn đú
- Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của amin
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của amin
Bài tập 2: a Trình bày sự ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử anilin
Viết phơng trình phản ứng minh hoạ.
b Có 3 chất: butylamin, anilin và amoniac Hãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần lực bazơ
Giả thích sự sắp xếp đó.
Bài tập 4: Cho vài giọt anilin vào nớc thấy dung dịch vẩn đục, thêm HCl vào dung dịch trở nên trong suốt,
tiếp theo cho NaOH vào dung dịch trở lại vẩn đục
Giải thích các hiện tợng trên và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ.
Trang 20A C3H7O B C3H9N C C4H9N D C2H7N
Câu 4 : Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu đợc 31,68 gam hỗn hợp muối
Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu?
Câu 5 : Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức no, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu đợc 31,68 gam hỗn hợp muối Biết phân tử khối của các amin đều < 80
Công thức phân tử của các amin là ở đáp án A, B, C hay D.
A CH3NH2, C2H5NH2và C3H7NH2 B C2H3NH2, C3H5NH2và C4H7NH2
C C2H5NH2, C3H7NH2và C4H9NH2 D C3H7NH2, C4H9NH2và C5H11NH2
Câu 6 : Đốt cháy hoàn toà m gam một aminn X bằng lợng không khí vừa đủ, thu đợc 0,4 mol CO2; 0,7 mol
H2O và 3,1 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích Công thức phân tử
của X là:
A CH-3NH2 B C3H7NH2 C C2H5NH2 D C4H14N2
Câu 1 3 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc 1, mạch hở, no đơn chức, kế tiếp nhau trong cùng dãy
đồng đẳng thu đợc CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n CO2:n H O2 1: 2
Câu 1 2 : Một amin đơn chức chứa 77,42% cacbon về khối lợng Tên gọi của amin là:
A Metyl amin B Etyl amin C Phenyl amin D Detyl amin
Câu 7 : Dung dịch X chứa HCl và H2SO4 có pH = 2 Để trung hoà hoàn toàn 0,59g hỗn hợp hai amin no, đơn chức bậc 1 (có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4 và các chất có cùng số mol) phải dùng 1 lít dung dịch X
Công thức của hai amin lần lợt là:
A CH3NH2 và C4H9NH2
B C2H5NH2 và C4H9NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2
D CH3CH2CH2NH2 và CH3CH(CH3)NH2 hoặc C2H5NH2 và C4H9NH2
Câu 8 : Cho 17,7g một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 d thu đợc 10,7g kết tủa.
Công thức của ankyl amin là:
Chương 3 : AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Buổi 11 AMIN (Buối 2)
I-mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm được tớnh chất húa học của amin và cỏc phương phỏp điều chế
Trang 21- Nắm được cỏch nhận biết amin, anilin.
2 Kĩ năng:
Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của amin
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của amin
Cho 9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lợng muối thu đợc là:
Câu 7 :
Cho 11,8gam hỗn hợp X gồm 3 amin: n-propylamin, etylmetylamin, trimetylamin Tác dụng vừa đủ với Vml
dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu đợc
22 gam CO2 và 14,4gam H2O CTPT của hai amin là:
A CH3NH2 và C2H7N B C2H7N và C3H9N
C C3H9N và C4H11N D C4H11N và C5H13N
Câu 10 : Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng amin no đơn chức Lấy 32,1gam hỗn hợp cho vào
250ml dung dịch FeCl3 (có d) thu đợc một kết tủa có khối lợng bằng khối lợng hỗn hợp trên Loại bỏ kết tủa rồithêm từ từ dung dịch AgNO3 vào cho đến khi kết thúc phản ứng thì phải dùng 1,5 lít dung dịch AgNO3 1M Nồng
độ ban đầu của FeCl 3 là:
Câu 11 : Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin) Đốt cháy hoàn toàn
3,21 gam amin X sinh ra khí CO2, hơi nớc 336cm3 khí nitơ (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho
Trang 22Câu 1 3 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lợng không khí vừa đủ thu đợc 17,6gam CO2;12,6gam hơi nớc và 69,44 lít nitơ Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi, trong đó nitơ chiếm 80% thể tích.
Câu 1 5 : Cho 9,85 gam hỗn hợp hai amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với lợng dung dịch HCl thu đợc
18,975 gam muối Khối lợng HCl phải dùng là:
A 9,5121 gamB 9,125 gam C 9,215 gam D 9,512 gam
Câu 1 6 : Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2 M thì thu đợc
18,504 gam muối Thể tích dung dịch HCl phải dùng là:
Câu 20 : X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72% X tác dụng với
dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 Vậy X có số đồng phân là:
Tuần 7
Ngày soạn: 02/10/2010
Chương 3 : AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Buổi 12 AMIN (Buối 3)
I-mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm được tớnh chất húa học của amin và cỏc phương phỏp điều chế
- Nắm được cỏch nhận biết amin, anilin
2 Kĩ năng:
Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của amin
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của amin
III-nội dung và ph ơng pháp
A-lý thuyết cơ bản cần nắm đợc
GV đàm thoại với Hs rồi túm tắt lý thuyết lờn bảng
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
Trang 23Câu 1: Hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát CxHyOzNt Biết % khối lợng của N và O trong X lần lợt là 15,730% và 35,955% Khi X tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối R(Oz)NH3Cl (R là gốc hiđrocacbon) Biết X cótrong thiên nhiên và tham gia phản ứng trùng ngng
Công thức tổng quát của X là:
A H2NCH2COOCH3 B H2NCH2CH2COOH
Câu 2 : Chất X (chứa C, H, O, N) có % khối lợng các nguyên tố C, H, O lần lợt là 40,45%, 7,86%, 35,96% X tác dụng
với NaOH và với HCl Biết X có nguồn gốc từ thiên nhiên và MX < 100
Công thức cấu tạo của X là:
C H2NCH2CH2COOH D H2NCH2CH(NH2)COOH
Câu 3 : Chất A có % khối lợng các nguyên tố C, H, O, N lần lợt là 32%, 6,67%; 42,66%; 18,67% Tỷ khối hơi
của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dung dịch HCl Vậy A có công thức
cấu tạo nh thế nào?
Câu 5 : Aminoaxit Y chứa nhóm -COOH và 2 nhóm -NH2 Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô
cạn dung dịch thì thu đợc 205 gam muối khan Tìm CTPT của Y?
A C4H10N2O2 B C5H12N2O2 C C6H14N2O2 D C5H10N2O2
Câu 6 : Một amino axit chứa 46,6%C; 8,74%H, 13,59%N, còn lại là oxi, công thức đơn giản nhất trùng với
công thức phân tử Hãy chọn đúng công thức phân tử của aminoaxit:
A C3H7O2N B C4H9O2N C C4H7O2N D C5H9O2N
Câu 7 : Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỷ lệ khối lợng tơng ứng là
24 : 5 : 16 : 14 Biết phân tử X có 2 nguyên tố nitơ Công thức phân tử của X là:
A CH4ON2 B C3H8ON2 C C3H8O2N2 D C4H10O2N2
Câu 8 : Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89 (đvC) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol
hợp chất thu đợc 3mol CO2; 0,4mol N2 và a mol hơi nớc
Công thức phân tử của hợp chất đó là công thức nào sau đây?
A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D C3H5NO2
Câu 9 : Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 3 : 1 : 4 : 7 Biết X có 2
nguyên tử N Công thức phân tử của X là:
A CH4ON2 B C3H8ON2 C C3H8O2N2 D C3H7O2N2
Câu 10 : α - ainoaxit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3gam X tác dụng với axit HCl (d), thu đợc 13,95 gam
muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C CH3CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 11 : Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 19,4 gam muối khan Công thức của X
là:
A H2NC2H4COOH B H2NCH2COOH C H2NC3H6COOH D H2NC4H8COOH
2 Toán este của amino axit.
Câu 1 2 : Đốt cháy hoàn toàn một lợng chất hữu cơ X thu đợc 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở
đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOh thu đợc sản phẩm có muối H2N - CH2 - COONa
Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H2N - CH2- COO- C3H7 B H2N- CH2- COO- C2H5
C H2N - CH2- COO- CH3 D H2N - CH2- CH2- COOH
Câu 13 : Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc 11,7 gam chất rắn Công thức cấu
tạo thu gọn của X là:
Câu 15 : Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng đợc với axit vừa
tác dụng đợc với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X thành phần phần trăm theo khối lợng các nguyên tố C, H, N lần lợt là: 40,449%, 7,865% và 15,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn
Trang 24toàn với một lợng d dung dịch NaOH (đun nóng) thu đợc 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn
của X là:
A H2NC2H4COOH B CH2=CHCOONH4 C H2NCH2COO-CH3 D H2NCOO-CH2CH3
Câu 16 : Este X đợc điều chế từ aminoaxit Y và rợu etylic Tỷ khối hơi của X so với hiđro bằng 51,5 Đốt
cháy hoàn tòan10,3gam X thu đợc 17,6gam khí CO3, 8,1gam nớc và 1,12 lít nitơ (đktc) Công thức cấu tạo
thu gọn của X là công thức nào sau đây?
A H2N - (CH2)2 - COO- C2H5 C H2N- CH(CH3)- COOH
B H2N- CH2- COO- C2H5 D H2N - CH(CH3)- COOC2H5
Câu 17 : 28,1 gam hỗn hợp propyl amin, axit amino axetic và etyl axetat có thể phản ứng với 6,72 lít
hiđroclorua (ở đktc) Cũng một lợng hỗn hợp trên có thể phản ứng với 100ml dung dịch KOH 2M (các phản
ứng vừa đủ) Vậy % khối lợng của amino axit trong hỗn hợp là:
3 Toán muối amoni của axit.
Câu 1 8 : Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu đợc dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75
Cô cạn dung dịch Y thu đợc khối lợng muối khan là:
Câu 19 : Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu đợc
chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ớt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu đợc m gam chất rắn khan Hãy
chọn giá trị đúng của m?
Câu 20 : Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X
thu đợc hơi nớc, 3 mol CO2và 0,5 mol N2 Biết rằng: X là hợp chất lỡng tính và tác dụng đợc với nớc brom
Buổi 13 TỔNG HỢP VỀ AMIN VÀ AMINOAXIT
I-mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm được tớnh chất húa học của amino axit và cỏc phương phỏp điều chế
- Nắm được cỏch nhận biết amin, anilin và amino axit
2 Kĩ năng:
Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của amin, amino axit
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của amin, aminoaxit
Cô cạn dung dịch Y thu đợc khối lợng muối khan là:
Câu 4 : Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu đợc 31,68 gam hỗn hợp muối
Trang 25Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu?
Câu 5 : Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức no, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu đợc 31,68 gam hỗn hợp muối Biết phân tử khối của các amin đều < 80
Công thức phân tử của các amin là ở đáp án A, B, C hay D.
A CH3NH2, C2H5NH2và C3H7NH2 B C2H3NH2, C3H5NH2và C4H7NH2
C C2H5NH2, C3H7NH2và C4H9NH2 D C3H7NH2, C4H9NH2và C5H11NH2
Câu 6 : Đốt cháy hoàn toà m gam một aminn X bằng lợng không khí vừa đủ, thu đợc 0,4 mol CO2; 0,7 mol
H2O và 3,1 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích Công thức phân tử
của X là:
A CH-3NH2 B C3H7NH2 C C2H5NH2 D C4H14N2
Câu 7 : 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH
Công thức của X có dạng là:
A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C H2NR(COOH)2 D (H2N)2R(COOH)2
Câu 8 : 0,01 mol amino axit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl đợc chất Z Chất Z phản ứng vừa đủ với
0,02 mol NaOH Công thức của Y có dạng là:
A H2NR(COOH)2 B H2NRCOOH C (H2N)2RCOOH D (H2N)2R(COOH)2
Câu 9 : - ainoaxit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3gam X tác dụng với axit HCl (d), thu đợc 13,95 gam
muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C CH3CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 10 : Phân tử khối của một hợp chất hữu cơ X nằm trong khoảng 140 < M < 150 1 mol X phản ứng đợc
với 2 mol NaOH nhng chỉ phản ứng đợc với 1 mol HCl Vậy X có thể là:
A H2N[CH2]4CH(NH2)COOH B H2NCH2CH(NH2)COOH
C HOOCCH2CH(NH2)COOH D HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Câu 11 : Chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất Y Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam chất Y đợc 0,3 mol
hỗn hợp CO2 và N2 có tỉ khối so với H2 bằng 20,667, ngoài ra còn 0,3 mol H2O và 0,05 mol Na2CO3 Biết X
có tính lỡng tính và Y chỉ chứa một nguyên tử N
Công thức cấu tạo của Y là:
Câu 12 : Cho 100ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Sau phản ứng
đợc 2,5 gam muối khan Mặt khác lấy 100 gam dung dịch amino axit nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với
400ml dung dịch HCl 0,5M Công thức của X là:
C H2NCH(CH3)COOH D H2N[CH2]2COOH
Câu 13 : Cho 0,1mol chất X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 1,25M, sau đó cô cạn dung dịch thu đợc
18,75 gam muối Mặt khác, cho 0,1mol X tác dụng với NaOH vừa đủ rồi cô cạn thì đợc 17,3 gam muối Biết
X là một - amino axit và có khả năng phản ứng với Br2/Fe cho hợp chất C8H8O2NBr Công thức cấu tạo của
X là:
A C6H5CH(NH2)COOH B H2NC6H4CH2COOH
C H2NCH2C6H4COOH D H2NC6H4COO H
Câu 14 : Cho - aminoaxit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo
9,55 gam muối Vậy A là chất nào sau đây?
A Axit 2 - aminopropanđioic C Axit 2 - aminobutanđioic
C Axit 2 - aminopentanđioic D Axit 2 - aminohexanđioic
Câu 15 : Cho 0,1 mol A ( - aminoaxit dạng H2NRCOOH ) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối Vậy A
là chất nào sau đây?
Câu 1 6 : X là một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm - COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl d
thu đợc 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào ?
Câu 1 8 : Chất X (chứa C, H, O, N) có % khối lợng các nguyên tố C, H, O lần lợt là 40,45%, 7,86%, 35,96% X tác
dụng với NaOH và với HCl Biết X có nguồn gốc từ thiên nhiên và MX < 100
Công thức cấu tạo của X là:
Trang 26C H2NCH2CH2COOH D H2NCH2CH(NH2)COOH
Câu 1 9 : Chất A có % khối lợng các nguyên tố C, H, O, N lần lợt là 32%, 6,67%; 42,66%; 18,67% Tỷ khối
hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dung dịch HCl Vậy A có công
thức cấu tạo nh thế nào?
- Nắm được khỏi niệm, cấu tạo của peptit và protein
- Nắm được tớnh chất húa học : phản ứng thủy phõn và phản ứng màu Biure
2 Kĩ năng:
Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn của peptit và protein
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của peptit và protein
III-nội dung và ph ơng pháp
A-lý thuyết cơ bản cần nắm đợc
GV đàm thoại với Hs rồi túm tắt lý thuyết lờn bảng
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
D lý thuyết trắc nghiệm peptit và protein.
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng?
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C Protit rất ít tan trong nớc và dễ tan khi đun nóng
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Câu 2: Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trờng (aga, nớc đờng), ta đã ứng dụng tính chất nào
sau đây ?
A Tính bazơ của protit
B Tính axit của protit
C Tính lỡng tính của protit
D Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin
Câu 3: Có các cách phát biểu về protit
(1) Protit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protit chỉ có trong cơ thể ngời và động vật
(3) Cơ thể ngời và động vật không thể tổng hợp đợc protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổnghợp đợc từ các aminoaxit
(4) Protit bền đối với nhiệt, với axit và kiềm
Phát biểu nào đúng ?
Câu 4 : Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng, đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện (1) , cho đồng(II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu (2) xuất hiện
A (1) kết tủa màu trắng; (2) tím xanh B (1) kết tủa màu vàng; (2) tím xanh
C (1) Kết tủa màu xanh; (2) vàng D (1) Kết tủa màu vàng; (2) xanh
Câu 5 : Thủy phân đến cùng protit ta thu đợc các chất nào ?
Trang 27C Các chuỗi polipeptit D Hỗn hợp các aminoaxit
Câu 6 : Hiện tợng xảy ra khi cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng?
Câu 7 : Hiện tợng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng?
A Xuất hiện màu đỏ B Xuất hiện màu vàng
C Xuất hiện màu nâu D Xuất hiện màu tím xanh đặc trng
Câu 8 : Tại các mô và tế bào của cơ thể ngời, chất nào bị oxi hóa chậm để giải phóng năng lợng cho cơ thể
hoạt động?
Câu 9 : Sản phẩm cuối cùng của sự oxi hoá aminoaxit trong cơ thể sống là khí cacbonic nớc và:
Câu 10 : Trong cơ thể ngời: amoniac (sinh ra từ sự oxi hoá chậm Aninoaxit) đợc chuyển thành:
A Nitơ tự do B Muối amoni C Ure D Amoni nitrat
Câu 11 : Một trong những điểm khác nhau của protêin so với lipit và glucozơ là:
A Protein luôn chứa chức hiđroxyl B Protêin luôn chứa nitơ
C Protein luôn là chất hữu cơ no D Protein có khối lợng phân tử lớn hơn
Câu 12 : Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là:
A α - amino axit B - amino axit C axit cacboxylic D Este
Câu 13 : Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
Câu 14 : Một chất khi thuỷ phân trong môi trờng axit đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:
Câu 15 : Nhận định nào sau đây không đúng?
A Protein dễ tan trong nớc tạo thành dung dịch keo
B Lớp váng nổi lên khi nấu thịt, cá là hiện tợng đông tụ protein
C Với lòng trắng trứng, Cu(OH)2 đã phản ứng với các nhóm peptit -CO - NH - cho sản phẩm màu tím
D Sữa tơi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa do bị lên men làm đông tụ protein
Câu 16 : Số đồng phân tripeptit tạo thành từ glyxin, alamin và phenylalamin là:
Câu 17 : Một chất khi thuỷ phân trong môi trờng axit, đun nóng không tạo glucozơ Chất đó là:
Câu 18 : Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là:
A Protein luôn có khối lợng phân tử lớn hơn
B Protein luôn có nhóm chức -OH trong phân tử
C Protein luôn có nguyên tố N trong phân tử
D Protein luôn là chất hữu cơ no
Câu 19 : Để tiêu hoá casein (protein có trong sữa) trớc hết phải:
A Thuỷ phân liên kết glucozơ B Thuỷ phân liên kết peptit
C Thuỷ phân các liên kết este D Khử các cấu nối đisunfua
Câu 20 : Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2, N2 và hơi H2O Hỏi X có thể là chất nào sau đây ?
Câu 21 : Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 polipeptit ta thu đợc các aminoaxit X, Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân 1
phần thì thu đợc các đi - và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY
Hãy chọn thứ tự đúng của aminoaxit tạo thành polipeptit nói trên:
Trang 28ĐẠI CƯƠNG POLIME
I-mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm được khỏi niệm, phõn loại cỏc polime
- Nắm được cấu trỳc polime
- Nắm được tớnh chất vật lớ của polime
- Nắm được tớnh chất húa học : một số loại phản ứng và phương phỏp điều chế một số polime thụng dụng
2 Kĩ năng:
Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn về polime
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của polime
III-nội dung và ph ơng pháp
A-lý thuyết cơ bản cần nắm đợc
Câu 1 : Cho công thức: ( NH[CH2]6CO )n
Giá trị n trong công thức này không thể gọi là gì ?
Câu 2 : Câu nào không đúng trong các câu sau ?
A Polime là hợp chất có khối lợng phân tử rất cao và kích thớc phân tử rất lớn
B Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
C Protit không thuộc loại hợp chất polime
D Các polime đều khó bị hòa tan trong các chất hữu cơ
Câu 3 : Cho polime:
D Thuỷ phân poli (vinyl axetat)
Câu 5 : Trong các phản ứng giữa các cặp chất dới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime ?
A Poli (vinyl clorua) + Cl2
Câu 6 : Giải trùng hợp polime (- CH2 - CH(CH3) - CH(C6H5) - CH2 -) ta sẽ đợc monome nào sau đây ?
A 2- metyl - 3 - phenylbutan B 2- metyl - 3 - phenylbuten - 2
C propilien và stiren D isopren và toluen
Câu 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng tăng mạch polime?
A Poli (vinyl clorua) + nHO OH poli (vinyl ancol) + nCHCOOH
Trang 29B Cao su thiên nhiên + nHCl cao su hiđroclo hoá
D Poli (vinyl axetat) + nH2O OH poli (vinyl ancol) + nCH3COOH
Câu 9 : Chất nào sau đây là nguyên liệu sản xuất tơ visco?
A Xenlulozơ B Caprolcatam C Vinyl axetat D Alimin
Câu 1 0 : Polime (-HN - [CH2]5 - CO - )n đợc điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
Câu 1 3 : Khối lợng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC
Số lợng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lợt là:
A 113 và 152 B 121 và 114 C 113 và 114 D 121 và 152
Câu 14 : Clo hoá PVC thu đợc một polime chứa 63,86% clo về khối lợng, trung bình một phân tử clo phản ứng với k
mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:
(hs: hiệu suất phản ứng) Khối lợng gỗ cần để điều chế 1 tấn cao su là bao nhiêu?
Câu 16 : Poli (vinyl clorua) (PVC) đợc điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên) theo sơ
đồ chuyển hoá và hiệu suất mỗi giai đoạn nh sau:
Metan HS 15% Axetilen HS 95% Vinylclorua HS 90% PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)?
Câu 17 : Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 18 : Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu đợc khí CO2 và hơi nớc với tỉ lệ nCO 2 : nH O 2 1:1
Polime trên là polime nào trong số các polime sau:
A Poli (vinyl clorua) B Polietilen C Tinh bột D Protein
Câu 19 : Khi đốt cháy một hiđrocacbon X cần 6V khí O2 và tạo ra 4V khí CO2 Nếu trùng hợp các đồng phân của hợp chất X thì tạo bao nhiêu polime (trong các số cho dới đây)?
Câu 20 : Khi clo hoá PVC ta thu đợc một loại clorin chứa 66,18% clo Hỏi trung bình một phân tử clo tác
dụng với bao nhiêu mắt xích PVC (trong các số cho dới đây)?
Trang 30Câu 21 : Cứ 5,668 gam cao su Buna - S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và stiren trong caosu buna - S là bao nhiêu?
Câu 22 : Muốn tổng hợp 120kg poli (metyl metacrylat) thì khối lợng của axit và rợu tơng ứng cần dùng lần lợt là bao
nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp là 60% và 80%
A 215kg và 80kg B 129kg và 48kg C 108kg và 40kg D 215 kg và 48kg
Câu 23 : Tính hệ số trùng hợp (số mắt xích) lần lợt của tơ nilon - 6,6 (biết M = 2500 gam) và của tơ capron
(biết M = 15000gam)?
Câu 24 : Polime X có phân tử khối M = 280.000đvC và hệ số trùng hợp n = 10.000 X là:
Câu 25 : Khi clo hoá PVC ta thu đợc một loại tơ clorin có chứa 66,7% clo Hỏi trung bình một phân tử clo tác
dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?
Tuần 9
Ngày soạn: 15/10/2010
Buổi 16
ĐẠI CƯƠNG POLIME (tiếp)
I-mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm được khỏi niệm, phõn loại cỏc polime
- Nắm được cấu trỳc polime
- Nắm được tớnh chất vật lớ của polime
- Nắm được tớnh chất húa học : một số loại phản ứng và phương phỏp điều chế một số polime thụng dụng
2 Kĩ năng:
Rốn luyện cỏc dạng bài tập lý thuyết và bài tập tớnh toỏn về polime
II-chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn và cỏc bài tập liờn quan
- HS: ụn tập lại kiến thức húa học của polime
III-nội dung và ph ơng pháp
A-lý thuyết cơ bản cần nắm đợc
Câu 1 : Chất nào sau đây không phải là polime?
Câu 2 : Hợp chất nào không thuộc loại polime?
Câu 3 : Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
A Poli (vinyl clorua) B Amilo pectin
Câu 4 : Tìm phát biểu sai?
A Tơ tằm là tơ thiên nhiên
B Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozơ
C Tơ nilon - 6,6 là tơ tổng hợp
D Tơ hoá học gồm hai loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
Câu 5 : Chỉ ra câu không phải là polime?
A Amilozơ B xenlulozơ C Thủy tinh hữu cơ D Lipit
Câu 6 : Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A Phân tử polime do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
B Monome là mắt xích trong phân tử polime chỉ là một
Trang 31C Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hoá khi đun nóng
D Cao su lu hoá là polime thiên nhiên của isopren
Câu 7 : Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ , cao su clopren, tơ nilon, teflon
Có bao nhiêu polime thiên nhiên?
Câu 8 : Trong các polime sau: xenlulozơ, nhựa phenol fomandehit, xenlulozơ nitrat, cao su Polime tổng hợp
là:
Câu 9 : Loại chất nào đây không phải là polime tổng hợp?
Câu 10 : Polime có bao nhiêu dạng cấu trúc?
Câu 11 : Cho các polime: Poli (vinyl clorua), xenlulozơ, amilozơ, amilopectin
Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng?
Câu 12 : Polime có cấu trúc mạch thẳng:
A Xenlulozơ B Amilopectin C Cao su lu hoá D Cả A, B, C
Câu 13 : Polime có cấu trúc dạng phân nhánh:
A Xenlulozơ B Amilopectin C Cao su lu hoá D Cả A, B, C
Câu 14 : Polime có cấu trúc mạng không gian?
A Cao su thiên nhiên B Cao su buna
Câu 1 5: Trong số các polime dới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp
A Poli (vinyl clorua), PVC B Tơ capron
Câu 1 6: Polime nào dới đây không phải điều chế nhờ phản ứng trùng hợp:
A Poli (vinyl clorua), PVC B Polistiren, PS
C Poli (axit acrylic) D Tơ nilon - 6, 6 (Poli(hexametylenađipamit))
Câu 1 7: Các chất nào sau đây thuộc loại polime: tinh bột (1); sacccarozơ (2), xenlulozơ (3), chất béo (4)?
Câu 20 : Trùng hợp hoàn toàn 13,5 gam vinyl clorua thu đ ợc PVC Số mắt xích -CH2 - CHCl - có trongPVC nói trên là:
C PVA (poli vinyl axetat) D PVC (polivinylclorua)
Câu 23 : Khi trùng ngng 15gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit d ngời ta còn thu đợc m
gam polime và 2,88gam nớc Giá trị của m là:
Câu 24 : Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của
m là:
Câu 25 : Clo hoá PVC thu đợc một polime chứa 63,86% clo về khối lợng, trung bình một phân tử clo phản ứng với k
mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là: A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 2 6 : Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thìcần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suấtcủa cả quá trình là 50%)