BiÓu thøc täa ®é cña c¸c phÐp to¸n vector.. Båi dìng vµ ph¸t triÓn c¸c phÈm chÊt cña t duy.[r]
Trang 1Trục-Tọa độ trên trục
A mục đích, yêu cầu:
- Về kiến thức: Định nghĩa trục, toạ độ của vector và toạ độ của điểm trên trục.Biểu thức tọa độ của các phép toán vector Hệ thức Chasles
- Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Bồi dỡng
và phát triển các phẩm chất của t duy
B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò
ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh.
- ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra bài cũ:
- Về kiến thức: Xác định vector (hớng và độ dài)
* Hớng của trục: dơng & âm
2 Toạ độ của vector trên trục
Hai vector bằng nhau ?
Toạ độ của vector-không ?
Toạ độ vector
Độ dài đại số của vector
chúng có tọa độ bằng nhaubằng 0
dấu của tọa độ vector
3 Toạ độ của điểm trên trục
Định nghĩa (SGK)
Nhận xét : Vị trí của M trên trục ?
Điểm M (x’Ox) thì
đợc căn cứ vào tọa độ của nó
Trang 2 Củng cố bài.
Nêu vấn đề
Học sinh xác định
Nội dung trọng tâm:
Định nghĩa trục
Toạ độ của vector trên trục
Toạ độ của điểm trên trục
Hệ thức Chasles
Hớng dẫn học sinh học tập.
- Học bài cũ, nắm vững lí thuyết
- Làm bài ở nhà: 1, 2, 3(có hớng dẫn)
Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh
.
.
.
.
.
.
Trang 3Bài tập
A mục đích, yêu cầu:
- Về kiến thức: Củng cố lí thuyết qua các bài tập thực hành
- Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Xác định tọa độ của vector và tọa độ của điểm trêntrục Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Kĩ năng biến đổi, tính toán
B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò
ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh.
- ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra bài cũ:
- Về kiến thức: Tọa độ của điểm và của vector trên trục
- Về kĩ năng: Gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải bài tập ở nhà, có hớng dẫn vàgợi ý Nhận xét, đánh giá kết quả và chữa bổ sung theo lời giải sơ lợc sau
= bd bc ad + ac + cb cd ab +
ad + dc db ac + ab = 0b/ Gọi i, j, k, l lần lợt là tọa
Trang 4d) K là trung điểm AB k = 1
2 (a
2
(c + d) Suy ra:
tọa độ trung điểm của IJ là ?
tọa độ trung điểm của KL là
Từ đó suy ra:
1
1
1
1
1
1
Hớng dẫn học sinh học tập.
- Học bài cũ, nắm vững lí thuyết
- Bài tập ở nhà: Làm nốt các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài mới: Hệ trục toạ độ Descartes vuông góc
Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh
.
.
.
.
.
.
Trang 5Hệ trục toạ độ Descartes vuông góc
A mục đích, yêu cầu:
- Về kiến thức: Định nghĩa hệ trục, toạ độ của vector và toạ độ của điểm trên hệtrục Biểu thức tọa độ của các phép toán vector
- Về t tởng, tình cảm:
- Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Bồi dỡng
và phát triển các phẩm chất của t duy
B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò
ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh.
- ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra bài cũ:
- Về kiến thức: Toạ độ của điểm và của vector trên trục
- Về kĩ năng: Phần bài tập ở nhà
- Nhận xét và đánh giá kết quả
Giảng bài mới.
I Hệ trục tọa độ vuông góc
Trang 6⃗ 0
phải có đồng thời: x’ x = 0 vày’ y = 0 x’= x và y’= y
(x, y)3/ Các tính chất
Trang 7Từ đó suy ra ĐFCM
Củng cố bài.
Nêu vấn đề
Học sinh xác định
Nội dung trọng tâm:
Định nghĩa hệ trục
Toạ độ của vector trên trục
Toạ độ của điểm trên trục
Chia đoạn thẳng theo tỉ số cho trớc
Hớng dẫn học sinh học tập.
- Học bài cũ, nắm vững lí thuyết
- Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6 (có hớng dẫn)
Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh
.
.
.
.
.
.
Bài tập
A mục đích, yêu cầu:
- Về kiến thức: Củng cố lí thuyết qua các bài tập thực hành
- Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Xác định tọa độ của vector và tọa độ của điểm trên
hệ trục Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Kĩ năng biến đổi, tính toán
B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò
ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh.
- ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra bài cũ:
- Về kiến thức: Tọa độ của điểm và của vector trên hệ trục
- Về kĩ năng: Gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải bài tập ở nhà, có hớng dẫn và gợi ý Nhận xét, đánh giá kết quả và chữa bổ sung theo lời giải sơ lợc sau
Bài chữa
Bài 1.
⃗b = ( 1
3 ;5)
⃗
⃗
Bài 2.
⃗b = ⃗i + 4 ⃗j
⃗
c = 2 ⃗i
⃗
⃗
e = 0 ⃗i + 0 ⃗j
Bài 3 Cho ⃗a = (1; 2)
(1; 1)
Trang 8⃗y = ⃗a ⃗b = (1 0; 2 3) =(1; 5)
Trang 9b/ Gọi I là tâm đờng tròn
ngoại tiếp ABC, ta có:
IA2 = IB2 = IC2
y −1¿2 ¿ y +3¿2 ¿ ¿ { x − 1¿2+ ¿ y − 6¿2= ¿ x −4¿2+ ¿ x −5¿2+ ¿ y − 6¿2= ¿ x −4¿2+ ¿ ¿ ¿ Giải ra ta đợc: xI = 1 2 và yI = 5 2 Với I = ( 1 2 ; 5 2 ) và A = (4;6) thì bán kính R = IA = √130 2 Hớng dẫn học sinh học tập. - Học bài cũ, nắm vững lí thuyết, tiến hành ôn tập chơng I - Làm nốt các bài tập còn lại - Chuẩn bị bài mới: Làm các bài tập trong phần ôn tập chơng Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh .
.
.
.
.
.
Trang 10Bài tập ôn chơng I
A mục đích, yêu cầu:
- Về kiến thức: Củng cố lí thuyết qua các bài tập thực hành
- Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Kĩ năngbiến đổi, tính toán Bồi dỡng và phát triển các phẩm chất của t duy
B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò
ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh.
- ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra bài cũ:
- Về kiến thức: Kết hợp trong quá trình ôn tập và luyện tập
- Về kĩ năng: Gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải bài tập ở nhà, có hớng dẫn vàgợi ý Nhận xét, đánh giá kết quả và chữa bổ sung theo lời giải sơ lợc sau
Bài chữa
Bài 1. Cùng với AB AB’// CH
Cùng với BC AH// B’CSuy ra AHCB’ là hình bình hành
⃗
IJ = ⃗ IA + ⃗ AC + ⃗ CJ = ⃗ IA +
⃗ AD + ⃗ DJ
⃗ IJ=⃗ IB+⃗ BD+⃗ DJ=⃗ IB+⃗ BC+⃗ CJ
Trang 11VËy O còng lµ trung ®iÓm cña MN vµ PQ
Suy ra G còng lµ träng t©m A’B’C’D’
Trang 12Bài 5
A = (1; 3), B = (4; 2)
a/ DOx: DA = DB ?
tọa độ D có dạng (x; 0)
5
3 ; 0)
b/ Tính độ dài các cạnh
OA, OB, AB ?
Từ đó suy ra chu vi là ?
Mặt khác: OA = AB ?
và thoả hệ thức Pi-ta-go
Từ đó suy ra diện tích là ?
OAB vuông cân tại A
1
1
2 √10 √10 = 5
c/ Với A(1;3) và B(4;2)
Ta có ngay tọa độ trọng
tâm AOB là
3+2+0
3 ) = (53;
5
3)
¿
1− x M=k (4 − x M)
3=2 k
¿ {
¿
2
4 ⃗NB
e/ Theo tính chất đờng
phân giác của tam giác:
Vì E chia trong AB ?
EA
EB =
OA
OB=
√2 2
⃗ EA = √2
2 ⃗EA
Hớng dẫn học sinh học tập.
- Học bài, làm bài ở nhà: Tiếp tục ôn tập và luyện tập
- Chuẩn bị bài kiểm tra viết chơng I.
Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh
.
.
.
.
.
Bài kiểm tra viết ch ơng I
(Tiết thứ 18 - Tuần thứ 9)
Trang 13Chơng II: Hệ thức lợng trong các hình (24 tiết)
Tỉ số lợng giác của góc bất kỳ
A mục đích, yêu cầu:
- Về kiến thức: Xây dựng tỉ số lợng giác của một góc bất kì Tỉ số của một số góc
đặc biệt Dấu của các tỉ số lợng giác
- Về t tởng, tình cảm:
- Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Bồi dỡng
và phát triển các phẩm chất của t duy
B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò
ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh.
- ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra bài cũ:
- Nội dung kiểm tra: Nhắc lại định nghĩa cũ
Trang 14VËy sin45o = √2
o = √2 2
2 vµ OK = √
3 2
o = 1 2
1
1 2
√2 2
√3 2
Trang 15 Củng cố bài.
Nêu vấn đề
Học sinh xác định
Nội dung trọng tâm:
1/ Tỉ số lợng giác (định nghĩa)
2/ Tỉ số lợng giác của một số góc cần nhớ
3/ Dấu của các tỉ số lợng giác
Hớng dẫn học sinh học tập.
- Học bài cũ, nắm vững lí thuyết Xem lại các ví dụ minh họa
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 (có hớng dẫn)
Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh
.
.
.
.
.
Bài tập
A mục đích, yêu cầu:
- Về kiến thức: Củng cố lí thuyết qua các bài tập thực hành Xác định tọa độ của M
để từ đó xác định các tỉ số lợng giác
- Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Kĩ năng biến đổi, tính toán Bồi dỡng và phát triển các phẩm chất của t duy
B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò
ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh.
- ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra bài cũ:
- Về kiến thức: Định nghĩa tỉ số lợng giác
- Về kĩ năng: Gọi học sinh lên trình bày lời giải bài tập ở nhà Có hớng dẫn và gợi
ý Nhận xét dánh giá kết quả và chữa bổ sung theo lời giải sơ lợc sau:
Bài chữa.
Bài 1 Căn cứ vào bảng xét dấu:
Bài 2.
Xác định trên hệ trục tọa độ
gắn với đờng tròn đơn vị
Bài 3 Đối chiếu kết quả.
Trang 16d/ cos90o15’ > cos90o25’
Bài 4.
Bài 5.
1 2
2 )
2 )
Bài 6.
a/ A = sinx + cosx
2 +
√2
2 = √2
2 +
1
2 = √
3+1 2
b/ B = 2sinx + cos2x
2
1
2 = √3
1 2
2 +
1
2 =
3 2
Hớng dẫn học sinh học tập.
- Tiếp tục học bài cũ, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm nốt các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài mới: Các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác.
Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh
.
.
.
.
Các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác
A mục đích, yêu cầu:
- Về kiến thức: Xây dựng hệ thức (cơ bản) giữa các tỉ số lợng giác Tỉ số lợng giác của hai góc bù nhau
- Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Kĩ năng biến đổi, tính toán Bồi dỡng và phát triển các phẩm chất của t duy
Trang 17B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò
ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh.
Củng cố bài.
Nêu vấn đề
Trang 18Nội dung trọng tâm: 3/ Các ví dụ minh họa.
Hớng dẫn học sinh học tập.
- Học bài cũ, nắm vững lí thuyết Xem lại các ví dụ minh họa
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 (có hớng dẫn)
Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh
.
.
.
.
.
Bài tập
A mục đích, yêu cầu:
- Về kiến thức: Củng cố lí thuyết qua các bài tập thực hành
- Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Kĩ năng biến đổi, tính toán Bồi dỡng và phát triển các phẩm chất của t duy
B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò
ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh.
- ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra bài cũ:
- Về kiến thức: Các hệ thức lợng giác và tỉ số lợng giác của 2 góc bù nhau
- Về kĩ năng: Gọi học sinh lên trình bày lời giải bài tập ở nhà Có hớng dẫn và gợi
ý Nhận xét dánh giá kết quả và chữa bổ sung theo lời giải sơ lợc sau:
Bài chữa.
Bài 1 P = 3sin2x + 4cos2x = 3(sin2x + cos2x) + cos2x
4 =
13 4
Bài 2.
16 =
15
√15
√15 15
9 =
8
2√2
3 .
4
1 cos2x
1
3 .
Trang 19Từ đó suy ra sinx = √1− cos2x = √1−1
9 =
2√2 3
Bài 3 Ta có:
sin α )cosx(1 +
sin α cos α )
cos a = sin a cos a = tga
Bài 5 Đối chiếu kết quả
Bài 6.
Trang 20 Hớng dẫn học sinh học tập.
- Tiếp tục học bài cũ, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm nốt các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài mới: Tích vô hớng của hai vector.
Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh
.
.
.
.
.
Tích vô hớng của hai vector Tiết theo chơng trình: 23, 24 Số tiết: 02 Ngày soạn: Ngày giảng: A mục đích, yêu cầu: - Về kiến thức: Góc giữa hai vector Tích vô hớng của hai vector: Định nghĩa, các tính chất, biểu thức tọa độ và công thức chiếu - Về kĩ năng, t duy, phơng pháp: Rèn kĩ năng t duy logic, suy luận có lí Kĩ năng biến đổi, tính toán Bồi dỡng và phát triển các phẩm chất của t duy B các bớc lên lớp-tiến trình bài giảng hoạt động của thầy và trò ổn định tổ chức lớp: - Kiểm diện học sinh. - ổn định tổ chức lớp Kiểm tra bài cũ: - Nội dung: Hệ thức giữa các tỉ số lợng giác và bài tập ở nhà - Nhận xét và đánh giá kết quả: Giảng bài mới 1/ Góc của hai vector Ta thấy: ?
Vì vậy, có thể chọn … Nhận xét: ( ⃗a , ⃗b ) = ( ⃗b , ⃗ a ) Cho ⃗a ⃗ 0 và ⃗b ⃗ 0 Từ O1 tuỳ ý, vẽ ⃗O1A1 = ⃗a và ⃗O1B1 = ⃗b Từ O2 , vẽ ⃗O2A2 = ⃗a và ⃗O2B2 = ⃗b A1O1B1 = A2O2B2 Định nghĩa (SGK): Qui ớc: Nếu ít nhất một trong hai vector ⃗a và ⃗b là vector ⃗ 0 thì
cùng hớng
ng-ợc hớng
2/ Tích vô hớng của hai
Trang 21NhËn xÐt: ⃗a ⃗b ⃗a ⃗b
= 0Chøng minh:
Trang 23= 1
Củng cố bài.
Nêu vấn đề
Học sinh xác định
Nội dung trọng tâm:
1/ Góc của hai vector
2/ Tích vô hớng của hai vector
3/ Công thức hình chiếu
4/ Các tính chất cơ bản của tích vô hớng 5/ Biểu thức tọa độ của tích vô hớng
Hớng dẫn học sinh học tập.
- Học bài cũ, nắm vững lí thuyết, xem lại các ví dụ minh họa
- Làm các bài tập: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (có hớng dẫn)
Rút kinh nghiệm bài giảng, bổ sung, điều chỉnh
.
.
.
.
.
.