1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tải Top 10 Đề thi học kì 2 Toán lớp 1 năm học 2020-2021 - HoaTieu.vn

81 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 15,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

…… hình tam giác.. năm mươi năm.. b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé... Trong hình dưới đây có mấy hình vuông.[r]

Trang 1

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN –LỚP 1 (THÔNG TƯ 27)

điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Trang 2

MA TRẬN CÂU HỎI –KIỂM TRA TOÁN LỚP 1 (THÔNG TƯ 27)

Trang 3

BỘ ĐỀ KIỂM TRA – ÔN TẬP TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán

Thời gian: 60 phút (không kể thơi gian giao đề)

Họ và tên: ……….…… Lớp 1… Trường TH

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

………

………

……….

………

Câu 1: (1điểm) Câu 2: (1điểm) Có mấy khối lập phương? Câu 3: Điền > < = (1điểm) 4 + 5 3 + 7 10 7 + 1 4 – 0 4 + 0

Trang 4

Câu 4: (1điểm) Nối – đúng ?

Trang 5

Câu 10: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng ?

Trang 6

Câu 3: : (1 điểm) Điền số ?

Trang 8

Trang 9

8-29+0

Trang 10

Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp để trả lời câu hỏi: “Có tất cả

bao nhiêu con vịt?”

Trang 11

Câu 10: (1 điểm) Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là hình nào?

Đề 2

I.TRẮC NGHIỆM: (7 điểm )

Câu 1.Điền dấu vào phép tính sau 5 + 2 … 8

Trang 12

4

Trang 15

Câu 4: (1điểm) Nối kết quả với phép tính đúng để tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.

Trang 16

Câu 8: (1 điểm)

(1 điểm)

Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp

Câu 10: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng ?

Trang 18

Bài 3 ( 1 điểm): M1 Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 19

Bài 7 (1 điểm): M2 Cho các số 2, 6, 9

Trang 20

ĐỀ 13

Câu 1: ( 1 điểm ) (M1) Số?

Câu 2: ( 1 điểm ) (M2) Quan sát hình

-Những hình nào là khối lập phương :

Câu 3. ( 1 điểm ) (M1) Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

Trang 22

Câu 10: ( 1 điểm ) (M2) Viết phép tính thích hợp

Câu 3 Điền dấu >, <, = (M1- 1 điểm)

Trang 24

Câu 8: Tính (M2 -1điểm)

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (M3- 1 điểm)

Câu 10: Viết phép tính thích hợp với mỗi hình vẽ dưới đây: (1 điểm)

ĐỀ 18

Trang 28

Bài 6 (1điểm): Nối phép tính thích hợp vào ô trống (M 3 )

Bài 7 (2 điểm): Cho các số 2, 6, 9 (M 2 )

a) Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé

b) Trong các số đó, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?

c) Trong các số đó, số nào vừa lớn hơn 7, vừa bé hơn 10?

Bài 8(1điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M 2 )

Trang 30

Hình trên có khối lập phương

Câu 7: ( 1 điểm ) Nối với hình thích hợp

Câu 10: ( 1 điểm ) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:

Trang 31

A Hai mươi một B Hai mươi mốt

Câu 2: Số cần điền vào: 45 + … < 22 + 45 là:

Trang 32

II.TỰ LUẬN:

Bài 1: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

14 + 42 … 62 + 21 36 - 12 ….5 1 + 13 62 + 2 … 95 Bài 2 : Viết các số 62, 35, 21, 18 , 36

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn……… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé………

Bài 3 :Hình vẽ dưới đây có …….hình tam giác

Hình vẽ dưới đây có …….hình tròn.

ĐỀ KIỂM TRA

I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng

Câu 1: Trong các số : 55 , 68 , 84 , 27 , số nào lớn nhất

Trang 33

Câu 2 : Số liền trước của 70 là :

Câu 3: “Số 55” đọc là :

C năm mươi năm D lăm mươi lăm

Câu 6 : Nếu hôm nay là thứ ba ngày 6 tháng 5 thì ngày mai là:

A Thứ năm ngày 7 tháng 5 C Thứ tư ngày 7 tháng 5

B Thứ ba ngày 5 tháng 5 D Thứ năm ngày 8 tháng 5

Trang 35

Câu 4 Điền dấu vào chỗ chấm: 55 + 45… 90 - 10

Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống:

Trang 39

A > B < C =

Bài 3: Số điền vào chỗ chấm: 13, 16 ,…

A 18 B 19 C 17

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Hình bên có 3 hình tam giác b) Hình bên có 1 hình vuông

Bài 5: Điền số vào ô trống: 45 + = 45

Trang 40

Câu 3: (1 điểm) Nối (theo mẫu: 26 + 62 với 88)

Câu 4: (1điểm) Nối hai phép tính có cùng kết quả.

6

Trang 41

Câu 9: (1 điểm) Viết vào chỗ trống cho thích hợp:

Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà tặng Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trang 42

Đoạn dây vải còn lại dài cm.

Câu 10: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

Khối lớp Một trường Tiểu học Hưng Bình có bốn lớp: lớp 1A có 34 bạn, lớp 1B có

35 bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 34 bạn

- Lớp ……… có số bạn ít nhất

- Lớp ……… có học sinh đông nhất

- Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)……… số bạn lớp 1B

- Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)……… số bạn lớp 1C.

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: (1điểm)

Câu 2: (1điểm) Có mấy khối lập phương?

Câu 3: Điền > < = (1điểm)

64 + 5 53 + 6 70 70 + 1 54 – 0 54 + 0

Trang 43

Câu 4: (1điểm) Nối – đúng ?

Câu 9: (1 điểm) Mẹ mua cho Lan 23 cái kẹo mút, Lan cho em mất 10 cái Hỏi Lan còn

bao nhiêu cái?

9-3

9 – 3 = 6 6 + 1 = 7 4 + 4 = 8

9-1

Trang 44

Câu 10: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng ?

Câu 2: (1điểm): Hãy khoanh tròn vào ý đúng

Có mấy hình tam giác ?

Trang 45

Câu 4: (1điểm) Nối phép tính ở các bông hoa có kết quả bằng 45 vào ô số

Trang 46

……… ……… …… ……… Câu 8 : (1 điểm) Điền số

Trang 48

Bài 5 : Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

a/ 10 - 7 + 3 =…

A… 5 B 6 C… 7

b/ 10 + 0 - 5 =…

Trang 49

A 5 B 6 C 7

Bài 6: Viết phép tính thích hợp:

ĐỀ 10

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

Trang 50

Bài 7: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp (1 điểm)

Trang 51

Câu 4: (1 điểm )(M2) ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Câu 10: ( 1 điểm ) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:

Trang 53

Câu 4: ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Trang 54

Câu 10: Trong rổ của bé Hà có 30 quả cam và 16 quả quýt Hỏi Hà có tất cả bao

Điểm

>

<

=

Trang 55

Câu 6: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp:

Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 56

Câu 8: Nối phép tính với kết quả đúng:

Trang 58

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3, 5 điểm)

Bài 1: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng

Câu 1:(0,25 điểm ) Số ba mươi mốt viết là:

Trang 59

Bài 4 : (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:

Trang 62

Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm)

Câu 6: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng (1 điểm)

Câu 2: (1điểm): Hãy khoanh tròn vào ý đúng

Có mấy hình tam giác ?

Trang 65

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 8: Điền : > < =(1 điểm)

57 + 31 70 – 20 45 + 22 84 47 47 + 0Câu 9: Tính: (1 điểm

16 + 3 + 63 = 46 – 13 – 12 =

Câu 10: ( 1 điểm ) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:

Trang 66

Câu 7: Có mấy hình vuông?

A 2 hình vuông B 1 hình vuông C.3 hình vuông

Câu 8: Những hình nào là hình vuông ?

Trang 67

Bài 3 : Quan sát hình và cho biết:

Có …….hình tam giác

Có …….hình tròn.

Có ……hình vuông

Trang 68

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:

a) Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào lớn nhất

b)Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào bé nhất

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

a) số liền sau của 54 là:

Trang 69

Câu 6: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

Trong các số 15; 66; 40; 09; 70 Số tròn chục là

A: 15; 40 B: 66 ; 40 C: 40; 70 D: 09; 70

Câu 7: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

“Số 55” đọc là:

A năm năm B năm mươi lăm

C năm mươi năm D lăm mươi lăm

Câu 8: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M2

Trang 70

Câu 2: (1điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi phép tính có kết quả bé hơn

9-1

Trang 71

Câu 6 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

- Số liền trước của10 là…

- Số liền trước của 19 là …

Trang 73

Câu 10: Có 2 cẫy xoài trong vườn Một cây có 20 quả, một cây có 16 quả.Hỏi cả

hai cây có bao nhiêu quả xoài?

Trang 74

Câu 4:

a,Viết các số có 2 chữ số giống nhau ?

b,Số đứng sau số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?

c,Những số nào ở giữa số 18 và số 22 ?

Câu 5: Cho ba số 5; 8 và 13 Hãy dùng dấu + ; - để viết thành các phep tính đúng

Câu 6: Điền > < =

85 + 3 87 37 - 31 32 + 3

34 + 5 80 54 +42 45 + 31

Câu 7 : Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Trang 75

7 5

5 6

Câu 8: Viết các số 58, 10, 25, 61 theo thứ tự:

a) Từ lớn đến bé:

b) Từ bé đến lớn: Câu 9: Hồng vẽ được 7 bông hoa, Mai vẽ hơn Hồng bông hoa Hỏi Mai vẽ được bao nhiêu bông hoa ?

Câu 10:

Có khối lập phương

Có khối hộp chữ nhật

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: : (1 điểm) Khoanh tròn hình chữ nhật ?

Câu 2: : (1 điểm) Điền số ?

Trang 76

Câu 5: : (1 điểm) Số ?

Câu 9: Đoàn tàu A có 26 hành khách, đoàn tàu B có 24 hành khách Hỏi

cả 2 đoàn tàu có bao nhiêu hành khách?

Trang 77

Câu 1: (1 điểm – M1): Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:

a) Trong các số: 51, 19, 90, 59 số nào bé nhất

b) Trong các số: 10, 30, 50, 99 số tròn chục lớn nhất là

Câu 2: (1 điểm – M1): Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:

a) số liền sau của 86 là:

Trang 78

Câu 6: (1 điểm – M1): Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:

Túi thứ nhất có 15 cái kẹo túi thứ hai có 21 cái kẹo Hỏi cả hai túi có bao nhiêu cái kẹo

A 36 cái kẹo B: 37 cái kẹo C: 39 cái kẹo D: 26 cái kẹo

Câu 7: (1 điểm – M1): Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng

Trang 79

a) Có mấy hình tam giác.

A 3 B 4 C 6 D 5b) Có mấy hình vuông

A 5 B 4 C 6 D 3

ĐỀ KIỂM TRA Câu 1:

Trang 80

Câu 9: (1 điểm – M3): Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12 con gà Hỏi nhà em còn

lại bao nhiêu con gà?

Câu 10 : (1 điểm – M4): Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác? Khoanh vào ý

đúng

Trang 81

A 3 Hình tam giác

B 4 Hình tam giác

C 5 Hình tam giác

D 6 Hình tam giác

Ngày đăng: 23/05/2021, 06:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w